3/ Bài mới: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Baøi 1 vaø 2: Hoïc sinh neâu caùch laøm, laøm baøi taäp -Hướng dẫn học sinh đọc thầm bài tập, nêu Đứng tại chỗ đọc kết quả.[r]
Trang 1TuÇn 3: Thứ hai ngµy th¸ng n¨m 2008
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được o, c, bò, cỏ
Nhận ra các tiếng có âm o - c Đọc được từ, câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc viết: l, h, lê, hè, ve ve ve, hè về
Đọc bài SGK
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
*Giới thiệu bài: o - c.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.
-Treo tranh:
Hỏi: Các tranh này vẽ gì?
-Trong tiếng : bò, cỏ có âm nào đã học?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: o, c
-Hướng dẫn học sinh phát âm o
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng o
-Phân biệt o in, o viết
Hỏi: Chữ o giống vật gì?
-Hướng dẫn gắn tiếng bò
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng bò
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: bờ – o – bo – huyền – bò
-Gọi học sinh đọc: bò
-Hướng dẫn học sinh phát âm c
-Hướng dẫn gắn :c
-Phân biệt c in, c viết
-Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
-So sánh: c với o
-Hướng dẫn học sinh gắn : cỏ
-Hướng dẫn học sinh phân tích : cỏ
Nhắc đề
-bò, cỏ âm b đã học rồi
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Gắn bảng o
o in trong sách, o viết để viết Quả bóng bàn, trứng
Gắn bảng: bò
-b đứng trước, o đứng sau, dấu huyền trên âm o
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân
Gắn bảng :c: đọc cá nhân
c in trong sách, c viết để viết Cá nhân nhắc lại
Giống: Nét cong
Khác: c cong hở phải, o cong kín Gắn bảng : cỏ: đọc cá nhân, lớp Tiếng cỏ có âm c đứng trước, âmo
Trang 2-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – o – co – hỏi – cỏ.
-Gọi học sinh đọc: cỏ
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: o, c, bò, cỏ
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng dụng: bo, bò, bó, co, cò,
cọ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
Hỏi: Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Bò bê có bó cỏ
Hỏi: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: o,
c, bò, cỏ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề: Vó bè.
-Treo tranh:
Hỏi: Trong tranh em thấy gì?
Hỏi: Vó bè dùng làm gì?
Hỏi: Vó bè thường đặt ở đâu?
Hỏi: Quê em có vó bè không?
-Nhắc lại chủ đề : Vó bè
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo khoa.
đứng sau, dấu hỏi đánh trên âm o Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân,nhóm, lớp
Lấy bảng con
- HS theo dâi
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Bò, bê, cỏ Đọc cá nhân: 2 em Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(Bò, có, bó, cỏ) Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Vó, bè
Bắt tôm, cá
Ao, hồ
Đọc cá nhân, lớp
4/ Củng cố , Dặn dò:
Chơi trò chơi tìm tiếng mới có o, c : nho, co, lò, cò, thỏ, củ
Dặn Học sinh học thuộc bài o, c
-TOÁN : LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
Trang 3Giáo dục hs ham mê môn toán, đọc, viết, đếm chính xác các số trong phạm vi 5.
II/ Chuẩn bị:
Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Giơ 4 hình tròn, yêu cầu học sinh viết số 4
Giơ 5 hình tròn, yêu cầu học sinh viết số 5
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Bài 1 và 2:
-Hướng dẫn học sinh đọc thầm bài tập, nêu
cách làm từng bài
Bài 3:
Cho học sinh đọc đề bài rồi nêu cách làm
Học sinh làm bài vào vở
Yêu cầu học sinh chữa bài
*Trò chơi giữa tiết: Thứ tự các số
-Đặt các tấm bìa ghi sẵn các số 1 , 2, 3, 4, 5
-Gọi học sinh lên sắp xếp theo thứ tự từ bé
đến lớn hoặc từ lớn đến bé
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh viết các số 1 2 3 4 5 như
sách giáo khoa
Học sinh nêu cách làm, làm bài tập
Đứng tại chỗ đọc kết quả
Điền số Đọc thầm đề bài rồi nêu cách làm, làm bài
Đọc kết quả
1 2 3 4 5
5 4 3 2 1
Viết vào vở số 1, 2, 3, 4, 5.
4/ Củng cố , Dặn dò:
Thu chấm , nhận xét
Về xem lại bài.
Thứ ba ngµy th¸ng n¨m 2008
HỌC VẦN: Ô - Ơ
I/ Mục tiêu:
Học sinh dọc và viết được ô, ơ, cô, cờ
Nhận ra các tiếng có âm ô - ơ Đọc được từ, câu ứng dụng: Bé có vỡ vẽ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bờ hồ
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Trang 4Học sinh đọc viết: o, c, bò, cỏ .
Gọi đọc câu: bò bê có bó cỏ
Đọc bài SGK
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
*Giới thiệu bài: ô - ơ.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.
-Treo tranh:
Hỏi: Các tranh này vẽ gì?
Hỏi: Trong tiếng : cô, cờ có âm nào đã học?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: ô – ơ
-Hướng dẫn học sinh phát âm ô
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng ô
-So sánh: ô – ơ
-Hướng dẫn gắn tiếng cô
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng cô
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – ô – cô
-Gọi học sinh đọc: cô
-Hướng dẫn học sinh phát âm ơ
-Hướng dẫn gắn: ơ
-Phân biệt ơ in, ơ viết
-So sánh: ơ với o
-Hướng dẫn học sinh gắn : cờ
-Hướng dẫn học sinh phân tích : cờ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – ơ – cơ – huyền –
cờ
-Gọi học sinh đọc: cờ
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: ô, ơ, cô,
cờ (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng dụng: hô, hồ, hổ,
bơ, bờ, bở
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ô – ơ
-Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp phân tích tiếng ứng
dụng
Nhắc đề
cô, cờ
c
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Gắn bảng ô
Giống: o Khác: ô có thêm dấu mũ
Gắn bảng: cô
c đứng trước, ô đứng sau
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân
Gắn bảng :ơ: đọc cá nhân
ơ in trong sách, ơ viết để viết
Giống: o
Khác: ơ có râu ở bên phải
Gắn bảng : cờ: đọc cá nhân, lớp Tiếng cờ có âm c đứng trước, âm ơ đứng sau, dấu huyền đánh trênâmơ Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân,nhóm, lớp
Lấy bảng con
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân
Trang 5-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
Hỏi: Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Bé có vở vẽ
Hỏi: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách
viết: ô, ơ, cô, cờ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề: Bờ hồ.
-Treo tranh:
Hỏi: Trong tranh em thấy gì?
Hỏi: Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em
biết?
Hỏi: Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc gì?
Hỏi: Chỗ em có hồ không? Bờ hồ dùng vào việc gì?
-Nhắc lại chủ đề : Bờ hồ
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo khoa.
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Bé có vở vẽ
Đọc cá nhân: 2 em Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(Vở)
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Cây, người, hồ
Mùa đông
Vì người mặc áo ấm
Làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờ làm việc
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
4/ Củng cố , Dặn dò:
Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ô - ơ : cổ, cố, bơ, hổ
Dặn HS học thuộc bài ô - ơ
-TOÁN: BÉ HƠN – DẤU <
I/ Mục tiêu:
Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số
Thực hành so sánh các số từ 1 -> 5 theo quan hệ bé hơn
Giáo dục học sinh biết thực hành “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn
Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ thực hành
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:.
Trang 6Giáo viên giơ 4 chiếc xe, gọi học sinh đọc số 4, viết chữ số 4.
Giáo viên giơ 5 chiếc xe, gọi học sinh đọc số 5, viết chữ số 5
Gọi viết 1, 2, 3, 4, 5.- 5, 4, 3, 2, 1
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Dạy quan hệ bé hơn
-Đối với tranh thứ nhất
+Bên trái có mấy ôtô?
+Bên phải có mấy ôtô?
+1 ôtô có ít hơn 2 ôtô không?
-Đối với hình vẽ ngay dưới tranh của bên trái
+Bên trái có mấy hình vuông?
+Bên phải có mấy hình vuông?
+1 hình vuông có ít hơn 2 hình vuông không?
G: 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình
vuông
-Ta nói: 1 bé hơn 2 và viết như sau: 1 < 2
-Chỉ vào 1 < 2
-Đối với tranh thứ hai
+Bên trái có mấy con chim?
+Bên phải có mấy con chim?
+2 con chim ít hơn 3 con chim không?
-Đối với hình vẽ ngay dưới tranh ở bên phải
+Bên trái có mấy hình tam giác?
+Bên phải có mấy hình tam giác?
+2 hình tam giác có ít hơn 3 hình tam giác không?
G: 2 con chim ít hơn 3 con chim, 2 hình tam giác ít
hơn 3 hình tam giác
-Ta nói: 2 bé hơn 3 và viết như sau: 2 < 3
-Chỉ vào 2 < 3
-Viết lên bảng: 1 < 3; 2 < 5; 3 < 4;
-Lưu ý học sinh: Khi viết dấu < giữa 2 số, bao giờ
đầu nhọn cũng chỉ vào số bé hơn
*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành.
Bài 1:
Quan sát, sửa sai
Bài 2:
Cho học sinh quan sát
1 ôtô
2 ôtô
1 ôtô ít hơn 2 ôtô (Vài HS nhắc lại)
1 hình vuông
2 hình vuông
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông (Vài học sinh nhắc lại)
Đọc “1 bé hơn 2”: Cá nhân
2 con chim
3 con chim
2 con chim ít hơn 3 con chim (Vài học sinh nhắc lại)
2 hình tam giác
3 hình tam giác
2 hình tam giác ít hơn 3 hình tam giác (Vài học sinh nhắc lại)
Đọc “2 bé hơn 3”: Cá nhân
Đọc “1 bé hơn 3”, “2 bé hơn 5”
Viết dấu <
< < < < < < < Điền số
Nêu cách làm bài (Bên trái 3 lá cờ, bên phải 5 lá cờ, ta viết 3 < 5, đọc là
Trang 7Bài 3: Cho học sinh quan sát.
Bài 4: Cho học sinh quan sát
Bài 5: Nêu thành trò chơi “Thi đua nối quanh”
- Nêu cách chơi
-Chấm điểm 1 số học sinh nối đúng và nhanh nhất
“3 bé hơn 5”)
3 < 5 , 2 < 4 Nêu cách làm và làm bài
Nêu cách làm và làm bài
Cho học sinh nhắc lại cách chơi Thi đua nối nhanh
4/ Củng cố ,Dặn dò:
H: Vừa học xong bài gì? (Bé hơn, dấu <)
Giáo viên chỉ vào: 1 < 2, 1 < 3, 1 < 4, 1 < 5 Gọi học sinh đọc cá nhân
Về xem lại bài
-Đạo đức: GỌN GÀNG, SẠCH SẼ I/ Mục tiêu:
Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài hát “Rửa mặt như mèo, lược chải đầu
Học sinh: Vở bài tập đạo đức, chì màu
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đinh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Qua bài “Em là học sinh lớp 1” em biết thêm được điều gì? ( biết tên, sở thích các bạn trong lớp)
3/Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Học sinh thảo luận.
-Yêu cầu học sinh tìm và nêu tên bạn nào trong
lớp hôm nay có đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch
sẽ
-Yêu cầu học sinh trả lời Vì sao em cho là bạn
đó gọn gàng, sạch sẽ?
-Khen những học sinh đã nhận xét chính xác
*Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1.
-Yêu cầu học sinh giải thích tại sao em cho là
bạn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng,
sạch sẽ và nên sửa như thế nào thì sẽ trở thành
Nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp
Nhận xét về quần áo, đầu tóc của bạn
Trình bày:
Áo quần: Giặt sạch
Áo rách: Đưa mẹ và lại
Trang 8gọn gàng, sạch sẽ.
*Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 2.
-Yêu cầu học sinh chọn 1 bộ quần áo đi học phù
hợp cho bạn nam và 1 bộ cho bạn nữ, rồi nối bộ
quần áo đã chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong
hình
Cài cúc áo lệch: Cài lại ngay ngắn Quần áo thấp ống, cao: Sửa lại ống Dây giày không buộc: Thắt lại dây giày Đầu tóc bù xù: Chải lại đầu tóc
Làm bài tập
Trình bày sự lựa chọn của mình
Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng Không mặc quần áo nhầu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp”
4/ Củng cố:
Gọi vài học sinh nhắc lại kết luận
5/ Dặn dò:
Dặn học sinh về học bài
Thứ tư ngµy th¸ng n¨m 2008
Học vần : ÔN TẬP I/ Mục tiêu:
HS đọc viết 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ
Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Hổ
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng ôn, tranh
Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, dụng cụ thực hành
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đọc, viết ô, ơ, cô, cờ và đọc 1 số từ ứng dụng của bài 10
Gọi đọc câu ứng dụng: Bé có vở vẽ
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
H: Tuần qua chúng ta đã học được những âm gì
mới?
-Ghi bên cạnh góc bảng
-Gắn bảng ôn lên bảng
*Hoạt động 2: Ôn tập.
-Các chữ và âm vừa học
+Đọc âm
-Ghép chữ thành tiếng
ê, v, l, h, o, c, ô, ơ
Theo dõi xem đã đủ chưa
Chỉ chữ
Chỉ chữ và đọc âm
Đọc các tiếng: be, bê, bo, bò, ve, vè,
Trang 9-Chỉnh sửa phát âm của học sinh, giải thích nhanh
các từ ở bảng 2
-Đọc từ ngữ ứng dụng
-Sửa phát âm cho học sinh và giải thích thêm về từ
lò cò, vơ cỏ
-Tập viết từ ngữ ứng dụng
-Chỉnh sửa cho học sinh, lưu ý vị trí dấu thanh và
các chỗ nối giữa các chữ
-Trò chơi
Tiết 2:
*Hoạt động 3: Luyện tập.
-Gọi học sinh lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn
và từ ứng dụng
-Chỉnh sửa phát âm
-Câu ứng dụng
-Giới thiệu câu đọc: Bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Chỉnh sửa phát âm cho học sinh
-Đọc bài trong sách giáo khoa
-Kể chuyện: Hổ (SGK trang 48/49)
-Yêu cầu học sinh đọc tiêu đề chuyện kể
-Giới thiệu câu chuyện
-Kể lại câu chuyện 1 cách diễn cảm
-Kể lần 2 vừa kể vừa chỉ vào tranh
-Chỉ từng tranh
-Hướng dẫn học sinh viết nối các từ lò cò, vơ cỏ
trong vở tập viết
vo, vô, vơ, le, lê, lo, lô, lơ, he, hê, ho, hô, hơ, co, cô, cơ
Đọc các từ đơn: bê, bề, bế, bể, bễ, bệ,
vo, vò, vó, vỏ, võ, vọ
Đọc từ lò cò, vơ cỏ: Cá nhân, lớp Viết bảng con từ lò cò, vơ cỏ
Thi đọc nhanh các tiếng vừa ôn
Đọc: Lớp, cá nhân
Đọc câu: Bé vẽ cô, bé vẽ cờ: Lớp, cá nhân
Đọc cá nhân, lớp
Hổ
Lắng nghe
Thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài Đại diện nhóm chỉ vào tranh và kể đúng tình tiết tranh đã thể hiện
Viết bài vào vở
4/ Củng cố , Dặn dò:
Thu chấm, nhận xét
Chỉ vào bảng ôn cho học sinh đọc
Dặn học sinh về học bài
I/ Mục tiêu:
Nhận xét và mô tả được 1 số vật xung quanh
Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận của cơ thể
II/ Chuẩn bị:
Trang 10 Tranh, hoa hồng, xà phòng, nước hoa, quả bóng.
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
H: Sự lớn lên của các em có giống nhau không? (Có thể giống hoặc khác nhau)
H: Muốn cơ thể khỏe mạnh,, chóng lớn ta cần chú ý ăn uống như thế nào?
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1:
-Cho học sinh chơi trò chơi “Nhận biết các vật
xung quanh”
-Nêu vấn đề: Qua trò chơi chúng ta biết được
ngoài việc sử dụng mắt để nhận biết các vật xung
quanh còn có thể dùng các bộ phận khác của cơ
thể để nhận biết các sự vật và hiện tượng ở xung
quanh Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm
hiểu về điều đó
*Hoạt động 2: Quan sát hình trong SGK trang 8.
-Chia nhóm 2 học sinh
-Hướng dẫn Quan sát và nói về hình dáng, màu
sắc, sự nóng lạnh, trơn nhẵn hay sần sùi của các
vật xung quanh mà em nhìn thấy trong hình ở sách
giáo khoa
*Hoạt động 3: Hoạt động theo nhóm.
-Hướng dẫn học sinh cách đặt câu hỏi để thảo luận
trong nhóm
- Nhờ đâu mà bạn biết được màu sắc của 1 vật?
- Nhờ đâu mà bạn biết được hình dáng của 1 vật?
-Nhờ đâu mà bạn biết được mùi vị của 1 vật?
-Nhờ đâu mà bạn biết được vị của thức ăn?
-Nhờ đâu mà bạn biết được 1 vật là cứng, mềm,
sần sùi, mịn màng, trơn nhẵn, nóng, lạnh ?
- Nhờ đâu mà bạn nhận ra đó là tiếng chim hót hay
chó sủa?
-Lần lượt nêu các câu hỏi
- Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị hỏng?
-Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của bạn bị điếc?
-Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi, lưỡi, da của chúng ta
mất hết cảm giác?
2 – 3 học sinh lên chơi
Từng cặp quan sát và nói cho nhau nghe về các vật có trong hình
Dựa vào hướng dẫn của giáo viên, tập đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi
Mắt
Mắt
Mũi
Lưỡi
Tay Tai
Học sinh xung phong: Đứng lên trước lớp để nêu 1 trong những câu hỏi các
em đã hỏi nhau khi làm việc theo nhóm
Cả lớp thảo luận