1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm Thực tập Sinh lý bệnh Miễn dịch

25 4,5K 22

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 606,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhỏ histamine vào ruột làm ruột co thắt và tăng nhu động ruột do tính chất sinh học của histamine là ……… Câu 8.. Ý nghĩa của thí nghiệm thay đổi áp suất thẩm thấu trên ếch là ……… Câu 7..

Trang 1

THINH NGUYEN HUYNH 1

BÀI 1: SỐC CHẤN THƯƠNG THỰC NGHIỆM VÀ CƠ CHẾ BỆNH SINH

Câu 3 Mục đích của việc đánh vào mặc trong đùi chó:

A Tránh gây gãy xương

C Tăng nhu động ruột

D Giảm nhu động ruột

Câu 6 Lượng máu mất nhỏ hơn ….thể tích máu của cơ thể chỉ góp phần làm cho tính tràng sốc nặng thêm

A 2%

B 5%

C 10%

D 20%

Câu 7 Cơ chế chính của sốc chấn thương:

A Chấn thương → Đau → Tổn thương TKTW → Sốc

B Chấn thương → Mất máu → Rối loạn tuần hoàn → Sốc

C Chấn thương → Dập nát tổ chức → Giải phóng chất độc → Sốc

D Tất cả đều đúng

Trang 2

THINH NGUYEN HUYNH 2

B./ ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

Câu 1 Sốc chấn thương được thực nghiệm trên ………

Câu 2 Mục đích dùm vồ bằng gỗ đập vào mặt trong đùi chó là

……… Câu 3 Sốc chấn thương trải qua ………… giai đoạn

Câu 4 Chấn thương → Đau → Tổn thương ……… → Sốc

Câu 5 Chấn thương → ……… → Rối loạn tuần hoàn → Sốc

Câu 6 Chấn thương → Dập nát tổ chức → Giải phóng chất độc → ………

Câu 7 Lượng máu mất nhỏ hơn ……… thể tích máu của cơ thể chỉ góp phần làm cho tính tràng sốc nặng thêm

Câu 8 Cơ chế chính của sốc chấn thương ………

Trang 3

THINH NGUYEN HUYNH 3

BÀI 2: RỐI LOẠN MIỄN DỊCH

Câu 4 Nhận định không đúng về thí nghiệm shock phản vệ chủ động chuột Cobaye:

A Đã gây mẫn cảm với kháng nguyên lòng trắng trứng

B Triệu chứng khó thở, niêm tím

C Không có đốm xuất huyết

D Nhu động ruột tăng, co giật và tử vong

Câu 5 Nhận định về thí nghiệm shock phản vệ chủ động chuột Cobaye, chọn câu đúng:

A Không gây mẫn cảm với kháng nguyên lòng trắng trứng

B Không có đốm xuất huyết

C Triệu chứng xuất hiện nhanh hơn

D Tất cả đều đúng

Câu 6 Chuột Cobaye không mẫn cảm với lòng trắng trứng vì:

A Không có kháng thể kháng lòng trắng trứng

B Không tạo phức hợp kháng nguyên – kháng thể

C Không phóng thích hoá chất trung gian

D Tất cả đều đúng

Câu 7 Đốm xuất huyết phổi có ở thí nghiệm:

A Shock phản vệ chủ động ở cobaye

B Shock Histamine ở cobaye

C Tiêm lòng trắng trứng đơn thuần

Trang 4

THINH NGUYEN HUYNH 4

D Thỏ

Câu 9 Tiến hành thí nghiệm Schultz – Dale, chọn câu sai:

A Không gây mẫn cảm chuột với lòng trắng trứng

B Cắt tiết để loại bỏ máu tối đa

C Hệ thống nuôi ruột chứa dd Tyrode 37oC

D Chuẩn bị dd Histamine, huyết thanh thỏ và lòng trắng trứng

Câu 10 Huyết thanh thỏ là:

A Kháng nguyên đơn thuần

Câu 12 Khi nhỏ Histamine vào ruột của Cobaye thì:

A Ruột co thắt và tăng nhu động ruột

B Nhu động ruột bình thường

C Một lúc sau ruột cơ thắt và tăng nhu động ruột

D Tất cả đều đúng

Câu 13 Khi nhỏ huyết thanh thỏ vào ruột của Cobaye thì:

A Ruột co thắt và tăng nhu động ruột

B Nhu động ruột bình thường

C Một lúc sau ruột cơ thắt và tăng nhu động ruột

D Tất cả đều đúng

Câu 14 Khi nhỏ lòng trắng trứng vào ruột của Cobaye thì:

A Ruột co thắt và tăng nhu động ruột

B Nhu động ruột bình thường

C Một lúc sau ruột cơ thắt và tăng nhu động ruột

Câu 17 Ý nghĩa của thí nghiệm rối loạn miễn dịch, chọn câu sai:

A Thấy được vai trò của histamine trong sốc phản vệ

Trang 5

THINH NGUYEN HUYNH 5

B Thấy được tính đặc hiệu của sự kết hợp kháng nguyên – kháng thể

C Thấy được vai trò của kháng thể ái tế bào (IgG) trong sốc phản vệ

D Trong sốc phản vệ, sự kết hợp kháng nguyên – kháng thể xảy ra ở bề mặt tế bào

B./ ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

Câu 1 Shock phản vệ chủ động được tiến hành trên ………

Câu 2 Tiêm …… lần kháng nguyên vào dưới da chuột để gây mẫn cảm Câu 3 Biểu hiện đốm xuất huyết phổi xuất hiện ở thí nghiệm ………

Câu 4 Cobaye vẫn bình thường trong thí nghiệm ………

Câu 5 Huyết thanh thỏ là kháng nguyên ………

Câu 6 Lòng trắng trứng là kháng nguyên ………

Câu 7 Nhỏ histamine vào ruột làm ruột co thắt và tăng nhu động ruột do tính chất sinh học của histamine là ………

Câu 8 Cobaye không ……… với huyết thanh thỏ Câu 9 Kháng thể ái tế bào là ………

Câu 10 IgE có trên bề mặt tế bào mast ở ………

ĐÁP ÁN MINH HOẠ C TRẮC NGHIỆM: 1-A 2-A 3-B 4-C 5-D 6-D 7-A 8-A 9-A 10-C 11-B 12-A 13-B 14-C 15-B 16-A 17-C - - -

D ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:

3 Sốc phản vệ chủ động trên Cobaye

4 Tiêm lòng trắng trứng

5 Không đặc hiệu

7 Làm co cơ trơn

10 Hồi tràng

Trang 6

THINH NGUYEN HUYNH 6

BÀI 3: RỐI LOẠN CHUYỂN HOÁ

Câu 2 Kết quả của ếch được tiêm dd NaCl 20% sau đó ngâm vào nước lã:

A Khối lượng tăng

B Khối lượng không đổi

C Khối lượng giảm và chết

D Tất cả đều đúng

Câu 3 Kết quả của ếch được tiêm dd NaCl 6,5% sau đó ngâm vào nước lã:

A Khối lượng tăng

B Khối lượng không đổi

C Khối lượng giảm và chết

D Tất cả đều đúng

Câu 4 Kết quả của ếch không tiêm dd NaCl, sau đó ngâm vào dd NaCl 20% là:

A Khối lượng tăng

B Khối lượng không đổi

C Khối lượng giảm và chết

D Tất cả đều đúng

Câu 5 Tình trạng mất nước nội bào kích thích … làm con vật uống nước

A Trung tâm hô hấp

B Trung tâm khát

C Trung tâm vận động

D Trung tâm thần kinh cơ

Câu 6 Nồng độ Na+ trong máu cao làm giảm tiết … đồng thời sự tăng lưu lượng máu đến thận làm tăng thải Na+ qua thận

A Aldosteron

B Adrenaline

C Ethrypoietin

D Glucose

Câu 7 Ý nghĩa của thí nghiệm thay đổi áp suất thẩm thấu trên ếch:

A Gây rối loạn cân bằng nội tiết

B Chứng minh phù do tăng áp suất thuỷ tĩnh

C Chứng minh phù do giảm áp suất keo

D Chứng minh phù do tăng tính thấm thành mạch

Trang 7

THINH NGUYEN HUYNH 7

Câu 8 Kết quả của thí nghiệm buộc garô chân ếch:

A Chi bị buộc to, da căn bóng

B Màng bơi sung huyết

C Chi bị liệt và hoại tử

D Tất cả đều đúng

Câu 9 Cơ chế chính dẫn đến liệt và hoại tử chi bị buộc của ếch:

A Tăng áp suất thuỷ tĩnh

B Tăng tính thấm thành mạch

C Tắc mạch bạch huyết

D Tất cả đều đúng

Câu 10 Ý nghĩa của thí nghiệm buộc garô chân ếch:

A Gây rối loạn cân bằng nội tiết

B Chứng minh phù do tăng áp suất thuỷ tĩnh

C Chứng minh phù do giảm áp suất keo

B Nước ứ trong xoang màng tim

C Nước ứ trong xoang màng phổi

D Tất cả đều đúng

Câu 13 Ý nghĩa của thí nghiệm rút bớt huyết tương:

A Gây rối loạn cân bằng nội tiết

B Chứng minh phù do tăng áp suất thuỷ tĩnh

C Chứng minh phù do giảm áp suất keo

B Giảm áp suất keo

C Tăng áp suất thuỷ tĩnh

Trang 8

THINH NGUYEN HUYNH 8

C Tăng áp suất thuỷ tĩnh

D Tất cả đều đúng

Câu 17 Ý nghĩa của thí nghiệm viêm do áp nóng ở thỏ:

A Gây rối loạn cân bằng nội tiết

B Chứng minh phù do tăng áp suất thuỷ tĩnh

C Chứng minh phù do giảm áp suất keo

D Chứng minh phù do tăng tính thấm thành mạch

B./ ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

Câu 1 Thí nghiệm thay đổi áp suất thẩm thấu trong rối loạn chuyển hoá muối – nước được tiến hành trên con ………

Câu 2 Thành mạch là ………, chỉ cho nước và ion đi qua

Câu 3 Màng tế bào là ……… , chỉ cho nước đi qua

Câu 4 Tình trạng mất nước nội bào sẽ kích thích ……… làm con vật uống nước đó là

sự điều hoà cơ chế thần kinh

Câu 5 Nồng độ Na+ trong máu cao làm giảm tiết ……… đồng thời sự tăng lưu lượng máu đến thận làm tăng thải Na+ qua thận

Câu 6 Ý nghĩa của thí nghiệm thay đổi áp suất thẩm thấu trên ếch là ……… Câu 7 Ý nghĩa của thí nghiệm buộc garô chân ếch là ………

Câu 8 Giảm áp suất kéo do mất ……… huyết tương gây rối loạn cân bằng Starling làm ứ dịch gian bào

Câu 9 Ý nghĩa của thí nghiệm rút bớt huyết tương trên thỏ là ……… Câu 10 Ý nghĩa của thí nghiệm viêm do áp nóng trên thỏ là ………

Trang 9

THINH NGUYEN HUYNH 9

ĐÁP ÁN MINH HOẠ

E TRẮC NGHIỆM:

1-D 2-A 3-B 4-C 5-B 6-A 7-A 8-D 9-A 10-B 11-A 12-D 13-C 14-A 15-A 16-B 17-D - - -

6 Gây rối loạn hệ nội tiết

7 Chứng minh phù do tăng áp suất thuỷ tĩnh

9 Chứng minh phù do giảm áp suất keo

10 Chứng minh phù do tăng tính thấm thành mạch

Trang 10

THINH NGUYEN HUYNH 10

BÀI 4: RỐI LOẠN HÔ HẤP

B Phản xạ không điều kiện

C Vừa phản xạ có điều kiện vừa phản xạ không có điều kiện

C Trung tâm hô hấp

D Thần kinh cơ hô hấp

Câu 8 Cung phản xạ trong hô hấp, dây TK hướng tâm:

A Cơ hô hấp

B Thần kinh cơ hô hấp

C Trung tâm hô hấp

Trang 11

THINH NGUYEN HUYNH 11

C Trung tâm hô hấp

D Thần kinh cơ hô hấp

Câu 11 Cung phản xạ trong hô hấp, cơ quan đáp ứng:

D Trao đổi khí giữa tế bào

Câu 14 Yếu tố thần kinh ảnh hưởng đến giai đoạn:

A Thông khí

B Khuếch tán

C Vận chuyển

D Trao đổi khí giữa tế bào

Câu 15 Khi tiêm acid lactic vào thỏ:

Trang 12

THINH NGUYEN HUYNH 12

Câu 20 Vai trò của thận trong hệ đệm:

A Tái hấp thu HCO3

D Trao đổi khí giữa tế bào

Câu 24 Gạt thở có bao nhiêu giai đoạn:

A 2

B 5

C 3

D 6

Câu 25 Các giai đoạn trong ngạt thở, chọn câu sai:

A Giai đoạn hưng phấn

B Giai đoạn ngủ

C Giai đoạn ức chế

D Giai đoạn suy sụp hoàn toàn

Trang 13

THINH NGUYEN HUYNH 13

Câu 26 Giai đoạn hưng phấn, chọn câu sai:

D Trao đổi khí giữa tế bào

Câu 29 Phù phổi thực nghiệm được tiến hành trên:

A Chuột bạch

B Chó

C Thỏ

D Ếch

Câu 30 Kết quả phù phổi thực nghiệm trên chó, chọn câu sai:

A HA tăng, sau giảm

B Hô hấp tăng, sau giảm

C Rên ẩm xuất hiện từ cao xuống thấp

Câu 1 Dung dịch cho thỏ ngửi trong thí nghiệm rối loạn hô hấp là ………

Câu 2 Khi thỏ ngửi dung dịch NH3 lần đầu tiên thì ………

Câu 3 Khi thỏ ngửi dung dịch NH3 lần thứ 2 có gây tê niễm mạc mũi bằng Lidocain thì

Trang 14

THINH NGUYEN HUYNH 14

- Dây TK li tâm

- Cơ quan đáp ứng

Câu 7 Mục đích của việc gây tê niêm mạc mũi của thỏ bằng Lidocain là ………

Câu 8 Kể tên những thành phần của cung phản xạ? Câu 9 Quá trình hô hấp gồm …… giai đoạn Câu 10 Kể tên những giai đoạn của quá trình hô hấp? Câu 11 Những giai đoạn của quá trình hô hấp: - ………

- Khuếch tán - Vận chuyển - Trao đổi khí giữa tế bào Câu 12 Thí nghiệm cho thấy, yếu tố thần kinh đã ảnh hưởng đến giai đoạn ……….…… của quá trình hô hấp Câu 13 Sự thay đổi pH máu được điều chỉnh bởi: - ………

- ………

- ………

Câu 14 Nội bào của hệ đệm là …………

Câu 15 Khi pH máu giảm, tác động lên hệ cảm thụ quang (xoang ĐM cảnh và quai ĐM chủ) sẽ kích thích trung tâm hô hấp gây ………

Câu 16 Khi pH máu tăng, tác động lên hệ cảm thụ quang (xoang ĐM cảnh và quai ĐM chủ) sẽ ức chế trung tâm hô hấp gây ………

Câu 17 Rối loạn thăng bằng kiềm toan ảnh hưởng đến giai đoạn ……… … của quá trình hô hấp Câu 18 Gạt thở có …… giai đoạn Câu 19 Các giai đoạn của ngạt thở: - ………

- ………

- ………

Câu 20 Trung tâm hô hấp phụ nằm ở ………

Câu 21 Trong điều kiện thiếu O2, con vật nào có nhu cầu O2 ……… sẽ chết trước

Câu 22 Áp suất không khí ảnh hưởng đến giai đoạn ……….………… của quá trình hô hấp Câu 23 Phủ phổi ảnh hưởng đến giai đoạn ……… của quá trình hô hấp

ĐÁP ÁN MINH HOẠ

G TRẮC NGHIỆM:

1-A 2-B 3-C 4-A 5-B

Trang 15

THINH NGUYEN HUYNH 15

6-D 7-A 8-D 9-B 10-D 11-C 12-C 13-B 14-A 15-C 16-D 17-A 18-A 19-C 20-C 21-C 22-D 23-A 24-C 25-B 26-C 27-D 28-B 29-B 30-C

15 Tăng tần số và biên độ hô hấp

16 Giảm tần số và biên độ hô hấp

Trang 16

THINH NGUYEN HUYNH 16

BÀI 5: RỐI LOẠN TIÊU HOÁ GAN MẬT

Câu 4 Sau khi tiêm thuốc vào ba đoạn hổng tràng, ta tiến hành:

A Đưa ba đoạn ruột trở lại ổ bụng

Câu 8 Kết quả của đoạn ruột được tiêm 10 ml NaCl 0,9% ở nhiệt độ phòng:

A Không có biểu hiện viêm

B Quá trình hấp thu bình thường

C Quá trình tiết dịch bình thường

Trang 17

THINH NGUYEN HUYNH 17

Câu 10 Đoạn ruột chịu tác động nặng nhất sau thí nghiệm viêm ruột cấp:

A Đoạn tiêm 10 ml AgNO3 1%

B Đoạn tiêm 10 ml NaCl 0,9% ở nhiệt độ phòng

C Đoạn tiêm10 ml NaCl 0,9% ở nhiệt độ 70oC

Câu 12 Viêm ruột cấp gây, chọn câu sai:

A Tăng nhu động ruột

B Giảm nhu động ruột

C Làm tổn thương niêm mạc ruột

Câu 17 So sánh kết quả tiêm dịch lọc phân vào chó qua TM đùi và TM mạc treo gây hạ HA:

A TM đùi nhanh hơn TM mạc treo

Trang 18

THINH NGUYEN HUYNH 18

B TM đùi chậm hơn TM mạc treo

C TM đùi bằng TM mạc treo

D Tất cả đều đúng

Câu 18 Sự khác nhau về kết quả khi tiêm dịch lọc phân vào TM đùi và TM mạc treo do:

A Các chất đi qua gan bị bất hoạt

B Quá trình oxy hoá khử ở gan

C Quá trình ankyl hoá, liên hợp tại gan

D Tất cả đều đúng

Câu 19 So sánh kết quả tiêm Adrenaline vào chó qua TM đùi và TM mạc treo gây hạ HA:

A TM đùi nhanh hơn TM mạc treo

B TM đùi chậm hơn TM mạc treo

C TM đùi bằng TM mạc treo

D Tất cả đều đúng

Câu 20 Sự khác nhau về kết quả khi tiêm Adrenaline vào TM đùi và TM mạc treo do:

A Các chất đi qua gan bị bất hoạt

B Quá trình oxy hoá khử ở gan

C Quá trình ankyl hoá, liên hợp tại gan

D Tất cả đều đúng

Câu 21 Adrenaline có tác dụng:

A Gây co mạch tăng nhịp tim

B Gây giãn mạch giảm nhịp tim

C Gây co mạch giảm nhịp tim

D Gây giãn mạch tăng nhịp tim

Câu 4 Viêm ruột cấp làm tổn thương niêm mạc ruột gây ……… hấp thu và ……… tiết dịch

Câu 5 Trong viêm ruột cấp nhu động ruột thường ……… nhưng trong thí nghiệm nhu động ruột âm tính do các đoạn ruột ngắn và bị cầm nắm nhiều

Câu 6 ……… là động vật được chọn để tiến hành thí nghiệm viêm ruột cấp và chức năng chống độc của gan

Câu 7 Trong thí nghiệm chức năng chống độc của gan, tiến hành chọn ……… và

……… của chó để tiêm dịch lọc phân và Adrenaline

Câu 8 Kết quả HA của chó, khi tiêm dịch lọc phân vào TM đùi ……… và tiêm vào TM mạc treo ………

Câu 9 Kết quả HA của chó, khi tiêm Adrenaline vào TM đùi ……… và tiêm vào TM mạc treo

………

Câu 10 Dịch lọc phân gây ………… huyết áp

Câu 11 Adrenaline gây ………… huyết áp

Trang 19

THINH NGUYEN HUYNH 19

Câu 12 Tác dụng làm tăng HA của Adrenaline khi tiêm vào TM mạc treo ……… khi tiêm vào TM đùi

Câu 13 Tác dụng làm giảm HA của dịch lọc phân khi tiêm vào TM mạc treo ……… khi tiêm vào TM đùi

Câu 14 Vì sao khi tiêm dịch dọc phân vào TM mạc treo gây giảm HA kém hơn TM đùi?

Câu 15 Vì sao khi tiêm Adrenaline vào TM đùi gây tăng HA nhanh hơn TM mạc treo?

Trang 20

THINH NGUYEN HUYNH 20

ĐÁP ÁN MINH HOẠ

I TRẮC NGHIỆM:

1-A 2-C 3-B 4-D 5-A 6-B 7-A 8-D 9-B 10-A 11-B 12-B 13-A 14-C 15-B 16-A 17-A 18-D 19-A 20-D

8 Giảm nhiều – Giảm ít

9 Tăng nhiều – Tăng ít

Trang 21

THINH NGUYEN HUYNH 21

BÀI 6: RỐI LOẠN TIẾT NIỆU SỐC CHẢY MÁU – TRUYỀN MÁU KHÁC LOÀI

Câu 3 Khi tiêm glucose 5% vào TM đùi của chó thì:

A Mạch, huyết áp và hô hấp bình thường

B Số giọt nước tiểu bình thường

C Chó vẫn còn mê

D Tất cả đều đúng

Câu 4 Khi tiêm glucose 30% vào TM của chó thì:

A Mạch, huyết áp và hô hấp bình thường

B Số giọt nước tiểu tăng lên rõ rệt

Câu 7 Khi tiêm Adreneline 1/10.000 vào TM đùi của chó thì:

A Mạch, huyết áp tăng nhanh

Trang 22

THINH NGUYEN HUYNH 22

D Số giọt nước tiểu tăng

Câu 10 Động vật được tiến hành gây shock mất máu:

Câu 12 Cơ chế thích nghi khi bị mất máu cấp của hệ nội tiết:

A Adreneline và Noradrenaline tiết ra

B Áp suất ĐM cầu thận giảm

C Tăng tiết ADH

D Tất cả đều đúng

Câu 13 Cơ chế thích nghi khi bị mất máu cấp của nước và chất điện giải:

A Dịch gian bào đi vào nội mạch

B Thận tăng tái hấp thu muối nước

C Khát

D Tất cả đều đúng

B./ ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:

Câu 1 Khi tiêm glucose 5% vào TM đùi của chó thì số giọt nước tiểu ………

Câu 2 Khi tiêm glucose 30% vào TM đùi của chó thì số giọt nước tiểu ………

Câu 3 Đường huyết bình thường của chó là ………

Câu 4 Khi tiêm glucose 5% vào TM đùi của chó thì đường huyết là 1,15 g/L < ngưỡng đường của thận 1,8 g/L Vậy số giọt nước tiểu ………

Câu 5 Khi tiêm glucose 30% vào TM đùi của chó thì đường huyết là 1,87 g/L > ngưỡng đường của thận 1,8 g/L Vậy số giọt nước tiểu ………

Câu 6 Khi tiêm adrenaline 1/100.000 vào TM đùi của chó thì mạch và huyết áp tăng nhẹ, hô hấp bình thường và số giọt nước tiểu ………

Câu 7 Khi tiêm adrenaline 1/10.000 vào TM đùi của chó thì mạch và huyết áp tăng nhiều, hô hấp mạnh

và số giọt nước tiểu ………

Câu 8 Công thức tính áp lực lọc ………

Ngày đăng: 27/04/2018, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w