Trong giai đoạn bình nguyên của điện thế động tâm thất, độ dẫn của kênh nào sau đây là lớn nhất.. Câu nào sau đây đúng với khoảng cách P-R trên điện tâm đồ A.. Câu nào sau đây đúng với t
Trang 1PLANT YG41 ÔN TẬP
Bài 10
1 Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do nào sau đây ?
A Ở nhĩ
B Tạo các xung thần kinh
C Nhịp xung cao hơn các nơi khác
D Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh thực vật
E Gần nút nhĩ – thất
2 Vị trí dẫn nhịp bình thường trong tim người là ở nơi nào sau đây ?
A Nút nhĩ thất
B Nút xoang
C Bó Bachman
D Sợi Purkinje
E Bó His
3 Trong giai đoạn bình nguyên của điện thế động tâm thất, độ dẫn của kênh nào sau đây là lớn nhất
?
B Độ dẫn tổng cộng của màng
-4 Pha khử cực của tế bào nút xoang là do quá trình nào sau đây ?
E Giảm hoạt động của bơm Na-K
5 Sự lan truyền điện thế động trong tim nhanh nhất ở nơi nào sau đây ?
A Nút xoang
B Nút nhĩ thất
C Bó his
D Mạng Purkinje
E Cơ thất
6 Cơ tim không thể co cứng theo kiểu uốn ván vì lý do nào sau đây ?
A Giai đoạn trơ tuyệt đối dài
B Điện thế động truyền quá chậm dọc theo mô dẫn truyền để tái kích thích cơ
C Co thắt chỉ có thể xảy ra khi tim đầy máu
D Nút xoang phát xung chậm
E Hệ thần kinh thực vật ngăn chặn sự lan truyền nhanh của điện thế động
7 Điện tâm đồ ít hiệu quả nhất trong việc khám phá các bất thường nào sau đây ?
A Vị trí của tim trong lồng ngực
B Dẫn truyền nhĩ – thất
C Nhịp tim
D Co thắt tim
E Lưu lượng máu mạch vành
8 Khoảng P-R trong điện tâm đồ được đo như thế nào ?
A Bắt đầu sóng P đến bắt đầu sóng R
B Bắt đầu sóng P đến bắt đầu phức hợp QRS
C Bắt đầu sóng P đến chấm dứt phức hệ QRS
D Từ giữa sóng P đến bắt đầu phức hệ QRS
E Chấm dứt sóng P đến chấm dứt phức hợp QRS
9 Thời gian bình thường của sóng P trên điện tâm đồ là bao nhiêu ?
A 0.08-0.11s
B 0.05-0.08s
C 0.08-0.12s
D 0.06-0.11s
E 0.05-0.10s
10 Câu nào sau đây đúng với khoảng cách P-R trên điện tâm đồ
A Thay đổi với vị trí của điện cực
B Không có ý nghĩa sinh lý
C Thường dài khoảng 0.25s
D Liên quan đến thời gian dẫn truyền từ nhĩ sang thất
E Không câu nào nêu trên đúng
Trang 2PLANT YG41 ÔN TẬP
11 Khoảng cách P-R bình thường có thời gian là bao nhiêu ?
A 0.12-0.2s
B 0.08-0.1s
C 0.06-0.1s
D 0.08-0.12s
E 0.10-0.20s
12 Sóng tái cực của tâm thất được biểu diễn bằng sóng nào sua đây trên điện tâm đồ ?
A Sóng P
B Sóng Q
C Sóng T
D Sóng S
E Sóng R
Bài 11
1 Yếu tố nào sau đây là chỉ số chính của tiền tải ?
A Thể tích máu
B Áp suất tĩnh mạch trung tâm
C Áp suất nền mao mạch phổi
D Thể tích thất trái cuối tâm trương
E Áp suất thất trái cuối tâm trương
2 Yếu tố nào sau đây là chỉ số chính của hậu tải ?
A Áp suất thất trái cuối tâm trương
B Áp suất động mạch chủ trong lúc van
động mạch chủ mở
C Áp suất nền mao mạch phổi
D Tổng kháng lực ngoại biên
E Áp suất máu động mạch trung bình
3 Câu nào sau đây đúng với tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài trong lúc tâm thu?
A Cao nhất ở đầu của chu kỳ tâm thu
B Cao nhất ở giữa
C Cao nhất ở cuối
D Bằng nhau trong suốt kỳ tâm thu
E Độc lập với nhịp tim
4 Câu nào sau đây đúng với tốc độ máu về tâm thất trong lúc tâm trương
A Không đổi trong suốt kỳ tâm trương
B Cao nhất ở 1/3 đầu
C Cao nhất ở 1/3 giữa
D Cao nhất ở 1/3 cuối
E Thay đổi tùy theo thời gian thu nhĩ
5 Tiếng tim thứ hai xảy ra trong thời kỳ nào sau đây ?
A Co đẳng trương
B Co đẳng trường ( đồng thể tích)
C Giãn đẳng trương
D Giãn đẳng trường
E Không câu nào nêu trên là đúng
6 Đóng van nhĩ-thất được khởi đầu bởi quá trình nào sau đây?
A Co nhĩ
B Co thất
C Co cơ cột
D Giãn thất
E Áp suất máu tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ
7 Hiện tương nào sau đây xảy ra sau tiếng tim thứ nhất và trước tiếng tim thứ hai ?
A Giai đoạn tim bơm máu
B Sóng P của điện tâm đồ
C Giãn đẳng trường
D Thu nhĩ
E Tim hút máu về
8 Trong giai đoạn bơm máu, độ sai biệt áp suất là nhỏ nhất giữa hai nơi nào sau đây?
A Động mạch phổi và nhĩ trái
B Thất phải và nhĩ phải
C Thất trái và động mạch chủ
D Thất trái và nhĩ trái
E Động mạch chủ và mao mạch
9 Khi nghỉ ngơi, ở người đàn ông khỏe mạnh, tim bơm bao nhiêu lít trong mộ phút?
A 0.9
B 2 đến 3
C 5 đến 6
D 8 đến 10
E 15 đến 20
10 Ở một người, độ tiêu dùng oxy đo được là 700ml/phút, nồng độ oxy động mạch phổi là 140ml/L máu và nồng độ oxy động mạch cánh tay là 210 ml/L máu Vậy cung lượng tim là bao nhiêu?
Trang 3PLANT YG41 ÔN TẬP
C 10,0L/phút
D 12,6L/phút
E 30,0L/phút
11 Lượng máu do tim bơm ra trong một nhịp có thể giảm bởi nguyên nhân nào sau đây?
A Tăng co thắt thất
B Tăng nhịp tim
C Tăng áp suất TM trung ương
D Giảm tổng kháng lực ngoại biên
E Giảm áp suất máu
12 Khi vận động, chỉ số nào sau đây sẽ tăng?
A Lưu lượng tim
B Áp suất tâm trương
C Áp suất ĐM phổi
D Kháng lực ĐM phổi
E Tổng kháng lực ngoại biên
Bài 12
1 Tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động nào sau đây ?
A Nhịp tim
B Sức co thắt cơ tim
C Dẫn truyền trong tim
D Bài tiết acetylcholine
E Bài tiết Norepinephrine
2 Câu nào sau đây diễn tả đúng ảnh hưởng của hô hấp lên nhịp tim ?
A Nhịp tim giảm khi hít vào và tăng khi thở ra
B Nhịp tim tăng khi hít vào và giảm khi thở ra
C Nhịp tim tăng khi hít vào và tăng khi thở ra
D Nhịp tim giảm khi hít vào và giảm khi thở ra
E Không câu nào nêu trên là đúng
3 Phản xạ do thụ thể ở thất có tác dụng nào sau đây ?
A Giảm nhịp tim và giảm kháng lực ngoại biên
B Tăng nhịp tim và tăng kháng lực ngoại biên
C Giảm nhịp tim và tăng kháng lực ngoại biên
D Tăng nhịp tim và giảm kháng lực ngoại biên
E Không câu nào trên là đúng
4 Nồng độ epinephrine trong máu tăng, gây hậu quả nào sau đây ?
A Giảm lượng máu trong một nhát bóp
B Giảm nhịp tim
C Tăng cung lượng tim
D Giảm co thắt cơ tim
E Giảm dẫn truyền trong tim
5 Ở người bình thường lượng máu do tim bơm ra trong một nhịp sẽ tăng trong điều kiện nào sua
đây ?
A Tăng kích thích giao cảm đến tim
B Tăng kích thích phó giao cảm đến
tim
C Giảm co thắt
D Giảm thể tích cuối tâm trương
E Phản xạ áp thụ quan
6 Tác dụng giao cảm:
A Giao cảm bên phải có tác dụng co bóp nhiều hơn tăng nhịp
B Giao cảm bên trái có tác dụng tăng co bóp nhiều hơn tăng nhịp
C Giao cảm bên phải và bên trái có tác dụng như nhau trên co bóp
D Giao cảm bên phải và bên trái có tác dụng như nhau trên nhịp tim
E Không câu nào đúng
7 Sự tăng từ lực phát sinh khi khoảng cách giữa các nhịp giảm đột ngột là do:
E Không câu nào đúng
8 Trên màng tế bào cơ tim, Acetylcholine có tác dụng trên
A Thụ thể Muscarinic
Trang 4PLANT YG41 ÔN TẬP
B Thụ thể Nicotinic
C Thụ thể muscarinic và nicotinic
D Không tác dụng trên thụ thể
E Kích thích men adenyl cyclase
9 Giảm oxy trong máu:
A Làm tăng co bóp tim
B Làm giảm co bóp tim
C Không tác dụng trên co bóp tim
D Chỉ tác dụng trên nhịp tim
E Tác dụng 2 pha: giảm oxy ít thì có tác dụng kích thích, giảm oxy trong máu nhiều có tác dụng
ức chế
10 Cho
2> Trương lực cơ tim
A 1 và 2 tỷ lệ thuận với nhau
B 1 và 2 tỷ lệ nghịch với nhau
C 1 thay đổi không ảnh hưởng 2
D Cả ABC đều sai
Bài 13:
1 Khi đường kính mạch máu lúc nghỉ ngơi giảm, kháng lực đối với dòng máu tăng bao nhiêu lần ?
2 Độ nhớt máu tùy thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
A Dung tích lắng đọng hồng cầu
B Số lượng tế bào máu
C Hình dạng tế bào máu
D Lượng protein trong huyết tương
E Tất cả các câu trên đều đúng
3 Câu nào sau đây không phải là yếu tố xác định lưu lượng máu ?
A Độ sai biệt áp suất
B Đường kính mạch máu
C Độ pH của máu
D Tổng kháng lực ngoại biên
E Sức đàn hồi thành động mạch
4 Thể tích máu trong hệ mạch nhiều nhất
A Trong động mạch
B Trong mao mạch
C Trong tĩnh mạch
D Trong các xoang tĩnh mạch
E Không câu nào đúng
5 Trong hệ mạch, khi các mạch nối sóng song:
A Sức cản toàn phần bằng tổng sức cản từng phần
B Sức cản toàn phần bằng tổng sức cản mỗi phần
C Sức cản toàn phần nhỏ hơn sức cản mỗi phần
D Không câu nào đúng
E Trong mạch nối song song, kho6g có sức cản mạch
6 Kháng lực mạch tăng khi:
A Khi tế bào máu giảm
B Khi bạch cầu tăng
C Khi tế bào máu tăng
D Khi protein trong huyết tương giảm
E Khi tiểu cầu giảm
7 Áp suất đóng mạch là:
A Khi áp suất máu bằng 0
B Khi mạch xẹp, áp suất máu bằng 0
C Khi mạch xẹp, áp suất máu chưa bằng 0
Trang 5PLANT YG41 ÔN TẬP
D Khi mạch chưa xẹp, áp suất máu
bằng 0
E Không câu nào đúng
8 Vận tốc máu chậm nhất tại:
A Động mạch chủ
B Động mạch lớn
C Tĩnh mạch chủ
D Mao mạch
E Không câu nào đúng
9 Độ nhớt máu tùy thuộc:
A Số lượng tế bào máu
B Hình dạng tế bào máu
C Nồng độ protein trong huyết tương
D Hình dạng của hồng cầu
E Tất cả các câu trên đều đúng
10 Sức căng thành mạch được tính theo công thức:
A R = P / F
B P = T / R
C P = 2T/R
E Không câu nào đúng
Bài 14:
1 Đặc tính nào sau đây của thành mạch ít quan trọng nhất?
A Co thắt được
B Nhiều cơ trơn
C Có tính đàn hồi
D Nhiều sợi đàn hồi
E Nhiều đầu tận cùng thần kinh
2 Yếu tố nào sau đây sẽ làm giảm áp suất đẩy ( hiệu áp) ở động mạch?
A Giảm sức đàn động mạch
B Giảm sức đàn tĩnh mạch
C Giảm thể tích máu
D Tăng áp suất tĩnh mạch trung ương
E Tăng co thắt cơ tim
3 Tất cả các yếu tố nào sau đây đều làm tăng huyết áp động mạch, ngoại trừ:
A Cung lượng tim tăng
B Kháng lực ngoại biên tăng
C Tổng thể tích máu t8ang
D Sức đàn hồi thành mạch tăng
E Độ nhớt máu tăng
4 Sự trao đổi các chất dinh dưỡng và khí giữa máu và mô xảy ra tại nơi nào sau đây?
A Động mạch chủ
B Động mạch
C Tiểu động mạch
D Mao mạch
E Tĩnh mạch
5 Tổng thiết diện mạch lớn nhất ở nơi nào sau đây?
A Động mạch lớn
B Tiểu động mạch
C Mao mạch
D Tĩnh mạch nhỏ
E Tĩnh mạch lớn
6 Nơi nào sau đây chứa tỷ lệ phần trăm lớn nhất của thể tích máu?
A Tim
B Động mạch chủ
C Phân phối ở động mạch và tiểu động mạch
D Mao mạch
E Tiểu TM và TM
A Chuyên chở chủ động
B Khuếch tán
C Chuyên chở thuận lợi
D Tan trong nước
E Ẩm bào
8 Nhịp độ di chuyển nước qua màng mao mạch
A Gấp 10 lần nhịp độ huyết tương chảy dọc mao mạch
B Gấp 20 lần nhịp độ huyết tương chảy dọc mao mạch
C Gấp 50 lần nhịp độ huyết tương chảy dọc mao mạch
D Gấp 80 lần nhịp độ huyết tương chảy dọc mao mạch
Trang 6PLANT YG41 ÔN TẬP
E Bằng nhịp độ huyết tương chảy dọc mao mạch
9 Áp suất máu đầu động mạch của mao mạch là:
A 15 mmHg
B 32mmHg
C 50 mmHg
D 40 mmHg
E 10 mmHg
10 Cho
1> Áp suất động mạch trung bình
2> Độ giãn các động mạch
A 1 và 2 tỷ lệ thuận với nhau
B 1 và 2 tỷ lệ nghịch với nhau
C 1 thay đổi nhưng 2 không đổi
D Cả ABC đều sai
Bài 15
1 Câu nào sau đây đúng với hiện tượng tự điều hòa do co cơ ở mạch
A Khi áp suất truyền vào mạch tăng, mạch co lại và ngược lại
B Khi áp suất truyền vào mạch tăng, mạch giãn ra và ngược lại
C Khi áp suất truyền thay đổi, không có phản ứng ở thành mạch
D Đáp ứng mạch lệ thuộc vào tế bào nội mô thành mạch
E Không câu nào nêu trên là đúng
2 Vùng thần kinh nào sau đây có tham gia vào vùng phản xạ vận mạch
A Vỏ não
B Vùng dưới đồi
C Hành não
D Tủy sống
E Tất cả các câu trên đều đúng
3 Phản xạ áp thụ quan có tác dụng nào sau đây:
A Nhịp tim tăng, huyết áp tăng
B Nhịp tim chậm, gây giãn mạch
C Nhịp tim chậm, gây co mạch
D Nhịp tim không thay đổi, làm huyết
áp tăng
E Nhịp tim tăng, gây co mạch
4 Phản xạ háo thụ quan gây tác dụng nào sau đây?
A Giãn mạch
B Co mạch
C Không tác dụng trên hệ mạch
D Kích thích vùng dưới đồi
E Ức chế trung tâm vận mạch
5 Giảm áp suất trong xoang cảnh sẽ làm giảm yếu tố nào sau đây?
A Nhịp tim
B Co thắt cơ tim
C Huyết áp
D Kích thích trung tâm ức chế tim
E Xung động giao cảm ra ngoại biên
6 Khi các áp thụ quan bị giảm kích thích, tất cả các yếu tố sau đây sẽ tăng, ngoại trừ:
A Cung lượng tim
B Nhịp tim
C Tổng kháng lực ngoại biên
D Hoạt động thần kinh giao cảm
E Hoạt động thần kính phó giao cảm
7 Tiền tải tăng hầu như là do tăng yếu tố nào sau đây?
A Trương lực tiểu động mạch
B Trương lực tĩnh mạch
C Co thắt cơ tim
D Nhịp tim
E Tính thấm mao mạch
8 Chất co mạch chính do tế bào nội bì bài tiết là:
A NO
Trang 7PLANT YG41 ÔN TẬP
B EDRF
C Endothelin
D Prostagladin
E Serotonin
9 Cho
1> Nhiệt độ cơ thể
2> Nhịp mạch
A 1, 2 tỷ lệ thuận với nhau
B 1,2 tỷ lệ nghịch với nhau
C 1 thay đổi không ảnh hưởng 2
D Cả ABC đều sai
10 Cho
1> Lưu lượng máu đến trung tâm vận mạch ở hành não
2> Huyết áp động mạch
A 1, 2 tỷ lệ thuận với nhau
B 1,2 tỷ lệ nghịch với nhau
C 1 thay đổi không ảnh hưởng 2