1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

nhanh do dung do choi

27 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 31,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chơi – Tập trong các khu vực chơi: - Khu chơi Thao tác vai: Chơi với Búp bê, nấu ăn, ru búp bê ngủ - Khu bé xếp hình: Xếp theo ý thích - Khu bé làm sách tranh: Trò chuyện về lớp học của [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ “ ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI CỦA BÉ”

Thời gian thực hiện 3 tuần: Từ tuần 09/10 đến ngày 27/10/2017.

- Đi các kiểu chân

sinh hoạt của lớp,

ngồi vào bàn ăn

- Chơi trò chơi: Kéo cưa lừa

xẻ, cắp cua, ô ăn quan”…

- Lao động: Trẻ tự lấy ghế, cất

ghế, xếp đĩa ra bàn ăn cùng cô

- Ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân:

+ Ăn: Trẻ cầm thìa bằng tay phải, xúc gọn gàng không làm rơi vãi, ăn hết xuất không bỏ dởcơm, kể cùng cô các món ăn trong bữa cơm Trẻ giữ vệ sinh trong khi ăn, không dùng tay bốc thức ăn, lau tay vào khăn và nhặt cơm rơi vào đĩa đựng cơm rơi + Ngủ: Trẻ lấy gối và nằm vào chỗ ngủ, không nói chuyện.+ Vệ sinh cá nhân: Trẻ biết xin

cô khi muốn đi vệ sinh, biết tự cởi, mặc quần khi đi vệ sinh Biết tự lấy khăn lau mặt khi mặtbẩn

Trang 2

- NBTN: Cái bát – Cái thìa.

- Trò chuyện về cô giáo của bé

- Chơi:

+ Chơi trong các khu vực chơi: Thao tác vai, bé xếp hình, bé xem tranh, bé thích tạo hình, bé cùng vận động, bé chơi trò chơi dân gian, + Dạo chơi ngoài trời, chơi cùng nhóm bạn: Chơi ở các khu vực chơi, chơi đồ chơi ngoài trời, chơitheo ý thích

+ Chơi trò chơi: “ Đố bé, Cái gì biến mất…”

- Lao động: Cất dọn đồ dùng cá

nhân, kê ghế, cất đồ dùng học tập sau khi học vào nơi quy định

- Phân biệt Màu xanh – Màu đỏ - Màu vàng

- Chơi với các bạn

- NBPB: + Phân biệt Hình tròn –

Hình vuông, + Phân biệt Màu xanh – Màu đỏ - Màu vàng

- Chơi: + Chơi trong các khu vực

chơi: Khu học tập, dạo chơi ngoài trời, chơi cùng nhóm bạn

+ Chơi trò chơi: Tìm đồ vật xung quanh lớp theo yêu cầu, Thi ai nhanh…”

III Phát triển ngôn ngữ

- Nghe hiểu nội

dung bài thơ, bài

- Lắng nghe người khác nói

- Lắng nghe kể chuyện, đọc thơ

- Nghe hiểu nội dung câu hỏi của cô giáo, các bạn

- Đọc thơ, đồng dao,

ca dao, về chủ đề

- Truyện: “Cái chuông nhỏ”

- Thơ: “ Trăng sáng”, “Chia đồ

Trang 3

- Kể chuyện theo tranhminh họa

+ Chơi trò chơi: Con bọ dừa, gieohạt, làm theo yêu cầu của cô, kéo cưa lừa xẻ, dung dăng dung dẻ,…

IV Phát triển tình cảm, xã hội và thẩm mỹ

- Cất dọn đồ dùng đồ chơi

- Vâng lời cô giáo

- Sắp xếp, cất đồ chơi

ở các khu vực gọn gàng

- Cất ba lô, dép vào đúng vị trí

- Chào cô giáo khi đến lớp, khi ra về

- Chào ông bà, bố mẹ khi đi học về…

- Chơi:

+ Chơi trong các khu vực chơi (Không tranh giành đồ chơi, giao lưu giúp đỡ các bạn trong nhóm cùng chơi, nhóm chơi khác; dạo chơi ngoài trời, chơi theo ý thích, chơi trong các nhóm chơi đoàn kết

- Cô khích lệ trẻ chơi, chơi cùng trẻ

- Di màu đèn ông sao

- Cắt, dán trang trí đèn ông sao, ông trăng, mâm ngũ quả cùng cô

- Tạo hình: + Dán quả bóng màu

đỏ Nặn đôi đũa

+ Di màu đèn ông sao+ Tô màu cái trống lắc

- Chơi: Chơi trong các khu vực

chơi: Di màu theo ý thích, chơi

vẽ các hình vẽ, cắt dán các hình trang trí các góc chơi trẻ thích + Dạo chơi ngoài trời: Vẽ phấn,

di màu, nặn thành hình trẻ thích + Chơi trò chơi: Dung dăng dung

dẻ, chi chi chành chành,

* Âm nhạc: - Hát đúng giai điệu và * Âm nhạc:

Trang 4

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu nhịp điệuphù hợp với các bài hát.

+ Dạy hát: Đôi dép, Đu quay, Rước đèn, Bóng tròn to, Cô và mẹ

- Chơi:

+ Chơi trong các khu vực chơi: Tại khu nghệ thuật: hát vận động các bài hát về chủ đề; dạo chơi ngoài trời, chơi trong nhóm bạn

+ Chơi các trò chơi âm nhạc một cách thích thú, vui vẻ, tích cực

Trang 5

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ: ĐỒ DÙNG ĐỒ CHƠI CỦA BÉ

Thực hiện từ ngày 09/10 đến 20/10/2017.

Giáo viên thực hiện: Trần Thị Nhung

Đón trẻ - Nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ Trẻ cất đồ dùng vào tủ Trẻ chơi tự chọn

- Điểm danh – Chấm báo ăn

GDTC

Thể dục:

Bò chui quacổng

GDTC&X H

Tạo hình

Dán quảbóng màuđỏ

GDNN

Thơ:

Chia đồchơi

GDTC& XH

- Chơi theo ýthích

- Chơi ởkhu vườn cổtích

- Chơitheo ýthích

- Dạo chơikhu sânkhấu

- Chơitheo ýthích

- Khu chơi thao tác vai: Bế em, bán hàng, nấu ăn, ru em ngủ

- Khu chơi hoạt động với đồ vật: Bé xếp hình, xếp nhà,xâu vòng

- Khu chơi vận động: Tập với vòng, gậy,

- Khu xem sách: Xem sách, tranh ảnh, tranh truyện về chủ đề

- Vệ sinh cá nhân cho trẻ trước khi ăn

- Cô kê bàn ghế, chuẩn bị khăn lau, đĩa đựng cơm rơi nhắc trẻ sử dụng các từ như: Mời cô, mời bạn trước khi ăn

- Cô trải chiếu, lấy gối cho trẻ ngủ

- Cô thức trẻ dậy vận động nhẹ – ăn phụ

Hoạt động

chơi - tập theo

ý thích

- ÔnTCDG: Kéo

- Chơi theo

ý thích

- Ôn bàithơ: Chia

đồ chơi

- Chơi theo

ý thích

Liên hoanvăn nghệphát phiếu

- Vệ sinh các nhân cho trẻ Chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ ra về

- Trao đổi với phụ huynh về các hoạt động trong ngày

Trang 6

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHƠI – TẬP, VẬN ĐỘNG NHẸ NHÀNG

Động tác phát triển cơ hô hấp, tay, chân, lườn.

(Vận động nhẹ nhàng theo các động tác)

1 Mục đích- yêu cầu.

- Trẻ biết tập các động tác theo cô giáo

- Trẻ có ý thức trong khi luyện tập, hứng thú luyện tập

- Đoàn kết, giúp đỡ bạn bè trong khi tập luyện

2 Chuẩn bị.

- Sắc xô, khu vực dạo chơi, vận động bằng phẳng, sạch sẽ, an toàn

- Trẻ khỏe mạnh

3 Tổ chức hoạt động.

- Cô và trẻ đi dạo chơi, thổi nơ tay, khởi động các khớp tay, chân

- Trẻ vận động nhẹ nhàng theo cô tác động tác tay, chân, lườn

- Cô nhận xét động viên trẻ

Trang 7

HOẠT ĐỘNG CHƠI - TẬP TRONG CÁC KHU VỰC CHƠI

- Trẻ biết chơi vớicác đồ chơi nấu ăn

- Búp bê, bộ đồ nấu ăn, giường, nôi ngủ, tủ, bàn, ghế

- Trẻ bế búp bê đung đưa để

ru ngủ, bón cho em ăn

- Trẻ tập các thao tác với các đồ chơi nấu ăn đơn giản

- Giải quyết tình huống trong khi trẻ chơi

- Bao quát trẻ khi trẻ chơi

- Trẻ biết xâu vòng màu xanh, màu đỏ

- Các khối lắp ghép bằng nhựa

- Hoa, hạt và dây

đủ cho trẻ xâu vòng ( màu đỏ, màu xanh)

- Trẻ lắp ghép các đồ chơi

để tạo thành ngôi nhà

- Giải quyết tình huống trong khi trẻ chơi

- Bao quát trẻ khi trẻ chơi

- Trẻ xâu vòng màu xanh, màu đỏ cùng với cô

- Biết trả lời câu hỏi của cô giáo

- Tranh ảnh, sáchtruyện theo chủ

đề

- Trẻ chọn được tranh, chỉ

và nói đúng hình ảnh phù hợp với nội dung chủ đề

- Giải quyết tình huống trong khi trẻ chơi

- Bao quát trẻ khi trẻ chơi

to, bắt chước tạo dáng

- Trẻ hứng thú khichơi trò chơi

- Giải quyết tình huống trong khi trẻ chơi

- Bao quát trẻ khi trẻ chơi

Trang 8

Thứ hai ngày 09 tháng 10 năm 2017 HOẠT ĐỘNG SÁNG

I ĐÓN TRẺ

- Đón trẻ, nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ Trò chuyện với trẻ về chủ đề

- Trẻ vui chơi tự chọn – Điểm danh – Chấm báo ăn – Chào cờ

II HOẠT ĐỘNG CHƠI - TẬP:

1 Vận động nhẹ nhàng: Tập các động tác: Hô hấp, tay, chân, bụng, bật

2 Hoạt động chơi – Tập có chủ định

GIÁO DỤC NHẬN THỨC:

Nhận biết tập nói: CÁI BÁT – CÁI THÌA.

1 Mục đích – yêu cầu

a Kiến thức: - Trẻ nhận biết và gọi tên được một số đồ dùng.

- Trẻ biết được lợi ích và công dụng của đồ dùng

b Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng phân biệt được các đồ dùng đó.

- Phát triển ngôn ngữ mạch lac cho trẻ

c Thái độ: - Trẻ có ý thức sử dụng và sử dụng đồ trong gia đình.

- Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động

2 Chuẩn bị:

a Đồ dùng của cô: - Cái bát, cái thìa

- Tranh vẽ cái bát, tranh vẽ cái thìa

- Hộp đựng quà cái bát, cái thìa Băng đĩa nhạc

b Đồ dùng của trẻ: - Tranh lô tô: Cái bát, cái thìa.(mỗi trẻ một bộ).

c Địa điểm: Trong lớp

3 Tiến hành

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ

* Hoạt động 1: Ôn định tạo hứng thú:

- Cho cả lớp hát bài: “Giờ ăn đến rồi”

- Trò chuyện:

+ Trong bữa ăn hằng ngày ở gia đình, các con

thường thấy những gì để đựng thức ăn?

+ Hôm nay cô và các con cùng tìm hiểu những đồ

Trang 9

* Cái bát:

- “Trời tối” “Trời sáng"

- Cô giới thiệu: Hôm nay bạn búp bê có tặng lớp

chúng ta một món quà Cô và các con cùng mở ra

xem nhé!

- Cô đưa cái bát thật ra

+ Hỏi trẻ đây là cái gì?

- Cho cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân cùng đọc (Cái bát)

+ Cái bát này dùng để làm gì?

+ Miệng bát có dạng hình gì?

+ Cái bát này có màu gì?

Đây là cái bát, miệng bát có dạng hình tròn Nó

có màu trắng, dùng để đựng cơm Được làm bằng

sứ rất dể vỡ khi sử dụng các con phải nhớ phải

cẩn thận

* Cái thìa:

- “Nhìn xem” “Nhìn xem”

- Cô đưa cái thìa (vật thật) cho trẻ xem

+ Hỏi trẻ đây là cái gì?

Cho cả lớp, nhóm, tổ, cá nhân trẻ đọc (Cái thìa)

+ Cái thìa dùng để làm gì?

+ Khi xúc cơm các con xúc cơm bằng tay nào?

(Cho cả lớp cùng đưa tay phải lên)

Đây là cái thìa được làm bằng inox, dùng để

xúc cơm và thức ăn

* So sánh cái bát và cái đĩa.

- Giống nhau:

+ Đều để dùng trong gia đình

+ Đều được làm bằng sứ, bằng inoc

“Miệng tròn lòng trắng phau phau

Đựng cơm, đựng thịt, đựng rau hằng ngày”

- Cô hỏi tiếp: Cái gì dùng để xúc ăn?

- Cái gì đựng cơm, thức ăn hằng ngày?

- Cô đọc câu đố trẻ lắng nghe và chọn lô tô thích

hợp đưa lên cô kiểm tra

* Trò chơi 1: “Vật gì biến mất”

Trên màn hình cô xuất hiện cái bát, cái thìa

Lần lượt cho từng đồ dùng biến mất và cho trẻ trả

Trang 10

* Trò chơi 2: “Tìm đúng nhà”

Cô chuẩn bị 2 bức tranh:

Bức tranh 1: vẽ hình cái bát

Bức tranh 2: vẽ hình cái thìa

Cô phát cho mỗi trẻ 1 lô tô tương ứng với 2

bức tranh trên Cho trẻ vừa đi vừa hát, khi kết

thúc lời bài hát cô nói: “Tìm đúng nhà” thì trẻ

cầm lô tô nào thì về bức tranh đó

- Cô hướng dẩn trẻ chơi từ 2 – 3 lần

* Kết thúc: Cô cùng trẻ hát bài: Chiếc khăn tay

- Trẻ chơi trò chơi

- Trẻ chú ý

- Trẻ chơi trò chơi

- Trẻ hát

3 Dạo chơi ngoài trời.

- Chơi ở khu có đồ chơi

- Chơi theo ý thích

a Yêu cầu:

- Đảm bảo an toàn cho trẻ

- Trẻ chơi đồ chơi ngoài trời ở khu vực trước cửa lớp

- Có kỹ năng quan sát, khả năng chú ý, ghi nhớ, có chủ định

- Hứng thú tích cực chủ động tham gia hoạt động

- Đoàn kết, chia sẻ giúp đỡ bạn

b Chuẩn bị.

- Khu vực dạo chơi của trẻ sạch sẽ, an toàn

- Hột hạt, lá cây khô, dây, một số quả nhựa, phấn trắng đảm bảo tính an toàn khitrẻ sử dụng chúng

c Tiến hành:

* Chơi ở khu vực sân trường

- Cô cùng trẻ vừa đi vừa hát bài: Đi chơi

- Giới thiệu buổi dạo chơi

+ Hỏi trẻ những lưu ý khi ra sân chơi

+ Cho trẻ dạo chơi

+ Hỏi trẻ về những gì nổi bật mà trẻ quan sát được

+ Tình cảm của trẻ đối với các bạn

* Chơi theo ý thích

+ Gợi ý các nhóm chơi

- TCVĐ: Bóng tròn to Động viên, khích lệ trẻ chơi

4 Chơi – Tập trong các khu vực chơi

Trang 11

- Khu chơi Thao tác vai: Chơi với Búp bê, nấu ăn, ru Búp bê ngủ

- Khu bé xếp hình: Xếp theo ý thích

- Khu chơi vận động: Tập với vòng, gậy,

- Khu xem sách: Xem sách, tranh ảnh, tranh truyện về chủ đề 5 Vệ sinh – Ăn trưa – Ngủ trưa. - Cô cho trẻ vệ sinh cá nhân trước khi ăn - Cô kê bàn ghế, chuẩn bị khăn lau, đĩa đựng cơm rơi - Trước khi chia ăn cô đeo găng tay, đeo khẩu trang, tạp dề để chia ăn - Chú ý những trẻ biếng ăn xếp vào 1 bàn Động viên trẻ ăn hết xuất - Trẻ ăn xong cho trẻ đi vệ sinh, lau miệng Cô rải chiếu, lấy gối cho trẻ ngủ - Trẻ ngủ dậy cô dọn dẹp đồ dùng HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1 Vận động nhẹ - Vươn vai dài rộng 2 Chuẩn bị và tổ chức ăn bữa phụ cho trẻ 3 Chơi – Tập theo ý thích: Trò chơi dân gian: Kéo cưa lừa xẻ a Mục đích – Yêu cầu: - Trẻ mạnh dạn tư tin giao lưu cùng các bạn, biết chơi trò chơi - Không tranh giành đồ chơi với các bạn trong lớp b Chuẩn bị: - Đồ chơi, lớp học sạch sẽ

c Tiến hành: - Cô nói luật chơi, cách chơi để trẻ hiểu rõ - Cô chơi cùng trẻ (trò chơi quen thuộc với trẻ) - Cô bao quát hướng dẫn trẻ chơi, động viên trẻ - Trẻ vui chơi 2 - 3 lần Cô cho trẻ chơi theo ý thích 4 Vệ sinh – ăn chính chiều Chơi theo ý thích 5 Vệ sinh – nêu gương - trả trẻ * Đánh giá cuối ngày

Trang 12

Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2017 HOẠT ĐỘNG SÁNG

A ĐÓN TRẺ

- Đón trẻ, nhắc trẻ chào cô chào bố mẹ Trò chuyện với trẻ về chủ đề

- Trẻ vui chơi tự chọn – Điểm danh – Chấm báo ăn

* Kiến thức: - Trẻ biết bò chui qua cổng không chạm vào cổng.

- Trẻ kết hợp cùng cô cùng bạn chơi trò chơi: Bóng tròn to

* Kỹ năng: - Rèn luyện sự nhanh nhẹn, khéo léo, phát triển thể lực.

* Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động.

* Hoạt động 1: Khởi động: Trẻ đi, chạy, kiễng

chân theo cô

* Hoạt động 2: Trọng động

a BTPTC: Tay em

+ ĐT1: Tay đẹp đâu ( giơ tay ra trước) Mất

rồi( giấu tay sau lưng)

+ ĐT2: Đồng hồ tích tắc( 2 tay cầm vành tai

nghiêng sang hai bên)

+ ĐT3: Hái hoa ( Ngồi xuống tay vờ hái hoa)

- Trẻ khởi động

- Trẻ tập động tác cùng cô

Trang 13

- Động tác 3 tập bổ trợ

b VĐCB: Bò chui qua cổng

- Bạn búp bê mời chúng mình đến nhà bạn chơi

Nhưng nhà bạn rất khó đi, phải đi qua một cái

cổng rất thấp mới đến được nhà bạn

* Cô làm mẫu 2 lần giải thích rõ ràng, cô đứng

đúng vạch chuẩn sau đó cô bò thật khéo léo

chân no tay kia đầu không cúi, mắt nhìn thẳng,

đến cổng cô chui thật khéo léo để không chạm

vào cổng Sau đó cô đứng lên chào búp bê

* Trẻ thực hiện

- Lần lượt cho từng trẻ thực hiện vài lần

- Cô chú ý sửa sai cho trẻ

- Cho trẻ tập thi đua giữa 2 tổ với nhau vài lần

c TCVĐ: Kéo cưa lừa xẻ Chơi 2 lần

3 Dạo chơi ngoài trời.

- Chơi ở khu vườn cổ tích

- Chơi theo ý thích

a Yêu cầu: - Đảm bảo an toàn cho trẻ Trẻ chơi ở khu vườn cổ tích

- Có kỹ năng quan sát, khả năng chú ý, ghi nhớ, có chủ định

- Hứng thú tích cực chủ động tham gia hoạt động

- Đoàn kết, chia sẻ giúp đỡ bạn

b Chuẩn bị - Khu vực dạo chơi của trẻ sạch sẽ, an toàn

- Hột hạt, lá cây khô, dây, một số quả nhựa, phấn trắng đảm bảo tính an toàn khitrẻ sử dụng chúng

c Tiến hành:

* Chơi ở khu vườn cổ tích.

- Cô cùng trẻ vừa đi vừa hát bài: Đi chơi

- Giới thiệu buổi dạo chơi

+ Hỏi trẻ những lưu ý khi ra sân chơi Cho trẻ dạo chơi

+ Hỏi trẻ về những gì nổi bật mà trẻ quan sát được

Trang 14

+ Tình cảm của trẻ đối với những con vật, đồ chơi trẻ nhìn thấy

* Chơi theo ý thích

+ Gợi ý các nhóm chơi

- TCVĐ: Đuổi bắt cùng cô Động viên, khích lệ trẻ chơi

4 Chơi – Tập trong các khu vực chơi.

- Khu chơi Thao tác vai: Chơi với Búp bê, nấu ăn, ru Búp bê ngủ

- Khu bé xếp hình: Xếp theo ý thích

- Khu chơi vận động: Tập với vòng, gậy,

- Khu xem sách: Xem sách, tranh ảnh, tranh truyện về chủ đề

5 Vệ sinh – Ăn trưa – Ngủ trưa.

- Cô cho trẻ vệ sinh cá nhân trước khi ăn

- Cô kê bàn ghế, chuẩn bị khăn lau, đĩa đựng cơm rơi

- Trước khi chia ăn cô đeo găng tay, đeo khẩu trang, tạp dề để chia ăn

- Chú ý những trẻ biếng ăn xếp vào 1 bàn Động viên trẻ ăn hết xuất

- Trẻ ăn xong cho trẻ đi vệ sinh, lau miệng Cô rải chiếu, lấy gối cho trẻ ngủ

- Trẻ ngủ dậy cô dọn dẹp đồ dùng

HOẠT ĐỘNG CHIỀU

1 Vận động nhẹ - Vươn vai dài rộng.

2 Chuẩn bị và tổ chức ăn bữa phụ cho trẻ

3 Chơi – Tập theo ý thích: Trò chơi dân gian: Gieo hạt.

a Mục đích – Yêu cầu: - Trẻ mạnh dạn tư tin giao lưu cùng các bạn, biết chơi

trò chơi

- Không tranh giành đồ chơi với các bạn trong lớp

b Chuẩn bị: - Lớp học sạch sẽ

c Tiến hành: - Cô nói luật chơi, cách chơi để trẻ hiểu rõ

- Cô chơi cùng trẻ (trò chơi quen thuộc với trẻ)

- Cô bao quát hướng dẫn trẻ chơi, động viên trẻ

- Trẻ vui chơi 2 - 3 lần Cô cho trẻ chơi theo ý thích

4 Vệ sinh – ăn chính chiều Chơi theo ý thích

5 Vệ sinh – nêu gương - trả trẻ

* Đánh giá cuối ngày

Trang 15

Thứ 4 ngày 20 tháng 09 năm 2017 HOẠT ĐỘNG SÁNG

I ĐÓN TRẺ

- Đón trẻ, nhắc trẻ chào cô chào bố mẹ

- Trò chuyện với trẻ về ngày hội đến trường của bé

- Trẻ vui chơi tự chọn – Điểm danh – Chấm báo ăn

II HOẠT ĐỘNG CHƠI - TẬP

1 Vận động nhẹ: Tập chung toàn trường.

2 Hoạt động Chơi – Tập có chủ định

GDTC – XHTM

Tạo hình: DÁN QUẢ BÓNG MÀU ĐỎ.

a Mục đích yêu cầu

* Kiến thức: + Trẻ biết bôi keo và dán quả bóng

+ Trẻ phân biệt được màu đỏ

* Kỹ năng:+ Phát triển khả năng chú ý lắng nghe của trẻ

+ Rèn luyện sự khéo léo của bàn tay khi dán

* Thái độ:Trẻ biết yêu quý sản phẩm của mình làm ra

* Hoạt động 1: Gây hứng thú, trò chuyện

- Cô cùng trẻ hát bài: Bóng tròn to

- Cô trò chuyện cùng trẻ về bài hát, về chủ đề. - Trẻ hát

Ngày đăng: 12/11/2021, 02:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

*Tạo hình: - nhanh do dung do choi
o hình: (Trang 3)
+ Miệng bát có dạng hình gì?   + Cái bát này có màu gì? - nhanh do dung do choi
i ệng bát có dạng hình gì? + Cái bát này có màu gì? (Trang 9)
Đây là cái bát, miệng bát có dạng hình tròn. Nó có màu trắng, dùng để đựng cơm. Được làm bằng  sứ rất dể vỡ khi sử dụng các con phải nhớ phải  cẩn thận. - nhanh do dung do choi
y là cái bát, miệng bát có dạng hình tròn. Nó có màu trắng, dùng để đựng cơm. Được làm bằng sứ rất dể vỡ khi sử dụng các con phải nhớ phải cẩn thận (Trang 9)
Bóng có rất nhiều hình dạng, có quả bóng hình tròn, có quả hình mặt gấu, hình mặt thỏ.. - nhanh do dung do choi
ng có rất nhiều hình dạng, có quả bóng hình tròn, có quả hình mặt gấu, hình mặt thỏ (Trang 16)
w