Khi tính tỉ số khối tứ giác, ta cần chia ra những hình chóp có đáy là tam giác.. Bài tập tương tự và mở rộng.[r]
Trang 1S
B C
C ¢
A¢
B¢
Câu 46 Cho khối tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi B C¢, ¢ lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và
AC Tính thể tích V của khối tứ diện AB C D¢ ¢ theo a
A
3
3 48
a
B
3
2 48
a
C
3
24
a
D
3
2 24
a
Lời giải tham khảo
Vì ABCD là tứ diện đều nên
3 2 12
ABCD
a
Ta có
.
.
1
A B C D
A BCD
Suy ra
A B C D A BCD
Chọn đáp án B.
Cần nhớ: Tỉ số thể tích khối chóp có đáy là tam giác
Cho khối chóp S ABC, trên các đoạn thẳng SA SB SC, , lần lượt
lấy các điểm A B C¢ ¢ ¢, ,
khác S Khi đó ta luôn có tỉ số thể tích:
.
.
S A B C
S ABC
Chỉ có tỉ số thể tích khối chóp đáy tam giác, không có tỉ số khối chóp
đáy tứ giác Khi tính tỉ số khối tứ giác, ta cần chia ra những hình
chóp có đáy là tam giác.
Bài tập tương tự và mở rộng 46.1 Cho tứ diện ABCD. Gọi B¢ và C ¢ lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tính tỉ số thể tích
của khối tứ diện AB C D¢ ¢ và khối tứ diện ABCD
A
1 4
AB C D
ABCD
V
V
¢ ¢ = ×
B
1 2
AB C D ABCD
V V
¢ ¢ = ×
C
1 6
AB C D ABCD
V V
¢ ¢ = ×
D
1 8
AB C D ABCD
V V
¢ ¢ = ×
46.2 Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 9. Gọi B¢ và C ¢ lần lượt thuộc các cạnh AB và AC
thỏa 3AB¢=AB và 3AC¢=AC. Tính thể tích V AB C D¢ ¢
của khối tứ diện AB C D¢ ¢
A V AB C D¢ ¢ =3
B
1 9
AB C D
C V AB C D¢ ¢ =1
D
1 3
AB C D
46.3 Hình chóp S ABC có M N P, , lần lượt trung điểm của SA SB SC, , . Gọi V1
là thể tích
khối MNP ABC và V2
là thể tích khối S ABC . Tính tỉ số
1
2
V
A
1
2
1 8
V
B
1
2 8
V
C
1
2
7 8
V
D
1
2
8 7
V
46.4 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và điểm M trên cạnh AB sao cho AB =4MB. Tính
thể tích V ¢ của khối tứ diện B MCD theo V
C'
B'
C A
Trang 2A 4
V
V
V
V
46.5 Cho khối tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi , B C¢ ¢ lần lượt là trung điểm của các
cạnh AB và AC Tính thể tích V của khối tứ diện AB C D ¢ ¢ theo a
A
3
3 48
a
B
3
2 48
a
C
3
24
a
D
3
2 24
a
46.6 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và có thể tích bằng 1. Trên cạnh
SC lấy điểm E sao cho SE =2EC. Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD
A
1 3
V = ×
B
1 6
V = ×
C
1 12
D
2 3
V = ×
46.7 Cho khối chóp S ABC , trên ba cạnh SA SB, , SC lần lượt lấy ba điểm A B C¢ ¢ ¢, ,
sao cho
3SA¢=SA, 3SB¢=SB, 3SC¢=SC. Gọi V và V ¢ lần lượt là thể tích của các khối chóp
S ABC và S A B C ¢ ¢ ¢. Tính
V V
¢
×
A
1 3
V
V
¢
= ×
B
1 27
V V
¢
= ×
C
1 9
V V
¢
= ×
D
1 6
V V
¢
= ×
46.8 Cho hình chóp S ABC có SA ^(ABC), tam giác ABC vuông cân tại B, AC =2a và
SA=a Gọi M là trung điểm cạnh SB. Tính thể tích V S AMC.
khối chóp S AMC
A
3
S AMC
a
B
3
S AMC
a
C
3
S AMC
a
D
3
S AMC
a
46.9 Cho hình chớp S ABC có thể tích là 24. Gọi M N P, , lần lượt nằm trên các đoạn thẳng
,
AB BC, CA sao cho MB =2MA, BC =4NC và P là trung điểm của AC. Tính thể tích
V của khối tứ diện SMNP
46.10 Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA, BC, BD đôi một vuông góc với nhau và có BA =3 ,a
2
BC =BD= a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD. Tính thể tích V của
khối chóp C BDNM
A
3
2 3
a
B
3
3 2
a
C V =8 a3 D V =a3
46.11 Cho hình chóp S ABC có SA SB SC, , đôi một vuông góc và SA=SB =SC =a. Gọi
,
B C ¢ ¢
lần lượt là hình chiếu vuông góc của S trên AB, AC. Tính thể tích V của hình
chóp S AB C ¢ ¢
A
3
48
a
B
3
12
a
C
3
6
a
D
3
24
a
46.12 Cho hình chóp S ABC có (SAB), (SAC) cùng vuông góc với đáy, cạnh bên SB tạo với đáy
một góc 60 ,° đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với BA =BC =a. Gọi M N, lần lượt
là trung điểm của SB SC, Tính thể tích V của khối đa diện ABMNC ?
Trang 3A
3
3 4
a
B
3
3 6
a
C
3
3 24
a
D
3
3 8
a
46.13 Cho khối tứ diện ABCD đều cạnh bằng a, M là trung điểm DC. Tính thể tích V của khối
chóp M ABC
A
3
2 24
a
B
3
2
a
C
3
2 12
a
D
3
3 24
a
46.14 Cho khối chóp S ABC . Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC. Mặt phẳng ( )a qua AG và
song song với BC cắt SB, SC tại I J, . Tính tỉ số thể tích của hai khối tứ diện S AIJ và
S ABC
A
.
.
2 9
S AIJ
S ABC
V
B
.
.
2 3
S AIJ
S ABC
V
C
.
.
4 9
S AIJ
S ABC
V
D
.
.
8 27
S AIJ
S ABC
V
46.15 Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng V và G là trọng tâm của tam giác BCD, M là trung
điểm CD Tính thể tích V ¢ của khối chóp AGMC theo V
V
V
V
V
46.16 Cho hình chóp S ABCD . Gọi A¢, B¢, C ¢, D¢ theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SA,
,
SB SC, SD. Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S A B C D. ¢ ¢ ¢ ¢ và S ABCD. .
A
.
.
1 16
S A B C D
S ABCD
V
V
¢ ¢ ¢ ¢= ×
B
.
.
1 4
S A B C D
S ABCD
V V
¢ ¢ ¢ ¢= ×
C
.
.
1 8
S A B C D
S ABCD
V V
¢ ¢ ¢ ¢= ×
D
.
.
1 2
S A B C D
S ABCD
V V
¢ ¢ ¢ ¢= ×
46.17 Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 16. Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của
SA SB SC SD Tính thể tích khối chóp S MNPQ
A V S MNPQ. =1
B V S MNPQ. =2
C V S MNPQ. =4
D V S MNPQ. =8
46.18 Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng a3. Gọi M N P Q, , , theo lần lượt theo thứ tự là
trung điểm của SA SB SC SD, , , . Tính thể tích V S MNPQ.
của khối chóp S MNPQ
A
3
S MNPQ
a
B
3
S MNPQ
a
C
3
S MNPQ
a
D
2
S MNPQ
a
46.19 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi Gọi M N, lần lượt là trung điểm của
SB SC Tính tỉ số
.
.
S ABCD
S AMND
V k V
A
1 4
k = ×
B
3 8
k = ×
8 3
k = ×
46.20 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M và N theo thứ tự là
trung điểm của SA và SB Tính tỉ số thể tích
.
.
S CDMN
S CDAB
V
A
.
.
1 4
S CDMN
S CDAB
V
B
.
.
5 8
S CDMN
S CDAB
V
C
.
.
3 8
S CDMN
S CDAB
V
D
.
.
1 2
S CDMN
S CDAB V
Trang 446.21 Cho hình chóp S ABCD có thể tích bằng 18, đáy là hình bình hành Điểm M thuộc cạnh
SD sao cho SM =2MD. Mặt phẳng (ABM) cắt SC tại N. Tính thể tích V của khối chóp
S ABNM
46.22 Cho hình chóp tam giác S ABC có ASB· =CSB· =60 ,° ASC =· 90 ,° SA =SB =1, SC =3
Gọi M là điểm trên cạnh SC sao cho
1 3
Tính thể tích V của khối chóp S ABM
A
2 4
B
3 36
C
6 36
D
2 12
46.23 Cho khối chóp S ABC có các góc ASB· =BSC· =CSA· =60° và SA =2, SB =3, CS =4.
Tính thể tích V của khối chóp S ABC
46.24 Cho khối chóp S ABC có các góc ASB· =BSC· =CSA· =60 ,o độ dài các cạnh SA =a,
3 , 2
a
SB =
2
SC = a Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A
3 2 12
a
B
3 2 4
a
C
3 3 4
a
D
3 2 3
a
46.25 Cho hình chóp S ABC có ASB· =CSB· =60 ,° ASC =· 90 ,° SA =SB =a, SC =3 a Tính
thể tích V của khối chóp S ABC theo a
A
3
2 4
a
B
3
2 12
a
C
3
6 6
a
D
3
6 18
a
46.26 Cho hình chóp S ABC có ASB· =CSB· =60 ,° ASC =· 90 ,° SA =SB =SC =a. Tính
khoảng cách d từ điểm A đến (SBC).
6 3
a
2 6 3
a
46.27 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a SA, =2 , a SA^(ABC). Gọi M N,
lần lượt là trung điểm SA SB, và P là hình chiếu vuông góc của A lên SC. Tính thể tích V
của khối chóp S MNP
A
3
3 30
a
B
3
3 6
a
C
3
3 15
a
D
3
3 10
a
46.28 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác
đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm của cạnh
SB Tính thể tích V của khối chóp S ACM
A
3
3 24
a
B
3
3 8
a
C
3
24
a
D
3
3 12
a
Trang 546.29 Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi M N P, , lần lượt là trọng tâm của ba tam giác
,
ABC ABD, ACD. Tính thể tích V của khối chóp A MNP. .
A
3
2 162
a
B
3
2 2 81
a
C
3
2 72
a
D
3
2 144
a
46.30 Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh bằng 2cm. Gọi M N P, , lần lượt là trọng tâm của ba
tam giác ABC ABD, , ACD. Tính thể tích V của khối chóp AMNP.
A
3
2
cm 162
V =
B
3
2 2
cm 81
V =
C
3
4 2
cm 81
V =
D
3
2
cm 144
V =
46.31 Cho hình chóp S ABC có SC =2a và SC ^(ABC). Đáy ABC là tam giác vuông cân tại
B và có AB =a 2. Mặt phẳng ( )a đi qua C và vuông góc với SA a, ( ) cắt SA SB, lần
lượt tại D E, Tính thể tích V của khối chóp SCDE. .
A
3 4 9
a
B
3 2 3
a
C
3 2 9
a
D
3
3
a
46.32 Cho hình chóp S ABC có đáy là ABC là tam giác vuông cân ở B, AC =a 2,
SA ^ ABC SA =a. Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC, mặt phẳng ( )a đi qua AG
và song song với BC cắt SC SB, lần lượt tại M N, Tính thể tích V của khối chóp
S AMN
A
3
2 27
a
B
3
2 9
a
C
3
4 27
a
D
3
4 9
a
46.33 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a 3. Biết góc
giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 o
Gọi B¢ là trung điểm của SB C ¢, là điểm thuộc cạnh
SC sao cho SC¢=2C C¢ Tính thể tích V của khối chóp S AB C ¢ ¢
A
3 3 4
a
B
3
3 18
a
C
3
4
a
D
3 3 2
a
46.34 Gọi V là thể tích hình lập phương ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ và V1
là thể tích của tứ diện A ABD¢
Hệ thức nào sau đây là đúng ?
A V =6 V1
B V =4 V1
C V =3 V1
D V =2 V1
46.35 Cho hình lập phương ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ cạnh a. Gọi E và E ¢ lần lượt là trung điểm CD,
A B¢ ¢ Tính thể tích V của khối đa diện ABEDD A E¢ ¢ ¢ theo a
A
3
6
B
3
2
a
C
3
4
a
D
3
3
a
46.36 Cho khối hộp ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ Gọi M là trung điểm của cạnh AB Mặt phẳng ( MB D¢ ¢)
chia khối hộp thành hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần đó (phần nhỏ chia phần lớn)
A
5
7
7
5
17×
46.37 Cho hình lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢ có thể tích bằng 30. Gọi I J K, , lần lượt là trung điểm của
,
AA¢ BB¢, CC ¢. Tính thể tích V của tứ diện CIJ K.
Trang 6A V =6 B V =12 C V =15 D V =5.
46.38 Cho hình lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢ có thể tích bằng 48cm 3 Gọi M N P, , lần lượt là trung
điểm các cạnh CC ¢, BC, B C¢ ¢. Tính thể tích V của khối chóp A MNP¢ .
A
3
16
cm 3
V =
46.39 Cho hình hộp ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ có thể tích 16cm 3 Gọi M N K, , lần lượt là trung điểm của
,
BC CD D A, ¢ ¢
Tính thể tích V của khối tứ diện AMNK
3
8
cm 3
V =
46.40 Cho hình lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và
,
A A ¢ = A B ¢ = A C ¢
góc BAA¢=· 60
° Tính thể tích V của khối trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢ theo a
A
3
6
a
B
3
2 4
a
3
6 12
a
46.41 Cho khối lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢ có thể tích bằng V. Gọi I K, lần lượt là trung điểm của
AA BB¢ ¢
Hãy tính thể tích V ¢ của khối đa diện ABCIKC ¢ theo V ?
A
3 5
V
V
C
2 3
V
D
4 5
V
46.42 Cho khối lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của hai cạnh AA¢ và
BB¢ Mặt phẳng (C MN¢ ) chia khối lăng trụ đã cho thành hai phần Gọi V1
là thể tích khối
C MNB A¢ ¢ ¢ và V2
là thể tích khối ABC MNC ¢ . Tính tỉ số
1
2
V
A
1
2
2 3
V
B
1
2 2
V
C
1
2
1 2
V
D
1
2
3 2
V
46.43 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3. Gọi M N, lần lượt là trung điểm các cạnh
AD BD Lấy điểm không đổi P trên cạnh AB (khác A B, ). Tính thể tích V của khối
chóp P MNC
A
9 2 16
B
8 3 3
27 2 12
46.44 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AB =2 ,a AD =DC =a,
cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA =2 a Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SA và
SB Tính thể tích V của khối chóp SCDMN
A
3
S CDMN
a
B
3
S CDMN
a
C
3
S CDMN
a
D
3
S CDMN
46.45 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M N , lần lượt là trung điểm của AB BC, và
E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng ( MNE ) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện trong đó khối đa diện chứa A có thể tích là V. Tính V
Trang 7A
3
7 2 216
a
B
3
11 2 216
a
C
3
13 2 216
a
D
3
2 18
a
46.46 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân, AB =AC =a, SC ^(ABC)
và SC =a. Mặt phẳng qua C, vuông góc với SB cắt SA SB, lần lượt tại E và F. Tính thể
tích V khối chóp SCEF
A
3
.
2 36
S CEF
a
B
3
S CEF
a
C
3
S CEF
a
D
3
.
2 12
S CEF
a
46.47 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh AB bằng a Các cạnh bên SA, SB, SC cùng
tạo với mặt đáy một góc 60 o
Gọi D là giao điểm của SA với mặt phẳng qua BC và vuông
góc với SA. Thể tích V của khối chóp S DBC theo a
A
3
5 3 96
a
B
3 3 12
a
C
3 5 96
a
D
3
5 3 32
a
46.48 Cho khối tứ diện có thể tích bằng V. Gọi V ¢ là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các
trung điểm của các cạnh của khối tứ diện đã cho, tính tỉ số
V V
¢
×
A
1 2
V
V
¢
= ×
B
1 4
V V
¢
= ×
C
2 3
V V
¢
= ×
D
5 8
V V
¢
= ×
46.49 Cho hình chóp S ABC có SA=SB =a, SC =3 ,a ASB· =CSB· =60 ,° CSA =· 90 ° Gọi G
là trọng tâm tam giác ABC. Tính độ dài đoạn thẳng SG
7 3
a
C
5 3
a
D
15 3
a
Câu 47 Cho hàm số f x( )= +(1 x2 5) liên tục và xác định trên ¡. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
trên tại điểm có hoành độ xo
thỏa mãn
(9)( ) 10!
A y=160x+32 B y=160x- 128 C y=160x+128 D y=160x- 32
Lời giải tham khảo
Xét khai triển
5
0
k
=
Đạo hàm cấp 9 của f x( ) là f(9)( )x =10! .x
Mà
(9)( ) 10! 10! 1 (1) 25 32
Ta lại có
Phương trình tiếp tuyến có dạng y=160(x- 1)+32Û y=160x- 128. Chọn đáp án B.
Bài tập tương tự và mở rộng
47.1 Cho hàm số f x( )= +(1 x2 2018) xác định và liên tục trên .¡ Gọi ( ) 2018k 2k
k
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số trên tại điểm xo
thỏa
2018
k
`
Trang 8A y=2 (20182018 x- 2017) B y=2 (20182017 x- 2017).
C
2018
47.2 Cho hàm số f xác định và có đạo hàm trên ¡ thỏa mãn f2( )-x =(x2+2x+4) (f x+2) và
( ) 0,
f x ¹ " Î ¡x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
0
x =
A y= - 2x+4 B y=2x+4 C y=2x- 4 D y= - 2x- 4
47.3 Cho hàm số ( )f x xác định và có đạo hàm trên ¡ thỏa mãn 2 (2 )f x +f(1 2 )- x =12 x2
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=f x( ) tại điểm có hoành độ bằng 1 là
A y=4x- 2 B y=2x+2 C y=2x- 6 D y=4x- 6
47.4 Cho hàm số y=f x( ) có đồ thị ( ),C1 y= ffx[ ( )]
có đồ thị ( )C2
và
4
y=f x + có đồ thị
3
( ).C
Biết rằng tiếp tuyến của ( )C1
và ( )C2
tại điểm có hoành độ x =o 1
có phương trình lần lượt là y=2x+1 và y=6x+1. Tìm phương trình tiếp tuyến của ( )C3
tại x =o 1
A y=12x- 5 B y=6x- 3 C y=24x- 21 D y=12x- 9
47.5 Cho các hàm số y=f x( ), y=f x( ),2 2
( ) ( )
f x y
f x
=
có đồ thị lần lượt là ( ), ( ), ( ).C1 C2 C3
Hệ số góc các tiếp tuyến của ( ), ( ), ( )C1 C2 C3
tại điểm có hoành độ x =o 1
lần lượt là k k k1, , 2 3 thỏa mãn k1+2k2=3k3¹ 0
Tính (1).f
A
1 (1)
5
B
2 (1)
5
C
3 (1)
5
D
4 (1)
5
47.6 Cho hàm số y=f x( ) có đạo hàm trên ¡ Gọi ( ), ( ), ( )C1 C2 C3
lần lượt là đồ thị của các hàm
số y=f x( ), y=ffx[ ( )], y=f x( 2+1). Các tiếp tuyến của ( ), ( )C1 C2
tại điểm x =o 2
có phương trình lần lượt lày=2x+1 và y=4x+3. Hỏi tiếp tuyến của ( )C3
tại điểm x =o 2
đi qua điểm nào dưới đây ?
A (2; 11).Q - B M -( 2;11) C N -( 2; 21).- D (2; 21).P
-Câu 48 Cho đồ thị hàm số f x( )=ax3+bx2+cx d+ như hình vẽ bên dưới Tìm số điểm cực trị của đồ thị hàm
số g x( )=f x( 3- 3 ).x
A 5
B 6
C 4
D 3
Lời giải tham khảo
Từ hình vẽ, suy ra f x¢ = Û( ) 0 x=0 hoặc x =2.
Ta có g x¢( )=(x3- 3 ) (x f x¢ ¢ 3- 3 )x =(3x2- 3) (f x¢ 3- 3 ).x
Trang 93 3
1
x
Suy ra đồ thị g x( ) có 6 điểm cực trị (vì x = - 1 nghiệm bội 3, còn các nghiệm còn lại
đơn)
Chọn đáp án B.
Bài tập tương tự và mở rộng 48.1 Cho hàm số y=f x( ). Hàm số y=f x¢( ) có đồ thị như hình vẽ Hàm số y=f(lnx+1)
nghịch biến trên khoảng nào ?
A ( ;e +¥ )
B
1
;e
e
çè ø
C
3
1 1;
e e
D (0; ).e
48.2 (Đề tham khảo – Bộ GD & ĐT năm 2018 – Câu 39) Cho hàm số y=f x( ). Hàm số y=f x¢( )
có đồ thị như hình vẽ Hàm số y=f(2- x) đồng biến trên khoảng
A (1;3).
B (2;+¥)
C ( 2;1)
-D (- ¥ -; 2)
48.3 Cho hàm số y=f x( ) có đạo hàm trên ¡ . Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số
( ),
y=f x¢ (y=f x¢( ) liên tục trên ¡ ). Xét hàm số g x( )=f x( 2- 2). Mệnh đề nào sai ?
A Hàm số g x( ) nghịch biến trên (- ¥ -; 2)
B Hàm số g x( ) đồng biến trên (2;+¥ )
C Hàm số g x( ) nghịch biến trên ( 1;0)
-D Hàm số g x( ) nghịch biến trên (0;2)
48.4 Cho hàm số y=f x( ). Hàm số y=f x¢( ) có đồ thị như hình vẽ Hàm số y=f(4- x) đồng
biến trên khoảng
A (3;5)
B (4;+¥ )
C (0;3)
Trang 10D (- ¥;0).
48.5 Cho hàm số y=f x( ). Hàm số y=f x¢( )
có đồ thị như hình vẽ Hàm số y=f(1 ln )- x
nghịch biến trên khoảng
A ( ;e +¥)
B
1;e
e
çè ø
C
3
1;e
e
D (0; ).e
48.6 Cho hàm số y=f x( ). Hàm số y=f x¢( )
có đồ thị như hình vẽ Hàm số
3
y= -f x đồng
biến trên khoảng
A
3 (- 4;1)
B (2;+¥)
C ( 1;1)
-D (- ¥ -; 2)
48.7 Cho hàm số y=f x( ). Hàm số y=f x¢( )
có đồ thị như hình vẽ Hàm số y=f(2- e x) đồng
biến trên khoảng
A (0;ln3)
B (1;+¥ )
C ( 1;1)
-D (- ¥;0)
48.8 Cho hàm số y=f x( ). Hàm số y=f x¢( )
có đồ thị như hình vẽ Hàm số y=f(2+e x)
nghịch biến trên khoảng
A ( 1;3)
-B (0;+¥ )
C ( 2;1)
-D (- ¥;0)
48.9 Cho hàm số y=f x( ). Hàm số y=f x¢( )
có đồ thị như hình vẽ Hàm số y= f x(3 +2)
nghịch biến trên khoảng
A (- ¥;3)
B ( 1;- +¥)