1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CONG PHA TOAN 2CHUONG 3QUAN HE VUONG GOC

26 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả 3 mệnh đề trên đều sai Hướng dẫn giải -Phương án A: sai vi chỉ cần giá của chúng song song hoặc nằm trên một mặt phẳng nào đó   a Phương án B: Sai , b phải không cùng phương... Chọn[r]

Trang 1

Đây là trích 1 phần tài liệu gần

Toán Tập 2”

Quý Thầy Cô mua trọn bộ File

200k thẻ cào Vietnam mobile

liên hệ số máy

Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của

ĐH Sư Phạm TPHCM

Trang 2

CHỦ ĐỀ 8: VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC

VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN

Tích của véc tơ a với một số thực k là một véc tơ Kí hiệu là k a.

+) Cùng hướng với a nếu k 0

+) Ngược hướng với a nếu k 0

+)

2 2

Trang 3

+) Quy tắc hình chiếu: Cho hai véc tơ a b,

  Gọi a là hình chiếu vuông góc của a trên đường thẳng chứa b thì: a b a b      

5 Định nghĩa: Ba véc tơ a b c, ,

   gọi là đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song hoặc nằm trên một mặt phẳng

6 Các định lý:

a) Cho a b,

  không cùng phương: a b c, ,

   đồng phẳng  m n,  :c ma nb  ( với m n, xác định duy nhất)

b) Nếu ba véc tơ a b c, ,

   không đồng phẳng thì mọi véc tơ x đều được biểu diễn dưới dạng:

với m n k, , xác định duy nhất

B CÁC DẠNG TOÁN VỀ VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN.

Ví dụ 1. Cho tứ diện đều ABCD,M là trung điểm của cạnh ABG là trộng tâm cảu tam giác BCD

Đặt              AB b AC c AD d                             ,                               ,            

Phân tích véc tơ MG theo d b c, ,

  

Trang 4

Ví dụ 2. Cho tứ diện đều ABCD,MNtheo thứ tự là trung điểm của cạnh ABCD Mệnh đề nào

sau đây sai?

Trang 5

A

1

2 B 0 C

1 2

a

 C

2 2 2

c

(Với S là điểm tùy ý)

C Nếu tồn tại điểm SSA SC SB SD  

Trang 6

C Đúng – Chứng minh tương tự như ý B.

Ví dụ 6. Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' Gọi M là trung điểm của AA', O là tâm của hình bình hành

ABCD Cặp ba vecto nào sau đây đồng phẳng?

 

B C' '

Trang 7

1 12

k 

B.

32

k 

C.

43

k 

D.

12

CN  CD

Vậy

23

Trang 8

Ví dụ 10.Equation Chapter 1 Section 1Cho tứ diện đều ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của

các cạnh AB, CB, AD và G là trọng tâm tam giác BCD,  là góc giữa 2 vectơ MG

và NP

.Khi đó cos có giá trị là:

Trang 9

C Bài tập rèn luyện kỹ năng

Câu 1: Cho ABCD A B C D 1 1 1 1là hình hộp, với K là trung điểm CC

1 Tìm khẳng định đúng trong cáckhẳng định sau:

12

Trang 11

4 7.42 cm

Câu 6: Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Ba vectơ đồng phẳng là 3 vec tơ cùng nằm trong một mặt phẳng

Phương án C sai

Trang 12

M

G

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD

 G là trung điểm của MN  GMGN 0

Chọn mênh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Hai vec tơy z,

Trang 13

Hướng dẫn giải

A D

B C

A1 B1 D1 C1

Câu 11: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A.Nếu giá của ba vectơ cắt nhau từng đôi một thì 3 vectơ đồng phẳng

Trang 14

B.Nếu ba vectơ a b c, ,

  

có một vec tơ 0 thì ba vectơ đồng phẳng

C.Nếu giá của ba vectơ a b c, ,

  

cùng song song với một mật phẳng thì ba vec tơ đó đồng phẳng

D.Nếu trong ba vectơ a b c, ,

B1

C1

A D

B C

Câu 13: Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB BC CD DA     0

B. Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB CD

C. Cho hình chóp S.ABCD, nếu có SB SD SA SC    

Trang 15

Hướng dẫn giải

Chọn C

Câu 15: Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AC, BD lần lượt lấy M, Nsao cho AM=3MD; BN=3NC.

Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AD, BC. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Lấy điểm E trên cạnh AC sao cho AE=3EC, lấy F trên BD sao cho BF=3FD

1/ / ,

1/ / ,

Trang 16

Câu 18: Cho tứ diện ABCD và điểm G thỏa GA GB GC    0

( G là trọng tâm của tứ diện) Gọi O làgiao điểm của GA và mặt phẳng (BCD) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Trang 17

Hướng dẫn giải

B

C

D A

M

N

G

Gọi M, N là trung điểm của BC, AD

 G là trung điểm MN Gọi H là hình chiếu của N lên MD  NH là đường trung bình của

Trang 18

Câu 20: Cho hình lập phương ABCD A B C D. ' ' ' ', có cạnh A.Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Câu 21: Trong không gian cho hai tia Ax, By chéo nhau sao cho AB vuông góc với cả hai tia đó Các

điểm M, N lần lượt thay đổi trên Ax, By sao cho độ dài đoạn MN luôn bằng giá trị c không đổi(c AB) Gọi  là góc giữa Ax, By Giá trị lơn nhất của AM, BN

Trang 19

Góc giữa hai đường thẳng

Hai đường thẳng vuông góc

Chú ý: góc giữa hai đường thẳng

luôn là góc nhọn ( hoặc vuông )

2 Phương pháp

Phương pháp 1: Sử dụng định lý hàm số cosin hoặc tỉ số lượng giác.

Trang 20

Phương pháp 2: Sử dụng tích vô hướng: nếu u

v

 lần lượt là hai vecto chỉ phương ( hoặc vecto pháp tuyến ) của hai đường thẳng ab thì góc  của hai đường thẳng này được xác định bởi công thức

Ví dụ 1: Cho hình lập phươngABCD A B C D.     Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm các cạnhAB, BC,

C D  Xác định góc giữa hai đường thẳng MNAP

Đáp án A.

Lời giải Phương pháp 1: Giả sử hình lập phương có cạnh bằng a

Ta có AC là đường chéo của hình vuông ABCD nên AC  a 2

Áp dụng định lý cosin trong tam giác ACP ta có:

2

CAP CAP

Trang 21

14

Gọi I là trung điểm của AC Ta có IMINa

Áp dụng định lý cosin cho IMN ta có:

Ví dụ 3 : Cho lăng trụ ABCA B C   có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A ,

AB a , AC a 3 và hình chiếu vuông góc của đỉnh A trên mặt phẳng ABC là trung

điểm của cạnh BC Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AA, B C 

Lời giải

Chọn D

Trang 22

Ví dụ 5. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp BCD Gọi M là trung

điểm CD Tính cosin góc của ACBM

Cách 1 Gọi N là trung điểm AD ta có: MN AC//

Trang 23

Chọn C.

Trang 24

Để xác định góc giữa SC và SAB

ta xác định hình chiếu của SC lên mặt phẳng SAB

Ta

có: S là hình chiếu của S trên SAB

, B là hình chiếu của C trên SAB

Ví dụ 2: Cho hình chóp đềuS ABCD. , đáy có cạnh bằng a và có tâm O Gọi M N, lần lượt là trung

điểm của SA,BC Biết góc giữa MNvà ABCD

bằng 60 Tính góc giữa MNvà SAO

A

1arcsin

2 5

 

1arcsin

2 5

 

1arcsin

4 5

 

Lời giải Chọn A

Trang 25

Gọi Plà trung điểm của AOMPlà đường trung bình của SAOMP SO/ /

MN

Nên nếu gọi là góc giữa MNvà SAO

thì:1

Đây là trích 1 phần tài liệu gần

Toán Tập 2”

Quý Thầy Cô mua trọn bộ File

200k thẻ cào Vietnam mobile

liên hệ số máy

Trang 26

Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc Gia + Ấn phẩm Casio

2018 của ĐH Sư Phạm

TPHCM

Ngày đăng: 11/11/2021, 19:49

w