Bieát tính vaø bieåu dieãn-hoãn soá-soá thaäp phaân – phaàn traêm 3.CHUAÅN BÒ: -GV: thước thẳng ,bảng phụ ghi bài tập 94,95 SGK -HS: Bảng nhóm.-Oân tập kiến thức hỗn số , số thập phân , [r]
Trang 1Bài 13Tiết :89
Tuần :30
1 MỤC TIÊU:
-Kiến thức :HS hiểu được các khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm.
-Kĩ năng : -Có kĩ năng tìm số nghịch đảo của một số khác 0 và kỹ năng thực hiện phép
chia phân số, tìm x
-Thái độ :Rèn luyện cẩn thận, chính xác khi giải toán
2.N ỘI DUNG HỌC TẬP
Biết tính và biểu diễn-hỗn số-số thập phân – phần trăm
3.CHUẨN BỊ:
-GV: thước thẳng ,bảng phụ ghi bài tập 94,95 SGK
-HS: Bảng nhóm.-Oân tập kiến thức hỗn số , số thập phân , phần trăm đã học ở tiểu học
4/ T Ổ CHÚC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1/ Ổn định tổ chức và Kiểm diện (1phút)
4.2/ Kiểm tra miệng :.(6phút)
?HS cho ví dụ về hỗn số, số phần trăm,
số thập phân đã được học ở tiểu học?
(4đ)
?Nêu cách viết phân số lớn hơn 1 dưới
dạng hỗn số?.(6đ)
VD: Hỗn số
1 ;3
Số thập phân 0,5; 12,34 Phần trăm 3%; 15%
1
2 2 Lấy tử chia mẫu được thương là phần nguyên, số dư là tử của phân số kèm theo, mẫu giữ nguyên
3
Gv nhận xét, ghi điểm
4.3/ Ti ến trình bài học :
HỖN SỐ-SỐ THẬP PHÂN – PHẦN TRĂM
Trang 2ĐVĐ: Trong tiết học này chúng ta sẽ ôn tập lại
về hỗn số, số thập phân phần trăm và mở rộng
cho các phân số
HĐ 1:(8phút)
GV gọi HS viết phân số
7
4 dưới dạng hỗn số
Cả lớp thực hiện , SGK /44
HS đứng tại chỗ trả lời miệng
HĐ 2:(13phút)
?HS nhận xét phân số thập phân, số thập phân?
? Nhận xét gì về chữ số của phần thập phân so
với chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân
Cả lớp thực hiện
Làm tiếp
HĐ 3 :(7phút)
GV chỉ rõ: Những phân số có mẫu là 100 còn
được viết dưới dạng phần trăm, kí hiệu % thay
cho mẫu
Cả lớp thực hiện
1/ Hỗn số:
Ví dụ:
4
4
4 18 2
7 7
4
5 5 -2
2/ Số thập phân:
Định nghĩa: Phân số thập phân là phân số mà
mẫu là luỹ thừa của 10
Ví dụ:
;
10 100
Số thập phân gồm 2 phần:
+Phần nguyên viết bên trái dấu phẩy
+Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy
Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở phần mẫu cảu phân số
? 3 SGK/ 45
27
0, 27
100 13 0,013 1000
261
0,000261
1000000
? 4 SGK/ 45
1,21 =
121 100 -2,013 =
2013 100
2/ Phần trăm:
kí hiệu:
6,3 =
10 100 630%
0,34 =
34 34%
100
?5
?4
?3
?2
?1
Trang 3
4.4/
Tổng kết (7phút)
Bài 94: Viết các phân số sau dưới dạng
hỗn số:
; ;
5 3 11
Bài 95: Viết các hỗn số sau dưới dạng
phân số: 5
;6 ; 1
Bài 96: So sánh phân số:
22
27 và
34 11 Nhận xét cách viết sau đúng hay sai
( nếu sai sửa lại cho đúng)
a/ -3
3
4 4
b/ -2
2 2
c/ 10,234= 10 + 0,234
d/ -2,013 = -2+ (-0,013)
e/-4,5 = -4+ 0,5
Phân số lớn hơn 1 có thể viết được dưới
dạng hỗn số, số thập phân và phần
trăm.
Có đúng là:
Bài 94 SGK/ 46
Bài 95 SGK/ 46
5
7 7 ;
6
4 4 ;
Bài 96 SGK/ 46
a/ Sai sửa lại
b/ Đúng
c/ Đúng
d/ Đúng
e/ Sai sửa lại -4,5 = -4+ (-0,5) Đúng
Trang 44.5/ H ư ớ ng d ẫn h ọc t ậ p : (3phút)
a Đối với tiết học này
-Học bàitheo nội dung
-Làm bài 98; 99 SGK/46-47
* Hướng dẫn: Bài 99 lưu ý tính chất ( ) ( )
b e b e a d a d c f c f hay nói cách khác ta cộng phần nguyên với nhau , cộng phần phân số với nhau b Đối với tiết học sau Tiết sau luyên tập
5.P H Ụ L ỤC :
6 RÚT KINH NGHIỆM: