1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De - Dap an HSG Toan 7 - Thanh Chuong

4 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nguyên của x để A đạt giá trị lớn nhất.. Tìm giá trị lớn nhất đó.. Từ một điểm B trên tia Ox vẽ đường thẳng song song với tia Oy cắt Oz tại điểm C.. MC cắt Ox tại P.. b KMC

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG

NĂM HỌC: 2010 – 2011 Môn thi: TOÁN 7

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1

a) Thực hiện phép tính: 4 910 85 4 2.689

2 3 6 20

b) So sánh: ( 17) 14 và 3111

Câu 2 Tìm x y z, , biết rằng:

x y z

  và x y z  109

c) xy z ; yz4 ;x xz9y d) 2 9 5 17 3

   là số nguyên với x nguyên

Câu 3 Cho hai đa thức : f x( ) ( x 1)(x3) và g x( )x3 ax2bx 3

a) Xác định hệ số a b; của đa thức g x( )biết nghiệm của đa thức f x( )cũng là nghiệm của đa thức g x( ).

b) Cho biểu thức A = 2011

11

x x

 Tìm giá trị nguyên của x để A đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó.

Câu 4

Cho Oz là tia phân giác của xOy  600 Từ một điểm B trên tia Ox vẽ đường thẳng song song với tia Oy cắt Oz tại điểm C Kẻ BHOy; CMOy; BKOz ( H, M

Oy; KOz) MC cắt Ox tại P Chứng minh:

a) K là trung điểm của OC.

b) KMC là tam giác đều.

c) OP > OC

-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 1 trang)

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn thi: TOÁN 7

10 8

10 8

2 3 (1 5) 3

2 3 5

4 9 2.6

2 3 6 20 2 3

0,75

1,5

11 11 55

( 17) 17  

Mà 1714 256 255 3111 Vậy( 17) 14 > 1131

0,25

0,25 0,25

2 a 2x  3 1 0   2x 3 1  2x 3 1 hoặc 2x  3 1

x 2 hoặc x 1

0,25 0,25

2,5

2,0

x y z x y z 

HS tính được: 15.109; 20.109; 72.109

0,25

0,25

c xy z ; yz4 ;x xz9y

Nhân từng vế bất đẳng thức ta được : (xyz)2 = 36xyz

+ Nếu một trong các số x,y,z bằng 0 thì 2 số còn lại cũng bằng 0 + Nếu cả 3 số x,y,z khác 0 thì chia 2 vế cho xyz ta được xyz = 36 + Từ xyz =36 và xy = z ta được z2 = 36 nên z = 6; z = -6

+ Từ xyz =36 và yz = 4x ta được 4x2 = 36 nên x = 3; x = -3 + Từ xyz =36 và xz9yta được 9y2 = 36 nên y = 2; y = -2

- Nếu z = 6 thì x và y cùng dấu nên x = 3, y = 2 hoặc x = -3 , y = -2

- Nếu z = -6 thì x và y trái dấu nên x = 3 ; y = -2 hoặc x = -3; y=2 Vậy có 5 bộ số (x, y, z) thoã mãn: (0,0,0); (3,2,6);(-3,-2,6);(3,-2,-6);(-3,2.-6)

0,25 0,25

0,25

3

x x

4

Khi đó (x + 3) là ước của 14 mà Ư(14) =    1; 2; 7; 14.

HS suy ra được : x = -2;- 4;- 1; - 5; 4 ; - 10; 11 ; -17.

0,25

0,25 0,25

3 a HS biết tìm nghiệm của f x( ) ( x1)(x3)= 0  x1; x3

Nghiệm của f x( ) cũng là nghiệm của g x( )x3 ax2bx 3 nên :

Thay x 1 vào g x( ) ta có: 1 a b  3 0

Thay x 3 vào g x( ) ta có: 27 9 a 3b 3 0

Từ đó HS biến đổi và tính được: a3; b1

0,5

0,5

b

0,25

0,25

Trang 3

A lớn nhất khi 2000

11 x lớn nhất Nếu x 11 thì 2000

11 x < 0 Nếu x 11 thì 2000

11 x >0 Vậy A lớn nhất khi 2000

11 x > 0 và lớn nhất  x < 11 và (11- x) bé nhất  x = 10 (vì x nguyên) A lớn nhất khi x = 10, khi đó A = 1 2000 2001

11 10

0,25

0,25

4 Vẽ hình, ghi gt,kl 0,5

4,0

a ABC có ¶ ¶

1 2

OO (Oz là tia phân giác của ·xOy)

1 1

OC (Oy // BC, so le trong)

 ¶ µ

2 1

OC VOBC cân tại B BO = BC , mà BKOC tại K KC = KO ( Hai đường

xiên bằng nhau  Hai hình chiếu = nhau) Hay K là trung điểm OC (Đpc/m)

0,5

0,5

b HS lập luận để chứng minh: KMC cân.

Mặt khác OMC có M¶ 90 ; =300 Oµ 0  MKC· 900 300 600  AMC đều

0,75 0,75

c OMC vuông tại M MCO nhọn  OCP tù (Hai gócMCO; OCPbù nhau)

Xét trong OCP có OCP tù nên OP > OC

0,5 0,5

HS làm cách khác đúng yêu cầu đề ra vẫn chấm điểm tối đa

1

1

1

2

60 0

x

z y

P K

M

H

C

Ngày đăng: 24/06/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w