1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + Đáp án HK2 Toán 8

4 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 677,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 : Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào là phơng trình bậc nhất 1 ẩn?. Câu 6: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúngA. Câu14: Trong các khẳng định sau, khẳng định nà

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MễN: TOÁN 8

(Thời gian làm bài: 90 phỳt)

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Hãy viết vào bài làm chữ cái trớc phơng án đúng.

Câu 1 : Trong các phơng trình sau đây, phơng trình nào là phơng trình bậc nhất 1 ẩn?

A -3,5x + 2 = 0 B -2x = 3y C 4 – 0.x = 0 D x(x + 4) = 0

Câu 2: Điều kiện xác định của phơng trình: x x-2

= x-2 x là:

A x2 B x2 và x0 C x0 D.Với mọi giá trị của x

Câu 3: Phơng trình (x2 + 1)(2x – 1) = 0 có tập nghiệm là:

A  12

2

2

  D   12

 

Câu 4: Phơng trình (x – 1)(2x – 3) = 0 có tập nghiệm là:

A 3; 1

2

 

2

 

 

2

 

 

 

Câu 5: Tập nghiệm của phơng trình 3x - 2

1 3x  là:

A S = 1

3

 

 

  B S = 1

3

 

 

  C S = D S = 

Câu 6: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A Số a là số âm nếu 3a < 5a C Số a là số dơng nếu -5a > -3a

B Số a là số dơng nếu 3a > 5a D Số a là số âm nếu -5a > -3a

Câu 7: Khi x< 0, kết quả rút gọn của biểu thức: |-2x| – x + 5 là:

Câu 8: Giá trị của m để phơng trình mx – 1

5 = 0 có nghiệm x = 1

3 là:

A 5

3

5

 ;

Câu 9: Hình 1 biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình:

Hình 1

A x – 20 B x + 2  0 C x – 2 > 0 D x – 2  0

Câu 10: Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình:

Hình 2

A x – 3 < 0 B x – 2 >1 C x – 2  1 D x – 3  0

Câu 11: Biết AB 2

=

CD 3và AB = 3 cm Độ dài đoạn thẳng CD là:

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm; AC = 4cm CD là tia phân giác

góc C thế thì: DA

DBbằng:

A 5

3 B 5

4 C 4

5

Trang 2

Câu 13: Trong hình vẽ bên AB // CD Có BO = 4cm, OD = 8cm, CD =16 cm, giá trị x

bằng bao nhiêu?

A x = 6cm

B x = 8cm

C x = 32cm

D x = 4cm

Câu14: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

A Hai tam giác cân có một góc bằng nhau thì đồng dạng

B Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

C Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

D Tỉ số đờng cao tơng ứng của hai tam giác đồng dạng bằng bình phơng tỉ số đồng dạng

Câu 15: Số đo của cạnh hình lập ph ơng tăng lên 2 lần thì thể tích của nó tăng lên mấy lần?

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (2,5 điểm) Giải các phơng trình, bất phơng trình sau.

a) (2x – 1)(x + 2)=(3x – 2)(2x – 1)

b) |x – 2| = -3x + 1

c)

1

3 1

2 1

1

3

2 2

x x

x

x x

8

) 1 (

x

Câu 2: (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.

Một ngời đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 30km/giờ Lúc về ngời đó

đi với vận tốc trung bình là 35 km/giờ nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính

độ dài quãng đờng AB

Câu 3: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x2 – x + 1

Câu 4: (2,5 điểm) Cho hình thang ABCD, (AB//CD) Gọi O là giao điểm hai đờng chéo

AC và BD Biết AB = 5cm, OA = 2cm, OC = 4cm, OD = 3,6 cm

a Chứng minh rằng OA.OD = OB.OC

b Tính DC, OB

c Đờng thẳng qua O vuông góc với AB cắt AB và CD lần lợt tại H và K Chứng minh rằng: OH AB

=

OK CD

Trang 3

ẹAÙP AÙN BIEÅU ẹIEÅM ẹEÀ KIEÅM TRA HOẽC Kè II MOÂN TOAÙN 8 – ẹEÀ 7

I Trắc nghiệm khách quan

Từ câu 1 đến câu 16 mỗi câu đúng cho 0.25 điểm

II Tự luân

Câu 17:

a (2x – 1)(x + 2) = (3x – 2)(2x – 1)

 (2x – 1)(x + 2 – 3x + 2) = 0

 (2x – 1)(4 – 2x) = 0

2

1

x hoặc x = 2

S =

 , 2 2

1

0,5 điểm

b |x – 2| = -3x + 1

TH1: x 2, ta có x – 2 = -3x + 1  4x = 3  x =

4

3

TH2: x <2 ta có -(x – 2) = -3x + 1 2x = -1  x = -0,5 (TMĐK)

Vậy nghiệm của phơng trình là: x = -0,5

0,25 điểm 0,25 điểm

c ĐKXĐ : x 1

Ta có:

x2 + x + 1 + 2x(x – 1) = 3x2

 3x2 – x + 1= 3x2

 x = 1 (không thoả mãn điều kiện)

 phơng trình đã cho vô nghiệm

0,75 điểm

d

4

1 3

8

) 1 ( 3

2  x   x

5 7

7 5

2 26 17 3

8

) 1 ( 2 24 8

3 3 16

x

x

x x

x x

Tập nghiệm của PT là: S =

5

7

x R x

0,5 điểm

Câu 1 8: Gọi độ dài quãng đờng AB là x(km) Điều kiện x > 0 0.25 điểm Thời gian ngời đó đi từ A đến B là x

30(h) và thời gian ngời đó đi từ B đến A là x

35(h)

0.25 điểm

Đổi 30 phút = 0,5 giờ

Theo đề bài ra ta có phơng trình: x x

30 35 

0,25 điểm

Giải phơng trình trên ta đợc x = 105 thoả mãn điều kiện 0,5 điểm

Câu 19: P = x2 – x + 1 = (x - 21 )2 + 43  43 x Vậy GTNNP = 43 với x

=21

0.5 điểm

Trang 4

Câu 20: Vẽ hình ghi GT, KL đúng 0,25 điểm

a Xét AOB và COD có:

OAB = OCD (so le trong do

AB //CD)

AOB = COD (đối đỉnh)

Suy ra AOB đồng dạng với COD

OA OB

OC OD

0.25 điểm 0.25 điểm 0.5 điểm

b Do AB//CD theo định lí ta lét ta có :

AB OA 2 1

= = = CD=2AB 2.5 10( )

0.375 điểm

c Ta có OH và OK là hai đờng cao tơng ứng của hai tam giác đồng dạng là

AOB và COD Suy ra OH AB

=

OK DC

0.5 điểm

Ngày đăng: 19/10/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 9: Hình 1 biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình: - Đề + Đáp án HK2 Toán 8
u 9: Hình 1 biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình: (Trang 1)
w