Trục và độ dài đại số trên trục: -Trục toạ độ: Trục là đường thẳng trên đó đã xácđịnh một điểm O là điểm gốc và một vectơ đơn vị e.. Oe Kí hiệu: TaiLieu.VN..[r]
Trang 1N A
D
KIỂM TRA BÀI CŨ Câu hỏi: Cho hình bình hành ABCD Điểm M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD
a Phát biểu qui tắc hình bình hành
b.Phân tích vectơ theo
AC AM AN,
Bài giải:
a Quy tắc hình bình hành:
AC AB AD
AC AB AD
2.AM 2.AN
b Ta có:
Trang 2Bài 4
HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
1 Trục và độ dài đại số trên trục
4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ trọng tâm tam giác
2 Hệ trục tọa độ
3 Tọa độ của các vectơ tổng, hiệu, tích vectơ với một số
Trang 31 Trục và độ dài đại số trên trục:
Kí hiệu: O; e
O
e
-Trục toạ độ:
Trục là đường thẳng trên đó đã xác định một điểm
Bài 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Trang 4Cho điểm M tùy ý trên trục (O; ) e
Ta nói k là toạ độ của điểm M trên trục O;e
-Tọa độ của điểm trên trục
-Trục tọa độ:
1 Trục và độ dài đại số trên trục:
Hai vectơ cùng phương với nhau
khi nào?
Bài 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Điều kiện để hai
vectơ cùng phương?
Khi đó tồn tại duy nhất số k sao cho:
O
Trang 5- Độ dài đại số trên trục:
AB = e a
a AB
0
e
số a sao cho
đối với trục đã cho và kí hiệu:
AB
- Tọa độ của điểm trên trục
- Trục tọa độ:
1 Trục và độ dài đại số trên trục:
A B
Bài 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Trang 6
Nếu ngược hướng với thì
AB
e
AB b a
* Trên trục O; i cho hai điểm A, B có toạ độ lần lượt là a và b:
Nhận xét: Nếu cùng hướng với thì
e
AB
?
AB
Áp dụng quy tắc trừ:
Cho ba điểm tùy ý O, A, B
AB
Trang 7Ví dụ : Trên một trục cho các điểm :A , B , M ,N lần lượt có toạ độ
là : - 4 , 3 ,5 ,- 2.
1/ Hãy biểu diễn các điểm đó trên hệ trục.
2/ Hãy xác định độ dài đại số của các vectơ : và
nhận xét về chiều của chúng với vectơ đơn vị.
• BÀI GIẢI: 1/
• 2/
•
MN AM
AB; ;
e
3 ( 4 ) 3 4 7
5 ( 4 ) 5 4 9
2 5 7
A B
A M
M N
Ta thấy cùng hướng nên:
Ta thấy ngược hướng nên: e
e
7
MN MN
7
AB
MN
Trang 8i
j
O
Trang 91
1
y
x
O
2 Hệ trục toạ độ
- Định nghĩa:
Điểm gốc O chung của hai trục gọi là gốc tọa độ.
( ; ; )O i j
( ; )O i
( ; )O j
( ; )O i ( ; )O j
Trục
trục hoành Kí hiệu là Ox
Trục
trục tung Kí hiệu là Oy
Các vectơ , gọi là các vectơ đơn vị trên trục Ox và Oy và | | | | 1i j
j
i
i
j
Trang 10A
A
2
A
i
j
o
u
- Toạ độ của vectơ
1 2
OA xi y j
Vậy:
x y
u i j
Cặp số (x ; y ) duy nhất
đó gọi là toạ độ của
trên hệ Oxy
u
u x; y
Viết : u x; y
x: hoành độ , y: tung độ
u x; y
hoặc
u
u xi y j
Trang 11a i
2;0
a
3
b j
0; 3
b
3 4
c i j
3; 4
c
Ví dụ: Tìm toạ độ các vectơ sau:
u x; y u xi y j
2
1;2
c
Trang 12M
M(x; y)
2
M
i
j
o
x x'
Nếu , thì
u' x '; y'
- Toạ độ của một điểm
Nếu toạ độ của thì
toạ độ của điểm M là ( x ; y)
OM x; y
OM OM OM
x
O M i y j
x : hoành độ và y : tung độ
Nhận xét:
Trang 13i
j
o
B
A
Tìm toạ độ các điểm A, B, C trong hình vẽ
A 4; 2
C 0; 2 C
Trang 14- Liên hệ giữa toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ trong mặt phẳng
Cho điểm Ta có: A x ; y A A , B x ; y B B
B A B A
VD: Trong mặt phẳng Oxy cho A(1; 2) và B(-2; 1) Tính toạ độ vectơ AB
Giải
B A B A
AB x x y y
( 3; 1)
Trang 15Yêu cầu học những nội dung cơ bản sau:
1 Tọa độ của một vectơ
2 Điều kiện cần và đủ để 2 vec tơ bằng nhau
3 Tọa độ của một điểm
4 Mối liên hệ giữa tọa độ của điểm và tọa độ của vec tơ
'
u u
thì
M x y
AB x x y y
Ta có:
x
u i y j
' '
x x
y y
x
OM i y j
5 Làm các bài tập: 1, 2, 3, 4 (SGK – Tr 26)