1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE DAP AN HK2 TOAN 7 TPBN

3 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến.. Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

Môn : Toán – Lớp 7 Thời gian :90 phút

Bài 1: ( 2 điểm)

a  

5

28 : 7 12.

4

b

1

4 25 : 3

3

Bài 2: (2,5 điểm)

1 Tính giá trị của đa thức P2xy23xy5xy25xy1 tại

1

2

x y

2 Tìm x biết

a

2

b

1

5

x  

Bài 3: ( 2 điểm)

Cho hai đa thức A x  2x32x 3x21 và B x  2x23x3 x 5

a Sắp xếp các đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính A x B x  f  2 f  50

c Tính A x  B x 

Bài 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông gại A có AB=9cm, AC=12cm

a Tính BC

b Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D Kẻ DM vuông góc với BC tại

M Chứng minh rằng tam giác ABD và tam giác MBD bằng nhau

c Gọi giao điểm của DM và AB là E Chứng minh rằng tam giác BEC cân

d Gọi K là trung điểm của EC Chứng minh ba điểm B, D, K thẳng hàng

Bài 5: (0,5 điểm)

Cho đa thức f x  ax2bx c Biết 29a 2c 3b Chứng minh rằng f  2 f  5 0

ĐÁP ÁN

Trang 2

Câu Đáp án Điểm

28 : 7 12 4 3 5 4 15 19

4

1.b 4 25 : 3 1 21 : 3 1 7 1 20

2.1 P 2xy2  3xy 5xy2  5xy  1 3xy2  8xy 1 0,25

Thay

1

2

x y

vào biểu thức P ta được

P         

0,75

2.2

a

1 12

b

21 5

x

hoặc

19 5

  3 3 2 2 5

3.b A x B x   5x3  x2  x 4 0,5 3.c A x  B x  x3  5x2  3x 6 0,5 4.a

K D

M

A

B

E

C

Vẽ hình đúng chính,

Xác và ghi

GT, KL

0,25

Vì tam giác ABC vuông tại A (gt) áp dụng định lí Py-ta-ga

ta có

BCABAC     BCcm

0,75

4.b Xét ABD và BMDBAD  BMD 90 0 0,25

BD chung , ABD MBD gt ( )

Suy ra ABDMBD ch gn  

0,5

4.c Vì ABDMBD cmt  suy ra AD=MD; AB=MB ( cạnh 0,25

Trang 3

tương ứng)

Chứng minh ADEMDC g c g .  AEMC(cạnh tương

ứng)

0,25

Lại có AB=MB(cmt) do đó AB+AE=MB+MC hay BE=BC

do đó tam giác BCE cân tại B

0,25

4.d Gọi giao điểm của BD và CE là K’

Chứng minh BEK'BCK c g c'   EK'CK'(cạnh tương

ứng)

0,25

Suy ra K’ là trung điểm của CE, mà K là trung điểm của CE

nên K và K’ trùng nhau Vậy ba điểm B, D, K thẳng hàng

0,25

5

Tính

 

 

   

5 25 5

0,25

   

2 5 0

0,25

Ngày đăng: 13/11/2021, 15:33

w