Cả 3 mệnh đề trên đều sai Hướng dẫn giải -Phương án A: sai vi chỉ cần giá của chúng song song hoặc nằm trên một mặt phẳng nào đó a Phương án B: Sai , b phải không cùng phương... Chọn[r]
Trang 1Đây là trích 1 phần tài liệu gần
Toán Tập 2”
Quý Thầy Cô mua trọn bộ File
200k thẻ cào Vietnam mobile
liên hệ số máy 0937351107
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của
ĐH Sư Phạm TPHCM
Trang 2CHỦ ĐỀ 8: VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC
VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN
Tích của véc tơ a với một số thực k là một véc tơ Kí hiệu là k a.
+) Cùng hướng với a nếu k 0
+) Ngược hướng với a nếu k 0
+)
2 2
Trang 3+) Quy tắc hình chiếu: Cho hai véc tơ a b,
B CÁC DẠNG TOÁN VỀ VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN.
Ví dụ 1. Cho tứ diện đều ABCD,M là trung điểm của cạnh AB và G là trộng tâm cảu tam giác BCD
Trang 4Ví dụ 2. Cho tứ diện đều ABCD,M và Ntheo thứ tự là trung điểm của cạnh AB và CD Mệnh đề nào
sau đây sai?
Trang 5A
1
2 B. 0 C.
1 2
a c b
B.
2 2 2
b c a
C.
2 2 2
c a b
2 2 2
a b c
(Với S là điểm tùy ý)
C. Nếu tồn tại điểm S mà SA SC SB SD
Trang 6C Đúng – Chứng minh tương tự như ý B.
Ví dụ 6. Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi M là trung điểm của AA', O là tâm của hình bình hành
ABCD Cặp ba vecto nào sau đây đồng phẳng?
và B C' '
Trang 71 12
k
32
k
43
k
12
CN CD
Vậy
23
Trang 8Ví dụ 10.Equation Chapter 1 Section 1Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của
các cạnh AB, CB, AD và G là trọng tâm tam giác BCD, là góc giữa 2 vectơ MG
và NP
.Khi đó cos có giá trị là:
Trang 9C Bài tập rèn luyện kỹ năng
Câu 1: Cho ABCD A B C D 1 1 1 1là hình hộp, với K là trung điểm CC
1 Tìm khẳng định đúng trong cáckhẳng định sau:
12
Trang 114 7.42 cm
Câu 6: Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Ba vectơ đồng phẳng là 3 vec tơ cùng nằm trong một mặt phẳng
B. Ba vectơ a b c, ,
đồng phẳng thì có cma n b ,
Phương án C sai
Trang 12M
G
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD
G là trung điểm của MN GM GN 0
Chọn C
Câu 8: Cho ba vectơ a b c, ,
không đồng phẳng xét các vectơx2a b y ; 4a2 ;b z 3a 2c
Chọn mênh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.Hai vec tơy z,
cùng phương
B. Hai vec tơx y,
Trang 13Hướng dẫn giải
A D
B C
A1 B1 D1 C1
Câu 11: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A.Nếu giá của ba vectơ cắt nhau từng đôi một thì 3 vectơ đồng phẳng
Trang 14B.Nếu ba vectơ a b c, ,
có một vec tơ 0 thì ba vectơ đồng phẳng
C.Nếu giá của ba vectơ a b c, ,
cùng song song với một mật phẳng thì ba vec tơ đó đồng phẳng
D.Nếu trong ba vectơ a b c, ,
B1
C1
A D
B C
Câu 13: Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB BC CD DA 0
B. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB CD
C. Cho hình chóp S.ABCD, nếu có SB SD SA SC
Trang 15Hướng dẫn giải
Chọn C
Câu 15: Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AC, BD lần lượt lấy M, Nsao cho AM=3MD; BN=3NC.
Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AD, BC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Lấy điểm E trên cạnh AC sao cho AE=3EC, lấy F trên BD sao cho BF=3FD
1/ / ,
1/ / ,
Trang 16Câu 18: Cho tứ diện ABCD và điểm G thỏa GA GB GC 0
( G là trọng tâm của tứ diện) Gọi O làgiao điểm của GA và mặt phẳng (BCD) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Trang 17Hướng dẫn giải
B
C
D A
M
N
G
Gọi M, N là trung điểm của BC, AD
G là trung điểm MN Gọi H là hình chiếu của N lên MD NH là đường trung bình của
Trang 18Câu 20: Cho hình lập phương ABCD A B C D. ' ' ' ', có cạnh A.Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Câu 21: Trong không gian cho hai tia Ax, By chéo nhau sao cho AB vuông góc với cả hai tia đó Các
điểm M, N lần lượt thay đổi trên Ax, By sao cho độ dài đoạn MN luôn bằng giá trị c không đổi(c AB) Gọi là góc giữa Ax, By Giá trị lơn nhất của AM, BN
Trang 19Góc giữa hai đường thẳng
Hai đường thẳng vuông góc
Chú ý: góc giữa hai đường thẳng
luôn là góc nhọn ( hoặc vuông )
2 Phương pháp
Phương pháp 1: Sử dụng định lý hàm số cosin hoặc tỉ số lượng giác.
Trang 20Phương pháp 2: Sử dụng tích vô hướng: nếu u
và v
lần lượt là hai vecto chỉ phương ( hoặc vecto pháp tuyến ) của hai đường thẳng a vàb thì góc của hai đường thẳng này được xác định bởi công thức
Ví dụ 1: Cho hình lập phươngABCD A B C D. Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnhAB, BC,
C D Xác định góc giữa hai đường thẳng MN vàAP
Đáp án A.
Lời giải Phương pháp 1: Giả sử hình lập phương có cạnh bằng a và
Ta có AC là đường chéo của hình vuông ABCD nên AC a 2
Áp dụng định lý cosin trong tam giác ACP ta có:
2
CP AC AP AC AP CAP CAP
Trang 2114
Gọi I là trung điểm của AC Ta có IM IN a
Áp dụng định lý cosin cho IMN ta có:
Ví dụ 3: Cho lăng trụ ABCA B C có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A ,
AB a , AC a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A trên mặt phẳng ABC là trung
điểm của cạnh BC Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AA, B C
Lời giải
Chọn D
Trang 22Ví dụ 5. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp BCD Gọi M là trung
điểm CD Tính cosin góc của AC và BM
Cách 1 Gọi N là trung điểm AD ta có: MN AC//
Trang 23Chọn C.
Trang 24Để xác định góc giữa SC và SAB
ta xác định hình chiếu của SC lên mặt phẳng SAB
Ta
có: S là hình chiếu của S trên SAB
, B là hình chiếu của C trên SAB
Ví dụ 2: Cho hình chóp đềuS ABCD. , đáy có cạnh bằng a và có tâm O Gọi M N, lần lượt là trung
điểm của SA,BC Biết góc giữa MNvà ABCD
bằng 60 Tính góc giữa MNvà SAO
A
1arcsin
2 5
1arcsin
2 5
1arcsin
4 5
Lời giải Chọn A
Trang 25Gọi Plà trung điểm của AO MPlà đường trung bình của SAO MP SO/ /
MN
Nên nếu gọi là góc giữa MNvà SAO
thì:1
Đây là trích 1 phần tài liệu gần
Toán Tập 2”
Quý Thầy Cô mua trọn bộ File
200k thẻ cào Vietnam mobile
liên hệ số máy 0937351107
Trang 26Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc Gia + Ấn phẩm Casio
2018 của ĐH Sư Phạm
TPHCM