1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

3 de Kiểm tra chương III phương PHAP tọa độ TRONG không gian Hiinh hoc 12 cơ bản

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 130,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm M trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABM vuông cân tại A. 1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC). 4) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oz biết khoảng cách từ D đến mp(OCM) lớn.. nhất[r]

Trang 1

IV Đề:

Ph ần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

1/ Trong KG Oxyz cho 2 điểm A(1;2, -3) và B(6;5; -1) Nếu OABC là hình bình hành thì

toạ độ điểm C là:

2/Trong KG Oxyz cho vr =3rj−4ri Toạ độ vr

là:

3/ Trong KG Oxyz cho ar = (1; 2;3);br= − ( 2; 4;1);cr= − ( 1;3; 4) Vectơ vr =2ar−3br+5cr có toạ độ là :

A (3;7;23) B (7;3;23) C (23;7;3) D.(7;23;3)

4/ Trong KG Oxyz cho A(2;4; 1),B(-2;2;-3).Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

A x2 + (y-3)2 + (z-1)2 = 9 B x2+(y+3)2+(z-1)2 = 9

C x2+(y-3)2+((z+1)2 = 9 D x2+(y-3)2+(z+1)2 = 3

5/ Trong KG Oxyz cho 3 điểm A(1;-2;1) , B(-1;3;3) và C(2;-4;2) Phương trình mp (P) đi

qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC là

A 3x+7y+z+12=0 B 3x-7y+z+18=0 C 3x-7y-z+16=0 D 3x-7y-z-16=0

6/ Trong KG Oxyz cho 2 điểm A(4;-1;3),B(-2;3;1) Phương trình mp trung trực của đoạn

AB là:

A 3x-2y+z+3=0 B -6x+4y-2z-6=0 C 3x-2y+z - 3=0 D 3x-2y-z+1=0

7/ Cho hai mp (P) và (Q) có phương trình lần lượt là: mx - n2 y + 2z+ 3n = 0

2x - 2my + 4z +n+5=0

Để (P) //(Q) thì m và n thoả:

A m=1; n=1 B.m=1; n=-1 C m= -1; n=1 D m= -1; n= -1

8/ Trong các phương trình cho sau đây phương trình nào không phải là phương trình đường

thẳng qua hai điểm A(1;2;-1) , B(2;3;1)

A

1

1 2

= +

 = − +

B

1

1 2

= −

 = − +

C

2

1 2

= +

 = +

xyz

9/ Cho hai đường thẳng (D): 1 2 1

x+ yz

xy z+

− −

Khẳng định nào sau đây là đúng

A (D) và (D’) trùng nhau B (D) và (D’) song song

C (D) và (D’) chéo nhau D (D) và (D’) cắt nhau

10/ Đường thẳng đi qua A(2;-2;-1) , B(1;3;-2) cắt mp (P): x+y -2z -2 =0 tại điểm có toạ độ

là:

Phần 2: TỰ LUẬN

Câu 1 : Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A(1, 1, 2), B(-1, 3, 4) và trọng tâm

của tam giác là: G(2, 0, 4)

1/ Xác định toạ độ đỉnh C của tam giác

2/ Viết phương trình mp (ABC)

Trang 2

3/ Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường trung tuyến hạ từ đỉnh A

của tam giác ABC

4/ Tính thể tích khối chóp OABG

Câu 2: Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng (D): 1 2 1

xyz+

(D’): 1 1

x− = y+ = z

1/ Chứng tỏ hai đường thẳng (D) và (D’) chéo nhau

2/ Viết phương trình mp chứa đường thẳng (D) và song song với đường thẳng (D’)

-

III Đề:

1 Trắc nghiệm: (4đ)

Câu 1: (NB) Cho ur =32 4uur+ kr+2rj Toạ độ ur

là:

a (3; 4; 2) b (4; 3; 2) c (2; 3; 4) d (3; 2; 4)

Câu 2: (TH) Cho ar =(3; 0;1), br =(1; 1; 2)− − Khi đó a br + =r ?

Câu 3: (VD) Cho A(1; 2; -1), B(-5; 4; 5) PT mặt cầu đường kính AB là:

a ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + +z = b ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y− + −z =

c ( ) (2 ) (2 )2

x+ + y− + −z = d ( ) (2 ) (2 )2

x− + y+ + +z =

Câu 4: (NB)Trong KG Oxyz, cho (α): x−2z+ =5 0 VTPT của (α) là:

a (1; -2; 5) b (1; 0; -2) c (2; 1; 5) d (2; 1; 0)

Câu 5: (TH) Cho A(1; 0; 1), B(0; 0; 2), C(-1; -1; 0) PT mp (ABC) là:

a x + 3y + z - 2 = 0 b x - 3y + z - 2 = 0

c x + 3y + z + 2 = 0 d x - 3y + z + 2 = 0

Câu 6: (NB) Cho (α): x + y + 2z + 4 = 0 Khi đó d(α; β) = ?

(β): x + y + 2z + 3 = 0

a 1

Câu 7: (VD) Cho A(3; 1; -1), B(2; -1; 4) và (β): 2x - y + 3z - 1 = 0

PTMP (α) qua A, B vuông góc (β) là:

a x + 13y - 5z + 5 = 0 b x - 13y + 5z + 5 = 0

c x + 13y + 5z + 5 = 0 d x - 13y - 5z + 5 = 0

Trang 3

Câu 8: (NB) PTTS của đường thẳng A qua M(-1; 2; 3) và có VTCP ur

(4; -2; 5) là:

a

4

2 2

5 3

= −

 = − +

 = +

b

1 4

2 2

3 5

= − +

 = −

 = +

c

4 2 2

5 3

= +

 = − +

 = +

1 2

2 4

3 5

= − +

 = +

 = +

Câu 9: (TH) Cho d:

1

2 2 3

z t

= −

 = +

 =

1 '

3 2 ' 1

z

= − +

 = −

 =

Vị trí tương đối của d và d’ là:

a Song song b Trùng nhau c Cắt nhau d Chéo nhau

Câu 10: (VD) Cho d:

1 2

2 3 3

= +

 = − +

 = +

PTTS hình chiếu của d lên (oxy) là:

0

x t

z

=

 = +

=



0

x t

z

=

 = −

=



c

0

y t z

 = −

=

 =

0

x t

z

=

=



2 Tự luận: (6đ)

Câu 1: (TH) (1đ)

Cho ∆ABC có A(2; 1; 4), B(-2; 2; -6), C(6; 0; -1) Tìm toạ độ trọng tâm G của ∆ABC

Câu 2: (3,5đ) Cho A(4; -3; 2), B(-2; 1; -4)

a (TH) (2đ) Viết PT mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

b (VD) (1,5đ) Viết PT mặt phẳng quá A, B và song song với ox

Câu 3: (TH) (1,5đ)

Cho A:

1

1

1 2

= −

 = − +

 = +

và (P): x + 2y + z - 5 = 0 Viết phương trình hình chiếu vuông góc d của A lên (P)

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 12 (đề A) (Thầy Nhân)

BÀI 1: (7 điểm) Trong không gian Oxyz , cho 4 điểm: A(-1;1;2), B(0;2;1), C(2;-1;3) và D(1;0;1)

a/ Chứng minh rằng 4 điểm A,B,C,D tạo thành 1 tứ diện

b/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng AC và song song với BD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và BD

c/ Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ACD

BÀI 2: (3 điểm) Trong không gian (Oxyz), cho mặt cầu (S): (x-1)2

(Q):2x-2y+z+m=0

bán kính bé nhất Tìm M trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABM vuông cân tại A

KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 3 HÌNH 12 NC

2y + 2z + 3 = 0

nhất

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, BC = a và SA = SB

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT 12NC đề A (tHà)

Trong không gian Oxyz cho bốn điểm:

A(2; 0; 1), B(3; -1; 2), C(-2; 1; 3), D(4; -2; -3)

1) Chứng minh 4 điểm A, B, C, D tạo thành một tứ diện Tính độ dài đường cao CH của tứ diện ABCD

2) Tính góc giữa hai đường thẳng AC và BD

3) Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng AB và qua C

xúc mp(ABD)

Ngày đăng: 12/01/2021, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w