H Baøi 24: Caây goã I- Muïc tieâu: Giuùp hoïc sinh bieát: - Keå teân 1 soá caây goã vaø nôi soáng cuûa chuùng - Quan saùt, phaân bieät vaø noùi teân caùc boä phaän chính cuûa caây goã - [r]
Trang 1Tuần 24
Thứ hai, ngày 1 tháng 2 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ
-Đạo đức
Bài 11: Đi bộ đúng quy định
( tiết 2 )
I- Mục tiêu:
1) HS hiểu
- Phải đi bộ trên vỉa hè, nếu đường không có vỉa hè phải đi sát lề đường
- Qua đường ở ngã ba, ngã tư phải đi theo đèn hiệu và đi vào vạch quy
định
- Đi bộ đúng quy định là bảo đảm an toàn cho bản thân và mọi người
2) HS đi bộ đúng quy định
II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BTĐĐ1
- Các điều 3, 6, 18, 26 công ước quốc tế về quyền trẻ em
III- HĐDH:
1) KT:
- Ở thành phố đi bộ phải đi ở phần đường nào?
- Ở nông thôn, khi đi bộ đi ở phần đường nào?
2) BM:
HĐ1: Làm BT3
- Đọc yêu cầu bài 3
- Xem yêu cầu bài 3
- Xem tranh + trả lời câu hỏi:
+ Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ đúng quy định
không?
+ Điều gì có thể xảy ra? Vì sao?
+ Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình như thế?
Vỉa hè, đường dành riêng người đi bộ
Sát lề đường về bên phải
2 em
Thảo luận từng đôi
Trang 2- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận
KL: Đi dưới lòng đường là sai quy định có thể
gây nguy hiểm cho bản thân và cho người khác
HĐ2: Làm BT4
- Đọc yêu cầu bài
- Giải thích bài tập:
+ Nối tranh vẽ người đi bộ đúng quy định với
“khuôn mặt” tươi cười
* Trong những việc đó, việc nào em đã làm?
(đánh dấu + vào ô trống dưới tranh)
KL: Tr1, 2, 3, 4, 6: đúng quy định
Tr 5, 7, 8 sai quy định Đi bộ đúng quy định
là tự bảo vệ mình và bảo vệ người khác
HĐ3: HS chơi trò chơi
“ Đèn xanh, đèn đỏ”
ND: SGV/ 46
- HD trò chơi: theo cách 2
- HS đứng tại chỗ Khi có đèn xanh, 2 tay quay
nhanh Khi có đèn vàng, quay từ từ Khi có đèn
đỏ, tay không chuyển động
- Đọc các câu thơ ở cuối bài
3) CC:
Đi bộ trên đường phố – em cần đi như thế nào để
tránh bị tai nạn
4) DD: Thực hiện tốt bài học
5 nhóm Lớp nhận xét + BS
2 em
Làm bài - sửa bài – nhận xét
Làm bài
Thư giản
1 em điều khiển – Cả lớp cùng làm
3 em – ĐT
3 em
Đi đúng quy định Tập đọc
Bàn tay mẹ (2 tiết)
A- MĐYC:
1) Học sinh đọc trơn cả bài phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó: yêu nhất, rám nắng, giặt Biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu chấm
2) Ôn các vần an, at Tìm được tiếng có vần an, at
3) Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương
Trang 3- Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn
- Trả lời được các câu hỏi theo tranh và nói về sự chăm sóc của bố mẹ đối với em
B- ĐDDH:
- Tranh: SGK
- Bộ chữ GV + HS
C- HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc S/ Cái nhãn vở
- Giang ghi gì trên nhãn vở?
- Bố Giang khen Giang điều gì?
- Tìm tiếng có vần ang, ac
+ KT nhãn vở tự làm
+ Chọn những nhãn vở đẹp- TD
II- Bài mới:
1) GT bài:
Hôm nay, các em đọc bài “ BTM “ Bài này
em sẽ hiểu tình cảm 1 bạn nhỏ với đôi bàn tay
mẹ Vì sao, bạn lại yêu đôi bàn tay mẹ như
vậy?
2) HD HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: yêu nhất, giặt, rám
nắng
- Giảng nghĩa từ:
+ Rám nắng: rám đen vì nắng
+ Xương xương: hơi gầy
- Luyện đọc câu:
* Từng câu
* Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc đoạn
+ Nối tiếp đoạn
Đọc + trả lời câu hỏi
Cả lớp để lên bàn Đọc nhãn vở ( 4 em )
CN – nhóm – ĐT
CN CN CN CN
Trang 4+ Đọc cả bài
+ Thi đua đọc
- Tuyên dương nhóm đọc hay
3) Ôn các vần an, at:
a) Nêu yêu cầu 1/ SGK
Tìm tiếng trong bài có vần an
- Đọc những từ vừa tìm được
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần an
-Đọc
- Thi đua cài tiếng ngoài bài có vần at
- Nhận xét tiết học:
CN – nhóm – ĐT
CN – nhóm – bàn
Thư giản Nhận xét
Bàn tay
CN – ĐT Đan áo, hoa lan,…
CN – ĐT Cả lớp
Tiết 2
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc:
- Đọc câu 1 (SGK)
+ Bình yêu nhất điều gì ở mẹ?
- Đọc câu 2
+ Vì sao Bình yêu đôi bàn tay mẹ?
- Đọc câu 3 + 4
+ Đôi bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em
Bình?
- Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với
đôi bàn tay mẹ
+ Hằng ngày, mẹ làm biết bao nhiêu việc
cho các em Vì thế, là con các em phải biết
kính yêu, vâng lời mẹ và làm giúp mẹ những
công việc vừa sức với mình
- Đọc toàn bài
- Đọc mẫu
b) Luyện nói:
Đọc yêu cầu
Mở SGK
1 em Đôi bàn tay mẹ
1 em
Vì hằng ngày, đôi bàn tay mẹ làm biết bao nhiêu là việc
2 em
Đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt tã lót
Đọc đoạn cuối : 2 em
Đọc CN- ĐT- bàn
3 em thi đọc diễn cảm Thư giản
1 em ( trả lời câu hỏi theo tranh)
Trang 5
Chia nhóm
Thảo luận hỏi + đáp theo nội dung tranh +
câu hỏi dưới tranh
- Nhóm trình bày:
+ Có nhìn sách
+ Không nhìn sách
+ Hỏi đáp những câu không có trong sách
5) CC – DD: - Đọc toàn bài
- Về nhà đọc bài Xem trước bài
TĐ: Cái Bống
- Nhận xét tiết học
1 bàn/ 1 nhóm Thảo luận
1 nhóm/ 1 tranh ( 8 nhóm/ 2 lần)
4 cặp
3 cặp
2 em
Buổi chiều Luyện tập toán
Ôn tiết: 92 ND: - Đọc số: 60, 80, 70, 50, 90, 10, 40, 30
- Viết b: 40, 60, 80, 20, 90
- Đếm : 10 90 ; 90 10
- Làm BT T1/ 2
- Chấm , chữa bài
-Mĩ thuật
Bài 24: Vẽ cây, vẽ nhà
I- Mục tiêu: Giúp học sinh
1) Nhận biết hình dáng của cây và nhà
2) Biết cách vẽ cây, vẽ nhà
3) Vẽ được bức tranh phong cảnh đơn giản có cây, có nhà và vẽ màu theo
ý thích
II- ĐDDH:
- Tranh, ảnh cây và nhà
- Hình vẽ minh họa cây, nhà
- Vở tập vẽ 1
- Bút chì, sáp màu
Trang 6III- HĐDH:
1) KT: Vẽ cây, nhà
- Khi vẽ cây ta vẽ những phần nào?
- Ngôi nhà thường có những bộ phận nào?
- Vẽ cây
- Vẽ nhà
- Nhận xét bài vẽ
- KT dụng cụ học tập: vở – bút chì…
- Nhận xét phần KT:
2) BM:
1) GT hình ảnh cây, nhà:
- Cho học sinh xem tranh, ảnh có cây, có nhà để
HS quan sát nhận xét
+ Tranh, ảnh vẽ những hình ảnh gì?
+ Ngôi nhà trong tranh (ảnh) là nhà gì?
+ Mái nhà có hình gì?
+ Ngôi nhà có những bộ phận nào nữa?
+ Cây có những bộ phận nào?
+ Màu sắc trong tranh như thế nào?
- GT tranh ảnh về phong cảnh
- Tranh, ảnh vẽ gì? Ngoài cây và nhà?
2) HD học sinh cách vẽ cây và nhà:
- Nhìn vào sơ đồ SGK: Các em nêu cách vẽ cây
và nhà:
HD: B
Thân, cành, tán, lá Mái, thân, cửa
1 em vẽ B
1 em “” ‘’
Cả lớp
Cây, nhà
1 em hình tam giác Tường nhà, cửa sổ cửa ra vào
Vòm lá, tán lá, thân cây Có nhiều màu tươi, sáng Nhận xét
Vẽ đường đi, ao hồ, mây…
Cây: Vẽ thân, cành tán lá
Nhà: mái trước, từơng, cửa sau
Trang 73) Thực hành:
- Xem tranh vở T vẽ 1
+ Hình ảnh chính trong tranh là gì?
Màu sắc bạn vẽ như thế nào?
- Khi vẽ, các em vẽ cây, nhà to vừa phải so khổ
giấy
- Vẽ thêm những hình ảnh khác như mây, trời,
các con vật
- Vẽ màu vào tranh
4) Nhận xét – đánh giá:
- HD học sinh nhận xét 1 số bài vẽ
+ Hình vẽ và cách sắp xếp hình
+ Cách vẽ màu
5) DD: Quan sát cảnh vật ở xung quanh ở về hình
dáng và màu sắc
Thư giản
Quan sát Cây và nhà Nhiều màu, sáng Nghe
Vẽ vào vở
Thể dục
Bài 24: Bài thể dục – Đội hình đội ngũ
I- Mục tiêu:
- Học động tác điều hòa: Yêu cầu thực hiện được ở mức cơ bản đúng
- Ôn điểm số hàng dọc theo tổ Yêu cầu điểm đúng số, rõ ràng
II- Địa điểm – phương tiện:
- Trên sân trường - Còi
III- ND và phương pháp lên lớp:
Định lượng
Tổ chức lớp
Mở
đầu
- Nhận lớp + phổ biến nội dung
yêu cầu bài học
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng
dọc trên địa hình tự nhiên 50 – 60
m
- Đi thường theo vòng tròn và hít
thở sâu
1 – 2’
1’
4 hàng ngang
1 hàng dọc
Vòng tròn
Trang 8Cơ
bản
- Động tác điều hòa :
- Ôn toàn bài TD đã học
( Lớp trưởng điều khiển )
- T/ h hàng dọc, dóng hàng, điểm
số
- TC: “Nhảy đúng, nhảy nhanh”
3 - 4
2 lần
2 lần
4”
4 hàng ngang
4 hàng dọc
2 hàng dọc Kết
thúc
- Đi thường theo nhịp
- GV + HS hệ thống bài học
- Nhận xét giao BT về nhà
( Tập lại 7 đ/t )
1 – 2’
1 – 2’
1 – 2’
4 hàng dọc
4 hàng dọc
4 hàng dọc
Thứ ba, 27/ 2/ 07 Chính tả
Bàn tay mẹ
A- MĐYC:
- Học sinh chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài “ Bàn tay mẹ”
- Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần an hoặc at, điền chữ g hoặc gh?
B- ĐDDH:
- Viết ND bài + BT lên bảng lớp
- Bộ chữ GV + HS
C- HĐDH:
I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- Dạy bài mới:
1) GT bài: Bàn tay mẹ
2) HD học sinh tập chép:
- Đọc ND bài
- HD viết chữ khó: Hằng ngày, việc, giặt
- Tập chép vào vở
- HD chữa bài:
+ Đọc thong thả, chỉ từng chữ trên bảng để học
sinh sóat lại, chữ sai gạch chân, sửa bên lề vở,
tổng kết số lỗi ghi trên bài viết
Viết B
2 em Cả lớp viết b Viết vở
Trang 9- Chấm bài
- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai
nhiều
3) HD làm bài tập:
a) Điền vần: an hay at
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào S
- Chữa bài
b) Điền chữ g hay gh: ( dấu û hay õ )
HD như trên
4) CC – DD:
- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả
đúng, đẹp
- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều
Thư giản
1 em Cả lớp
Tập viết
Tô chữ hoa: C
A- MĐYC:
- Học sinh biết tô chữ hoa: C
- Viết đúng các vần an, at các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV 1/ 2
B- HĐDH:
I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà
- Viết bảng: sao sáng, mai sau
- N/X
II- Dạy bài mới:
1) GT bài:
- Tập tô chữ: C
- Viết: an, at, bàn tay, hạt thóc
2) HD tô chữ hoa:
+ HD quan sát + nhận xét
+ Đính chữ mẫu + giới thiệu
6 em
1 em/ 1 từ
Trang 10+ Đây là chữ hoa C
- C có 3 nét: gồm các nét cong và nét cuộn Nét
cong ngửa nối nét cong hở phải nối nét cuộn
- Viết mẫu:
3) HD viết vần, từ: an, at, bàn tay, hạt thóc
- Viết b/c:
4) HD tập tô, tập viết:
- HD tô, viết từng chữ, dòng
- Chấm, chữa bài
5) CC – DD:
Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương
- Luyện viết phần B/ vở TV
Đọc CN - ĐT
Cả lớp viết
B 2 lần
1 vần, 1 chữ/ 1 lần
Thư giản Cả lớp tô + viết
Toán
Tiết 93: Luyện tập
A.Mục tiêu: Giúp học sinh
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Bước đầu nhận ra “cấu tạo” của các số tròn chục (từ 10 đến 90) Chẳng hạn số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
B.HĐDH
I:KT: - Đếm số 10 90
- Cài các số: 50, 80, 60, 70, 90, 40
- Gọi học sinh đọc CN
- Viết b: 10, 30, 80, 60
- Điền > < =
70 90
80 80
60 40
II BM:
3 em
6 em (1 em/ 2 số) Cả lớp 1l/ 2 số Cả lớp làm b
1 em sửa B
1 em sửa B
1 em sửa B
Trang 11Bài 1: Đọc yêu cầu bài
- Nối từ với số thích hợp
Bài 2: Đọc yêu cầu bài
- 40 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
- Đọc câu a
- Đọc câu b
- 70 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
- Trước chữ chục điền số mấy?
- Trước chữ đơn vị điền số mấy?
- Đọc lại câu b
Câu c, d hướng dẫn như câu b
Bài 3: Đọc yêu cầu bài
Bài 4: Đọc yêu cầu bài câu a
- Mỗi quả bóng đều mang 1 số Hãy sắp xếp các
số đó theo thứ tự từ bé đến lớn và viết vào hàng
ô trống
- Câu b hướng dẫn tương tự câu a
III- CC: Trò chơi:
- Thi đua sắp xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn
Viết B: 90, 20, 50, 10
- TK thi đua TD đội thắng
IV- DD: Viết số tròn chục vào b
1 em Làm bài sửa b
1 em
4 chục, 0 đơn vị
3 em – ĐT
1 em
7 chục, 0 đơn vị
7 Điền vào S
0 Điền vào S
3 em – ĐT
1 câu/ 1 em Làm chữa bài Thư giản
1 em Làm bài Chữa bài
- 2 đội (1 đội/ 4 em thi đua)
Thủ công
Cắt, dán hình chữ nhật (T1)
I- Mục tiêu:
- Học sinh kẻ được hình chữ nhật
- Học sinh cắt, dán được hình CN theo 2 cách
II- CB:
GV: - HCN mẫu
- Giấy màu có kích thước lớn
HS: - 1 tờ giấy vở của HS
- Bút chì, thước kẻ, hồ dán, kéo
Trang 12III- HĐDH:
1) KT: - Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo
- Kẻ các đoạn thẳng cách đều
- Kiểm tra dụng cụ học tập
2) BM:
a) HD học sinh quan sát + nhận xét
- Đính hình mẫu:
+ Đây là hình gì?
+ HCN có mấy cạnh?
+ Độ dài các cạnh như thế nào?
+ Cạnh dài dài mấy ô?
+ Cạnh ngắn dài mấy ô?
b) HD mẫu:
C1: - HD cách kẻ:
- Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng
+ Lấy 1 điểm A – từ A đếm xuống 5 ô, ta được
đỉnh D
+ Từ A và D đếm sang phải 7 ô ta được điểm B
và C
- Nối lần lượt các điểm
A B, B C, C D, D A ta được HCN:
ABCD
- HD cắt:
- Cắt theo cạnh AB – BC – CD – DA ta được
hình CN
- Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối, phẳng
Cách 2:
- Nếu như chỉ cắt 2 cạnh mà được HCN như trước,
ta có cách nào?
+ Tận dụng 2 cạnh tờ giấy làm 2 cạnh HCN Như
vậy, chỉ cần cắt 2 cạnh còn lại
Cách kẻ: Từ A ở góc tờ giấy màu, lấy 1 cạnh 7 ô,
Cả lớp thực hành: trên giấy nháp
HCN 4
2 cạnh dài bằng nhau
2 cạnh ngắn bằng nhau 6
5
Theo dõi
Làm nháp vào giấy vở Thư giản
Trang 131 cạnh 5 ô được cạnh AB, AD Từ B kẻ xuống, từ
D kẻ ngang 2 đường thẳng gặp nhau tại đâu ta
được điểm C
- Vậy ta chỉ cắt 2 cạnh
3) CC: hình CN có mấy cạnh?
Các canïh có đăïc điểm gì?
4) DD: Chuẩn bị giấy màu tiết sau thực hành
Làm nháp vào giấy ô li 4
2 cạnh dài bằng nhau
2 cạnh ngắn bằng nhau
Buổi chiều Luyện tập chính tả
Ôn bài: Bàn tay mẹ
ND: - Đọc cho HS viết bài “ Bàn tay mẹ “
- Làm BT: TV 1/ 2
- Chấm, chữa bài
-Luyện tập tập viết
Tô chữ hoa: B,C
ND: - Viết chữ hoa B, C ( cỡ chữ nhỏ )
+ b: 1 chữ/ 2 lần
+ v: 1 chữ / 5dòng
- Chấm, chữa bài
- Luyện tập thủ công
Ôn tập: Cắt, dán hình chữ nhật
ND: - Nêu cách kẻ, cắt, dán
- Thực hành: trên giấy nháp
Thứ tư, 28/ 2/ 07 Tập đọc
Cái Bống
A- MĐYC:
Trang 141) HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
2) Ôn các vần anh, ach tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, ach
3) Hiểu các từ: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, 1 cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ luôn biết giúp đỡ mẹ
- Biết kể đơn giản về những việc thường làm giúp đỡ bố mẹtheo gợi ý bằng tranh vẽ
- HTL bài đồng dao
B- ĐDDH:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bộ chữ cài GV + HS
C- Các HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc bài “ Bàn tay mẹ”
- Trả lời câu hỏi ( SGK ) 1, 2
II- BM:
1) GT bài:
- Bố mẹ hằng ngày vất vả, bận rộn đi làm để
nuôi nấng, chăm sóc các em Các em có biết giúp
đỡ bố mẹ mình không?
- Bài đồng dao “ Cái Bống “ các em học hôm
nay sẽ cho các em biết bạn Bống hiếu thảo ,
ngoan ngoãn, biết giúp mẹ như thế nào
2) HD học sinh luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ Khéo sảy, khéo sàng, đường trơn,gánh đỡ, mưa
ròng
- Giải nghĩa từ:
* Đường trơn: đường bị ướt nước mưa dễ té
* Gánh đỡ: gánh tiếp mẹ
7 em
2 em
1 em giỏi
CN – nhóm-ĐT
Trang 15* Mưa ròng: mưa nhiều kéo dài
- Luyện đọc câu:
+ Luyện đọc từng dòng thơ theo cách đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc 2 dòng thơ
+ Đọc cả bài
3) Ôn các vần : anh, ach
a) - Tìm tiếng trong bài có: anh
b) Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach:
- Đọc 2 câu mẫu ( SGK )
- Thi nói câu chứa tiếng có vần anh, ach
+ Nhận xét tiết học
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói
a) Tìm hiểu bài thơ:
- Đọc 2 câu đầu
+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
- Đọc 2 câu cuối
+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
+ TK: Bống là cô bé ngoan, chăm chỉ, hiếu thảo
luôn biết giúp đỡ mẹ Em cần noi gương theo bạn
Bống
- Đọc diễn cảm
(đọc nghỉ hơi sau mỗi dòng)
b) Đọc thuộc lòng
- Xóa dần chữ HD học sinh học thuộc
- Đọc TL toàn bài
c) Luyện nói:
- Ở nhà, em làm gì giúp bố mẹ?
( Kể theo n/d tranh hay kể những việc mình đã
làm ở nhà)
5) CC – DD:
- Đọc thuộc lòng bài
CN CN
CN- nhóm- Cả lớp CN- nhóm – cả lớp Thư giản
gánh
1 em/ 1 câu
3 em/ đại diện 3 dãy
Tiết 2
S
3 em Sảy, sàng gạo
3 em Gánh đỡ mẹ
3 em đọc
CN – nhóm – ĐT
2 em – ĐT Thư giản
Kể theo cặp Các cặp trình bày
3 em
Trang 16- Tiếp tục HTL ở nhà
- Đọc trước “Vẽ ngựa”
Toán
T 91: Cộng các số tròn chục
A- Mục tiêu: Bước đầu giúp HS
- Biết cộng 1 số tròn chục với 1 số tròn chục trong phạm vi 100 (đặt tính, thực hiện phép tính)
- Tập cộng nhẩm 1 số tròn chục với 1 số tròn chục (trong phạm vi 100) B- ĐDDH:
- Que tính
C- HĐDH:
I- KT: Làm BT
- Điền dấu > < =
30 40 80 70 60 90
60 20 90 90 50 50
- Điên số: (tròn chục)
70 > 50 = 30 < < 50
II- BM:
1) GT cách + các số tròn chục (theo cột dọc)
B1: Thao tác trên que tính:
- Lấy 30 que tính (3 bó que tính)
- 30 có mấy chục mấy đơn vị?
- Viết 3 cột chục, viết 0 cột đơn vị
- Lấy tiếp 20 que tính (2 bó que tính)
(Xếp dưới 3 bó que tính trên)
- 20 có mấy chục mấy đơn vị?
- Viết 2 cột chục, viết 0 cột đơn vị
- Gộp lại, ta được 5 bó và 0 que rời, viết 5 bó và
0 que rời, viết 5 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị (dưới
vạch ngang)
B2: HD kĩ thuật làm tính +:
Đặt tính:
- Viết 30 rồi viết 20 sau cho chục thẳng cột với
Cả lớp làm b/c Lên B sửa 3 em
Cả lớp làm bảng cài
Cả lớp lấy que tính
3 chục 0 đơn vị Cả lớp làm
2 chục 0 đơn vị