Thành phần nào sau đây được sử dụng để xác định nhóm máu bằng nghiệm pháp hồng cầu?. Biến dạng dể dàng khi đi qua mao mạch Câu 82: Kháng thể hệ Rhésus được hình thành trong các trường hợ
Trang 1Sinh lý máu
Câu 1: Tỷ trọng máu phụ thuộc vào:
a Nồng độ protein và nồng độ các chất điện giải
b Nồng độ protein và số lượng huyết cầu
c Nồng độ và các yếu tố đông máu và số lượng tiểu cầu,,
c Tham gia vào quá trình co cục máu
d Chủ yếu tham gia vào quá trình tiêu sợi huyết
Câu 6: Các tế bào nào sau đây có liên quan đến tình trạng dị ứng?
Trang 2c Thromboplastin
d Yếu tố Hageman
1 Erythropoietin:
a Do tuỷ xương chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu.
b Do thận chế tiết có vai trò kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu.
c Do gan chế tiết có vai trò làm tăng huyết áp.
d Do da chế tiết có vai trò làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột
2 Chức năng chính của hồng cầu:
a Tạo áp suất keo.
b Điều hoà thăng bằng toan kiềm.
c Phân áp oxy tăng.
d Chất 2,3 – DPG trong hồng cầu giảm.
4 Sắt được dự trữ trong cơ thể dưới dạng nào sau đây:
7 Thành phần nào sau đây được sử dụng để xác định nhóm máu bằng nghiệm pháp hồng cầu?
a Hồng cầu mẫu - Huyết thanh cần thử.
b Huyết tương mẫu - Hồng cầu cần thử.
c Huyết thanh mẫu - Hồng cầu mẫu.
d Máu toàn phần cần thử - Huyết thanh mẫu.
8 Túi máu nào sau đây KHÔNG thích hợp để truyền cho bệnh nhân Nguyễn Văn A, nhóm máu B+:
Trang 3Câu 28: Hấp thu sắt, CHỌN CÂU SAI:
a Xảy ra ở đoạn đầu ruột non
b Sắt hữu cơ khó hấp thu hơn sắt vô cơ
c Lượng sắt được hấp thu tỉ lệ với nhu cầu sắt của cơ thể
d Vitamin C giúp tăng hấp thu sắt
Câu 29: Tác dụng của hormon androgen:
a Tăng cao erythropoietin
b Kích thích tổng hợp hemonglobin
c Rút ngắn thời gian trưởng thành của các tế bào dòng hồng cầu
d Tăng phóng thích hồng cầu qua máu ngoại vi
Câu 30: Bệnh nhân nữ 25 tuổi nhóm máu A, Rhésus (+), có chỉ định truyền - chọn nhóm máu thích hợp, NGOẠI TRỪ:
Câu 34: Vai trò của sắt trong quá trình tạo máu:
a Tạo nên hình dạng đặc trưng của hồng cầu
b Thành lập nhân bạch cầu
c Cấu tạo heme
d Là thành phần các hạt của tiểu cầu
Câu 72:
-a
-b Nếu 1 và 3 đúng
c Nấu 2 và 4 đúng
Trang 4d Nếu 4 đúng
Câu 81: Hình dạng hồng cầu thích hợp với khả năng vận chuyển khí vì:
1 Làm giảm diện tích tiếp xúc
2 Làm tăng tốc độ khuếch khí
3 Làm tăng phân ly HbO2
4 Biến dạng dể dàng khi đi qua mao mạch
Câu 82: Kháng thể hệ Rhésus được hình thành trong các trường hợp nào?
1 Người có máu Rh- nhận nhiều lần liên tục máu Rh+
2 Người có máu Rh+ nhận nhiều lần liên tục máu
Rh-3 Mẹ có nhóm máu Rh- nhiều lần mang thai con có máu Rh+
4 Mẹ có máu Rh+ nhiều lần mang thai con có
Rh-Câu 1: Màng hồng cầu:
a Gồm 3 lớp
b Trên màng hồng cầu có các phân tử acid sialic tích điện âm hoặc dương
c Trong điều kiện bình thường, đôi khi hồng cầu dính lại được với nhau
d Tốc độ máu lắng bình thường ở người nam trưởng thành sau 1 giờ < 20mm
Câu 2: Số lượng hồng cầu (SLHC) phụ thuộc vào:
a Lượng oxy đến mô càng ít, SLHC càng ít
b Mức độ hoạt động của cơ thể
c Tuổi càng cao, SLHC càng tăng
d Sự bài tiết erythropoietin của tuyến thượng thận
Câu 3: Chức năng chính của tế bào hồng cầu:
a Chức năng áp suất keo
b Chức năng tạo áp suất thủy tĩnh
c Chức năng hô hấp
d Chức năng miễn dịch
Câu 4: Hemoglobin:
a Gồm 3 thành phần: Fe, hem và globin
b Globin là một sắc tố đỏ giống nhau ở tất cả các loài
c Cấu trúc Hb tương tự Globin, giống nhau giữa các loài
d Trong sự thành lập Hb, ngoài acid amin, Fe, còn có một số chất phụ khác như: Cu, B6, Co, Ni
Câu 5: Các yếu tố ảnh hưởng lên ái lực của Hb và O2:
Trang 5a Nhiệt độ tăng làm giảm ái lực đối với O2.
b pH làm giảm Hb giảm ái lực đối với O2
c Hợp chất photphas thải ra lúc hoạt động làm giảm Hb giảm ái lực với O2
d Tất cả đều đúng
Câu 6: Một bệnh nhân nam, 50 tuổi, tiền sử viêm teo niêm mạc 4 năm nay, không tái khám hay điều trị
gì Xét nghiệm: số lượng hồng cầu: 3.050.000/mm 3 , hồng cầu to, ưu sắc Nghĩ nhiều đến tình huống nào sau đây:
a Thiếu máu do thiếu sắt
b Thiếu máu do thiếu acid folic
c Thiếu máu do thiếu vitamin B12
d Thiếu máu trên người già
Câu 7: Một bệnh nhân nữ, 36 tuổi, vào viện vì mệt và rong huyết Xét nghiệm: số lượng hồng cầu: 2.900.000/mm 3 , số lượng bạch cầu: 3.200/mm 3 , số lượng tiểu cầu: 56.000/mm 3 Nghĩ nhiều đến tình huống nào sau đây:
a Thiếu máu do thiếu sắt
Câu 9: Các kháng thể miễn dịch khác với kháng thể tự nhiên ở chỗ CHỌN CÂU SAI:
a Các kháng thể miễn dịch không qua được màng nhau thai
b Hoạt tính mạnh ở 370C
c Nếu bị kích thích lập lại thì hoạt tính cao lên
d Cường độ, hiệu giá và độ nhạy cao hơn nhiều
Câu 10: Hiện tượng xuất huyết có thể xảy ra do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ:
a Giảm số lượng tiểu cầu
b Giảm chất lượng tiểu cầu
c Giảm các yếu tố chống đông máu
d Giảm các yếu tố đông máu
Câu 11: Cơ quan tạo máu đầu tiên:
Trang 6b Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa.
c Lớp các tế bào thực hiện chức năng
d Tất cả đều đúng
Cân 13: Hồng cầu:
a Là những tế bào có nhân, hình đĩa, lõm hai mặt
b Là những tế bào có nhân, hình đĩa, kích thước 7 – 8 µm
c Là những tế bào không nhân, hình cầu, kích thước 7 – 8 µm
d Là những tế bào không nhân, hình đĩa, kích thước 7 – 8 µm
Câu 14: Nhóm máu nào sau đây có thể được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu B, Rhesus dương NGOẠI TRỪ:
a Nhóm máu B, Rhesus dương
b Nhóm máu B, Rhesus âm
c Nhóm máu O, Rhesus âm
d Nhóm máu AB, Rhesus dương
Câu 15: Thành phần cấu tạo nào sau đây làm cho hồng cầu mang điện tích âm?
a Phân tử acid sialic trên bề mặt
b Men pyruvat kinase
c Màng bán thấm
d Men G6PD
Câu 16: Bệnh nhân bị MetHb sẽ có hiện tượng nào sau đây:
a Fe++ trong hồng cầu sẽ chuyển thành Fe+++
b Hồng cầu không còn khả năng vận chuyển oxy
c Bệnh nhân sẽ có triệu chứng xanh tím trên lâm sàng
d Tất cả đều đúng
Câu 17: Bạch cầu hạt trung tính tăng trong các trường hợp sau:
a Bị nhiễm độc kim loại nặn như chì
b Mắc các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính
c Dùng các loại corticoid
Trang 7Câu 19: Nhóm máu hệ ABO:
a Những kháng nguyên A và B thể hiện các gen A và B trong huyết thanh
b Nhóm máu O truyền được các nhóm máu A, B, AB, O
c Nhóm máu B truyền được các nhóm máu A, B, AB
d Tất cả đều đúng
Câu 20: Chức năng quan trọng nhất của tiểu cầu:
a Tham gia vào quá trình đông máu và cầm máu
b Trung hòa hoạt động chống đông máu Heparin
c Tổng hợp Protein và Lipit
d Tham gia đáp ứng viêm
14 Nói về chức năng của tế bào hồng cầu CHỌN CÂU SAI:
Trang 818 Quá trình hấp thu vitamin B12.
19 Quá trình hấp thu acid folic.
20 Yếu tố nội tại cần thiết cho sự hấp thu vitamin B12 có nguồn gốc từ.
21 Chứa năng của tiểu cầu:
a Gây co mạnh
b Tiết ra các kháng thể
c Chủ yếu tham gia vào giai đoạn đông máu huyết tương
d Bảo vệ tế bào nội mô thành mạch
22 Thành phần nào là một sắc tố tạo nên màu đỏ cho tế bào hồng cầu:
Trang 9d Máu bị pha loãng.
74 Khi cơ thể bị nhiễm carbon monocid (CO) liên quan phát biểu nào sau đây:
a Để giảm ái lực cùa CO với Hb ta dùng Oxy liệu pháp
b Bệnh nhân bị tím tái do Carbamino Hemoglobin
c Sắt Fe++ biến thành Fe+++
d Dùng vitamin C liều cao để điều trị
75 Tham gia vào quá trình tạo hồng cầu của một người đàn ông 30 tuổi:
a Tủy của tất cá các xương là nơi sản xuất hồng cầu
b Erythropoidin kích thích tăng sản xuất hồng cầu
78 Khi có vết thương nông ở da, thời gian chảy máu kéo dài thường gặp ở người:
a Khiếm khuyết yếu tố VIII
b Không thể hấp thu vitamin K
Trang 10c Có bệnh suy giảm chức năng gan.
d Dùng thuốc ức chế Thromboxane A
79 Citrat là một chất kháng đông vì nó có tác dụng:
a Kết hợp với yếu tố VII làm mất tác dụng của ion này
b Cạnh tranh với vitamin K trong việc tổng hợp yếu tố đông máu ở gan
c Ức chế sự thành lập yếu tố chuyển Prothrombin (Prpthrombin converting factor)
d Kết hợp với Ca++ làm mất tác dụng của ion này
80 Bốn yếu tố đông máu được gan tổng hợp phụ thuộc vitamin K là:
a I, II, IX, X
b II, IV, IX, X
c VII, VIII, IX, X
d I, VII, IX, X
81 Phát biểu nào sau đây phù hợp với bạch cầu ứa acid:
a Số lượng của chúng tăng trên máu ngoại vi những người nhiễm kí sinh trùng
b Chúng giải phóng histamin vào tuần hoàn trong suốt quá trình phản ứng dị ứng
c Chúng có khả năng giải phóng Heparin vào máu
d Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc đáp ứng của cơ thể với vi trùng
82 Thiếu máu đại hồng cầu thứ phát do thiếu vitamin B12 sẽ đáp ứng với điều trị bằng yếu tố nội tại (intrinsic factor), trường hợp này gây ra bởi:
a Cắt hồi tràng
b Nhiễm ký sinh trùng ở ruột non
c Cắt dạ dày
d Sự phát triển quá mức của vi trùng ở đường ruột
83 Yếu tố nào sau đây tập trung trong huyết thanh nhiều hơn trong huyết tương:
Trang 11c Tăng sự tập trung của 2, 3 – DPG (2, 3 – diphosphoglycerate).
d Tất cả các thay đổi trên
85 Phát biểu nào sau đây chính xác về Hbβ:
a Nó giống HbA ngoại trừ những chuỗi β được thay thế bằng chuỗi γ
b Nó tồn tại suốt cả đời ở một số người
b Trên màng hồng cấu có các phân tử acid sialic tích điện âm hoặc dương
c Trong điều kiện bình thường, đôi khi hồng cầu dính lại được với nhau
d Tốc độ máu lắng bình thường ở người nam trưởng thành sau 1 giờ < 20mm
2 Số lượng hồng cầu (SLHC) phụ thuộc vào:
a Lượng oxy đến mô càng ít, SLHC càng ít
b Mức độ hoạt động của cơ thể
c Tuổi càng cao, SLHC càng tăng
d Sự bài tiết erythropoietin của tuyến thượng thận
3 Chức năng chính của tế bào hồng cầu:
Trang 12a Chức năng áp suất keo
b Chức năng tạo áp suất thủy tĩnh
c Chức năng hô hấp
d Chức năng miễn dịch
4 Hemoglobin:
a Gồm 3 thành phần: Fe, hem và globin
b Globin là một sắc tố đỏ giống nhau ở tất cả các loài
c Cấu trúc Hb tương tự globin, giống nhau giữa các loài
d Trong sự thành lập Hb, ngoài acid amin, sắt, còn có một số chất phụ khác như Cu, B6, Co, Ni
5 Một bệnh nhân nam, 50 tuổi, tiền sử viêm teo niêm mạc 4 năm nay, không tái khám hay điều trị gì
Xét nghiệm: số lượng hồng cầu: 3.050.000/mm3, hồng cầu to, ưu sắc Nghĩ nhiều đến tình huống nào sau đây:
a Thiếu máu do thiếu sắt
b Thiếu máu do thiếu acid folic
c Thiếu máu do thiếu vitamin B12
d Thiếu máu trên người già
6 Thành phần cấu tạo nào sau đây làm cho hồng cầu mang điện tích âm?
a Phân tử acid sialic trên bề mặt
b Men pyruvat kinase
c Màng bán thấm
d Men G6PD
7 Nhóm máu nào sau đây có thể được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu B, Rhesua dương, NGOẠI TRỪ:
a Nhóm máu B, Rhesus dương
b Nhóm máu B, Rhesus âm
c Nhóm máu O, Rhesus âm
d Nhóm máu AB, Rhesus dương
8 Các đặc điểm nào sau đây làm hiện tượng thực bào xảy ra nhanh hơn, NGOẠI TRỪ?
a Bề mặt vật lạ thô nhám, gồ ghề
b Vật lạ mang điện tích trái dấu với bạch cầu
c Vật lạ có kích thước càng lớn
d Vật lạ được opsonin hóa
9 Xét nghiệm thời gian Quick (TQ) khảo sát các yếu tố đông máu nào sau đây?
a VII, X, VI, II, I
b II, III, V, VII, X
c VII, VIII, IX, X, XI
d XII, XI, IX, VIII, VII
10 Số lượng bạch cầu ở người trưởng thành bình thường:
Trang 13C A
-D Tất cả sai
Câu 62: Bất đồng nhóm máu mẹ con
A Thai luôn bị chết trong bụng mẹ
B Chỉ xảy ra với nhóm máu hệ Rhésus
C Xảy ra với tất cả các nhóm máu hệ ABO
D Thường xảy ra với nhóm máu hệ Rhésus ở những lần sinh sau
Câu 63: Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào sau đây?
A Antihemophilie B
B Fibrinogen
C Thromboplastin
D Yếu tố Hageman
Câu 64: Vai trò của sắt trong quá trình tạo máu:
A Tạo nên hình dạng đặc trưng của hồng cầu
B Thành lập nhân bạch cầu
C Cấu tạo heme
D Là thành phần các hạt của tiểu cầu
Câu 65: Sự gia tăng tính bám dính của tiểu cầu vào thành mạch tổn thương phụ thuộc vào yếu tố nào sauđây?
A ADP
B ATP
C Plasmid
D Độ nhớt của máu
Câu 66: Phản ứng kết hợp giữa hemoglobin và O2:
A O2 được gắn với Fe+++ trong thành phần heme
B Đây là phản ứng oxy hóa
C Một phân tử Hb có thể gắn với phân tử O2
D Sự kết hợp hay phân ly giữa Hb và O2 phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ Hb trong máu
Câu 67: Các tố có thể làm thay đổi sức bền của hồng cầu:
A Thành phần men trong hồng cầu
B Cấu trúc màng hồng cầu
C Cấu trúc của phân tử hemoglobin
D Số lượng các chuỗi polypeptid trong phân tử hemoglobin
Câu 68: Các tố có thể làm thay đổi sức bền của hồng cầu:
A Thành phần men trong hồng cầu
B Cấu trúc màng hồng cầu
C Cấu trúc của phân tử hemoglobin
D Số lượng các chuỗi polypeptid trong phân tử hemoglobin
Câu 69: Tốc độ lắng máu (VS) có thể tăng trong trường hợp nào?
A Dùng thuốc kết hợp với acid sialic trên bề mặt hồng cầu
B Tăng protein trong huyết tương
C Một số bệnh lý cấu tạo màng hồng cầu
Trang 151 Thành phần cấu tạo nào sau đây làm cho hồng cầu mang điện tích âm?
a Phân tử acid sialic trên bề mặt
b Men pyruvat kinase
3 Trong sự gắn kết giữa oxy với hemoglobin, điều nào sau đây là SAI?
a Oxy là oxy nguyên tử
b Phản ứng giữa oxy với Hb không phải là phản ứng Oxy hóa
c Sắt vẫn có hóa trị II
d Một phân tử Hb gắn được với 4 phân tử oxy
4 Bệnh nhân bị MetHb sẽ có hiện tượng nào sau đây?
a Fe++ trong hồng cầu sẽ chuyển thành Fe+++
b Hồng cầu không còn khả năng vận chuyển Oxy
c Bệnh nhân sẽ có triệu chứng xanh tím trên lâm sàng
d Tất cả đúng
5 Thành phần các chuỗi globin của hemoglobin A gồm:
a 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi zeta
b 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi gamma
c 2 chuỗi alpha, 2 chuỗi beta
d 2 chuỗi alpha, 2 cuỗi delta
6 Sắt được dự trữ trong cơ thể dưới dạng nào sau đây?
b Viêm teo niêm mạc dạ dày
c Ăn chay trường
Trang 16a Gai chậu sâu trên
b Gai chậu trước trên
c Đầu trên tủy xương
d Xương ức
10 Nhóm máu nào sau đây có thể được chọn để truyền cho bệnh nhân nhóm máu B, Rhesus dươngNGOẠI TRỪ:
a Nhóm máu B, Rhesus dương
b Nhóm máu B, Rhesus âm
c Nhóm máu O, Rhesus âm
d Nhóm máu AB, Rhesus dương
11 Các đặc điểm nào sau đây làm hiện tượng thực bào xáy ra nhanh hơn, NGOẠI TRỪ?
a Bề mặt vật là thô nhám, gồ ghề
b Vật lạ mang điện tích trái dấu với bạch cầu
c Vật lạ có kích thướt càng lớn
d Vật lạ được opsonin hóa
12 Xét nghiệm thời gian Quick (TQ) khảo sát các yếu tố đông máu nào sau đây?
a VII, X, V, II, I
b VII, VIII, IX, X, XI
c II, III, V, VII, X
d XII, XI, IX, VIII, VII
13 Hiện tượng xu huyết có thể xáy ra do các nguyên nhân nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
a Giảm số lượng tiểu cầu
b Giảm chất lượng tiểu cầu
c Giảm các yếu tố chống đông máu
d Giảm các yếu tố đông máu
2 Thành phần cấu tạo của hồng cầu
a Gồm màng bán thấm bao bên trong nhân hồng cầu
b Gồm màng bán thấm bao bên ngoài hồng cầu
c Trên màng hồng cầu có các phân tử acid sialic tích điện âm hoặc dương
d Trong điều kiện bình thường, các hồng cầu có khả năng dính vào nhau
3 Chức năng chính của tế bào hồng cầu là:
a Tạo áp suất keo
b Tạo áp suất thủy tĩnh
Trang 17b Nhóm máu O truyền được các nhóm máu A, B, AB, O
c Nhóm máu b truyền được các nhóm máu A, B, AB
a Thiếu máu do thiếu sắt
b Thiếu máu trên người già
c Suy tuỳ xương
d Bạch cầu cấp
7 Chức năng quan trọng nhất của tiểu cầu:
a Tham gia vào quá trình đông máu và cầm máu
b Trung hoà hoạt động chống đông của Heparin
c Tổng hợp protein và lipid
d Tham gia đáp ứng viêm
73 Nguyên nhân căn bản làm tăng sản xuất hồng cầu là:
a Chảy máu
b Truyền máu
c Mô trong cơ thể thiếu oxy
d Máu bị pha loãng
74 Khi cơ thể bị nhiễm cacbon monocid (CO) lien quan phát biểu nào sau đây:
a Để giảm ái lực của CO với Hb ta dùng Oxy liệu pháp
b Bệnh nhân bị tím tái do Carbamino Hemoglobin
c Sắt Fe++ biến thành Fe+++
d Dùng vitamin C liều cao để điều trị
75 Tham gia vào quá trình tạo hồng cầu của một người đàn ông 30 tuổi:
a Tủy của tất cả các xương là nơi sản xuất hồng cầu
b Eythropoidin kích thích tăng sản xuất hồng cầu
c Cần vitamin B12 để tổng hợp hemoglobin
Trang 1878 Khi có vết tương nông ở da, thời gian chảy máu kéo dài thường gặp ở người:
a Khiếm khuyêt yếu tố VIII
b Không thể hấp thu vitamin K
c Có bệnh suy giảm chức năng gan
d Dùng thuốc ức chế Thromboxane A
79 Citrate là một chất kháng đông vì nó có tác dụng:
a Kết hợp với yếu tố XII làm mất tác dụng của ion này
b Cạnh tranh với vitamin K trong việc tổng hợp yếu tố đông máu ở gan
c Ức chế sự thành lập yếu tố chuyển Prothrombin (prothrombin converting factor)
d Kết hợp với Ca++ làm mất tác dụng của ion này
80 Bốn yếu tố đông máu được gan tổng hơp phụ thuộc vitamin K là:
a I, II, IX, X
b II, VII, IX, X
c VII, VIII, IX, X
d I, VII, VI, X
81 Phát biểu nào sau đây phù hợp với bạch cầu ưa acid:
a Số lượng của chúng tăng trong máu ngoại vi ở nhưng người nhiên ký sinh trùng:
Trang 19b Chúng giải phóng histamin vào trong tuần hoàn trong suốt quá trình phản ứng dị ứng
c Chúng có khả năng giải phóng heparin vào máu
d Chúng có vai trò quan trọng trong việc đáp ứng của cơ thể đối với vi trùng
82 Thiếu máu đại hồng cầu thứ nhất do thiếu vitamin B12 sẽ đáp ứng với điều trị bằng yế tố nội tại (intrinsic factor), trường hợp này gây ra bởi:
a Cắt hồi tràng
b Nhiễn kí sinh trùng ở ruột non
c Cắt dạ dày
d Sự phát triển quá mức của vi trùng ở đường ruột
83 Yếu tố nào sau đây tập trung trong huyết thanh nhiều hơn trong huyết tương
c Tăng sự tập trung của 2, 3 – DPG (2,3- diphosphoglycerate)
d Tất cả các thay đổi trên
85 Phát biểu nào sau đây chính xác về Hb β?
a Nó giống HbA ngoại trừ chuỗi β được thay thế bằng chuỗi γ
b Nó tồn tại suốt cả đời ở một số người
Trang 2087 Yếu tố Rh:
a Kháng nguyên Rh (yếu tố D) có ở người Rh
b Kháng thể anti D thuộc loại lgC
c Mẹ có Rh‾ không dược mang thai
d.Có thể truyền máu Rh+ nhiều lần cho người Rhֿ
88 Yếu tố nào sau đây chúng cho cả dường dòng máu nội sinh và ngoại sinh:
Trang 2114 Yếu tố làm tăng huyết áp động mạch, CHỌN CÂU SAI:
a Kháng lực ngoại biên tăng.
b Cung lượng tim giảm.
c Độ nhớt máu tăng.
d Tất cả đều sai.
15 Phản xạ áp cảm thụ quan có tác dụng:
a Nhịp tim chậm, gây giãn mạch.
b Nhịp tim nhanh, gây giãn mạch.
c Nhịp tim nhanh, gây co mạch.
d Nhịp tim không thay đổi, huyết áp giảm.
17 Đặc điểm của chu kỳ tim, NGOẠI TRỪ:
a Mỗi chu kỳ tim dài 0.8 giây.
b Gồm các giai đoạn: tâm nhĩ thu, tâm thất thu và giai đoạn tâm trương.
c Giai đoạn tâm thất thu gồm: thời kỳ tăng áp và thời kỳ tống máu.
d Tất cả đều đúng.
18 CHỌN CÂU SAI:
a Vận tốc là khoảng cách máu di chuyển trong một đơn vị thời gian (mm/giây).
b Lưu lượng là vận tốc máu di chuyển trong một giây (ml/s).
c Ở mao mạch có vận tốc máu thấp nhất.
d Ở động mạch chủ có vận tốc máu cao nhất.
19 Đặc tính sinh lý của động mạch, CHỌN CÂU ĐÚNG:
a Tính đàn hồi: động mạch giãn ra lúc tâm thu và co lại lúc tâm trương.
b Tính co thắt: thành động mạch có cơ trơn co lại làm hẹp lòng mạch máu.
c Tất cả đều đúng.
d Tất cả đều sai.
20 Điều hoà tuần hoàn ngoại biên, CHỌN CÂU ĐÚNG:
a Thần kinh giao cảm gây co mạch làm tăng huyết áp.
b Thần kinh đối giao cảm gây tăng nhịp tim, giãn mạch, làm giảm huyết áp.
c Tất cả đều đúng.
Trang 22d Áp suất máu trong tâm thất cao hơn tâm nhĩ.
Câu 1: Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây?
a Tạo các xung thần kinh
b Nhịp xung cao hơn các nơi khác
c Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật
d Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ
Câu 3: Khi nghỉ ngơi, ở người khỏe mạnh, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút?
Câu 5: Yếu tố làm tăng huyết áp động mạch, CHỌN CÂU ĐÚNG
a Kháng lực ngoại biên tăng
b Cung lượng tim tăng
c Độ nhớt máu tăng
d Tất cả đều đúng
Câu 6: Phản xạ áp cảm thụ quan có tác dụng:
a Nhịp tim chậm, gây giãn mạch
b Nhịp tinm nhanh, gây giãn mạch
c Nhịp tim nhanh, gây co mạch
d Nhịp tim không thay đổi, huyết áp giảm
Câu 7: Phản xạ hóa cảm thụ quan có tác dụng:
a Co mạch
Trang 23Câu 44: Cảm thụ quan nào sau đây tham gia vào việc điều hòa huyết áp của máu:
a Hóa cảm thụ quan (Chemoreeceptor)
b Áp cảm thụ quan (Baroreceptor)
c Cảm thụ quan Thermoreceptor ở não
d Cảm thụ quan nằm trên tâm nhĩ
Câu 28: Các hormon sau đây có tác dụng gây giãm mạch, tăng tính thấm thành mạch:
48 Tính hưng phấn của cơ tim là khả năng đáp ứng với kích thích:
a Theo qui luật “tất hoặc không”
b Theo qui luật tương quan cường độ kích thích và cường độ đáp ứng
c Ngay cả khi cơ tim đang co
d Khi cơ đã giãn ra tối đa
49 Tính nhịp điệu của cơ tim là khả năng:
a Tự phát nhịp cùa tất cả cơ tim cùng một lúc
b Tự phát nhịp của một bộ phận cơ tim gọi là chủ nhịp
Trang 24c Dẫn truyền xung động của tất cả cơ tim.
d Dẫn truyền xung động cùa hệ thống dẫn truyền
50 Trong thì tâm nhĩ thu:
a Áp suất trong tâm nhĩ nhỏ hơn trong tâm thất
b Van nhĩ thất đang đóng
c Tổng nốt lượng máu còn lại trong tâm nhĩ xuống tâm thất
d Chiếm phần lớn thời gian của chu chuyển tim
51 Trong thì tâm trương toàn bộ:
a Áp suất trong tâm nhĩ lớn hơn trong tâm thất
b Van nhĩ thất đã mở sẵn từ trước
c Tổng nốt lượng máu còn lại trong tâm nhĩ xuống tâm thất
d Chiếm ít thời gian nhất trong chu chuyển tim
52 Định luật Frank – Starling:
a Lực co cơ tim tỷ lệ thuận chiều dài sợi cơ tim trước khi co
b Lực co cơ tim tỷ lệ nghịch chiều dài sợi cơ tim trước khi co
c Máu về tâm nhĩ phải nhiều sẽ gây kích thích nút xoang,
d Co kéo các tạng trong ổ bụng khi phẫu thuật có thể gây ngừng tim
53 Hai tính chất sinh lý của động mạch:
Trang 25b Phản ánh sự ứ trệ tuần hoàn khi bị kẹp.
c Bằng 1/3 hiệu áp cộng huyết áp tối đa
d Phản ánh hiệu lực làm việc thật sự của tim trong một chu kỳ
55 Các yếu tố ảnh hưởng làm tăng huyết áp:
a Tần số tim >140 lần/ phút
b Độ nhớt của máu tăng
c Đường kính mạch tăng
d Trương lực thành mạch giảm
56 Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế hoạt hóa hệ thống gen tế bào là:
a Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào
b Hormon tan được trong lipit và có receptor nằm trong tế bào
c Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào
d Hormon tan được trong lipit và có receptor nằm trên màng tế bào
57 Các hormon sau đây có tác dụng gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch:
d T3, T4 thời kì tăng trưởng
59 Các hormon sau có tác dụng gây co mạch, tăng huyết áp NGOẠI TRỪ:
a ADH
Trang 2626 Tăng bài tiết Aldosteron của vỏ thượng thận gây tăng:
a Nồng độ Na+ trong nước tiểu
b Nồng độ K+ trong máu
c Nồng độ Cl- trong nước tiểu
d Nồng độ H+ trong nước tiểu
27 Hiệu lực tác dụng của Noradrenalin mạnh hơn Adrenalin trên:
Trang 27b Thất đã dãn hoàn toàn, nhĩ đang co.
c Thất chưa dãn, nhĩ đang co
d Thất đang co, nhĩ bắt đầu giảm
53 Tiếng tim thứ 2 sinh ra do:
a Đóng van nhĩ thất
b Tống máu vào động mạch
c Đóng van tổ chim
d Hút máu xuống tâm thất
54 Tế bào cơ tim ở pha khử cực nhanh:
a Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào
b K+ di chuyển ra ngoài tế bào
c Na+ và Ca++ di chuyển vào trong tế bào
d Bơm Na+ - K+ - ATPase bắt đầu hoạt động
55 Thể tích tâm thu = 52ml, tần số tim = 80 lần/phút, tính lưu lượng tim:
Trang 28a Trung bình cộng của huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu.
b Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp
c Hiệu số của huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu
d Tổng của huyết áp tối thiểu và 1/3 hiệu áp
58 Sức cản ngoại vi của mạch máu tăng khi:
a Tăng lưu lượng tim
b Dãn mạch
c Tăng thể tích máu
d Tăng độ nhớt của máu
59 Các chất sau đây gây dãn mạch, NGOẠI TRỪ:
a Bradykynin
b Angiotensin
c Histamin
d Prostalandin
60 Yếu tố gây giảm huyết áp:
a Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng
b Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh giảm
c Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm
d Nồng độ O2 tại trung tâm vận mạch giảm
1 Khi bệnh nhân ăn nhạt trong nhiều tháng, kết quả là:
a Ống lượn gần vẫn tái hấp thu 65% Na+ được lọc
b K+ máu tăng
c Ống lượn xa và ống góp tăng tái hấp thu Na+
d Tất cả đúng
3 Thuốc lợi tiểu có thể làm tăng K + máu:
a Ức chế men CA (carbonic anhydrase)
b Ức chế tái hấp thu Na+ ở quai Henle
Trang 29c Ức chế tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa.
d Ức chế Aldosteron
4 Chọn câu ĐÚNG:
a Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần
b Aldosteron làm giảm bài tiết K+ ở ống lượn xa và ống góp
c ADH làm tăng tính thấm đối với nước ở ống lượn xa và ống góp
d Parathyroid hormone làm tăng tái hấp thu PO43- ở ống lượn gần
5 Bình thường hoạt động - vị trí của nephron ngăn ngừa tình trạng quá tải các phần sau của ống thận mỗi khi lưu lượng lọc tăng là:
a Tái hấp thu Na+ và nước ở quay Henle
b Tái hấp thu Na+ và nước ở ống lượn gần
c Tái hấp thu 50% urevà nước ở ống lượn gần
d Tái hấp thu 80% ure và phần nước ở ống góp vùng tủy thận
6 Toan kiềm của cơ thể, CHỌN CÂU SAI:
a Cơ thể luôn đứng trước mối nguy cơ nhiễm toan sinh học
b PaCO2 chỉ được điều chỉnh bởi hệ hô hấp
c Thận bổ sung lượng HCO3- trong cơ thể bằng cách hoán đổi 1 H+ lấy 1 Na+ và 1 HCO3
-d Tất cả sai
7 Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng sau đây, NGOẠI TRỪ:
a Giảm tiết Angiotensin
b Tăng tiết ADH
c Giãn mạch
d Tăng lượng nước tiểu bài xuất
8 Tái hấp thu HCO3 - tăng trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
Trang 30a Tăng K+ máu.
b Tăng CO2 máu
c Giảm lượng Cl- huyết tương
d Cường Aldosteron (Mineralocorticoid)
9 Bài tiết NH3:
a Nước tiểu acid, thận giảm bài tiết NH3
b NH4 khuếch tán dễ dàng từ tế bào ống thận vào lòng ống
c Được bài xuất dạng NH4
d Bài tiết NH3 tăng, khi pH nước tiểu giảm
10 Khi tăng ANP (Atrial natriureic peptid)
a Thận giảm lọc và bài tiết muối nước
b Kích thích tăng tiết Aldosteron
c Thận tăng hấp thu nước
d Giàm hấp thu nước do ức chế tiết ADH
11 Angiotensin II gây tác dụng nào sau đây:
a Làm giảm tái hấp thu muối nước ở thận
b Ức chế bài tiết ADH
c Ức chế bài tiết Aldosteron
d Làm tăng thể tích dịch ngoại bào
12 Tác nhân làm giảm áp suất lọc:
a Tăng huyết áp
b Giảm áp suất keo huyết tương
c Sỏi niệu quản
d Hội chứng thận hư
13 Liên quan đến ANP (Atrial Natriureic Peptid):
Trang 31a Làm thận giảm bài tiết Na+, nước.
b Được tăng tiết khi tăng thể tích dịch ngoại bào
c Kích thích vỏ thượng thận tiết Aldosteron
d Tất cả các ý trên
14 Đáp ứng nào sau đây của cơ thể khi tăng thể tích dịch ngoại bào:
a Ức chế trung khu phát
b Giảm lượng ADH trong máu
c Thận giảm lượng nước tiểu bài xuất
d Giảm bài tiết Aldosteron
15 Hai phương thức giúp thận tham gia điều hòa toan kiềm của cơ thể là:
a Bài tiết H+ hoán đổi với Na+ hấp thu
b Một H+ bài tiết và một HCO3- được hấp thu
c Tái hấp thu HCO3- được lọc và bổ sung HCO3- mới
d Bài tiết H+ kèm theo bài tiết NH3
16 Yếu tố nào sau đây điều động sự tiết NH3 ở thận:
a CO2 máu
b Lượng H+ trong lòng ống thận
c Tốc độ dòng chảy của dịch trong ống
d Ion K+ trong lòng ống thận
17 Để tránh tình trạng toan nước tiểu nghịch lý do thận điều chỉnh trạng thái kiềm chuyển hóa, cần
bổ sung ion nào sau đây:
a K+, Cl-
b HCO3
-c Cl-
d Na+
Trang 3218 Nhóm thuốc nào sau đây có thể nhiễm toan:
a Ức chế men CA
b Ức chế chất chuyên chở bộ ba Na+, K+, 2Cl- ở nhánh bên quay Henle
c Ức chế Aldosteron
d Ức chế tái hấp thu Na+ ở đỉnh quay Henle
19 Hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hóa, tham gia điều hòa bằng tính nội môi, gồm:
a Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, hệ tiêu hóa, da
b Hệ hô hấp,tim, hệ mạch, hệ tiêu hóa
c Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, gan, hệ niệu
d Hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu hóa, gan
20 Phù trong bệnh suy tim là do yếu tố nào sau đây:
a Giảm áp suất thủy tĩnh trong mô kẽ
b Giảm áp suất keo trong huyết tương
c Tăng áp suất thủy tĩnh trong mao mạch
d Kết hợp ba yếu tố trên
21 Chức năng của hệ thống bạch huyết, CHỌN CÂU SAI:
a Vận chuyển mỡ được hấp thu vào tuần hoàn máu
b Bạch cầu lymphocyte tái tuần hoàn máu
c Vận chuyển Protein và dịch từ kẻ trở lại hệ thống tuần hoàn
d Tham gia điều hòa thể tích và áp suất máu
22 Dịch và thành phần trong ngăn dịch của cơ thể:
a Về mặt khối lượng, chất điện giải chiếm ưu thế trong huyết tương
b Do chiếm ưu thế nên chất điện giải quyết định tính thẩm thấu của dịch cơ thể
Trang 33c Protein trong huyết tương tạo một phần áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể, nhưng quyết định sự phân phối nước của cơ thể.
11 Tiếng tim thứ hai sinh ra là do:
a Đóng van nhĩ thất
b Máu được tống vào động mạch
c Đóng van tổ chim
d Máu về tâm thất
12 Lưu lượng tim
a Lưu lượng tim hoàn toàn tỉ lệ thuận với nhịp tim
b Lưu lượng tim = thể tích tâm thu x nhịp tim
c Lưu lượng tim người lớn, lúc nghỉ ngơi là 10-12 lít/phút
d Lưu lượng tim là thể tích máu 2 tâm thất bơm được/phút
13 Định luật Starling của tim:
a Không còn khi cắt các dây thần kinh chi phối tim
b Nói lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim
c Nói lên ảnh hưởng của hormon lên tim
d Thể hiện sự điều hòa hoạt động của tim
14 Trị số thấp nhất của huyết áp tĩnh mạch đo được ở:
16 Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp tim vì lý do nào sau đây?
a Tạo các xung thần kinh
b Nhịp xung cao hơn các nơi khác
c Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vât
d Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ
20 Phù trong bệnh suy tim là do yếu tố nào sau đây:
a Giảm áp suất thủy tĩnh trong mô kẽ.
b Giảm áp suất keo trong huyết tương,
c Tăng áp suất thủy tĩnh trong mao mạch.
d Kết hợp ba yếu tố trên.
21 Chức năng của hệ thống bạch huyết CHỌN CÂU SAI:
a Vận chuyển mỡ được hấp thu vào tuần hoàn máu.
b Bạch cầu lymphocyte tái tuần hoàn máu.
c Vận chuyển protein và dịch từ dịch kẽ trở lại hệ thống tuần hoàn.
Trang 34d Tham gia điều hòa thể tích và áp suất máu.
22 Dịch và thành phần trong ngăn dịch của cơ thể:
a Về mặt khối lượng, chất điện giải chiếm ưu thế trong huyết tương.
b Do chiếm ưu thế nên chất điện giải quyết định tính thẩm thấu của dịch cơ thể.
c Protein trong huyết tương tạo một phần áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể, nhưng quyết định sự phân phối nước trong cơ thể.
d Tất cả đều sai.
23 Bệnh nhân sốt xuất huyết, dịch thoát ra ngoài lòng mạch gây trụy mạch Người ta truyền
dung dịch cao phân tử để kéo nước trở lại mạch máu nhờ hiện tượng:
a Là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và tâm trương
b Phản ánh sự ứ trệ tuần hoàn khi bị kẹp
c Bằng 1/3 hiệu áp cộng huyết áp tối đa
d Phản ánh hiệu lực làm việc thật sự của tim trong một chu kì
10 Tính chát sinh lí của cơ tim đảm bảo cho tim không bị co cứng khi kích thích liên tục
b Độ nhớt của máu tăng
c Đường kính của mạch tăng
d Trương lực thành mạch giảm
12 Huyết áp động mạch giảm xuống khi
a Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng lên
b Áp suất máu trong xoang động mạch giảm
c Tăng sức cản của hệ tuần hoàn
d Thở ra
13 Bộ máy tuần hoàn gồm tim và các mạch máu có nhiệm vụ CHỌN CÂU SAI
a Vận chuyển các chất nuôi dưỡng cơ thể
b Đưa các chất đào thải đến cơ quan đào thải
Trang 35c Điều hòa nồng dộ các thành phần của dịch cơ thể
d Điều hòa thân nhiệt và thể dịch
14 Phần màng của vách gian thất ngắn cách:
a Tâm nhĩ trái với tâm nhĩ phải
b Tâm thất phải với tâm thất trái
c Tâm nhĩ phải với tâm thất trái
d Tâm nhĩ phải với tâm thất phải
15 Về tim CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT:
a Có tác dụng như một cái bơm vừa hút vừa đẩy máu
b Có hai tâm nhĩ, hai tâm thất
c Vách gian nhĩ, vách gian thất, vách nhĩ thất ngăn cách các buồng tim
Câu 36: Số lượng hồng cầu tăng trong các trường hợp bệnh lý sau đây NGOẠI TRỪ
a Suy tim kéo dài
Trang 36a Acid folic
b Vitamin B12
c Sắt
d Thrombopoietin
Câu 42: Khi xos vào xoang cảnh làm tim đập chậm lại bởi vì
a Làm giảm tác dụng của hệ giao cảm trên nút xoang
b Tăng tác dụng của thần kinh X trên nút xoang
c Tăng tác dụng của thần kinh X trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất
d Giảm tác dụng của hệ giao cảm trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất
e Tăng thời kỳ trơ của tâm thất
Câu 43: Tiếng tim thứ tự tạo ra do yếu tố chính nào sau đây
a Đóng van động mạch chủ và động mạch phổi
b Rung thành tâm thất trong kỳ tâm thu
c Khi máu về tâm thất
d Đóng van 2 lá và van 3 lá
e Do dòng màu dội ngược lên tĩnh mạch chủ
Câu 44: Sức co bóp của thất trái lớn hơn thất phải bởi vì thất trái có đặc điểm
a Thể tích máu bơm ra mỗi lần tim co bóp lớn hơn
b Tiền tải lớn hơn
c Hậu tải lớn hơn
d Thành tâm thất dày hơn
e Sự co thắt chậm hơn
Câu 45: Những yếu tố nào sau đây KHÔNG gây tăng nhịp tim
a Kích thích hệ giao cảm tim
b Nhiễm độc tuyến giáp
c Cắt dây thần kinh số IX, X
d Khi hít vào
e Tiêm Norephinephrine
Cau 46: Tăng tác dụng giao cảm gây tăng mạch có đặc điểm
a Không có tác dụng đối với mạch máu cơ xương
b Thường có kèm theo bài tiết hormon tủy thượng thận
c Khi có nối thông động tĩnh mạch
d Khi hoạt động gắn sức
e Khi có sự gia tăng bài tiết epinephrine ở hậu hạch neuron
Câu 47: Bệnh nhân u tủy thượng thận (Pheochromocytoma) sẽ bài tiết 1 lượng lớn epinephrine vào tuầnhoàn có tác dụng
a Làm tăng áp suất máu, kích thích vào cảm thụ quan ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnh kết quả làm tăng nhịp tim
b Tăng nhịp tim vì epinephrine có tác dụng trực tiếp lên tim
c Tăng nhịp tim vì làm cường phó giao cảm
d Làm tăng áp suất máu, kích thích cảm thụ quan ở quai động mạch chủ và xoang động mạch cảnhkết quả làm giảm nhịp tim
e Giảm nhịp tim vì làm cường phó giao cảm
Câu 48: Vasopressin tiết ra có tác dụng
a Tăng áp suất thất phải
b Giảm áp suất thất phải
c Tăng áp suất nhĩ phải
d Giảm áp suất nhĩ phải
Trang 37e Tăng áp suất động mạch chủ
Câu 49: Cảm giác khát do: CHỌN CÂU ĐÚNG
a Tăng áp suất thẩm thấu và thể dịch huyết tương
b Tăng áp suất thẩm thấu và giảm thể dịch huyết tương
c Giảm áp suất thẩm thấu và tăng thể dịch huyết tương
d Giảm áp suất thẩm thấu và thể dịch huyết tương
e Chích Vasopressin vào hạ đồi
Mỗi bệnh nhân trong các câu hỏi từ 50 đến 53 có huyết áp = đ4/40mmHg Hãy chọn câu xử lý thích hợp sau:
a Tiêm dopamin
b Truyền albumin nồng độ cao
c Truyền nước muối sinh lý đẳng trương
52 Đúng vào lúc nghe tim thai hai thì:
a Thất bắt đầu giãn, nhĩ đang giãn
b Thất đã giãn hoàn toàn, nhĩ đang co
c Thất chưa giãn, nhĩ đang co
d Thất đang co, nhĩ bắt đầu giãn
53 Tiếng tim thứ hai sinh ra do:
a Đóng van nhĩ thất
b Tống máu vào động mạch
c Đóng van tổ chim
d Hút máu xuống tâm thất
54 Tế bào cơ tim ở pha khử cực nhanh:
a Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào
b K+ di chuyển ra ngoài tế bào
c Na+ và K+ di chuyển vào trong tế bào
Trang 38d Bom Na+ - K+ - ATPase bắt đầu hoạt động
55 Thể tích tâm thu = 52 ml, tần số tim = 80 lần/phút Tính lưu lượng tim:
a Trung bình cộng của huyết áp tối đa và tối thiểu
b Trung bình cộng của nhiều lần đo huyết áp
c Hiệu số của huyết áp tối đa và tối thiểu
d Tổng của huyết áp tối thiểu và 1/3 hiệu áp
58 Sức cản ngoại vi của huyết áp tăng khi:
a Tăng lưu lượng tim
b Dãn mạch
c Tăng thể tích máu
d Tăng độ nhớt của máu
59 Các chất sau đây gây giãn mạch, NGOẠI TRỪ:
a Bradykinin
b Angiotensin
c Histamin
d Prostaglandin
60 Yếu tố gây giảm huyết áp:
a Áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng
Trang 39b Áp suất máu trong xoang động mạch cảnh giảm
c Nồng độ O2 trong máu động mạch giảm
d Nồng độ O2 tại trung tâm vận mạch giảm
HẾT SINH LÝ TUẦN HOÀN
d (Thể tích khí khoảng chết – thể tích khí lưu thông) x tần số
Câu 12: Chất nào sau đây kích thích hô hấp mạnh nhất?
Câu 14: Chất hoạt diện làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang vì lí do nào sau đây?
a Không bị lực hút xuống của các phân tử nước trong lớp dịch lót phế nang
b Làm giảm sức căng bề mặt từ 2 đến 14 lần
Trang 40c Trải trên mặt thoáng của lớp dịch lót phế nang
d Tất cả đều đúng
Câu 15: Câu nào sau đây SAI với áp suất âm trong màng phổi?
a Giúp cho sự xứng hợp giữu thông khí và tưới máu
b Hạn chế máu về tim
c Lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm này
d Cần thiết để cho phổi đi theo lồng ngực
Câu 16: Đường cong Barcroft, CHỌN CÂU SAI:
a Thể hiện mối tương quan giữa áp suất O2 trong máu và độ bảo hòa của Hb
b Ở phân đoạn Po2 thấp: đường cong Barcroft rất tà
c P50 giảm: Đường cong Barcroft lệch trái
d P50 tăng: Đường cong Barcroft lệch phải
Câu 17: Câu nào sau đây đúng với cơ liên sườn ngoài?
a Cơ hít vào bình thường