Giới hạn từ đốt sống ngực IV đến đốt sống thắt lưng ngực XI Câu 7: Các tạng nào KHÔNG nằm bên trong phúc mạc: a.. Ổ phúc mạc nằm trong ổ bụng Câu 9: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của phú
Trang 1TRẮC NGHIỆM TRUNG THẤT VÀ PHÚC MẠC
Câu 1: Nhận định nào sai về các phân khu của trung thất:
a Trung thất trên nằm ngay trên khe đốt sống ngực IV-V
b Trung thất trước là khoang rất hẹp
c Trung thất giữa chứa thực quản
d Trung thất sau nằm sau tim và màng ngoài tim
Câu 2: Trong trung thất trên gồm có những thành phần sau đây, NGOẠI TRỪ:
a Tuyến ức
b Thực quản
c TM cánh tay đầu
d ĐM cảnh chung (P)
Câu 3: Cung động mạch chủ tại phần trên của trung thất chia làm 3 nhánh:
a ĐM cảnh chung (P), ĐM dưới đòn (P), thân ĐM cánh tay đầu (T)
b ĐM cảnh chung (P), ĐM dưới đòn (P), ĐM cảnh chung (T), ĐM dưới đòn (T)
c ĐM cánh tay (P), ĐM cánh tay (T), ĐM cảnh chung (P), ĐM cảnh chung (T)
d ĐM cảnh chung (T), ĐM dưới đòn (T), thân ĐM cánh tay đầu (P)
Câu 4: Đặc điểm nào sau đâu KHÔNG phải là của trung thất trước:
a Nằm giữa thân xương ức và màng ngoài tim
b Có các mô liên kết lỏng lẻo
c Chứa một vài hạch bạch huyết
d Là nơi chứa toàn bộ tuyên ức
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là của trung thất giữa:
a Là nơi khí quản chia ra thành hai phế quản chính
b Chứa ĐM chủ lên
c Chứa ống thực quản
d TK hoành phải và trái
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây là của trung thất sau:
a Chứa ĐM chủ ngực đoạn xuống
b Chứa TK hoành phải và trái
c Chứa tim và màng tim
d Giới hạn từ đốt sống ngực IV đến đốt sống thắt lưng ngực XI
Câu 7: Các tạng nào KHÔNG nằm bên trong phúc mạc:
a Các tạng tiêu hóa
b Gan, túi mật
c Các tạng niệu, sinh dục
d Tuyến tụy, lách
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của ổ phúc mạc
a Là một khoang kín ở cả nam và nữ
b Được giới hạn bởi phúc mạc lá tạng và phúc mạc lá thành
Trang 2c Là một khoang ảo vì hai lá phúc mạc luôn sat vào nhau
d Ổ phúc mạc nằm trong ổ bụng
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của phúc mạc:
a Không có mạch máu riêng biệt, được cấp máu từ các ĐM tạng mà nó bao phủ
b Có hệ thống bạch mạch
c TK chi phối là TK phúc mạc chung
d Các mạch máu trên phúc mạc rất dễ thấy bằng mắt thường
Câu 10: Vai trò của phúc mạc, NGOẠI TRỪ:
a Làm các thành của các tạng vững chắc thêm
b Giúp các tạng cố định trong ổ bụng nhờ sự ma sát giữa các lá phúc mạc
c Có vai trò đề kháng với sự nhiễm trùng
d Dự trữ mỡ
Câu 11: Bạch huyết của vùng nào sẽ đổ về ống ngực?
A Đầu, cổ
B Ngực
C Chi trên phải
D Chi dưới phải
Câu 12: Mô tả về TM đơn, chi tiết nào sau đây đúng?
A Đi lên sát bờ phải của các thân đốt sống
B Trên đường đi, nhận 9 tĩnh mạch gian sườn trái dưới
C Vòng phía trên cuống phổi trái
D Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới
E Không thông nối với tĩnh mạch bán đơn
Câu 13: Tĩnh mạch bán đơn phụ nhận máu từ:
A 6-7 tĩnh mạch gian sườn trái đầu tiên
B 5-6 tĩnh mạch gian sườn trái cuối cùng
C 6-7 tĩnh mạch gian sườn phải đầu tiên
D 9 tĩnh mạch gian sườn phải dưới
Câu 14: Thành phần thuộc trung thất trên, ngoại trừ:
A Tuyến ức
B Các TM thân tay đầu
C Cung ĐM chủ
D Thực quản
E Khí quản, phế quản chính
Câu 15: Chọn câu sai về giới hạn trung thất?
A Phía trước là mặt sau xương ức, các sụn sườn và cơ ngang ngực
B Phía trên là lỗ trên lồng ngực
C Hai bên là lá tạng màng phổi trung thất
D Phía dưới là cơ hoành
E Phía sau là mặt trước thân các đốt sống ngực
Câu 16: Tạng nào sau đây là tạng nằm trong ổ phúc mạc?
A Dạ dày
B Tụy
Trang 3C Lách
D Buồng trứng
E Gan
Câu 17: Cấu trúc nào sau đây bản chất không phải là phúc mạc?
A Dây chằng vành
B Dây chằng liềm
C Dây chằng hoành gan
D Dây chằng tam giác
Câu 18: Tạng nào sau đây là tạng trong phúc mạc?
A Gan, thận, lách
B Gan, tụy, lách
C Thận, lách, tử cung
D Tụy, lách, kết tràng lên
Câu 19: Câu nào sau đây sai khi nối về lỗ mạc nối?
A Bờ trước là bờ phải của mạc nối nhỏ
B Bờ trên là thận
C Bờ sau là TM chủ trên
D B, C sai
E Cả A, B, C sai
Câu 20: Thành phần nào của túi mạc nối chính liên quan với thận trái và tụy?
A Thành trước
B Thành trái
C Thành sau
D Bờ trên
E Tất cả đều sai
Câu 21: Thành phần không thuộc trung thất trên :
A.Thực quản
B.Các thân giao cảm ngực
C.Thần kinh hoành
D.TK X
Câu 22: Mô tả đúng về tuyến ức:
A.Sau xương ức , có nguồn gốc từ phần bụng túi hầu thứ tư
B.Thường đạt kích thước tối đa ở người trưởng thành và thoái hóa dần sau đó
C.Gồm có hai thùy và không chứa các tế bào lympho
D.Là nguồn cung cấp các tế bào có chức năng tạo ra các kháng nguyên
Câu 23: Khí quản nối tiếp với thanh quản ở:
A.C5
B.C6
C.C7
Trang 4Câu 24: Khí quản được cấp máu bởi:
A.ĐM giáp trên
B.ĐM phế quản
C.ĐM ngực trên
D.ĐM chủ ngực
Câu 25: Miêu tả đúng về thân các TM cánh tay đầu:
A.Thân TM cánh tay đầu đi sau ĐM
B Hai thân TM cánh tay đầu phải ,trái hợp lại thành TM chủ trên đổ máu vào tâm nhĩ trái
C.Thân TM tay đầu phải chạy thẳng lên trên
D.Thân TM cánh tay đầu trái gần như chạy ngang qua trung thất trên
Câu 26: TK hoành phát sinh từ:
A.Rễ chính từ thần kinh gai sống C4
B Rễ phụ từ TK gai sống C3 và C5
C Rễ phụ từ TK gai sống C4
D.Cả A và B đều đúng
Câu 27: Thực quản có bao nhiêu chỗ hẹp :
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 28: Thành phần sau nhất của trung thất sau:
A.9 cặp ĐM gian sườn
B.ĐM thực quản
C.ĐM hoành trên
D.ĐM phế quản
Câu 29: TM đơn không nhận máu từ TM nào:
A.9 TM gian sườn phải dưới
B.TM bán đơn
C.TM bán đơn phụ
Trang 5D.6 TM gian sườn trái cuối cùng
Câu 30: Mô tả đúng về ống ngực:
A.Là ống bạch huyết lớn nhất cơ thể và không thu nhận bạch huyết của đầu, cổ, ngực
và chi trên phải
B.Bắt nguồn từ 1 thân duy nhất
C.Rất dễ nhận thấy tổn thương trong các phẫu thuật trung thất sau
D.Ống ngực đi lên trung thất sau qua lỗ ĐM chủ,tới nền cổ thì quặt sang phải tạo thành một hội lưu TM dưới đòn trái
Câu 31: Phúc mạc thành :
A.Lót vào mặt trong của thành bụng
B.Bao bọc mặt ngoài của các tạng
C.Tạo nên các áo thanh mạc
D.Rất khó bong tróc do còn ngăn cách với mạc ngang bởi khoang ngoài phúc mạc Câu 32: Ổ bụng :
A.Là một khoang nằm giữa phúc mạc thành và phúc mạc tạng
B.Khoang kín giới hạn xung quanh bởi thành bụng , trên là cơ hoành, dưới là đáy chậu
C.Là khoang ảo vì các thành của nó áp sát vào nhau và không chứa gì ở trong
D.Chứa các tạng nhưng không chứa phúc mạc
Câu 33: Mạc nối nhỏ :
A Nối từ bờ cong vị lớn với đại tràng xuống
B Nối tư mặt tạng của gan đến bờ cong vị nhỏ và phần trên tá tràng
C Là một ngách của ổ phúc mạc, tạo nên bởi sự phát triến của ngách gan ruột
D Là một phần mạc treo vị sau bị trĩu xuống, bởi sự phát triển xuống dưới của ngách gan ruộđ
Câu 34: Phần trên của mạc nối nhỏ:
A.Liên quan đến dạ dày rất mỏng ,trong suốt
B.Căng từ khe dây chằng TM ở mặt tạng của gan đến bờ cog vị nhỏ
C.Gần thực quản, rất dày vì có mạch , thần kinh đi từ trên xuống vào gan
D.Liên quan với tá tràng rất dày và chứa cuống gan
Câu 35: Mặt nối lớn gồm có mấy lá:
A Ba lá trước , một lá sau
Trang 6B Hai lá trước, hai lá sau
C Một lá trước và một lá sau
D.Chỉ bao gồm hai lá phía trước , không có lá sau nào
Câu 36: Mô tả sai khi nói về tiền đình túi mạc nối:
A.Từ lỗ mạc nối tới lỗ nếp vị tụy , có 1 ngách trên thọc giữa cơ hoành và gan
B.Có bốn thành và một lỗ thông duy nhất
C.Thành sau của tiền đình là khoảng giữa TM chủ dưới đến ĐM chủ bụng
D.Thành trên của tiền đình là thùy đuôi gan
Câu 37: Ngách nào không thuộc các ngách của túi mạc nối chính:
A Ngách trên
B Ngách dưới
C.Ngách lách
D.Ngách sau
Câu 38:Tạng nào sau đây nằm ngoài phúc mạc:
A.Tử cung
B.Gan
C.Lách
D.Dạ dày
Câu 39: Tạng nào sau đây nằm trong lòng ổ phúc mạc :
A.Ruột thừa
B.Buồng trứng
C.Túi tinh
D.Bàng quang
Câu 40: Thành phần nào sau đây chia ổ phúc mạc làm 2 tầng:
A.Mạc treo ruột non
B.Mạc nối lớn
C Mạc nối nhỏ
D.Mạc treo đại tràng ngang
Câu 41: Mạc nối nhỏ từ:
A Bờ cong vị lớn dạ dày đến đại tràng ngang
Trang 7B Mặt tạng của gan đến bờ cong vị bé của dạ dày
C Mặt tạng của gan đến phần xuống của tá tràng
D Bờ cong vị lớn dạ dày đến ruột non
Câu 42: Cấu trúc thường là chỗ thấp nhất của phúc mạc là:
A Túi cùng
B Ngách
C Hố
D Nếp
Câu 43: Lúc phôi thai, dạ dày dính vào thành bụng trước bởi mạc treo vị trước Mạc treo này không bao gồm:
A Mạc chằng treo gan
B Phúc mạc gan
C Mạc nối nhỏ
D Mạc nối lớn
Câu 44: Giữa hai lá trước của mạc nối lớn có ĐM nào ?
A ĐM vị mạc nối phải
B ĐM vị mạc nối trái
C ĐM chủ bụng
D ĐM thân tạng
Câu 45: Bờ trên của lỗ mạc nối là gì ?
A Bờ phải của mạc nối nhỏ
B TM chủ dưới
C Gan
D Bờ trên của mạc dính tá tụy
Câu 46: Cấu trúc nào sau đây bản chất không là phúc mạc?
A Dây chằng vành
B Dây chằng liềm
C Dây chằng hoành gan
Trang 8D Dây chằng tam giác
Câu 47: Tạng nào sau đây nằm trong ổ phúc mạc?
A Dạ dày
B Gan
C Tụy
D Buồng trứng
Câu 48: Trung thất nào nằm sau tim và màng ngoài tim?
A Trung thất trên
B Ttrung thất trước
C Trung thất giữa
D Trung thất sau
Câu 49: Phần nào cùng nằm trong trung thất trên và trung thất trước?
A Cung ĐM chủ
B Tuyến ức
C Ống ngực
D ĐM chủ ngực
Câu 50: Khí quản không được cấp máu bởi:
A ĐM giáp dưới
B ĐM giáp trên
C ĐM phổi
D ĐM khí quản
Câu 51: Chọn câu SAI:
A Phế quản chính phải to hơn, chếch hơn và ngắn hơn phế quản chính trái
B Khí quản đi xuống dưới, ra sau theo đường cong cột sống hopiw lệch sang phải, đến đốt sống ngực N4-N5
C Trung thất trên TK hoành phải đi bên phải TM chủ trên, TK hoành trái đi bên trái ĐM dưới đòn trái và ĐM cảnh chung trái bên ngoài cung ĐM chủ
D Thực quản được cấp huyết bởi ĐM giáp dưới, ĐM chủ ngực, ĐM phế quản và
ĐM vị trái
Trang 9Câu 52: ĐM chủ ngực tiếp nối với cung ĐM chủ ở ngang bờ dưới thân đốt sống ngực mấy?
A N2
B N3
C N4
D N5
53 Thành phần nào sau đây không nằm trong trung thất sau?
A Tĩnh mạch đơn
B Tĩnh mạch bán đơn
C Phổi
D Ống ngực
E Thực quản
54 Chọn câu ĐÚNG:
A Tuyến ức nằm trong trung thất trên và trung thất giữa
B Nuốt là động tác hoàn toàn theo ý muốn
C ĐM chủ ngực chui qua cơ hoành ở ngang bờ dười ĐS ngực N10
D Trung thất sau có chuỗi hạch giao cảm ngực
55 Chọn câu SAI:
A Ống ngực rất khó nhận biết khi tổn thương
B Ống ngực đi lên trung thất sau qua lỗ thực quản của cơ hoành
C Trung thất giữa chứa tim và màng ngoài tim
D Trung thất trước là 1 khoang hẹp ở ngay trước màng ngoài tim và sau xương ức
56 Chọn câu SAI:
A TM bán đơn phụ do 6 hoặc 7 TM gian sườn trái đầu tiên hợp thành
B Ống ngực thu nhận hầu hết bạch huyết của cơ thể, trừ nửa trái của đầu, cổ, ngực
và chi trên phải
C TM đơn đi trong trung thất sau
D Thực quản được cấu tạo bởi 3 lớp: lớp niêm mạc, dưới niêm mạc và lớp cơ
57 Chọn câu ĐÚNG:
A Khí quản được cấp máu từ các nhánh khí quản của ĐM giáp trên, ĐM giáp dưới
và ĐM phế quản
B Hai phế quản chính hợp với nhau một góc khoảng 90 độ
C Các dây thần kinh hoành đi trong trung thất trên và trung thất giữa
D Cung ĐM chủ cho ba nhánh lớn chạy lên tới lỗ trên lồng ngực là: thân ĐM tay đầu, ĐM cảnh chung phải, ĐM dưới đòn phải
58 Mạc nối lớn gồm:
A 2 lá (một lá trước, một lá sau)
B 2 lá (một lá trên, một lá dưới)
C 4 lá (hai lá trên, hai lá dưới)
D 4 lá (hai lá trước, hai lá sau)
59 Thành trước của tiền đình túi mạc nối là:
A Mặt sau dạ dày
B Thùy vuông
C Mạc nối nhỏ
D Phần trên tá tràng
60 Các tạng trong phúc mạc gồm:
Trang 10A Thận , niệu quản
B Gan, lách
C Tử cung, bàng quang
D Thận, tử cung
61 Mạc nối nhỏ căng từ gan đến bờ cong nhỏ dạ dày và:
A Phần dưới manh tràng
B Phần trên tá tràng
C Kết tràng ngang
D Lách
62 Chọn câu ĐÚNG:
A Túi mạc nối là một ngách của ổ phúc mạc
B Túi mạc nối nằm sau dạ dày, trước tụy
C Không có con đường nào có thể đi vào túi mạc nối mà không phá rách các mạc của phúc mạc
D A đúng, B,C sai
E A,B đúng, C sai
63 Tạng dưới phúc mạc là:
A Bàng quang
B Buồng trứng
C Thận
D Tất cả sai
64 Bờ sau lỗ mạc nối là:
A Gan
B Tĩnh mạch chủ dưới
C Bờ trên mạc dính tá tụy
D Bờ phải mạc nối nhỏ
65 Tạng nằm trong ổ phúc mạc:
A Buồng trứng
B Thận
C Bàng quang
D Tất cả sai
66 Dây chằng không phải do phúc mạc tạo thành:
A Dây chằng hoành gan
B Dây chằng vành
C Dây chằng liềm
D Dây chằng tam giác
67 Phần phúc mạc nối tạng này với tạng kia gọi là:
A Mạc nối
B Mạc dính
C Mạc treo
D Mạc chằng
68 Cấu trúc được tạo nên do phúc mạc lót những chổ lõm của ổ bụng:
A Túi cùng
B Nếp
C Hố
D Ngách
69 Mô tả sai về mạc nối nhỏ?
A Căng từ mặt tạng gan tơi bờ cong nhỏ dạ dày
B Chứa cuống gan
C Nối túi mật vào tá tràng và đại tràng ngang
Trang 11D Có 4 bờ, 2 mặt
70 Thành trái túi mạc nối là:
A D/ch gan-tá tràng và d/ch gan vị
B Mạc dính tá tụy
C D/ch vị-lách và d/ch tụy-lách
D Mạc treo đại tràng ngang
71 nối cho phù hợp:
1 Tạng ngoài phúc mạc a Bàng quang
2 Tạng trong ổ phúc mạc b Buồng trứng
3 Tạng bị thành hóa c Đại tràng lên
d gan
A 1-a,2-b,2-c
B 1-a,2-c,3-b
C 1-d,2-b,3-c
D 1-d,2-c,3-b
72 Chọn sai? Túi mạc nối:
A Một ngách của ổ phúc mạc
B Tạo nên bởi sự phát triển của ngách gan ruột
C Bên phải thông ổ phúc mạc lớn bởi tiền đình túi mạc nối
D Có mạc nối quây ở bên trái, mặt trước, mặt sau
73 Tuyến ức nằm trong trung thất:
a trên, trước
b trên, sau
c giữa, trên
d giữa, sau
74 Khí quản được cấp máu bởi, ngoại trừ:
a Động mạch giáp trên
b Động mạch giáp giữa
c Động mạch giáp dưới
d Động mạch khí quản
75 Thực quảnđược cấp máu bởi, ngoại trừ:
a Động mạch chủ ngực
b Động mạch phế quản
c Động mạch vị phải
d Động mạch giáp dưới
76 Các định ý đúng về phần lên động mạch chủ :
a.Dài khoảng 5 cm
b.Được bọc bởi lá tạng của màng ngoài tim
c.Bắt đầu từ van bán nguyệt
Trang 12d.Trở thành quai động mạch chủ.
e Có tất cả các ý trên
77 Xác định ý đúng về động mạch phổi :
a Ngăn cách với tuyến ức bởi màng ngoài tim
b Xuất phát từ nón động mạch của tâm thất phải
c Phân đôi ở ngang mức khớp ức sườn 2 bên trái
d Tất cả đều đúng
e Tất cả đều sai
78 Chỉ ra ngành bên của động mạch chủ :
a.Động mạch vô danh
b.Động mạch cảnh gốc phải
c.Động mạch dưới đòn phải
d.Động mạch vành
e Không có động mạch nào kể trên
79 Chỉ ra các thành phần trong trung thất trước :
a.Động mạch chủ lên
b.Quai tĩnh mạch đơn
c.Thần kinh hoành
d Không có các thầnh phần trên
e Tất cả các thầnh phần trên
80 Các hạch trung thất sau nhận bạch huyết từ :
a.Thực quản
b.Thanh quản
c.Tim
d.Phổi
e.Cơ hoành
81 Xác định đúng các nhánh của thân động mạch cánh tay đầu :
a.Động mạch cổ sườn
b.Động mạch cảnh gốc trái
c.Động mạch cảnh gốc phải
d.Động mạch dưới đòn trái
e.Động mạch giáp cổ
82 Chỉ ra các đặc điểm của ống ngực :
a.Đi từ đốt sống thắt lưng II đến tĩnh mạch cảnh trong bên phải
b.Nhận tất cả hệ bạch huyết phía trên cơ hoành
c.Nguyên uỷ là phần phình to của bể dưỡng chấp
d.Tất cả các đặc điểm trên đúng
e.Các đặc điểm trên dều sai
83 Chỉ ra các đặc điểm của trung thất sau :
a.Kể tử ngang mức T4 đến cơ hoành
b.Gồm có thực quản và ống ngực
c.Gồm có động mạch chủ ngực và tĩnh mạch đơn
d.Gồm thần kinh lang thang và thần kinh tạng
e.Có tất cả các đặc điểm nào kể trên
84 Chỉ ra các đặc điểm của trung thất trên :
a.Nằm sau khí quản và thực quản
b.Được tính từ ngang mức đốt sống ngực VI trở lên
c.Được giới hạn bên bởi màng phổi thành
d.Chứa các cuống phổi và các tĩnh mạch đơn
e.Được giới hạn bởi các cơ hoành
Trang 1385 Xác định đúng các thành phần chứa trong trung thất sau :
a.Quai động mạch chủ
b.Động mạch cảnh gốc trái
c.Thần kinh hoành
d.Các tĩnh mạch tay đầu
e.Ống ngực
86 Xác định đúng các thành phần trong trung thất sau :
a.Tim
b.Thần kinh lang thang
c.Dây chằng ức
d Không có các thầnh phần trên
e Tất cả các thầnh phần trên
87 Chọn câu Đúng
a Trung thất trên có chứa tuyến ức, ĐM dưới đòn trái, TK hoành
b Trung thất trước là khoang hẹp ở ngay trước màng tim và sau xương ức
c Trung thất giữa chứa tim và màng ngoài tim
d Trung thất sau có chuỗi hạch giao cảm ngực
e Tất cả đều đúng
88 Chọn câu Đúng
a Thực quản cấu tạo bởi 3 lớp: Trong cùng là niêm mạc, ngoài cùng là thành mạc
b Nuốt là động tác hoàn toàn theo ý muốn
c ĐM chủ ngực chui qua cơ hoành ở ngang bờ dưới đốt sống ngực X
d TM bán đơn phụ có nguyên uỷ giống như TM đơn
e Tất cả đều sai
89 Chọn câu Sai
a ống ngực khó nhận biết khi bị tổn thương
b ống ngực lên trung thất qua lỗ TM chủ của cơ hoành
c Hệ TM đơn nối TM chủ dưới với TM chủ trên
d Chuỗi hạch giao cảm ngực có 3 dây tạng lớn, tạng bé và tạng dưới
e TM đơn qua khe phía ngoài của cơ hoành
90 Trung thất sau
a ống ngực ở sau ĐM chủ ngực, đến đốt sống ngực 10 thì hướng sangt trái đế đổ vô
TM dưới đòn trái
b TK lang thang (P) ở sau thực quản, TK lang thang (T) ở trước thực quản
c Cung TM đơn bắc cầu trên cuống phổi (T) Cung ĐM chủ bắc cầu trên cuống phổi (P)
d Câu a, b, c đúng
e Câu a, b, c sai
91 Chọn câu Đúng nhất: Dây TK hoành (P) và (T)
a Đi phía sau các phế quản chính, nằm giữa lá thành trung thất và bao xơ màng tim
b Chỉ có nhiệm vụ vận động cơ hoành
c Đi trước các phế quản chính, là dây TK hỗn hợp (TK vận động và cảm giác)
d Cho nhánh nối với dây hoành phụ (nếu có)
e Câu c và d đúng
Chọn các câu sau