Ở người lớp kháng thể nào trong huyết tương có nồng độ thấp nhất :... Trong cơ thể người, tế bào nào sau đây không có MCH lớp 1 : A.. Cytokines quyết định chuyển đổi sản xuất các lớp khá
Trang 11. Lớp kháng thể gây ngưng kết các kháng nguyên hữu hình mạnh nhất là :
A. IgA
B. IgE
C. IgG
D. IgD
E. IgM
2. Phức hợp tấn công màng ( MAC) tiêu diệt tế bào đích theo cơ chế:
A. Gây chết theo chương trình
B. Hiệu ứng ADCC
C. Opsonin hóa các đại thực bào
D. Tiết granzyme và perforin
E. Đục thùng màng tế bào đích từng lỗ nhỏ
3. Tế bào tham gia chính trong đáp ứng miễn dịch thu được là :
A. Bạch cầu ahatj ái kiềm
B. Bạch cầu lympho
C. Bạch cầu hạt ái toan
D. Bạch cầu hạt trung tính
E. Bạch cầu mono
4. Lớp kháng thể có vai trò chống nhiễm ký sinh trùng và gây dị ứng :
A. IgE
B. IgM
C. IgA
D. IgD
E. IgG
5. Lớp kháng thể nào có thể hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển :
A. IgE và IgM
B. IgA và IgG
C. IgM và IgD
D. IgG và IgM
E. IgD và IgG
6. Bản chất của kháng thể là :
A. Lipoprotein
B. Albumin
C. Globulin
D. Protein
E. Glycoprotein
7. Miễn dịch nhớ có được ở tế bào nào sau đây :
A. Monocyte
B. Tế bào B và tế bào T
C. Tế bào NK
D. Dưỡng bào
E. Tế bào bạch tuộc
8. Ở người lớp kháng thể nào trong huyết tương có nồng độ thấp nhất :
Trang 2A. IgD
B. IgG
C. IgA
D. IgM
E. IgE
9. Tế bào chuyên biệt xử lý và trình diện các peptid kháng nguyên vi rút :
A. Tế bào lympho B
B. Đại thực bào
C. Tế bào lympho T
D. Tế bào bạch tuộc
E. Tế bào NK
10. Tế bào chuyên biệt xử lý và trình diện kháng nguyên vi khuẩn :
A. Bạch cầu ái kiềm
B. Dưỡng bào
C. Đại thực bào
D. Bạch cầu ái toan
E. Tế bào bạch tuộc
11. Cơ quan nào sau đây là cơ quan lympho sơ cấp ở người trưởng thành :
A. Gan
B. Lách
C. Tuyến ức
D. Hạch bạch huyết
E. Hạch hạnh nhân
12. Gene mã cho các chuỗi nặng của phân tử kháng thể nằm trên nhiễm sắc thể nào:
A. 14
B. 22
C. 2
D. 21
E. 7
13. Trong cơ thể người, tế bào nào sau đây không có MCH lớp 1 :
A. Tế bào gan
B. Tế bào biểu mô ruột
C. Hồng cầu
D. Tế bào thận
E. Tế bào bạch tuộc
14. Khi peptid –kháng nguyên gắn lên phân tử MCH lớp 1 thì trình diện cho tế bào nào :
A. Tế bào Lympho T CD8 +
B. Tế bào Lympho T CD4+
C. Tế bào Th2
D. Tế bào Lympho B
E. Tế bào Th1
15. Lớp kháng thể nào có ở bề mặt tổ chức liên kết niêm mạc :
Trang 3A. IgD
B. IgG
C. IgA
D. IgE
E. IgM
16. Lớp kháng thể nào sau đây có chuỗi nặng delta :
A. IgA
B. IgE
C. IgM
D. IgD
E. IgG
17. Vùng trình diện kháng nguyên trên phân tử MHC lớp 2 được tạo bởi 2 đoạn nào :
A. α1 và β1
B. α2 và β2
C. α2 và β1
D. α1 và α2
E. α1 và β2
18. Tế bào nhiễm vi rút có thể bị giết chết bởi :
A. Tế bào NK
B. C5a
C. Bạch cầu hạt ái toan
D. Bạch cầu hạt ái kiềm
E. C3a
19. Chất do tế bào TC tiết ra có tác dụng khoan thủng màng tế bào đích :
A. Granzyme
B. Perforin
C. TNFα
D. TNFβ
E. Fragmentin
20. Tế bào nào sau đây sản xuất kháng thể IgE :
A. Tương bào
B. Tế bào lympho T
C. Bạch cầu đơn nhân
D. Tế bào lympho B
E. Dưỡng bào
21. Tế bào có vai trò chủ yếu trong đáp ứng miễn dịch trung gian tế bào :
A. Lympho B
B. Hồng cầu
C. Tương bào
D. Tiểu cầu
22. CD nào trên APC liên kết lên CD28 trên tế bào T để tạo tín hiệu đồng kích thích :
A. CD80 hoặc CD86
Trang 4B. CD8
C. CD4
D. CD20
E. CD27
23. Kháng nguyên phụ thuộc tuyến ức là loại kháng nguyên cần sự hỗ trợ của :
A. Tế bào lympho Th2
B. Đại thực bào
C. Tương bào
D. Lympho T CD4+
E. Lympho B
24. Thành phần bổ thể nào gây hiện tượng opsonin hóa đối với đại thực bào :
A. C3b
B. C3a
C. C5a
D. C5b
E. C2a
25. Chất nào sau đây là kháng nguyên không phụ thuộc tuyến ức :
A. DNP
B. LPS
C. Kháng nguyên vỏ vi khuẩn thương hàn
D. Độc tố vi khuẩn
E. Kháng nguyên thân vi khuẩn thương hàn
26. Cơ quan lympho nào sau đây ngăn kháng nguyên xâm nhập qua đường máu :
A. Tuyến ức
B. Gan
C. Lách
D. Hạch bạch huyết
E. Tủy xương
27. Chất nào sau đây là Hapten :
A. Độc tố vi khuẩn
B. LPS
C. Kháng nguyên thân vi khuẩn thương hàn
D. Kháng nguyên vỏ vi khuẩn thương hàn
E. DNP ( Dinitrophenyl)
28. CD27 là marker đặc thủ của tế bào nào :
A. Tế bào NK
B. Tế bào B nhớ
C. Tế bào T nhớ
D. Tế bào T
E. Tế bào B
29. Cytokines quyết định chuyển đổi sản xuất các lớp kháng thể do tế bào nào tiết ra :
A. Tế bào NK
B. Tế bào T CD8+
Trang 5C. Tế bào lympho B
D. Tế bào Th1
E. Tế bào Th2
30. Tế bào nào có khả năng xử lý và trình diện kháng nguyên lên cả MHC 1 và MHC
2 :
A. Tế bào lympho T
B. Bạch cầu hạt trung tính
C. Tế bào Kupfer
D. Đại thực bào
E. Tế bào bạch tuộc
31 Hâu quả của tăng aldosteron máu :
A. Nhiễm toan chuyển hóa
B. Giảm thể tích máu
C. Nhiễm kiềm chuyển hóa
D. Tăng K+ máu
E. Giảm Natri máu
32 Thành phần nào sau đây quyết định áp lực keo của máu :
A. Beta – globulin
B. Alpha – 1 – globulin
C. Albumin
D. Alpha – 2 – globulin
E. Gamma – globulin
33 Tăng áp lực thủy tĩnh mao mạch là cơ chế gây phù chính trong bệnh nào sau đây :
A. Suy gan
B. Viêm cầu thận cấp
C. Suy thận
D. Suy tim
E. Hội chứng thận hư
34 Yếu tố hoặc bệnh lý liên quan nhiều nhất đến ung thư gan :
A. Rượu
C. Dinh dưỡng
D. HDV
E. Thuốc
35 Yếu tố quan trọng nhất gây cơn khó thở trong hen phế quản là :
Trang 6A. Chướng khí phế nang
B. Co cơ trơn tại các phế quản nhỏ
C. Tăng tiết chất nhầy trong lòng phế quản
D. Phì đại cơ trơn phế quản
E. Phù niêm mạc phế quản
36 Protein viêm được tiết ra bởi :
A. Tế bào T và tế bào B
B. Hạch bạch huyết
C. Tế bào gan
D. Tủy xương
E. Đại thực bào
37 Protein viêm nào sau đây tưng sớm nhất trong viêm :
A. Fibrinogen
B. Haptoglobin
C. CRP
D. Ceruloplasmin
E. MBP
38 Thành phần protid huyết tương mà tế bào cơ thể trực tiếp tiêu thụ :
A. Albumin
B. Protein tải
C. Globulin
D. Axit amin
E. Fibrinogen
39 Nguyên nhân chính gây phù trong bỏng diện rộng là do :
A. Tăng tiêu thụ protid huyết tương
B. Mất protid huyết tương qua đường tiêu hóa
C. Mất protid huyết tương ra nước tiểu
D. Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
E. Mất protid huyết tương qua vết bỏng
40 Biểu hiện nào sau đây không xảy ra trong giai đoạn sốt tăng :
A. Co mạch ngoại vi
B. Vã mồ hôi
C. Sởn gai ốc
D. Run
E. Rùng mình, ớn lạnh
Trang 741 Biểu hiện nào sau đây là đúng trong bệnh đái tháo nhạt do thận :
A. Tăng tái hấp thu nước ở ống thận
B. Thiếu hụt receptor đối với ADH ở ống thận
C. Áp lực thẩm thấu nước tiểu tăng
D. Thiếu hụt ADH từ tuyến yên
E. Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận
42 Thành phần protid huyết tương nào tăng cao trong bệnh lý nhiễm trùng :
A. Gamma – globulin
B. Albumin
C. Alpha – 2 – globulin
D. Bêta – globulin
E. Alpha – 1 – globulin
43 Cân bằng starling phản ánh mỗi tương quan giữa những áp lực nào tại mao mạch :
A. Áp lực thẩm thấu và áp lực mô kẽ
B. Áp lực thủy tĩnh và áp lực mô kẽ
C. Áp lực thủy tĩnh và áp lực thẩm thấu
D. Áp lực thủy tĩnh và áp lực keo
E. Áp lực thẩm thấu và áp lực keo
44 BE ( kiềm dư) tăng về chiều dương vừa phải trong rối loạn nào sau đây :
A. Nhiễm kiềm chuyển hóa
B. Nhiễm toan chuyển hóa còn mất bù
C. Nhiễm toan hô hấp
D. Nhiễm toan chuyển hóa còn bù
E. Nhiễm kiềm hô hấp
45 Trong giảm glucose máu giai đoạn đầu, triệu chứng nào sau đây không do
catecholamin gây ra :
A. Tăng huyết pá
B. Giãn đồng tử
C. Giảm nhịp tim
D. Tăng tiết mồ hôi
E. Co mạch
46 Trình bày nào sau đây là không phù hợp trong ứ nước đẳng trương :
A. Hematocrit giảm
B. Áp lực thẩm thấu huyết tương bình thường
Trang 8C. Hb giảm
D. MCV bình thường
E. Protid máu tăng
47 Trong giai đoạn sốt lui biểu hiện nào sau đây là đúng :
A. Da tái
B. Rét run
C. Co mạch dưới da
D. Tăng bài tiết mô hôi
E. Đắp chăn
48 BE ( kiềm dư) giảm về chiều âm vừa phải trong rối loạn nào sau đây :
A. Nhiễm toan hô hấp
B. Nhiễm toan chuyển hóa còn bù
C. Nhiễm toan chuyển hóa còn mất bù
D. Nhiễm kiềm hô hấp
E. Nhiễm kiềm chuyển hóa
49 Bệnh lý gây nhiễm toan ketone :
A. Sốc
B. Luyện tập cơ bắp quá sức
C. Thiếu oxy cấp và nặng
D. Đái tháo đường type 1
E. Động kinh
50 Trong điều hòa thể tích, receptor nhận cảm áp lực không có ở đâu :
A. Tiểu nhĩ
B. Xoang cảnh
C. Vùng dưới đồi
D. Bộ máy cạnh cầu thận
E. Quai động mạch chủ
51 Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm toan chuyển hóa :
A. Tái hấp thu bicarbonat tại thận tăng
B. PaCO 2 tăng
C. Phổi tăng nhịp thở, tăng không khí
D. pH máu giảm
E. HCO3- máu giảm
52 Cơ chế chính gây phù trong viêm cầu thận cấp là :
Trang 9A. Cản trở tuần hoàn bạch huyết
B. Tăng tính thấm thành mao mạch
C. Giảm áp lực keo máu
D. Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
E. Tăng áp lực thủy tĩnh
53 Khi tiêm 10 ml NaHCO3 10% vào tĩnh mạch thỏ sẽ gây rối loạn cân bằng kiềm toan kiểu gì :
A. Nhiễm kiềm chuyển hóa
B. Không gây rối loạn cân bằng kiềm toan
C. Nhiêm toan hô hấp
D. Nhiễm kiềm hô hấp
E. Nhiễm toan chuyển hóa
54 Chất nào sau đây được phép trao đổi tự do qua màng mao mạch :
A. Fibrinogen
B. Globulin
C. Albumin
D. Natri
E. Kháng thể
55 Hội chứng tăng aldesteron thứ phát khác hội chứng tăng aldesteron nguyên phát ở điểm nào sau đây :
A. K+ máu giảm
B. Hoạt tính renin huyết tương tăng
C. Hb và hematocrit giảm
D. Nhiễm kiềm chuyển hóa
E. Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng
56 Biểu hiện muộn nhất của phản ứng tuần hoàn trong viêm :
A. Co mạch chớp nhoáng
B. Xung huyết tĩnh mạch
C. Hiện tượng đong đưa
D. Ứ máu
E. Xung huyết động mạch
57 Sau nhiễm HBV, sự xuất hiện kháng thể nào phản ánh cơ thể đã loại sạch virus và có khả năng ngăn ngừa tái nhiễm :
A. Anti – Hbe
Trang 10B. Anti – Hbs
C. Anti – Hbx
D. Anti – Hbc ( IgG)
E. Anti – Hbc ( IgM)
58 Cơ chế khởi động chính của phù trong suy gan là :
A. Tăng áp lực thẩm thấu
B. Tăng tính thấm thành mạch
C. Tăng áp lực thủy tĩnh trong hệ thống tĩnh mạch cửa
D. Cản trở tuần hoàn bạch huyết quanh gan
E. Giảm áp lực keo
59 Cơ chế chính của phù nhiễm giun chỉ :
A. Giảm áp lực thẩm thấu keo
B. Tăng tính thấm thành mạch
C. Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
D. Tăng áp lực thủy tĩnh trong mao mạch
E. Cản trở tuần hoàn bạch huyết
60 Khi tiêm 5 ml axit lactic 0,3% vào tĩnh mạch thỏ sẽ gây rối loạn cân bằng kiềm toan kiểu gì :
A. Nhiễm toan chuyển hóa
B. Nhiễm kiềm chuyển hóa
C. Nhiễm toan hô hấp
D. Nhiễm kiềm hô hấp
E. Không gây rối loạn cân bằng kiềm toan
61 Tế bào tham gia đáp ứng miễn dịch bẩm sinh là :
A. Lympho B
B. Tương bào
C. Bạch cầu đa nhân trung tính
D. Lympho T CD4+
E. Lympho T CD8+
62 Các phát biểu sau đây về bổ thể là đúng, ngoại trừ :
A. Bổ thể tham gia đáp ứng miễn dịch bổ sung
B. Bổ thể tăng cường hoạt hóa khi có đáp ứng miễn dịch thu được
C. C4 hoạt hóa trước C3
D. C1 gồm 3 thành phần là C1q, C1r và C1s
E. C3 hoạt hóa trước C2
Trang 1163 Cytokine tham gia chuyển đổi sản xuất lớp kháng thể IgM sang IgE :
A. IL-5, IL-2
B. IL-12, IL-10
C. IL-2, IFNγ
D. IL-6, IL-12
E. IL-4, IL-13
64 Phát biểu nào sau đây không đúng về IgM :
A. Có thể đi qua nhau thai
B. Cố định bổ thể
C. Có chuỗi J
D. Kháng thể đáp ứng tiên phát
E. Có trọng lượng phân tử lớn nhất
65 Tế bào nào sau đây có khả năng xử lý tất cả các kháng nguyên vi rút và một số vi khuẩn lên cả MHC lớp 1 và lớp 2:
A. Tế bào bạch tuộc
B. Tế bào đại thực bào
C. Bạch cầu hạt trung tính
D. Tế bào lympho B
E. Tế bào lympho T
66 Chất do tế bào TC tiết ra có tác dụng kích ứng apoptosis:
A. Fragmentin
B. TNFα
C. Perforin
D. Granzyme
E. Granulysin
67 Thành phần của IgE có thụ thể trên bề mặt dưỡng bào và bạch cầu hạt ái kiềm là:
A. Mãnh Fc
B. Mãnh Fab
C. Vùng thay đổi
D. Vùng cố định
E. Vùng siêu biến
68 Khi cắt phân tử kháng thể bằng enzyme papain ta thu được:
A. Hai mảnh Fab và một mảnh Fc
B. Một mảnh F(ab’)2 và một mảnh Fc’
Trang 12C. Hai mảnh Fab và một mảnh Fc’
D. Một mảnh F(ab’)2 và một mảnh Fc
E. Bốn chuỗi polypeptide riêng biệt
69 Tế bào có nhiều FcεRI trên màng tế bào là :
A. Bạch cầu ái toan
B. Tương bào
C. Tế bào lympho T
D. Dưỡng bào
E. Bạch cầu hạt trung tính
70 Tế bào chịu trách nhiệm chính trong đáp ứng miễn dịch thứ phát là :
A. Tế bào lympho B
B. Tương bào
C. Tế bào lympho nhớ
D. Bạch cầu hạt trung tính
E. Tế bào lympho T
71 Chất nào sau đây là kháng nguyên không phụ thuộc tuyến ức:
A. DNP
B. Kháng nguyên thân vi khuẩn thương hàn
C. LPS
D. Kháng nguyên vỏ vi khuẩn thương hàn
E. Độc tố vi khuẩn
72 Tế bào chuyên trình diện kháng nguyên hòa tan:
A. Đại thực bào
B. Tế bào bạch tuộc
C. Bạch cầu hạt trung tính
D. Tế bào lympho B
E. Tế bào lympho T
73 Cytokine tham gia chuyển đổi sản xuất các lớp kháng thể do tế bào nào tiết ra :
A. Tế bào lympho B
B. Tế bào T CD8+
C. Tế bào Th1
D. Tế bào NK
E. Tế bào Th2
74 IgE cố định lên tế bào nào để tham gia vào cơ chế miễn dịch chống ký sinh trùng:
Trang 13A. Đại thực bào và bạch cầu ái toan
B. Tế bào NK và bạch cầu ái kiềm
C. Đại thực bào và bạch cầu ái kiềm
D. Tế bào NK, bạch cầu ái kiềm và dưỡng bào
E. Bạch cầu ái toan, bạch cầu ái kiềm và dưỡng bào
75 Tế bào nhiễm vi rút có thể bị giết chết bởi:
A. C5a
B. C3a
C. Tế bào NK
D. Bạch cầu hạt ái toan
E. Bạch cầu hạt ái kiềm
76 Tế bào nào sau đây có khả năng diệt tự nhiên và diệt qua cơ chế ADCC:
A. Đại thực bào
B. Tế bào bạch tuộc
C. Tế bào NK
D. Tế bào lympho B
E. Tế bào T
77 Kháng nguyên phụ thuộc tuyến ức là loại kháng nguyên cần sự hỗ trợ của:
A. Lympho B
B. Tương bào
D. Tế bào NK
E. Đại thực bào
78 Cytokine tham gia chuyển đổi sản xuất kháng thể IgM sang IgG :
A. IL-12
B. IL-4
C. IL-13
D. IL-5
E. IL-2, IFN
79 Vị trí kết hợp của kháng nguyên với kháng thể tương ứng được quyết định bởi:
A. Toàn bộ cấu trúc của kháng nguyên
B. Đường xâm nhập của kháng nguyên
C. Liều lượng của kháng nguyên
D. Tính lạ của kháng nguyên
E. Cấu trúc của epitop
Trang 1480 Chất nào sau đây gây hóa hướng động bạch cầu:
A. C5a
B. Histamin
C. Bradykinin
D. Intergrin
E. Prostagandin
81 Chất gây sốt nội sinh có nguồn gốc chủ yếu từ :
A. Bạch cầu hạt trung tính
B. Đại thực bào
C. Bạch cầu hạt ái kiềm
D. Bạch cầu hạt ái toan
82 Ứ nước nhược trương là tình trạng :
A. Ưu trương nội và ngoại bào
B. Nhược trương nội và ngoại bào
C. Ưu trương nội bào, nhược trương ngoại bào
D. Nhược trương nội bào, ưu trương ngoại bào
E. Đẳng trương nội và ngoại bào
83 Thành phần protid huyết tương tăng trong bệnh lý nhiễm trùng:
A. Albumin
B. Alpha – 1 – globulin
C. Alpha – 2 – globulin
D. Beta – globulin
E. Gamma – globulin
84 Cơ chế chính gây phù trong viêm cầu thận cấp là :
A. Tăng áp lực thủy tĩnh
B. Tăng tính thấm thành mao mạch
C. Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
D. Giảm áp lực keo máu
E. Cản trở tuần hoàn bạch huyết
85 Biểu hiện nào sau đây là đúng trong bệnh đái tháo nhạt do thận:
A. Thiếu hụt ADH từ tuyến yên
B. Tăng tái hấp thu nước ở ống thận
C. Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận
D. Áp lực thẩm thấu nước tiểu tăng
Trang 15E. Thiếu hụt receptor đối với ADH ở ống thận
86 Bệnh lý gây nhiễm toan ketone:
A. Động kinh
B. Luyện tập cơ bắp quá sức
C. Thiếu oxy cấp và nặng
D. Sốc
E. Đái tháo đường type 1
87 Trong giai đoạn sốt tăng, biểu hiện nào sau đây là không phù hợp:
A. Rùng mình, ớn lạnh
B. Vã mồ hôi
C. Run
D. Co mạch ngoại vi
E. Sởn gai ốc
88 Giảm thông khí gặp trong bệnh lý nào sau đây:
A. Nhiễm toan chuyển hóa
B. Viêm phổi
C. Giảm huyết áp
D. Thai nghén
E. Nhiễm kiềm chuyển hóa
89 Trình bày nào sau đây là không phù hợp trong mất nước ưu trương:
A. Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng
B. Protid máu tăng
D. Hb tăng
E. Hematocrit tăng
90 Hội chứng hoặc bệnh lý nào sau đây không thuộc bệnh lý của vỏ thượng thận:
A. HC Cushing
B. HC thượng thận di truyền
C. U tủy thượng thận
D. Bệnh lý tăng Aldosteron nguyên phát
E. Bệnh addison
91 Thành phần nào sau đây quyết định áp lực keo của máu:
A. Albumin
Trang 16B. Alpha – 1 – globulin
C. Alpha – 2 – globulin
D. Beta – globulin
E. Gamma – globulin
92 Trong giảm glucose máu giai đoạn đầu, triệu chứng nào sau đây không do catecholamin gây ra:
A. Co mạch
B. Tăng huyết áp
C. Tăng tiết mồ hôi
D. Giãn đồng tử
E. Nhịp tim chậm
93 Hậu quả của tăng aldosteron máu:
A. Giảm Natri máu
B. Giảm thể tích máu
C. Tăng K+ máu
D. Nhiễm toan chuyển hóa
E. Nhiễm kiềm chuyển hóa
94 Cơ chế khởi động chính của phù trong suy gan là:
A. Tăng áp lực thẩm thấu
B. Giảm áp lực keo
C. Tăng tính thấm thành mạch
D. Tăng áp lực thủy tĩnh trong hệ thống tĩnh mạch cửa
E. Cản trở tuần hoàn bạch huyết quanh gan
95 Vai trò của LDL:
A. Vận chuyển tryglycerin từ ruột đến gan
B. Vận chuyển tryglycerin từ gan vào máu
C. Vận chuyển cholesterol đến tế bào ngoại vi tiêu thụ
D. Vận chuyển cholestreol từ tế bào ngoại về gan
E. Gây đục huyết thanh
96 Bệnh lý hoặc hội chứng gây thiếu hụt aldosteron nguyên phát:
A. Hội chứng Conn
B. Xơ gan
C. Bệnh Addison
D. Hội chứng thận hư
E. Suy tim