-Vệ sinh khu vực số 1 Nhổ sạch cây dại, cắt sạch cỏ may, thu dọn rác - Chăm sóc vườn sinh vật ô số 1 và ô số 2 Vệ sinh khu vực số 2 Nhổ sạch cây dại, cắt sạch cỏ may, thu dọn rác - Chăm [r]
Trang 1KE HOACH VA KET QUA XEP LOAI LAO DONG TUAN 50 NGAY 02-04 / 08 / 2017)
N a an Kết | GVCN
- Vệ sinh khu vực sô I (Nhô sạch cây dại, cắt sạch
6A Thành | °0 may, thu đọn rác)
- Chăm sóc vườn sinh vật (ô sô 1 và ô sô 2)
Vệ sinh khu vực sô 2 (Nhô sạch cây dại, cắt sạch cỏ
- Chăm sóc vườn sinh vật (ô sô 3 và ô sô 4)
Vệ sinh khu vực sô 3 (Nhô sạch cây dại, cắt sạch cỏ
6C Hiểu | M2: thu don rac)
- Chăm sóc vườn sinh vật (ô sô 5 và ô sô 6)
Vệ sinh khu vực sô 5 (Nhô sạch cây dai, cat sach co
Xuân - Chăm sóc vườn sinh vật ( theo vị trí năm học trước) Š , Na ^
Vệ sinh khu vực sô 6 (Nhô sạch cây dại, cắt sạch cỏ
7B Hie may, thu don rac)
Vệ sinh khu vực sô 8 (Nhô sạch cây dại, cắt sạch cỏ
7C Hùn may, thu dọn rác)
Vệ sinh khu vực sô 4 (Nhô sạch cây dại, căt sạch cỏ
Hai - Chăm sóc vườn sinh vật ( theo vị trí năm học trước) Š , Na ^
Vệ sinh khu vực sô 7 (Nhô sạch cây dại, cắt sạch
8B TA cỏ may, thu dọn rác)
Biên - Chăm sóc vườn sinh vật ( theo vị trí năm học trước) x , ae ^
Vệ sinh khu vực sô 10 (Nhô sạch cây dại, cắt sạch
8C Hiện -À cỏ may, thu dọn rác) x , er ^
- Chăm sóc vườn sinh vật ( theo vị trí năm học trước)
Vệ sinh khu vực sô 12 (Nhô sạch cây đại, cắt sạch
9A k co may, thu don rac)
Yen w zy ` ° ^
- Chăm sóc vườn sinh vật ( theo vị trí năm học trước) BIC Vé sinh khu vuc s6 11 (Nhỗ sạch cây dại, cắt sạch
9B Phương cỏ may, thu dọn rác) vỗ ở NÓ sa ˆ ¬
- Chăm sóc vườn sinh Vật ( theo vị trí năm học trước)
Vệ sinh khu vực số 9 (Nhồ sạch cây đại, cắt sạch cỏ
9C Ton may, thu don rac)
BAN LAO ĐỘNG