CA LÂM SÀNG TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG... Ca lâm sàng 1• Họ tên BN: NGUYỄN HOÀNG T... Dày vách liên thất và thành sau thất T đồng tâm.. • Bn được bắt đầu điều trị với
Trang 1CA LÂM SÀNG TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
Trang 2Ca lâm sàng 1
• Họ tên BN: NGUYỄN HOÀNG T.
• Tuổi: 66
• Giới: nam
• Địa chỉ: Hòa Vang, Đà Nẵng
• Nghề nghiệp: cán bộ hưu trí
• Tiền sử
– Tăng HA, ĐTĐ2, RL lipid máu phát hiện cùng lúc # 8 năm
• Tiền sử gia đình: cha bị tăng huyết áp, ĐTĐ2
Trang 3Ca lâm sàng 1
• Thuốc lá: 12 gói/năm
• Bia rượu: mức độ vừa
• Vận động: đi bộ hằng ngày > 30 phút
• Tuân thủ điều trị: tái khám không đều
• BMI: 24,1 kg/m2
• Vòng bụng: 106 cm, h 160 cm, p 68 kg
• Huyết áp: 160/85 mmgHg
• Nhịp tim: 72 lần / phút
Trang 4Ca lâm sàng 1
Thuốc đang điều trị ngoại trú:
• Gliclazide 60 mg x 2 viên/ngày
• Metformin 1000 mg x 2 viên/ngày
• Losartan/Hydrochlorothiazide 50/12.5 mg x 2 viên/ngày
• Atorvastatin 10 mg/ngày
• Aspirine 81 mg/ngày
Lý do vào viện: sốt, ho
Trang 5Ca lâm sàng 1 Xét nghiệm cận lâm sàng
Xét nghiêm Kết quả
Glucose TM đói (mmol/l) 12,8
Cholesterol (mmol/l) 6,8
Triglyceride (mmol/l) 3,4
HDL-C (mmol/l) 0,92
LDL-C (mmol/l) 4,2
ACR (Albumin/Creatinin niệu, mg/mmol) 22,64
Creatinin máu (µmol/l) 139
eGFR (ml/phút/m2) (CKD.EPI) 44
Trang 6Xét nghiệm Kết quả
Bilirubin TP, TT, GT (mmol/l) 7,8; 3,6; 4,2
SA bụng Gan nhiễm mỡ, Không lớn, bờ đều,
đồng dạng Điện tâm đồ Nhịp xoang đều # 78 lần/phút
XQ phổi Viêm phổi, Chỉ số tim/ngực < 50%
SA tim Các lá van thanh mảnh Dày vách liên
thất và thành sau thất T đồng tâm Bốn buồng tim không dãn Chức năng tâm thu thất trái EF 58% PaPs 30 mmHg… Khí máu động mạch pH 7.4; pO2 94 mmHg, SpO2 98%
Ca lâm sàng 1
Trang 7Cas lâm sàng 2
• BN nữ 57 tuổi, không có tiền sử ĐTĐ, phát hiện glucose máu cao tình cờ khi khám sức khỏe, không có triệu
chứng ĐTĐ,
• Glucose máu bất kỳ 227 mg/dL (12.6 mmol/L)
• Một vài ngày sau đó, kiểm tra lại glucose máu đói
147 mg/dL (8.2 mmol/L)
• Cân nặng 64 kg, chiều cao 158 cm, BMI 25,6
• Vòng bụng: 92 cm
• Huyết áp 140/90 mmHg
• Ts tăng huyết áp đang điều trị: Losartan 50 mg/ngày
Trang 8Ca lâm sàng 2
cont.
– Các xét nghiệm sau đó:
• Glucose 141 mg/dL (7.8 mmol/L); A1C 8.4%
• Triglycerides 210 mg/dL (2.4 mmol/L), total cholesterol 222 mg/ dL(5.7 mmol/L), HDL-c 73 mg/dL (1.9 mmol/L), LDL-c
107 mg/dL (2.8 mmol/L);
• The urine microalbumin/creatinine ratio: 14.3 mg/g.
• eGFR (CKD.EPI): 78 ml/min
Khám đáy mắt không phát hiện bệnh lý võng mạc khám TKNB bình thường
Siêu âm bụng gan nhiễm mỡ độ II
Siêu âm ĐM cảnh phải: xơ vữa, hẹp > 50%
Trang 9Ca lâm sàng 3
• Bn Nữ 52 tuổi, đến khám lại sau khi được chẩn đoán ĐTĐ2 cách đây 6 tuần Xn lúc
đó có A1C 8,0%
• Bn được bắt đầu điều trị với thay đổi lối sống tuân thủ tốt theo hướng dẫn của Bs dinh dưỡng kết hợp metformin 1000 mg/ngày
• Bn đã giảm được 3,2kg nhờ vào thay đổi chế độ ăn và hoạt động BMI 22.8
• Theo dõi đường máu trong vòng 2 tuần gần nhất cho thấy đường máu trước ăn giao động từ 8,3 – 8,9 mmol/l, và đường máu sau ăn là 10,5 – 11,1 mmol/l
• Bn hiện đang uống lisinopril để điều trị tăng huyết áp.
• Ngoại trừ tình trạng tăng đường huyết, các xét nghiệm cơ bản còn lại của bn đều trong giới hạn bình thường
Điều trị nào sau đây, bên cạnh việc duy trì chế độ ăn và lối sống, là thích hợp nhất?
1 Duy trì điều trị như cũ
2 Tăng liều metformin 2000 mg/ngày
3 Phối hợp SGLT2i là dapagliflozin 10 mg/ngày
4 Phối hợp glipizide 5 mg/ngày
5 Phối hợp vildagliptin 50 mg/ngày
Trang 10Thảo luận