1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TU CHON TOAN 9 TUAN 5 TUAN 22

47 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tròn, củng cố các tính chất về tiếp tuyến của đường tròn và các phương pháp chứng minh tiếp tuyến, chứng minh hệ thức qua định lý Ta-let. Xây dựng phương pháp giải toán theo đường lối [r]

Trang 1

TUÂN 5TIẾT 10 LUYỆN TẬP

Ngày soạn :

A Mục tiêu : HS được luyện tập các kĩ năng giãi tam giác vuông , ôn tạp các cách dựng hình về tam giác Xây dựng ph.pháp giải toán bằng đường lối phân tích

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các hệ thức cạnh và đường cao – cạnh và góc của tam giác vuôngD.Tiến trình dạy học :

I.Ôn định lớp :

II Bài cũ :

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC= 12 ; đường cao AH = 9 Tính BH; AC

III Baì mới :

H

K

C B

A

Ap dụng cách tính diện tích của tam giác

AC BK BC

AH

2

1

AC  .

 AC = 5/6 BC = 5/3 HC

AH2 + HC2 = AC2 => 16/9 HC2 =25

 HC = 15/4 => BC = 15/2 = 7,5

Trang 2

Gv nêu đề toán

HS vẽ hình

HS nêu cách giải

HS lập hệ thức cạnh liên quan

+ Xét 2 tam giác vuông AHB; AHC

+ Biến đổi để xét đại lượng chung nào ?

+ Nhận xét các đại lượng x và y ?

+ Tính x; y ?

+ Tính z ?

IV Củng cố :

1 HS trung bình viết hệ thức cạnh của

tam giác vuông ?

2 HS khá nêu các cách tính đường cao

của tam giác vuông ?

Bài 2 :

Cạnh của tam giác có độ dài là 6, 7 , 9

kẻ đường cao đến cạnh lớn nhất Hãy tìm độ dài đường cao này và các đoạn thẳng mà nó định ra trên cạnh cạnh lớn nhất

Giải :

9

y x

7 6

C B

về tam giác Xây dựng ph.pháp giải toán bằng đường lối phân tích

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các hệ thức cạnh và đường cao – cạnh và góc của tam giác vuông

Trang 3

D.Tiến trình dạy học :

I.Ôn định lớp :

II Bài cũ :

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC= 12 ; đường cao AH = 9 Tính BH; AC

III Baì mới

1 cos

cos 1 cos

sin

2 2

2 2

2 2

x x

x x

tg

Bài 2 : Chứng minh : tgx cotgx = 1

Giải :

sin

cos cos

sin

x

x x x

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A

Chứng minh :

C

B AB

B

BC AB

AC

sin

sin sin.

sin.

Trang 4

HS nêu cách giải ?

+ Tính Cosx ?

+ Tính tgx ?

IV Củng cố :

3 HS trung bình viết tỉ số lượng giác

góc nhọn của tam giác vuông ?

4 HS khá nêu các cách tính đường cao

của tam giác vuông ?

Bài 4 : Tính tgx biết sinx = 2/3

Giải : Cosx = 1 sin 2 1 94 35

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các hệ thức cạnh và đường cao – cạnh và góc của tam giác vuông

D.Tiến trình dạy học :

I.Ôn định lớp :

II Bài cũ :

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC= 12 ; đường cao AH , BH = 3 Tính

Diện tích của tam giác ABC

III Baì mới

+ Gv nêu đề toán

HS nêu cách giải

Bài 1 : Cho tam giác ABC đường cao BD=

6 ; AD = 5

1.Tính diện tích tam giác ABD

2 Tính diện tích tam giác ABC biết tgC=3/4 Giải :

Trang 5

HS nêu công thức diện tích :

HS thực hiện các bước giải

+ Với tgC cho ta điêu kiện mới là gì ?

+ Nêu nhận xét diện tích của 2 tgiác

do đường chéo tạo ra ?

(diện tích bằng nhau )

5 6

D

C B

A

S ABD = 1/2BD.AD =15

SABC = 1/2BD.AC

tgC=3/4 => CD = 8 Vậy : SABC = ½ 6.13 = 39

Bài 2 : Cho tam giác ABC có góc B = 380

Góc C = 300 , AB = 11, kẻ đường cao

AN Tính AN ; AC Giải :

C B

AK = AB sin700 = 15.0,89 = 13,37

Trang 7

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các hệ thức cạnh và đường cao – cạnh và góc của tam giác vuông

D.Tiến trình dạy học :

I.Ôn định lớp :

II Bài cũ :

Viết hệ thức cạnh góc vuông theo góc đối và cạnh huyền của tam giác vuông đó

III Baì mới

+ Gv nêu đề toán

HS nêu cách giải

HS nêu cách tính góc B ; góc C ?

( dùng tam giác vuông cân )

HS thực hiện các bước giải

HS nêu cách tính AC ?

( dùngtrung điểm của đoạn thẳng )

HS thực hiện các bước giải

a Tính góc B ; góc C

b Tính AC ; AI ; CI ; BC GIẢI :

A I 1

4

4 2

3 2 1

2

3 , 4 5 , 1 16

2 2

2

2 2

AB BC

AI AC CI

Bài 2 : Trong mp toạ độ vuông góc Oxy Cho A( 4;1 ) ; B( 1;1 ) ; C( 4;4 ) ; D( 7 ; 5) Gọi I

là trung điểm của ABTính góc CBD Tính diện tích tam giác CBD GIẢI :

Trang 8

7 B

C

2 4

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các hệ thức cạnh và đường cao – cạnh và góc của tam giác vuông

Trang 9

III Baì mới

GV hãy nêu cách giải ?

Bài 1 : Tính góc tạo bởi 2 mài nhà , biết

độ dài mỗi mái nhà 2,34m cao 0,8mGiải :

C H

B

A

0,8 2,34

Tam giác ABC cân tại A, AH là đườngcao nên là phân giác

Tính : sinsinB B coscosB B

a) AB 25a2 144a2 13a

Trang 10

4 , 2 7

17 cos

sin

cos sin

B B

b) Chiều cao của hình thang cũng là chiềucao của tam giác ACB

h = 2.sABC / AB = 2.1/2 AC BC / AB = 12a 5a /13a = 4,6a

V Bài tập về nhà :Tam giác ABC có Aˆ  20 0 ;Bˆ  30 0 ;AB 60 0

Đường vuông góc kẻ từ C đến AB cắt ABtại P

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các hệ thức cạnh và đường cao – cạnh và góc của tam giác vuông

Trang 11

D.Tiến trình dạy học :

I.Ôn định lớp :

II Bài cũ :

Viết hệ thức DIỆN TÍCH của tam giác vuông

ViẾT các hẹ thức về tỉ số lượng giác

III Baì mới

Gv nêu bài 1

HS nêu cách giải ?

+ CM : Tam giác ABC vuông ?

+ Tính các giá trị của Sin B ; Sin C ?

+ HS viết các công thức tính dtchs của

tam giác vuông ; hình bình hành ; hình

thang

Bài 1 : Cho tam giác ABC có AB = 21 ;

AC = 28 ; BC= 35 Tính Sin B ; Sin C GiẢI :

+ Vì BC2 = AB2 + AC 2 nên tam giác ABC vuông tại A

SinB = AC/BC = 4/5SinC = AB/BC = 3/5

Bài 2 : Cho tam giác ABC có AB =6;

AC = 8 ; BC = 10 , gọi I là trung diểm của

BC ; kẻ IK vuông góc với AC Tính :

a ) IK ; KC b)

ABC

IKC

S S

Giải :

a Do BC2 = AB2 + AC 2 nên tam giác ABC vuông tại A

- IK // AB ( Tình chất cùng vuông góc )Suy ra : K là trung điểm của AC

 IK = 3 ; KC = 4

b  .. 41

AB AC

KC KI S

S

ABC IKC

V Bài tập về nhà : + Ôn lí thuyết : Hệ thiức cạnh và đường cao ; cạnh và góc của tam giác vuông

+ Cho tam giác ABC có AB = 61 ; AC = 4,5 ; BC = 7,5 Tính góc B ; góc C ; đường cao AH

Trang 12

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các hệ thức cạnh và đường cao – cạnh và góc của tam giác vuôngD.Tiến trình dạy học :

I.Ôn định lớp :

II Bài cũ :

Viết hệ thức DIỆN TÍCH của tam giác vuông

Viết các hẹ thức về tỉ số lượng giác

III Baì mới

c Tính

ABCD

DBC

S S

Trang 13

+ Nêu các tính chất của diện cáchình

không có miền chung trong ?

+ Nêu các kết luận về d.tích của hình

vuông ; hình bình hành ; hình chữ nhật ;

hình thoi ?

cos B cos CGiải :

N I

=> AN BI CM = = AB.BC.AC.cos A cos B cos C

V Bài tập về nhà : 1.Ôn lí thuyết : Tam giác vuông đồng dạng – diện tích

2 Bài tập : Cho tam giác ABC vuông tại

ph.pháp giải toán bằng đường lối phân tích

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các qui tắc về căn bậc hai - hằng đẳng thức

D.Tiến trình dạy học :

I.Ôn định lớp :

II Bài cũ : Viết các hằng đẳng thức sau : ( A + B ) 3 ; ( A - B ) 3

Trang 14

III Baì mới:

GV nêu bài 1

HS nêu cách giải ?

Nhận xét gì biểu thức trong căn bậc hai ?

HS thực hiện biến đổi

( áp dụng địnhlí về GTTĐ)

GV nêu bài 2

HS nêu cách giải ?

Nhận xét gì biểu thức trong căn bậc hai ?

HS thực hiện biến đổi

( áp dụng địnhlí về GTTĐ)

GV nêu bài 3

HS nêu cách giải ?

Nhận xét gì biểu thức trong căn bậc hai ?

HS thực hiện biến đổi ?

= -x + 1 + x – 6 = - 5

Nếu 1 ≤ x ≤ 6 thì x – 1 ≥ 0 ;

x – 6 ≤ 0

A = x – 1 + x – 6 = 2x – 7 Nếu x ≥ 6 thì x – 1 ≥ 0 ; x – 6 ≥ 0

A = x + 1 – ( x – 6 ) = x – 1 – x + 6 = 5Vậy :

x

6

x 1

1 khi

khi khi 5

7 2 5

A

Trang 15

ph.pháp giải toán bằng đường lối phân tích

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các qui tắc về căn bậc hai - hằng đẳng thức

III Baì mới:

A 5  6 25  36  30

Với x ≥ 0

Trang 16

GV nêu bài 2

HS nêu cách giải ?

Nhận xét gì biểu thức trong bài toán ?

HS thực hiện biến đổi

Bài 3 :Rút gọn :

y x y x y x B

625 , 0 1000 625

, 0

1

5 6

1

5 5

x x

x x x C

1

1 5

Bài tập về nhà : Rút gọn :

1

2 3

1

4 3

Trang 17

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các qui tắc về căn bậc hai - hằng đẳng thức

III Baì mới:

Trang 18

dấu ngoặc ( )bài toán ?

HS thực hiện biến đổi theo

dạnh của hằng đẳng thức ?

GV nêu bài 3

HS nêu cách giải ?

Nhận xét gì biểu thức trong

dấu ngoặc ( )bài toán?

HS thực hiện biến đổi ?

ngoặc ( )bài toán ?

HS thực hiện biến đổi ?

3 54x 250x 4 2x

Giải :

3 3

b a b a b a b a

A 3 a 3 x3: 3 a 3 x2.3 a2  3 b2  3 ab

 3 a 3 x .3 a2  3 b2  3 ab

=  3 a3 3 x3 = a + xBài 4 : Rút gọn

A = 3 6 4 3 3 4.

 3 6 8  3 18 4  3 9 4Giải :

Trang 19

+ HS nêu các biến đổi của

căn bậc hai ; căn bậc ba ?

ph.pháp giải toán bằng đường lối phân tích

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các qui tắc về căn bậc hai - hằng đẳng thức

III Baì mới:

Giải :

3 3

3 x 1  7  x 1  7  x 8

Bài 2 : Tìm x biết : 3 3 12 2 48 64 5

3 2 3

3 2 3

Trang 20

; 5 5 6

5 5 6

; 5 5 6

125 6

125 6

x x

x

x x

B.Phương pháp : Suy diễn – tổng hợp

C.Chuẩn bị : Ôn tập các qui tắc biến đổi của ph.trình và bất ph.trình

D.Tiến trình dạy học :

I.Ôn định lớp :

II Bài cũ :Giải bất ph.trình sau : 4 – 5x > - 11

Tìm điều kiện m để hàm số sau y = -3( m+ 5 )x + 6 đồng biến

III Baì mới:

Trang 21

Gv nêu bài toán

HS nêu cách giải bài a ?

( Biến dổi về ph.trình tích )

HS thực hiện các giai đoạn biến đổi ?

HS giải ph.trình tích ?

Xác định tập nghiệm ?

HS nêu cách giải bàib?

( Biến dổi: chuyển vế )

HS thực hiện các giai đoạn biến đổi ?

HS giải theo dạng hằng đẳng thức ?

Xác định tập nghiệm ?

GV nêu bài 2 :

HS nêu cách giải bài a ?

( Biến dổi: chuyển vế )

HS thực hiện các giai đoạn biến đổi ?

x = 5 ; x = 6Tập nghiệm : S 5 ; 6

8x3 - 12x 2 = - 6 x +1  8x3 - 12x 2 + 6 x – 1= 0

 ( 2x – 1 )3 = 0  2x – 1 = 0  x = 1/2Vậy : Nghiệm của ph.trình là :

x = ½Tập nghiệm : S 1 / 2

Bài 2 : Giải bất phương trình :

a x + 25  3x + 5

b -3 ( 2x – 6 ) < 4 ( x +8 )Giải :

a x +25- 5 3x + 5

 x – 3x  -25 + 5

 -2x  - 20

 x 10Tập nghiệm : S x 10

Bài 3 : Tìm điều kiện của m để hàm số sau : y = 4( m -6 )x +8 nghịch biến Giải :

Hàm số y = 4( m -6 )x +8 nghịch biến

Trang 22

+ Nêu cách giải bất phương trình ?

+ Nêu các biến đổi của ph.trình và bất

ph.trình ?

khi : m – 6 ≠ 0 và 4( m -6 ) > 0Vậy : m – 6 > 0  m > 6

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các qui tắc về căn bậc hai - hằng đẳng thức

D.Tiến trình dạy học :

I.Ôn định lớp :

II Bài cũ :giải bất ph.trình sau 0

8 4

III Baì mới:

GV nêu bài 1:

HS nêu điều kiện hai đồ thị s.song ; cắt

nhau ; trùng nhau

HS nêu cách giải bài toán :

Bài 1 : Tìm điều kiện của n ; m để các hàm số sau y= ( 5m-4)x +n

y= ( 6m +12)x – 6

a song song

b cắt nhau tại một điểm trên trục tung

Trang 23

+ Xét hệ số nào của các hàm số ?

+ HS giải các trường hợp ?

- Hai đồ thị song song

HS YẾU -Hai đồ thị cắt nhau tại một điểm trên

trục tung

HS TB

- HS xác định điều kiện cuối

cùng của bài toán ?

GV nêu bài toán 2

=> m ≠ 4/5 ; m ≠ -2 ( 1 )+ a Hai đồ thị song song thì : 5m-4 = 6m +12

+ b Hai đồ thị cắt nhau tại một điểm trên trục tung thì :

5m-4 6m +12 và n = - 6 6m - 5m ≠ 16

=> m ≠ 16 ( thoả mãn ĐK)Vậy : m ≠ 16 ; m ≠ 4/5 ; m ≠ -2

và n = - 6

Bài 2 : Tìm điều kiện của m để hàm số sau là hàm số bậc nhất :

+ m2 -25 ≠ 0 => m ± 5 + m ≠ 0

Chú ý : Hàm số y = m( x + 5 ) – 14 có đồ thị đi qua góc toạ độ khi :

b = 0 => 5m – 14 = 0 => m = 14/5

Bài 3 : Tìm điều kiện m để hàm số bậc nhất :

Trang 24

Từ ( 1 ) và ( 2 ) ta có :

m = 6

V Củng cố : + Ôn các cách giải phương trình bất ph.trình

+ Lập điều kiện của các dạng ph.trình chứa ẩn ở mẫu ; chứa ẩn dưới căn bậc hai + Lập điều kiện của m ; n để các hàm số sau là hàm số bậc nhất :

a y = ( m2 – 9 )x – n

b y = ( m2 – 4 )x – n và đồ thị song song với đồ thị của hàm số y = - 5x - 7

c y = ( m2 – 16 )x – n và đồ thị cắt đồthị của hàm số y = - 5x – 7 tại một điểm trên trục tung

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các qui tắc về căn bậc hai - hằng đẳng thức

x

III Baì mới:

Trang 25

3 1

1

2 3

x x

ĐKXĐ: x ≠ -1 Qui đồng và khử mẫu :

2

1 7

2 3

2 8

3 2

1

2 3

x x

TUẦN 16

TIẾT 24 LUYỆN TẬP

Ngày soạn : 25/ 10 / 2009

Trang 26

A Mục tiêu : HS ôn tập các kiến thức về hàm số và luyện tập các kĩ năng giải ph.trình

và bất ph.trình ô kết hợp với hằng đẳng thức; xét tính chất hàm số bậc nhất Xây dựngph.pháp giải toán bằng đường lối phân tích , giáo dục đức tính cản thận thông qua các phép biến đổi của phương trình và bất ph.trình

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các qui tắc về căn bậc hai - hằng đẳng thức

III Baì mới:

3 2

1

2 3

x x

Giải : ĐKXĐ: x ≠ -2

S 1 / 2

Bài 2 :

1

4 1

1 1

x x

x

Giải : ĐKXĐ : x ≠ ± 1

x = 1 ; x = 1/4Gía trị x = 1 không thoả mãn ĐKXĐ

Trang 27

HS nêu ph.pháp giải ? (+ ĐKXĐ: Qui

1

S

V Bài tập về nhà : Giải ph.rình :

1

1 1

1

2 2

x x

x

TUẦN 18

TIẾT 25 LUYỆN TẬP

Ngày soạn :

A Mục tiêu : HS luyện tập kĩ năng giải dạng toán hình học và tiếp tuyến của đường

tròn, củng cố các tính chất về tiếp tuyến của đường tròn và hệ thứ cạnh – đường cao của tam giác vuông Xây dựng phương pháp giải toán thông qua các dạng bài toán theo lối phân tích

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các lý thuyết về đường tròn.

D.Tiến trình dạy học :

I Ôn định lớp :

II Bài cũ :

1 Nêu cách dựng đường tròn biết tâm và bán kính

2 Nêu cách dựng đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác vuông

III Baì mới:

GV: Nêu các tính chất của tiếp

tuyến?

Bài 1:

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB=2a Kéodài BA một đoạn AC=a Kẻ tiếp tuyến CM với nửa đường tròn (O)

Trang 28

GV: Nêu bài 1

GV hãy nêu cách giải ?

HS nêu tam giác COM vuông tại

GV hãy nêu cách giải?

HS vẽ tam giác COD vuông tại D

 CI.CO=CM  CI = = =  MI.CO=CM.OM  MI= = a Bài 2: Cho đường tròn (O), đường kính AB=2R Trên tia BA, lấy đoạn BC=2R Kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn (O) và dây DE vuông góc với CO

1 Tính DH, CD, CH, OH theo R

2 Chứng minh: CA.CB=CH.COGiải:

O H B

D

A

E C

1 Dlà tiếp tuyến của (O) nên: tam giác COD vuông tại D có DH là đường cao

 CD = OC - OD =9R - R =8R

CD = 2R DH.OC = DO.DC  DH = = DH=2R

CH.CO = CD  CH = =

2 CA.CB=4R.2R=8R CH.CO = 3R= 8R

V Hướng dẫn về nhà:

1 Nêu cách dựng tiếp tuyến của đường tròn

2 Bài tập

Trang 29

Ngày soạn :

A Mục tiêu : HS luyện tập kĩ năng giải dạng toán hình học và tiếp tuyến của đường

tròn, củng cố các tính chất về tiếp tuyến của đường tròn và các phương pháp chứng minh tiếp tuyến, chứng minh hệ thức qua định lý Ta-let Xây dựng phương pháp giải toán theo đường lối phân tích, dự đoán

B.Phương pháp : Nêu vấn đề - phân tích

C.Chuẩn bị : Ôn tập các lý thuyết về đường tròn.

a) BC là tiếp tuyến chung của 2 đường tròn (O;2cm) và (O’;3cm)

b) Tính độ dài BC c) Gọi I là giao điểm của BC và OO’ Tính độ dài IO

Giải:

Trang 30

HS nêu cách giải câu a?

So sánh OO’ và 2+3?

GV cho HS vẹ hình câu b?

Nêu phương pháp chứng minh

BC là tiếp tuyến chung của 2

đường tròn (O;2cm) và (O’;3cm)?

(pcm: BC vuông góc với OC;

O’B)

(ABCD là hình chữ nhật)

GV: Hãy nêu cách giải câu c?

Nêu nhận xét ∆OO’A?

GV: Hãy nêu cách giải câu d?

( Nêu nhận xét OC, O’B?)

O

C I

a) OO’=6cm>2+3: (O;2cm) và (O’;3cm) ở ngoài nhau

b) AB//=CO (=2cm) ABCO là hình bình hành, góc A=1v  ABCO là hình chữ nhật

A Mục tiêu : HS luyện tập kĩ năng giải dạng toán hình học và tiếp tuyến của đường

tròn, củng cố các tính chất về tiếp tuyến của đường tròn và hệ thứ cạnh – đường cao

Ngày đăng: 27/04/2021, 22:54

w