Cách tiến hành: -Treo tranh minh hoạ SGK -Quan sát nhận xét -Yêu cầu HS làm việc theo cặp -Thảo luận: Xem bạ nào có đầu tóc, áo quần gọn gàng, sạch sẽ.. +Cách ăn mặc của các bạn.[r]
Trang 1GV: Ngô Thị Thu Nga Trường : Tiểu học Eabar
TUẦN: 3 (Từ ngày 11/9 đến 15/9 năm 2017)
Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm 2017 Tiết 1: Chào cờ
I.Mục tiêu:
- Học sinh được tham gia các hoat động chào cờ chung, qua đó biết được các hoạt động của nhà trường
- Nắm rỏ các hoạt động của trường giao cho lớp
II.Chuẩn bị:
- Học sinh tập chung đúng giờ
- Mang theo đầu đủ các yêu cầu của giáo viên
III.Nội dung:
- Ổn định lớp học
- Xếp chổ ngồi cho học sinh
- Lắng nghe Ban giám hiệu nhà trường triển khai các hoạt động của tuần, bên cạnh học sinh hiểu được nhiêm vụ của trường nói chung và nhiệm vụ của lớp nói riêng
************************************
Tiết 2+3: Tiếng việt Tên bài dạy: l h
I.Mục tiêu:
-HS đọc dược l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
-Viết được l,h,lê,hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1/1)
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
* HS k/g bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh; viết đủ số dòng quy định ở vở tập viết
- Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập
II
C huẩn bị:
-Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
-Tranh minh hoạ bài học
-Tranh minh hoạ phần luyện nói
-Bảng con
III
Các hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra:
-Đọc và viết các tiếng: ê, v, bê, ve
-Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II.Dạy học bài mới:
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: l
-GV viết lại chữ l
Hỏi: Chữ l gồm nét gì?
-4 HS -2 HS -1 HS -Đọc tên bài học: l, h
-HS trả lời: nét khuyết trên và nét hất bút liền nhau
Trang 2+ Phát âm:
-Phát âm mẫu l (lưỡi cong lên )
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng lê và đọc lê
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: h
-GV viết lại chữ h
Hỏi: Chữ h gồm mấy nét ?
-Hãy so sánh chữ l và chữ h ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu h
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng hè và đọc hè
-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: l, h
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
*Trong tranh em thấy gì ?
*Hai con vật đang bơi trông giống con
gì ?
*Vịt ngan được nuôi ở ao hồ Những loài vịt
sống tự do gọi là gì ?
4 Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi: Tìm chữ vừa học
-Nhận xét tiết học
-HS đọc cá nhân: l -HS đánh vần: lờ - ê - lê
-Chữ h gồm 2 nét: Nét khuyết trên và nét móc hai đầu được nối liền nhau + Giống nhau: nét khuyết trên + Khác nhau: Chữ h có nét móc hai đầu
-Đọc cá nhân: h -Đánh vần: hờ - e – he - huyền - hè -Viết bảng con: l, h
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: l, h, lê, hè -HS viết vào vở
*HS k/g viết đủ số dòng ở vở -HS nói tên theo chủ đề:
ve ve ve, hè về
* HS quan sát tranh trả lời theo ý hiểu: + Con vịt, con ngan, con vịt xiêm, + Vịt trời
-HS thi tìm chữ (chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)
-Chuẩn bị bài sau
************************************
Tiết 4: Đạo đức
Tên bài dạy: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ (Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Biết lợi ích của việc Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Biết giữ vệ sinh cá nhân: Quần áo , đầu tóc luôn gọn gàng , sạch sẽ
* Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ
Trang 3- HS thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân.
II/
Chuẩn bị:
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo”
- Một vài bộ quần áo sạch sẽ, đẹp
- Dụng cụ vệ sinh: Lược chải đầu, dây buộc tóc, gương soi,
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Khởi động
-GV tổ chức:
-GV bắt bài hát
-Hỏi:
+ Mèo con của ta trông đáng yêu
không ? Vì sao ?
+ Em phải làm gì để có thân hình gọn
gàng, sạch sẽ ?
-Kết luận:
2.Bài tập
Bài tập 1
Mục đích: Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm
cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh được
mọi người yêu mến
Cách tiến hành:
-Treo tranh minh hoạ SGK
-Yêu cầu HS làm việc theo cặp
-Nhận xét, kết luận
Bạn thứ 8 chải đầu đẹp, áo quần sạch sẽ,
cài đúng cúc ngay ngắn Ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ
-Tự chỉnh đốn trang phục gọn gàng, sạch
sẽ
-Yêu cầu từng HS xem cách ăn mặc của
các bạn và tự sửa chữa
-Kết luận:
Bài tập 2
-GV đưa ra tình huống theo nội dung bài
học để học sinh thảo luận
Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?
Thế nào là ăn mặc chưa gọn gàng, sạch
sẽ?
-Kết luận- biểu dương
-HS hát bài “Mèo con rửa mặt”
“Rửa mặt như Mèo”
-Trả lời cá nhân -Trả lời cá nhân
-Nghe hiểu -Thảo luận cặp đôi
-Quan sát nhận xét -Thảo luận: Xem bạ nào có đầu tóc, áo quần gọn gàng, sạch sẽ
+Cách ăn mặc của các bạn
-Trình bày:
-Từng HS thực hiện nhiệm vụ
-Làm việc theo cặp
-Đại diện trong nhóm một số bạn nói về cách ăn mặc của bạn mình
-Nhận xét, bổ sung
-Trả lời theo ý hiểu, cho một vài bạn nhận xét
-HS lựa chọn trang phục đẹp khi đến trường đúng với lứa tuổi các em
HS nêu
Trang 43.Tổng kết, dặn dò
************************************
Tiết 5: Tự nhiên và xã hội Tên bài dạy: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH I/ Mục tiêu:
-Hiểu được Mắt, mũi, tai, tay là bộ phận giúp ta nhận biết vật xung quanh
* Nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người có một giác quan bị hỏng
-GD HS có ý thức bảo vệ cơ thể
GDKNS: KN tự nhận thức: Tự nhận thức về các giác quan của mình: mắt, mũi , lưỡi, tai, tay,…
KN giao tiếp: Thể hiện sự cảm thông với những người thiếu giác quan.
Phát triển kĩ năng hợp tác thông qua thảo luận nhóm.
II/ Chuẩn bị:
-Hình minh hoạ SGK
-Tranh phóng to của GV
-Lọ nước hoa, chanh, cam,
-SGK Tự nhiên và Xã hội
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Khởi động :
-Nhờ bộ phận nào của cơ thể mà em cảm
nhận được vật nóng, lạnh ?
-Bắt bài hát:
2.Bài mới:
HĐ1.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
HĐ2.Bài mới:
a)Mục tiêu: HS mô tả được một số vật
xung quanh
b)Cách tiến hành:
-Bước 1: Thực hiện hoạt động
Yêu cầu HS quan sát và nói về màu sắc,
hình dáng, kích cỡ, to nhỏ, nhẵn nhụi, sần
sùi, tròn dài, của một số vật xung quanh
như bàn, ghế, cặp, sách, vở, bút,
GV phân nhiệm vụ
Theo dõi các nhóm làm việc
Bước 2: Kiểm tra kết quả HĐ
GV treo tranh phóng to
-Bước 3:
Điều gì xảy ra nếu mắt chúng ta bị hỏng ?
+ Điều gì xảy ra nếu tay chúng ta không
còn cảm giác ?
Kết luận:
3 Củng cố, dặn dò
-Nhận xét, tổng kết trò chơi
-Thảo luận, trình bày
-Hát bài tập thể
-Quan sát thảo luận:
-HS quan sát
-HS thảo luận theo cặp
-Các nhóm trình bày -Nhận xét bổ sung +HS trả lời theo ý hiểu -Nghe, hiểu
Trang 5+ Dặn dò bài sau.
********^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^*******
Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2017 Tiết 1+2: Tiếng việt
Tên bài dạy: o c
I Mục tiêu:
Kiến thức:
-HS đọc được o, c, bò, cỏ ; từ, câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Viết được: o,c,bò,cỏ
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó, bè
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
II Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần luyện nói
Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra :
-Đọc và viết các tiếng: l, h, lê, hè
-Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
2.Dạy học:
HĐ1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
HĐ2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: o
-GV viết lại chữ o
Hỏi: Chữ o gồm nét gì?
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu o (đọc tròn môi)
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng bò và đọc bò
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: c
-GV viết lại chữ c
Hỏi: Chữ c gồm nét gì ?
-Hãy so sánh chữ c và chữ o ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu c
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng cỏ và đọc cỏ
-Nhận xét
- 4 HS
- 2 HS
- 1 HS -Đọc tên bài học: o, c
-HS trả lời: Nét cong khép kín -HS phát âm cá nhân: o
-Đánh vần: bờ - o - bo - huyền - bò
-Chữ c gồm nét cong hở phải
+ Giống nhau: nét cong + Khác nhau: Chữ c có nét hở phải, chữ
o có nét cong kín -Phát âm cá nhân: c -Đánh vần: cờ - o - co - hỏi - cỏ
Trang 6c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: o, c, bò, cỏ
Tiết 2 3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
-Trong tranh em thấy gì ?
-Vó bè dùng làm gì ?
-Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê em có vó bè
không ?
-Em còn biết loại vó bè nào khác ?
-Vó bè được làm bằng gì ?
3 Củng cố, dặn dò:
-Viết bảng con: o, c, bò, cỏ
-HS đọc toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: o, c, bò, cỏ -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề:
Vó bè + HS quan sát tranh trả lời theo ý hiểu:
+Kéo cá + Vó bè để dưới nước, quê em có nhiều
vó bè + HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
************************************
Tiết 3: Toán Tên bài dạy: LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:Giúp HS:
-Nhận biết các số trong phạm vi 5
-Biết đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
-HS yêu thích học toán
II/
C huẩn bị:
-Bộ đồ dùng Toán 1
-Sử dụng tranh SGK Toán 1
-SGK Toán 1
-Bảng con, bút chì, thước kẽ
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc viết số: 1, 2, 3, 4, 5
-Đếm số theo thứ tự: 1, 2, 3 ,4, 5 và thứ tự ngược
lại
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài: (ghi đề bài)
b.Thực hành;
-HDHS tập nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
- 4 HS
- 4 HS
- Đọc tên đề bài
-HS nêu yêu cầu của bài tập -HS tự làm bài và chữa bài
+ Bài 1: Nhận biết số lượng, đọc số + Bài 2: Nhận biết số lượng, đọc số
Trang 7+ Bài 3 yờu cầu làm gỡ ?
3.Củng cố, dặn dũ:
-Chỉ bảng:
-Dặn học bài sau
+ Bài 3: Viết sụ thớch hợp → → → →
-HS đọc lại tiờu dề bài học -Chuẩn bị bài học sau
************************************
Tiết 4: Âm nhạc Tờn bài dạy: Học hát: Mời bạn vui múa ca
( Nhạc và lời: Phạm Tuyên)
I Mục tiờu:
-Biết hỏt theo giai điệu và lời ca Biết hỏt kết hợp vỗ tay đệm theo bài hỏt
-Biết gừ đệm theo phỏch của bài hỏt
II Chuẩn bị:
- Hát chuẩn xác bài Mời bạn vui múa ca
- Nhạc cụ đệm, gõ ( song loan, thanh phách…), máy nghe, băng hát mẫu
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1 Ổn định tổ chức : nhắc HS sửa t thế ngồi
ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi HS nhắc lại tên bài
hát đã học ở tiết trớc, cho cả lớp hát lại
3 Bài mới
*Hoạt động 1:Dạy bài hát Mời bạn vui múa
ca
- Giới thiệu bài hát, tác giả, nội dung bài hát
Bài hát này đợc trích từ nhạc cảnh Mèo đi câu
cá của nhạc sĩ Phạm Tuyên
- Cho HS nghe băng hát mẫu
- Hớng dẫn HS tập đọc lời ca từng câu ngắn
- Đọc mẫu, có thể đọc theo tiết tấu lời ca đẻ khi ghép
giai điệu vào HS dễ thuộc hơn.
- Tập hát từng câu, mỗi câu cho HS hát hai, ba
lần để thuộc lời và giai điệu bài hát
- Chú ý những chổ lấy hơi ( sau nốt trắng) để
hớng dẫn HS lấy hơi và ngân đúng phách
- Sau khi tập xong bài hát , cho HS hát lại
nhiều lần để thuộc lời và giai điệu bài hát
- Sửa cho HS ( nếu các em hát cha đúng yêu
cầu)
* Hoạt động 2: Hát kết hợp với vận động phụ
họa
- Hớng dẫn HS hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo
phách
Chim ca líu lo Hoa nh đón chào
x x xx x x xx
- Hớng dẫn HS ôn hát kết hợp vỗ tay theo tiết
tấu lời ca
Chim ca líu lo Hoa nh đón chào
x x xx x x xx
- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe
- Nghe băng mẫu
- Tập đọc lời ca theo hớng dẫn của GV
- Tập hát từng câu theo hớng dẫn của GV.
- Chú ý t thê ngồi hát ngay ngắn Hát ngân đúng phách theo hớng dãn của GV
- Hát lại nhiều lần theo hớng dẫn của
GV, chú ý phát âm rõ lời, tròn tiếng + Hát đồng thanh
+ Hát theo dãy, nhóm + Hát cá nhân
- Hát và vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách, sử dụng các nhạc cụ gõ: Song loan, thanh phách, trống nhỏ,… theo hớng dẫn của GV
- Hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu lời
ca ( dùng thanh phách )
1
Trang 84.Củng cố - dặn dò.
- Cho HS ôn lại bài hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ
đệm theo phách một lần trớc khi kết thúc tiết
học
- Hỏi HS nhắc lại tên bài hát, tác giả bài hát
- Nhận xét chung ( khen những em hát thuộc
lời, gõ phách và biết vận động phụ họa nhịp
nhàng, đúng yêu cầu; nhắc nhỡ những em cha
tập trung trong tiết học cần cố gắng hơn ) Dặn
HS về ôn lại bài hát vừa tập
-Ôn lại bài hát theo hớng dẫn của GV
- Trả lời:
+ Bài : mời bạn vui múa ca
+ Tác giả Phạm Tuyên
- Chú ý nghe giáo viên nhận xét, dặn
dò và nghi nhớ
********^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^^*******
Thứ tư ngày 13 thỏng 9 năm 2017 Tiết 1: Thể dục
Tờn bài dạy: (GV CHUYấN DẠY)
************************************
Tiết 1: Toỏn Tờn bài dạy: Bẫ HƠN, DẤU <
I.Mục tiờu: Giỳp HS:
-Bước đầu so sỏnh số lượng
-Sử dụng từ “bộ hơn”, dấu < khi so sỏnh cỏc số
-HS yờu thớch học toỏn
II/
C huẩn bị:
-Bộ đồ dựng Toỏn 1
- Sử dụng tranh SGK Toỏn 1
-Cỏc tấm bỡa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bỡa ghi dấu <
- SGK Toỏn 1
- Bộ đồ dựng học Toỏn
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3, 4, 5
-Nhận xột, ghi điểm
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài:
Nhận biết quan hệ bộ hơn.
-HDHS quan sỏt, nhận xột
+ Thao tỏc mẫu:
Tranh 1:
“Bờn trỏi cú mấy ụ tụ ?” và “Bờn phải cú
mấy ụ tụ?”
-Một ụ tụ cú ớt hơn 2 ụ tụ khụng ?
-GV núi: 1 bộ hơn 2, ta viết: 1 < 2
b.Thực hành :
-Nờu yờu cầu bài tập:
Hỏi:
- 4 HS
-Nhận biết số lượng từng nhúm trong hai nhúm đồ vật rồi so sỏnh cỏc số chỉ
số lượng đú
+ Quan sỏt tranh, nhận xột
-Một ụ tụ cú ớt hơn 2 ụ tụ -1 hỡnh vuụng ớt hơn 2 hỡnh vuụng
Trang 9+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
+ Viết dấu bé hơn “<”
+ So sánh + Viết số
************************************
Tiết 3+4: Tiếng việt Tên bài dạy: Ô - Ơ
I.Mục tiêu:
-HS đọc được ô,ơ,cô,cờ; từ, câu ứng dụng
-Viết được: ô,ơ,cô,cờ
* Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ
-Tập trung hứng thú học tập, hăng say xây dựng bài, chủ động học tập.
II
Đồ dùng :
-Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
-Tranh minh hoạ bài học
-Tranh minh hoạ phần luyện nói
-Bảng con
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc và viết các tiếng: o, c, bò, cỏ
-Đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
-Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
2.Dạy học bài mới:
HĐ1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
HĐ2/Dạy chữ ghi âm:
a.Nhận diện chữ: ô
-GV viết lại chữ ô
Hỏi: Chữ ô gồm nét gì?
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ô (đọc tròn môi)
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng cô và đọc cô
-Nhận xét, điều chỉnh
b.Nhận diện chữ: ơ
-GV viết lại chữ ơ
Hỏi: Chữ ơ gồm nét gì ?
-Hãy so sánh chữ ô và chữ ơ ?
Phát âm và đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
-Phát âm mẫu ơ
+ Đánh vần:
-Viết lên bảng tiếng cờ và đọc cờ
- 3 HS
- 2 HS
- 1 HS -Đọc tên bài học: ô, ơ
-HS trả lời: Nét cong khép kín, có dấu
mũ trên đầu chữ ô -HS phát âm cá nhân: ô -Đánh vần: cờ - ô - cô
-Chữ ơ nét cong kín, có thêm râu + Giống nhau: nét cong
+ Khác nhau: Chữ ơ có thêm râu, chữ ô
có dấu mũ
-Phát âm cá nhân: ơ -Đánh vần: cờ - ờ - cơ - huyền - cờ
Trang 10-Nhận xét
c.HDHS viết:
-Viết mẫu lên bảng con: ô, ơ, cô, cờ
Tiết 2
HĐ3 Luyện tập:
a.Luyện đọc:
-Luyện đọc tiết 1
-GV chỉ bảng:
b.Luyện viết:
-GV viết mẫu và HD cách viết
-Nhận xét, chấm vở
c.Luyện nói:
+ Yêu cầu quan sát tranh
Hỏi:
Trong tranh em thấy gì ?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao
em biết ?
Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc
gì ?
Nơi em ở có bờ hồ không ? Bờ hồ dùng
làm việc gì ?
3 Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Tìm tiếng có âm ô và ơ vừa học
Nhận xét tiết học
-Dặn học bài sau
-Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ
-HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1 -HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
-Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ -HS viết vào vở
-HS nói tên theo chủ đề: bờ hồ + HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:
+ Vẽ bờ hồ + Mùa hè
+ Làm nơi vui chơi sau giờ làm việc mệt học
+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
-HS chia 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn + Tiến hành chơi
-Chuẩn bị bài sau
************************************
Tiết 5: Thủ công Tên bài dạy: XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- HS biết xé hình chữ nhật, hình tam giác
- Thực hành xé, dán hình tam giác.Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán
có thể chưa phẳng
* HS khéo tay: xé, dán hình tam giác.Đường xé tương đối thẳng và ít bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng có thể xé thêm hình t/ g theo kích thước khác
- Có thái độ tốt trong học tập Yêu thích môn học
II/ Chuẩn bị:
+ Các loại giấy bìa màu
+ Dụng cụ: Thước, kéo, hồ dán,
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra dụng cụ:
-GV kiểm tra phần học trước
-Nhận xét
-Bắt bài hát khởi động
2.Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
3.HD quan sát, nhận xét:
-Để dụng cụ học thủ công lên bàn lớp trưởng cùng GV kiểm tra
-Hát tập thể
-Nghe, hiểu