CHỦ ĐỀ NHÁNH: ĐỒ CHƠI CỦA BÉ ( Thời gian thực hiện: Từ ngày 0610 đến 1010 2014) A. KẾ HOẠCH TUẦN I. Đón trẻ 1. Yêu cầu: Cô niềm nở, ân cần đón trẻ vào lớp, dạy biết chào cô, chào bố , mẹ, ông bà…Hướng dẫn trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định. Tc với trẻ về một số đồ chơi của bé 2. Chuẩn bị: Cô đến trước 30 phút để thông thoáng phòng học chuẩn bị đồ dùng , đồ chơi ở các góc. 3. Tiến hành: Cô hỏi trẻ về những ngày nghỉ ở nhà, trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập, sức khoẻ của trẻ ở lớp cũng như ở nhà... II. Thể dục sáng: Tập kết hợp với bài hát:Tập kết hợp với bài hát: Thổi bóng 1. Yêu cầu: Trẻ chú ý tập theo cô các động tác. Hát thuộc lời bài hát, tập tốt và thành thạo vào cuối tuần 2. Chuẩn bị: Sân trường khô thoáng, rộng, sạch sẽ ( nếu trời mưa tập trong lớp học ) 3. Tiến hành: Khởi động : BTPTC Cô làm chim mẹ trẻ làm chim con đi từ từ , đi nhanh, châm dần, đi bình thường xếp 2 hàng tập TD Trọng động: TD: Thổi bóng + ĐT1 : Thổi bóng : TTCB : ĐTN :Bóng để dưới 2 chân ,2 tay chụm lại để lên miệng Thổi bòng trẻ hít vào thật sâu,rồi thở ra từ từ, kết hợp 2 tay dang rộng làm bóng tròn to Về TTCB +ĐT2: Đưa bóng lên cao :TTCB : ĐTN : 2 tay cầm bóng để lên ngực Trẻ cầm bóng đưa lên cao Về TTCB : +ĐT3: CẦm bóng lên :TTCB : Trẻ đứng trên ngang vai ,tay thả xuôi ,bóng để dưới chân Trẻ cúi người 2 tay cấm bóng giơ lên cao ngang ngực Về TTCB
Trang 1+ĐT2: Đưa bóng lên cao :TTCB : ĐTN : 2 tay cầm bóng để lên ngực
- Trẻ cầm bóng đưa lên cao
+ĐT4: Nảy Bóng : TTCB: ĐTN :2 tay cầm bóng : Trẻ nhảy bật tại chổ ,vừa
nhảy vừa nói : Bóng nảy
- Cô hỏi tên bài tập
- Trong khi trẻ tập cô bao quát và khuyến khích trẻ tập
* Hồi tĩnh: Cho trẻ nhẹ nhàng trong phòng tập
Trang 2Bóng, búp bê
Cô cho trẻ chơi trò chơi: Quả bóng tròn, thăm nhà búp bê sau đó cô giới thiệu các góc chơi
* Quá trình chơi: Cô giớithiệu từng góc chơi, đồ chơi
ở từng gócĐối với góc phân vai: trẻbiết bế em, nấu cơm cho bé
ăn bán hàng các loại đồchơi, trò chơi bác sĩ
- Góc HĐVĐV: - Xâu vòng
các loại hoa xếp hình, ngôinhà của bé, xâu vòng
- Góc nghệ thuật: Cho trẻxem tranh, ảnh, đọc thơ, kểchuyện múa hát, theo chủ
đề Dán đồ chơi bé và cácbạn yêu thích
Cô dẫn trẻ đến từng gócchơi và trẻ thích chơi ở gócchơi nào thì trẻ về góc chơiđó
- Cô là người bạn cùng chơivới trẻ ở từng góc chơi, giúp
đỡ trẻ chưa thể hiện đúngvai chơi, đồng thời bao quát
và gợi ý trẻ thể hiện đúngvai chơi của mình
* Kết thúc: Cô đến từng gócchơi cùng trẻ nhận xét ,hướng trẻ nhận xét nhữnggóc chơi chính
Khuyến khích những trẻchơi tốt, động viên nhữngtrẻ còn chưa hứng thú trongquá trình chơi và nhắc nhởtrẻ thu dọn đồ chơi gọngàng, đúng nơi qui định
-Đồ dùng,
đồ chơibúp bê,
đồ dùngnấu ăn,bác sĩtranh vềcác bạn
- Trẻ biếtxếp hình ,nặn,
dùng, đồchơi xâuvòng, xếphình
về giađình, trẻđọc thơtheo cô từđầu đếncuối, thíchmúa hátminh hoạcùng cô
- Tranhảnh, thơ ,truyện về
đồ chơicủa bé
Trang 31.2 Kỹ n ă ng : - Trẻ biết Bò trong đường hẹp
1.3 Thái đ ộ : - Trẻ yêu thích môn học , đoàn kết trong khi tập
2, Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ, đường hẹp cho trẻ bò
3, Tổ chức hoạt động
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ HĐ1: * Khởi đ ộng
- Cô và trẻ làm chim mẹ chim con đi dạo chơi
lên dốc , xuống dốc, đi nhanh, đi chậm kết hợp
hát bài chim mẹ chim con sau đó về dàn 2 hàng
tập thể dục
HĐ2 * Trọng đ ộng :
+ BTPTC : “Ồ sao bé không lắc”
- Cô giới thiệu tên bài vận động
- Cô làm mẫu lần không phân tích
- Cô làm lần 2 phân tích động tác
+ Trẻ thực hiện
- ĐT1: Hai tay cầm hai tai nghiêng đầu sang hai
bên
- ĐT2: Một tay đưa thẳng về phía trước sau đó
đổi tay khom mình
- ĐT3: Hai tay chống hông nghiêng người sang
hai bên
- ĐT4: Một tay đưa thẳng về phía trước sau đó
đổi tay khom mình
- ĐT5: Trẻ khom mình, hai tay nắm lấy hai đầu
gối chụm vào nhau, đưa sang phải, sang trái
- ĐT6: Một tay đưa thẳng về phía trước sau đó
đổi tay khom mình
- ĐT7: Hai tay giơ cao lên đầu, quay một vòng
- Trong khi trẻ tập cô bao quát và khuyến khích
trẻ tập
- Trẻ khởi động cùng cô
- Trẻ quan sát và phát âmtheo yêu cầu của cô
- Trẻ chú ý quan sát -Trẻ thực hiện
Trang 4+ V Đ CB : “Bò trong đường hẹp”
- Cô nói với trẻ chim mẹ chim con đi đến bà
ngoại
- Cô làm mẫu lần 1: Không phân tích
- Cô làm mẫu lần 2: Phân tích động tác:
- Trẻ thực hiện: Mời 2 trẻ lên thực hiện
Cả lớp từng đôi một thực hiện
Trong khi trẻ thực hiện cô bao quát và hướng đẫn
trẻ tập khuyến khích trẻ tập 2 - 3 lần
+ TCV Đ : Nu na nu nống
- Cô nói cách chơi , luật chơi dẫn trẻ chơi
HĐ3 : Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 phút
II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
1 Nội dung * Quan sát xích đu.
- Chơi vận động: Dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do
2 Yêu cầu: Trẻ biết tên gọi, tác dụng của xích đu Biết cách chơi và bảo quản
đồ dùng, đồ chơi
Trẻ biết chơi t/c: Dung dăng dung dẻ
Trẻ biết nhặt những lá vàng rơi ngoài sân trường bỏ vào thùng rác
3 Chuẩn bị: Cho trẻ xếp hàng đi ra q/sát
4 Tiến hành:
- Quan sát và đàm thoại:
+ Đây là cái gì?
+ Ai có nhận xét về đồ chơi xích đu?
+ Khi ngồi chơi trên xích đu các con nhớ điều gì?
GD trẻ biết giữ gìn, đồ dùng, đồ chơi, biết VSMT…
- Trò chơi vận động: " Dung dăng dung dẻ"
Cô giới thiệu trò chơi, cách chơi, luật chơi
- Góc phân vai : Chơi với búp bê, nấu ăn cho bé
- Góc HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa, lá
- Góc NT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về đồ chơi của bé
* Yêu cầu:
- Trẻ biết vào góc chơi thể hiện vai chơi , biết chơi đoàn kết cùng bạn
- Biết xâu vòng các loại hoa
- Trẻ biết cách ngồi đúng tư thế , biết cách mở trang sách, truyện
- Trẻ biết bế em, biết nấu bột cho em ăn
IV HOẠT ĐỘNG CHIÊU
Trang 5* Làm quen bài mới: NBTN: Trò chuyện về đồ chơi màu đỏ, màu xanh
1.1 Kiến thức: - Trẻ nhận biết được đồ chơi 2 màu xanh, màu đỏ
1.2 Kĩ n ă ng : - Trẻ chỉ và nói được đồ dùng, đồ chơi màu xanh và màu đỏ
- Trẻ phân biệt được 2 màu xanh đỏ
1 3 Thái đ ộ : - Trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi cẩn thận
2, Chuẩn bị:
+ Chuẩn bị của cô và của trẻ
- 2 Búp bê mặc váy, nơ, vòng màu xanh, đỏ ,
- Hỏi trẻ tên bài hát:
- Giáo dục trẻ phải biết giũ gìn đồ dùng đồ
chơi cẩn thận
* HĐ2: NBTN :
+ Nhận biết màu xanh:
- Cô đưa một số đồ chơi cho trẻ quan sát:
- Búp bê xin chào tất cả các bạn, hôm nay
búp bê đến thăm lớp mình
- Bạn búp bê mặc áo màu gì ?
- Bạn búp bê mặc áo màu xanh đấy
- Cô cho cả lớp đọc từ “ Búp bê”
- Nơ màu gì ? Giày màu gì?
- Cô cho trẻ đọc nơ màu xanh Giày màu
Trang 6- Tương tự như trên cô hướng dẫn trẻ như
búp bê màu xanh
- Cô hỏi trẻ tên bài hoạt động
- GD trẻ biết giữ gìn đồ dùng đò chơi
*HĐ3 : TC : Cái gì biến mất
- Cô nói tên trò chơi
- Cô chơi mẫu cà nói cách chơi
- Hỏi trẻ tên trò chơi
*Tìm đúng nhà: Cho trẻ chơi “Nu na nu
nống” Khi có hiệu lệnh về đến nhà bào thì
trẻ chạy về đến nhà đó
- Trẻ tra lời rõ ràng mạch lạc theo yêu cầu cùng cô
II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
1 Nội dung * Quan sát cầu trượt.
- Chơi vận động: Dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do
2 Yêu cầu: Trẻ biết tên gọi, tác dụng của cầu trượt Biết cách chơi và bảo
quản đồ dùng, đồ chơi
Trẻ biết chơi t/c: Dung dăng dung dẻ
Trẻ biết nhặt những lá vàng rơi ngoài sân trường bỏ vào thùng rác
3 Chuẩn bị: Cho trẻ xếp hàng đi ra q/sát
4 Tiến hành:
- Quan sát và đàm thoại:
+ Đây là cái gì? Làm bằng gì?
+ Dùng để làm gì?
+ Khi chơi phải chơi như thế nào?
GD trẻ biết chơi ngoan, bảo vệ đồ dùng đồ chơi
- Trò chơi vận động: "Dung dăng dung dẻ"
Cô giới thiệu trò chơi, cách chơi, luật chơi
- Góc phân vai : Chơi với búp bê, nấu ăn cho bé
- Góc HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa, lá
- Góc NT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về đồ chơi của bé
IV HOẠT ĐỘNG CHIÊU
* Làm quen bài mới: Truyện: Cái chuông nhỏ
* Trẻ chơi ở các góc chơi
* Chơi tự do
* Vệ sinh, trả trẻ
**********************************************************
Trang 71.1 Kiến thức: - Trẻ nhớ tên truyện “Cái chuông nhỏ”
- Trẻ hiểu được cốt truyện
1 2.Kĩ n ă ng : - Trẻ biết lắng nghe và trả lời câu hỏi của cô
1 3 Thái đ ộ : - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động cùng cô
2, Chuẩn bị: - Các slide về tranh minh hoạ nội dung truyện “Cái chuông nhỏ”
- Cách chơi: Cô cho 1 trẻ lên bịt mắt trẻ Cô
lắc chuông, trẻ nghe và chỉ tay về phía
chuông
* HĐ2:
- Cô hỏi trẻ : - Tiếng chuông kêu thế nào?
- Cô có một câu chuyện có tên là “Cái chuông
nhỏ” các con hãy lắng nghe cô kể chuyện nhé
+ Cô kể lần 1:
+ Cô kể lần 2 kết hợp với với tranh vẽ
+ Giảng nội dung câu truyện
+ Đàm thoại:
- Cô kể chuyện gì?
- Trong truyện có những nhân vật nào?
- Mèo con có những gì?
- Ai mượn cái chuông của mèo con?
- Tại sao mèo con không cho các bạn mượn?
- Mèo con đến gần bờ sông để làm gì?
- Mèo con bị làm sao?
- Ai đã cứu mèo con?
- Mèo con nói với các bạn thế nào?
+ Cô kể lần 3: khuyến khích trẻ lên kể cùng
cô
- Hỏi trẻ tên truyện:
- Cô nhắc lại tên truyện:
GD và khen ngợi trẻ:
* HĐ 3: Cô cho trẻ Hát bài trời nắng trời
mưa sau đó đi ra ngoài
- Trẻ hứng thú chơi trò chơi cùng cô
- Để nhìn minh dưới nước
- Mèo con bị ngã xuống nước
Trang 8
B, HOẠT Đ ỘNG NGOÀI TRỜI
* Nội dung quan sát
- Quan sát : Đồ chơi trong lớp
- Trò chơi VĐ: Gấp đồ chơi bỏ giỏ
- Chơi tự do: Chơi vẽ phấn
1, Mục tiêu:
Trẻ nhận biết và tên gọi của các đồ chơi trong lớp có ý thức giữ gìn đồ dùng
đồ chơi
- Trẻ được ra ngoài chơi , hít thở không khí trong lành
- Trò chơi vận động giúp trẻ rèn luyện sự khéo léo của các ngón tay
2, Chuẩn bị
- Cô chuẩn bị một số đồ chơi trong lớp
- Một số đồ chơi nhỏ, nhẹ để trẻ có thể gấp được bằng các ngón tay
- Một giỏ đựng đồ chơi
- Phấn vẽ
3, Tổ chức thực hiện:
+ Quan sát đồ dùng đồ chơi trong lớp
- Cô đưa đồ dùng ra cho trẻ quan sát và hỏi:
- Đây là cái gì đây?
- Nó dùng để làm gì?
- Nó có màu gì?
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ chơi cẩn thận
+Trò chơi: Gấp đồ dùng đồ chơi bỏ giỏ.
- Cô nói cách chơi
- Cô chơi mẫu
- Cô hướng dẫn trẻ chơi 2 - 3 lần
+ Chơi tự do : Chơi vẽ phấn Trẻ có thể chọn phấn để vẽ tự do trên sân hoặc
nhặt lá bỏ vào thùng rác
- Cô bao quát trẻ chơi đảm baỏ an toàn cho trẻ
- Giáo dục trẻ Chơi đoàn kết không xô đẩy nhau
III, HOẠT ĐỘNG GÓC
- Góc vận động: T/c: Quả bóng tròn
- Góc phân vai : Chơi với búp bê, nấu ăn cho bé
- Góc HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa, lá
- Góc NT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về đồ chơi của bé
IV HOẠT ĐỘNG CHIÊU
* Làm quen bài mới: Tạo hình: Di màu quả bóng
Trang 91.3 Thái đ ộ : Giáo dục trẻ yêu thích môn học,biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi
2, Chuẩn bị: Mỗi trẻ 1 tranh vẽ quả bóng và bút sáp màu
- Tranh vẽ quả bóng của cô to hơn của trẻ
3, Tổ chức hoạt đ ộng :
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* HĐ1: Ổn định tổ chức
Cô và trẻ hát bài “ Quả bóng”
Hỏi trẻ tên bài hát?
Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi
* HĐ2: Tạo hình: “ Di màu quả bóng”
- Cô đưa tranh vẽ quả bóng ra cho trẻ quan sát
- Cô hỏi trẻ : Tranh vẽ gì?
- Quả bóng có màu gì?
- Hình dạng của bóng như thế nào?
Để có quả bóng đẹp, hôm nay cô sẽ hướng dẫn
các con di màu quả bóng nhé
+ Cô làm mẫu kết hợp phân tích cách di màu
quả bóng, để trẻ quan sát
* Trẻ thực hiện:
Trong khi trẻ thực hiện cô đi quan sát và
hướng dẫn trẻ tập di màu quả bóng và không
trườm ra ngoài
- Cô cho trẻ phát âm “ Quả bóng”
* HĐ3 : Trưng bày và nhận xét sản phẩm
- Cô cho trẻ trưng bày tranh di màu của mình,
cô đi nhận xét và khen ngợi trẻ…
+ Kết thúc: cô cho trẻ cất bài vào góc nghệ
thuật và đi ra ngoài
- Trẻ phát âm theo yêu cầu
- Trẻ trưng bày bài của mìnhlên và cùng cô quan sát, nhận xét và cất bài vào góc nghệ thuật và ra ngoài
II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI.
1 Nội dung * Quan sát thiên nhiên của trường.
Trang 10Trẻ biết nhặt những lá vàng rơi ngoài sân trường bỏ vào thùng rác
3 Chuẩn bị: Cho trẻ xếp hàng đi ra q/sát
4 Tiến hành:
- Quan sát và đàm thoại:
+ Chúng mình thấy sân trường hôm nay như thế nào?
+ Để sân trường sạch sẽ, có nhiều bóng mát…chúng ta phải làm gì?
GD trẻ biết giữ gìn đồ dùng Giáo dục trẻ (…)
- Góc phân vai : Chơi với búp bê, nấu ăn cho bé
- Góc HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa, lá
- Góc NT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về đồ chơi của bé
* Yêu cầu:
- Trẻ biết vào góc chơi thể hiện vai chơi , biết chơi đoàn kết cùng bạn
- Biết xâu vòng các loại hoa
- Trẻ biết cách ngồi đúng tư thế , biết cách mở trang sách, truyện
- Trẻ biết bế em, biết nấu bột cho em ăn
IV HOẠT ĐỘNG CHIÊU
* Ôn bài cũ: NBPB: Nhận biết màu đỏ, màu xanh
* Trẻ chơi ở các góc chơi
* Chơi tự do
* Vệ sinh, trả trẻ
********************************************************** (Thứ 6 ngày 10/10/2014)
- Trẻ hiểu nội dung bài hát qua lời ca
1.2 Kỹ n ă ng : - Trẻ hát đúng lời, đúng giai điệu bài hát
1.3 Thái đ ộ : - Trẻ yêu thích bài hát, biết vâng lời người lớn.
2, Chuẩn bị: - Đàn, xắc xô, phách tre.
3, Tổ chức hoạt động
Trang 11Hoạt đông của cô Hoạt động của trẻ
- Bài hát nói về ai?
- Em búp bê như thế nào ?
- Cô giảng nội dung bài hát Em búp bê rất đáng
yêu , bé ti ti , không khóc nhè
- Cho cả lớp thực hiện 2 - 3 lần - Từng tổ, tốp,
cá nhân trẻ hát
- Cô chú ý sửa sai và động viên trẻ hát
- Giáo dục: Trẻ biết vâng lời người lớn, yêu quý
mọi người xung quanh
- Hỏi trẻ cô vừa hát bài gì ?
Giáo dục trẻ đi học ngoan, không khóc nhè
Kết thúc: Cho trẻ hát bài Em búp bê
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
-Cho cả lớp thực hiện 2 - 3lần - Từng tổ, tốp, cánhân trẻ hát
- Trẻ hát
II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
1 Nội dung * Quan sát xích đu.
- Chơi vận động: Bong bóng xà phòng
- Chơi tự do
2 Yêu cầu: Trẻ biết tên gọi, tác dụng của xích đu Biết cách chơi và bảo quản
đồ dùng, đồ chơi
Trẻ biết chơi t/c: Bong bóng xà phòng
Trẻ biết nhặt những lá vàng rơi ngoài sân trường bỏ vào thùng rác
3 Chuẩn bị: Cho trẻ xếp hàng đi ra q/sát
4 Tiến hành:
- Quan sát và đàm thoại:
+ Đây là cái gì?
+ Ai có nhận xét về đồ chơi xích đu?
+ Khi ngồi chơi trên xích đu các con nhớ điều gì?
GD trẻ biết giữ gìn, đồ dùng, đồ chơi, biết VSMT…
- Trò chơi vận động: " Bong bóng xà phòng "
Cô giới thiệu trò chơi, cách chơi, luật chơi
tổ chức hướng dẫn trẻ chơi
Trang 12- Chơi tự do : Cô bao quát trẻ chơi và chú ý đảm bảo an toàn cho trẻ khi
chơi
III, HOẠT ĐỘNG GÓC
- Góc vận động: T/c: Quả bóng tròn
- Góc phân vai : Chơi với búp bê, nấu ăn cho bé
- Góc HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa, lá
- Góc NT : Xem tranh ảnh đọc thơ kể chuyện về đồ chơi của bé
IV HOẠT ĐỘNG CHIÊU
* Ôn bài cũ: Âm nhạc: Nghe hát: Trường chúng cháu là trường mầm non VĐTN: Tập tầm vông
Trang 13- Cô làm chim mẹ trẻ làm chim con đi từ từ , đi nhanh, châm dần, đi bìnhthường xếp 2 hàng tập TD
- Cô hỏi tên bài tập
- Trong khi trẻ tập cô bao quát và khuyến khích trẻ tập
* Hồi tĩnh: Cho trẻ nhẹ nhàng trong phòng tập
Bóng, búp bê
Cô cho trẻ chơi trò chơi: Quả bóng tròn, thăm nhà búp bê sau đó cô giới thiệu các góc chơi
* Quá trình chơi: Cô giớithiệu từng góc chơi, đồ chơi
ở từng gócĐối với góc phân vai: trẻbiết bế em, nấu cơm cho bé
ăn bán hàng các loại đồchơi, trò chơi bác sĩ
- Góc HĐVĐV: - Xâu vòng
các loại hoa xếp hình, ngôinhà của bé, xâu vòng
- Góc nghệ thuật: Cho trẻxem tranh, ảnh, đọc thơ, kểchuyện múa hát, theo chủ
đề Dán đồ chơi bé và cácbạn yêu thích
Cô dẫn trẻ đến từng gócchơi và trẻ thích chơi ở gócchơi nào thì trẻ về góc chơiđó
- Cô là người bạn cùng chơivới trẻ ở từng góc chơi, giúp
đỡ trẻ chưa thể hiện đúngvai chơi, đồng thời bao quát
và gợi ý trẻ thể hiện đúngvai chơi của mình
-Đồ dùng,
đồ chơibúp bê,
đồ dùngnấu ăn,bác sĩtranh vềcác bạn
- Trẻ biếtxếp hình ,nặn,
dùng, đồchơi xâuvòng, xếphình
- Tranhảnh, thơ ,truyện về
đồ chơi
Trang 14của bé chơi cùng trẻ nhận xét ,
hướng trẻ nhận xét nhữnggóc chơi chính
Khuyến khích những trẻchơi tốt, động viên nhữngtrẻ còn chưa hứng thú trongquá trình chơi và nhắc nhởtrẻ thu dọn đồ chơi gọngàng, đúng nơi qui định
B KẾ HOẠCH NGÀY( Tuần 1)
1.3 Thái đ ộ : - Trẻ yêu thích môn học , đoàn kết trong khi tập
2, Chuẩn bị: - Sân tập sạch sẽ, đường hẹp cho trẻ bò
3, Tổ chức hoạt động
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ HĐ1: * Khởi đ ộng
- Cô và trẻ làm chim mẹ chim con đi dạo chơi
lên dốc , xuống dốc, đi nhanh, đi chậm kết hợp
hát bài chim mẹ chim con sau đó về dàn 2 hàng
tập thể dục
HĐ2 * Trọng đ ộng :
+ BTPTC : “Chim sẻ”
- Cô giới thiệu tên bài vận động
- Cô làm mẫu lần không phân tích
- Cô làm lần 2 phân tích động tác
+ Trẻ thực hiện
- ĐT1: Chim hót( Cô hướng dẫn trẻ tập 3 - 4 lần
- ĐT2: Chim vẫy cánh : ĐTN 2 tay giang ngang
vẫy cánh
- ĐT3: Chim mổ thóc : ĐTN Cúi người gõ
- Trẻ khởi động cùng cô
- Trẻ quan sát và phát âmtheo yêu cầu của cô
- Trẻ chú ý quan sát Trẻ thực hiện
Trang 15xuống đất cốc,cốc sau đóđứng dậy
- ĐT4:Chim uống nước Trẻ ngồi xổm, đứng lên
2 - 3 lần
- Trong khi trẻ tập cô bao quát và khuyến khích
trẻ tập
- Cuối cùng cô mời 1trẻ lên tập để cũng cố bài
- Hỏi trẻ tên bài vận động
- Giáo dục: Trẻ tập đoàn kết không xô đảy nhau
+ V Đ CB : “Ném bóng trúng đích”
- Cô nói với trẻ chim mẹ chim con đi đến bà
ngoại
- Cô làm mẫu 1: Không phân tích
- Cô làm mẫu làn 2: phân tích động tác
- Trẻ thực hiện:
Trong khi trẻ thực hiện cô bao quát và hướng đẫn
trẻ tập khuyến khích trẻ tập 2 - 3 lần
+ TCV Đ : “Mèo và chim sẻ”
- Cô nói cách chơi , luật chơi hướng dẫn trẻ chơi
HĐ3* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 phút
II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
1 Nội dung: * Quan sát cái nồi cơm điện
* TCVĐ: Quả bóng tròn
* Chơi tự do: Nhặt lá vàng rơi ngoài sân trường, chơi với đồ chơi ngoài sân trường
2 Yêu cầu: - : Trẻ biết tên gọi, tác dụng của cái nồi cơm điện
- Yêu quý, giữ gìn đ/d trong gia đình
- Trẻ biết chơi trò chơi: Quả bóng tròn
- Trẻ biết nhặt lá vàng rơi ngoài sân trường bỏ vào thùng rác, không tranh dành đồ chơi của nhau
3 Chuẩn bị: - + Địa điểm: Sân trường sạch sẽ, rộng rãi, an toàn cho trẻ.
+ Cái nồi cơm điện
+ Trang phục của cô và trẻ gọn gàng dễ vận động
4 Tiến hành:-
a- Quan sát và đàm thoại:
Cô trò chuyện cùng trẻ về chiếc nồi cơm điện cô đã chuẩn bị sẵn:
- Đây là cái gì? Ai có nhận xét về nồi cơm điện
- Khi sử dụng phải như thế nào?
- GD trẻ biết tiết kiệm năng lượng và không được tự ý đụng vào các thiết
bị điện
b- Trò chơi vận động: Quả bóng tròn
- Cô giới thiệu trò chơi: Quả bóng tròn
- Cô nhắc lại: Cách chơi , luật chơi cho trẻ chơi
c- Chơi tự do: Cô bao quát trẻ chơi và chú ý đảm bảo an toàn cho trẻ khi chơi.
Trang 16III, HOẠT ĐỘNG GÓC
- Góc vận động: T/c: Quả bóng tròn
- Góc phân vai : Chơi với búp bê, nấu ăn cho bé
- Góc HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa, lá
- Góc NT : Xem tranh ảnh xem tranh, ảnh về đồ dùng, đồ chơi của bé
* Yêu cầu:
- Trẻ biết vào góc chơi thể hiện vai chơi , biết chơi đoàn kết cùng bạn
- Biết xâu vòng các loại hoa
- Trẻ biết cách ngồi đúng tư thế , biết cách mở trang sách, truyện
- Trẻ biết bế em, biết nấu bột cho em ăn
IV HOẠT ĐỘNG CHIÊU
* Làm quen bài mới: NBTN: : Nhận biết đồ dùng trong gia đình
- Luyện cho trẻ nói rõ ràng, nói đủ câu
- Rèn luyện kỹ năng quan sát ghi nhớ
1,3, Thái đ ộ : Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùnủctong gia đình
2 Chuẩn bị:
- Các loại đồ dùng trong gia đình bằng đồ chơi: bàn, ghế, giường
- Tranh lô tô đồ dùng trong gia đình
3.Tổ chức hoạt đ ộn g:
* HĐ1: Ổn dịnh tổ chức
- Cô và trẻ hát bài hát “Đôi dép”
- Hỏi trẻ tên bài hát?
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dùng ,lấy cất
đúng nơi quy định
- Trẻ hứng thú hát cùng cô
- Trẻ trả lời
- Trẻ chú ý lắng nghe
Trang 17* HĐ2: Nhận biết đồ dùng trong gia đình
+ Quan sát cái bàn và cái ghế
Cô lần lượt đưa cái bàn ra hỏi trẻ:
Cô nói cho trẻ biết: Bàn ghế ở nhà được
làm bằng gỗ gọi là đồ dùng trong gia đình
* Quan sát cái giường:
Cô đưa cái giường ra hỏi trẻ :
- Đây là cái gì?
- Cái giường dùng để là gì?
- Cái gường có màu gì đây?
Cô mời cả lớp đọc từ: Cái giường màu xanh
- Mời từng tổ, tốp , cá nhân đọc cái giường
- Giáo dục trẻ biết giữ gìn đồ dung đồ chơi
* HĐ3: Trò chơi chọn tranh theo yêu cầu
- Cô đưa tranh ra cho trẻ quan sát
- Tranh vẽ gì?
- Cô chơi mẫu :
- Cô phát đồ dùng cho trẻ thực hiện
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Hỏi trẻ tên trò chơi
- Cô GD và khen ngợi trẻ
-Cuối cùng cô cho trẻ hát bài di ra ngoài
- Trẻ hát cùng cô đi ra ngoài
II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI.
1 Nội dung: * Quan sát cái quạt
* TCVĐ: Quả bóng tròn
* Chơi tự do: Nhặt lá vàng rơi ngoài sân trường, chơi với đồ chơi ngoài sân trường
2 Yêu cầu: - : Trẻ biết tên gọi, tác dụng của cái quạt
- Yêu quý, giữ gìn đ/d trong gia đình
- Trẻ biết chơi trò chơi: Quả bóng tròn
- Trẻ biết nhặt lá vàng rơi ngoài sân trường bỏ vào thùng rác, không tranh dành đồ chơi của nhau
Trang 183 Chuẩn bị: - + Địa điểm: Sân trường bàng phẳng, sạch sẽ, rộng rãi, an toàn
- Cô giới thiệu trò chơi: Quả bóng tròn
- Cô nhắc lại: Cách chơi , luật chơi cho trẻ chơi
c- Chơi tự do: Cô bao quát trẻ chơi và chú ý đảm bảo an toàn cho trẻ khi chơi.
III, HOẠT ĐỘNG GÓC
- Góc vận động: T/c: Quả bóng tròn
- Góc phân vai : Chơi với búp bê, bán hàng, bác sĩ
- Góc HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa, lá
- Góc NT xem tranh, ảnh về đồ dùng, đồ chơi của bé
IV HOẠT ĐỘNG CHIÊU
* Làm quen bài mới: Thơ: Chia đồ chơi
I HOẠT Đ ỘNG HỌC CÓ CHỦ Đ ỊNH
Đề tài: Văn học:
Thơ: Chia đồ chơi
1 Mục tiêu:
1, Kiến thức: Trẻ thích lắng nghe cô đọc thơ và đọc theo cô từ cuối của câu
thơ, trẻ biết tên bài thơ
2, Kỹ n ă ng : - Luyện kỹ năng đọc thơ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ.
3, Thái đ ộ : - Trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi , lấy cất đúng nơi quy định
2, Chuẩn bị : - Tranh, thơ: “ Chia đồ chơi ”
3 Tổ chức hoạt đ ộng :
HĐ1: Ổn định tổ chức - gây hứng thú
Chào mừng các bé đến với chương trình:
“Bé yêu thơ” do đài truyền hình tuổi thần
- Trò chuyện cùng cô
- Trẻ lắng nghe
Trang 19tiên tổ chức tại lớp Hoạ My 2 trường MN
Quảng Tâm
Chương trình có 2 phần thi:
Bé tìm hiểu thơ
Thể hiện tài năng
HĐ2: Phần thi: Bé tìm hiểu thơ
Chương trình đã chuẩn bị 1 bài thơ
* Cô đọc cho trẻ nghe bài thơ 1 lần
* Lần 2: Cô đọc kết hợp tranh minh
họa
+ Giảng nội dung bài thơ
*Lần 3: Đọc trích dẫn và đàm thoại
- Tên bài thơ? Tác giả?
- Trong bài thơ nhắc tới cái gì?
Ngoài ra các bạn còn phải làm gì để cô
giáo vui lòng?
HĐ3: Phần thi: Thể hiện tài năng
Dạy trẻ đọc thơ
- Cô đọc bài thơ 1 lần
- Cô cho trẻ đọc bằng nhiều hình thức
Trong khi trẻ đọc cô chú ý sửa sai cho trẻ
và giúp trẻ đọc diễn cảm bài thơ
-Cho trẻ nhắc lại tên bài thơ, tên tác giả?
GD trẻ biết chăm ngoan, nghe lời cô giáo
không tranh dành đồ chơi của nhau
* Kết thúc hoạt động cho trẻ hát múa
“Quả bóng” và ra ngoài
- Chú ý nghe cô đọc
- Nghe và quan sát tranh
- Chú ý nghe cô giảng nội dung
- Trẻ trả lời
- Chú ý nghe cô đọc
- Trẻ đọc cùng cô:
+Cả lớp + Tổ đọc thi đua + Nhóm 3-4 trẻ đọc + Cá nhân 1-2 trẻ đọc
- Chú ý lắng nghe
- Hát múa cùng cô
II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI.
1 Nội dung: * Quan sát cái bàn chải đánh răng
* TCVĐ: Đoàn tàu hỏa
* Chơi tự do: Nhặt lá vàng rơi ngoài sân trường, chơi với đồ chơi ngoài sân trường
2 Yêu cầu: - : Trẻ biết tên gọi, tác dụng của cái bàn chải đánh răng
- Yêu quý, giữ gìn đ/d trong gia đình
- Trẻ biết chơi trò chơi: Đoàn tàu hỏa
- Trẻ biết nhặt lá vàng rơi ngoài sân trường bỏ vào thùng rác, không tranh dành đồ chơi của nhau
3 Chuẩn bị: - + Địa điểm: Sân trường bàng phẳng, sạch sẽ, rộng rãi, an toàn
Trang 20b- Trò chơi vận động: Đoàn tàu hỏa
- Cô giới thiệu trò chơi: Đoàn tàu hỏa
- Cô nhắc lại: Cách chơi , luật chơi cho trẻ chơi
c- Chơi tự do: Cô bao quát trẻ chơi và chú ý đảm bảo an toàn cho trẻ khi chơi.
III, HOẠT ĐỘNG GÓC
- Góc vận động: T/c: Thăm nhà búp bê
- Góc phân vai : Chơi với búp bê, bán hàng, bác sĩ
- Góc HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa, lá
- Góc NT : Xem tranh ảnh , tô màu về đồ chơi của bé
IV HOẠT ĐỘNG CHIÊU
* Làm quen bài mới: LQVT: Nhận biết kích thước to – nhỏ
I HOẠT Đ ỘNG HỌC CÓ CHỦ Đ ỊNH
Đề tài: LQVT: Nhận biết kích thước to – nhỏ
1, Mục đích, yêu cầu:
1.1 Kiến thức: - Trẻ biết so sánh kích thước to hơn – nhỏ hơn một số đồ
1 2.Kĩ n ă ng : - phát triển trí tuệ cho trẻ
1 3 Thái đ ộ : - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động cùng cô
2, Chuẩn bị: - Búp bê, ti vi, bộ ấm chén, bức tranh
Cô và trẻ : 2 cái bát to – 2 cái bát nhỏ
2 cái thìa to – 2 cái thìa nhỏ
* HĐ2: *Ôn kích thước bằng nhau
- Đã đến nhà búp bê rồi cô mời các bé vào
thăm phòng khách nhà búp bê
- Trẻ hát cùng cô
Em búp bêTrẻ lắng nghe
Trang 21-Cô cho trẻ quan sát các đồ dùng có kích
- Cái bát này to hơn dùng để đựng canh, còn
cái bát kia nhỏ hơn dùng để đựng cơm
-Cho trẻ phát âm: Cái bát to hơn – nhỏ hơn
- Cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân phát âm
Tương tự với 2 cái thìa
* T/c: Ai nhanh hơn
Cô phát lô tô cái bát và cái thìa cho trẻ và yêu
cầu trẻ tìm và giơ nhanh theo yêu cầu của cô
+ Cô cho trẻ chào tạm biệt nhà búp bê, Hát
bài trời nắng trời mưa sau đó đi ra ngoài
Trẻ quan sátBức tranhTrẻ trả lờiTrẻ làm theo y/c của cô
Trẻ quan sátCái bátTrẻ trả lờiTrẻ trả lờiTrẻ lắng nghe
Cả lớp, tổ, nhóm, cá nhân phát âm
Trẻ làm theo
II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI.
1 Nội dung: * Quan sát cái tủ lạnh
* TCVĐ: Đoàn tàu hỏa
* Chơi tự do: Nhặt lá vàng rơi ngoài sân trường, chơi với đồ chơi ngoài sân trường
2 Yêu cầu: - : Trẻ biết tên gọi, tác dụng của cái tủ lạnh
- Yêu quý, giữ gìn đ/d trong gia đình
- Trẻ biết chơi trò chơi: Đoàn tàu hỏa
- Trẻ biết nhặt lá vàng rơi ngoài sân trường bỏ vào thùng rác, không tranh dành đồ chơi của nhau
3 Chuẩn bị: - + Địa điểm: Sân trường bàng phẳng, sạch sẽ, rộng rãi, an toàn
Trang 22b- Trò chơi vận động: Đoàn tàu hỏa
- Cô giới thiệu trò chơi: Đoàn tàu hỏa
- Cô nhắc lại: Cách chơi , luật chơi cho trẻ chơi
c- Chơi tự do: Cô bao quát trẻ chơi và chú ý đảm bảo an toàn cho trẻ khi chơi.
III, HOẠT ĐỘNG GÓC
- Góc vận động: T/c: Thăm nhà búp bê
- Góc phân vai : Chơi với búp bê, bán hàng, bác sĩ
- Góc HĐVĐV: Xâu vòng các loại hoa, lá
- Góc NT : Xem tranh ảnh , tô màu về đồ chơi của bé
* Yêu cầu:
- Trẻ biết vào góc chơi thể hiện vai chơi , biết chơi đoàn kết cùng bạn
- Biết xâu vòng các loại hoa
- Trẻ biết cách ngồi đúng tư thế , biết cách mở trang sách, truyện
- Trẻ biết bế em, biết nấu bột cho em ăn
IV HOẠT ĐỘNG CHIÊU
* Ôn bài cũ: LQVT: Nhận biết kích thước to – nhỏ
* Trẻ chơi ở các góc chơi
* Chơi tự do
* Vệ sinh, trả trẻ
********************************************************** (Thứ 6 ngày 17/10/2014)
1.1 Kiến thức: - Trẻ nói tên bài hát “ Bóng tròn ”., “ Đi ngủ”
- Trẻ hiểu nội dung bài hát qua lời ca
1.2 Kỹ n ă ng : - Trẻ hát đúng lời, đúng giai điệu bài hát
1.3 Thái đ ộ : - Trẻ yêu thích bài hát, biết vâng lời người lớn.
2, Chuẩn bị: - Đàn, xắc xô, phách tre.
Trang 23- Các con vừa được nghe bài hát gì?
- Bài hát nói về cái gì?
- Cô mời từng tổ , tốp , cá nhân trẻ lên vận
động - Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Hỏi trẻ tên bài hát :
* HĐ 3 : Dạy hát “ Đi ngủ”
- Cô hát lần 1 không đàn: Hỏi trẻ tên bài hát
- Hát lần 2 theo đàn
- Bài hát nói về ai?
- Cô giảng nội dung bài hát
- Cho cả lớp thực hiện 2 - 3 lần - Từng tổ, tốp,
các nhân trẻ hát
- Cô chú ý sửa sai và động viên trẻ hát
- Giáo dục: Trẻ biết vâng lời người lớn, yêu quý
mọi người xung quanh
- Trẻ lắng nghe
II HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI.
1 Nội dung: * Quan sát cái ti vi
* TCVĐ: Đoàn tàu hỏa
* Chơi tự do: Nhặt lá vàng rơi ngoài sân trường, chơi với đồ chơi ngoài sân trường
2 Yêu cầu: - : Trẻ biết tên gọi, đặc điểm,tác dụng của cái ti vi
- Yêu quý, giữ gìn đ/d trong gia đình
- Trẻ biết chơi trò chơi: Đoàn tàu hỏa
- Trẻ biết nhặt lá vàng rơi ngoài sân trường bỏ vào thùng rác, không tranh dành đồ chơi của nhau
3 Chuẩn bị: - + Địa điểm: Sân trường bàng phẳng, sạch sẽ, rộng rãi, an toàn
b- Trò chơi vận động: Đoàn tàu hỏa
- Cô giới thiệu trò chơi: Đoàn tàu hỏa
- Cô nhắc lại: Cách chơi , luật chơi cho trẻ chơi