Hướng dẫn luyện tập.30 Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc, viết các số đến líp triÖu, kÜ n¨ng nhËn biÕt gi¸ trÞ cña tõng ch÷ sè theo hµng, líp.. Bµi 1: ViÕt theo mÉu.[r]
Trang 1Tuần 3
Ngày soạn: 29/8/2009 Ngày giảng: 31/8/2009 Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ:
Lớp trực tuần nhận xét.
Tiết 2 : Đạo đức:
Bài 2 : Vượt khó trong học tập.(Tiết 1)
I Mục tiêu:
2 - Biết xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và cách khắc phục
- Biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn
II Tài liệu, phương tiện:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Ôn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ:(2)
- Vì sao phải trung thực trong học tập?
3 Dạy bài mới:(30)
A Giới thiệu bài:
- GV kể chuyện
- Tóm tắt nội dung câu chuyện
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4:
+ Thảo đã gặp khó khăn gì trong học tập và
trong cuộc sống hàng ngày?
+ Trong hoàn cảnh khó khăn vậy, bằng
cách nào Thảo vẫn học tốt?
- Nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Bạn Thảo đã gặp rất nhiều khó
khăn trong học tập và trong cuộc sống, song
khó của bạn
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi:
- HS chú ý nghe
- HS thảo luận nhóm
- Một vài nhóm trả lời
- HS thảo luận theo cặp
Trang 2+ Nếu ở trong hoàn cảnh khó khăn bạn
Thảo em sẽ làm gì?
- Nhận xét, tuyên OB học sinh
2.3 Bài tập 1:
- Khi gặp một bài tập khó, em sẽ chọn
những cách làm nào OJ đây? Vì sao?
- Nhận xét, chốt lại việc làm hợp lí
cho bản thân?
- GV nêu phần ghi nhớ
4 Hoạt động nối tiếp.(3)
- Thực hiện hoạt động phần thực hành
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS đọc các cách làm đã cho
- HS nêu bài học
Triệu và lớp triệu ( Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố về các hàng, lớp đã học
- Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu
*HS yếu làm bài tập 1và 2
II Đồ dùng dạy học
- Bảng các hàng, lớp ( đến lớp triệu)
- Nội dung bảng bài 1
III Các hoạt động dạy học:
1.Ôn định tổ chức :(2)
2 Kiểm tra bài cũ:(5)
- Kiểm tra vở bài tập
- Nhận xét
3 Dạy bài mới:(30)
A Giới thiệu bài: Triệu và lớp triệu.( tiếp)
B QJ dẫn đọc và viết số đến lớp triệu
- GV treo bảng các hàng và lớp
- Viết các hàng của số gồm: 3 trăm triệu, 4
chục triệu, 2 triệu, 1 trăm nghìn, 5 chục
nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3 đơn vị
- Yêu cầu viết số đó và đọc số đó
- GV J dẫn thêm cách đọc tách thành
các lớp, đọc từ trái sang phải
- NB tự vậy các số:
- HS quan sát bảng hàng – lớp
Tr
ăm tri ệu
Ch
ục tri ệu
Tri ệu
Tr
ăm ng hì
n
Ch
ục ng hì
n
Ng hì
n
Tr
ăm
ch ục
Đơ
n vị
Trang 3342 157 413; …
2.3 Luyện tập:
Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc số đến lớp triệu
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng phụ kẻ
bảng sgk
- yêu cầu HS đọc và viết số theo bảng đó
- Chữa bài nhận xét
Bài 2: Đọc các số sau:
- Yêu cầu HS đọc theo nhóm 2
- Noận xét phần đọc của HS
Bài 3:Viết các số sau:
- Chữa bàI nhận xét
Bài 4: Mục tiêu: Củng cố bài toán về sử
dụng bảng số liệu
-Bảng số liệu về giáo dục năm 2003-2004
- Tổ chức cho HS trao đổi nhóm 2
- GV và cả lớp trao đổi
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:(5)
- QJ dẫn luyện tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu
- HS quan sát bảng đọc và viết số
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc số theo nhóm 2
- HS nêu yêu cầu của bai
- HS viết số
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát bảng số liệu, trao đổi nhóm 2
Tiết 4 : Tập đọc:
Thư thăm bạn.
I Mục tiêu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các tiếng,từ khó hoặc dễ lẫn: Quách Tấn sB 9 lũ lụt, xả thân, quyên góp…
giọng ở các từ ngữ gọi tả, gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bàI thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung
2 Đọc – hiểu:
- Hiểu nội dung các từ khó trong bài: xả thân, quyên góp, khắc phục…
buồn, khó khăn trong cuộc sống
*HS yếu đọc một đoạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đoc
Trang 4- Bảng viết câu, đoạn J dẫn luyện đọc.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Ôn định tổ chức :(2)
2.Kiểm tra bài cũ:(4)
- Đọc thuộc lòng bài thơ: Truyện cổ J
mình
- Bài thơ nói lên điều gì?
- ý hai dòng thơ cuối bài nói lên điều gì?
- Nhận xét
3 Dạy bài mới:(30)
A Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài thông qua tranh về hoạt
động quyên góp ủng hộ, cứu đồng bào trong
cơn J lũ…
B QJ dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- Chia đoạn?
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn
- GV sửa đọ cho HS, J dẫn HS hiểu
nghĩa một số từ khó
- GV đọc mẫu
b Tìm hiểu bài:
Đoạn 1:
không?
gì?
nào?
- Em hiểu “ hi sinh” nghĩa thể nào?
- Đặt câu với từ “ hi sinh”
- Đoạn 1 nói lên điều gì?
Đoạn 2 + 3:
- Những câu văn nào trong đoạn 2 + 3 cho
thấy bạn nB rất thông cảm với bạn
Hồng?
- Những câu văn nào cho thấy bạn nB
biét cách an ủi bạn Hồng?
- ở nơi địa B bạn nB 9 mọi đã
làm gì để động viên, giúp đỡ đồng bào lũ
lụt?
- Riêng nB đã làm gì để giúp đỡ Hồng?
- Từ “ bỏ ống” nghĩa thế nào?
- HS đọc bài
- HS chú ý nghe
- Chia làm 3 đoan
- HS đọc đoạn trong nhóm 3
- 1 – 2 HS đọc toàn bài
- HS chú ý nghe
chỉ biết sau khi đọc báo
viên, chia sẻ cùng bạn Hồng
- Cha bạn Hồng đã hi snh trong khi giúp đỡ mọi thoát khỏi cơn J lũ
đẹp, tự nhận lấy cái chết cho mình để giành lại sự sống cho khác
- HS nêu các câu văn trong bài
- HS nêu
- Mọi đang quyên góp giúp đỡ đồng bào gặp hoạn nạn
- SB giúp đỡ Hồng toàn bộ số tiền bỏ ống
- “ bỏ ống”: dành dụm, tiết kiệm
- Lời an ủi động viên của nB đối với Hồng và tấm lòng của mọi đối với
Trang 5- Đoạn 2 + 3 nói lên ý gì?
Những dòng đó có tác dụng gì?
c, Đọc diễn cảm:
- Yêu cầu đọc nối tiếp đoạn
- Nêu giọng đọc của từng đoạn?
- Luyện đọc diễn cảm
- Tìm cách đọc diễn cảm đoạn văn 2
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, dặn dò
4 Củng cố, dặn dò.(5)
- Bạn nB là thế nào?
- Em đã làm gì để giúp đỡ những
không may gặp hoạn nạn, khó khăn?
- Chuẩn bị bài sau
đồng bào bị lũ lụt
- HS đọc
- Ghi lời chúc, nhắn nhủ, họ tên viết
- Nội dung bài: Tình cảm bạn bè, sự chia sẻ
đau buồn cùng với bạn khi bạn gặp đau
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm
- HS luyện đọc diễn cảm
HS thi đọc diễn cảm
- HS nêu
Nước Văn Lang.
I Mục tiêu:
- HS biết Văn Lang là nhà J đầu tiên trong lịch sử J ta Nhà J này ra đời khoảng
700 năm TCN
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ sgk
- Phiếu học tập cho HS
- n đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Ôn định tổ chức :(2)
2 Kiểm tra bài cũ:(4)
- Muốn sử dụng bản đồ ta phải sử dụng
thế nào?
- Nhận xét
3 Dạy bài mới:(30)
- Mô tả sơ S về tổ chức xã hội thời Hùng FB
Trang 6A Giới thiệu bài:
B Sự ra đời của nhà J Văn Lang
- GV treo S đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
- Vẽ trục thời gian
- GV giới thiệu trục thời gian:
- Xác định địa phận của J Văn Lang và
kinh đô Văn Lang trên bản đồ? Xác định
thời điểm ra đời của nhà J Văn Lang
trên trục thời gian
2.3 Bộ máy nhà J Văn lang:
dung
- Tổ chức cho HS thảo luận hoàn thành sơ
đồ
- Nhận xét, bổ sung
2.4, Đời sống của Lạc Việt:
đời sống tinh thần, vật chất của Lạc
Việt
- Yêu cầu HS đọc sgk, quan sát hình vẽ điền
nội dung cho hợp lí
- Nhận xét, bổ sung hoàn thiện bảng nội
dung
- HS quan sát S đồ
- HS quan sát trục thời gian, ghi nhớ năm
CN, năm TCN, năm SCN
- HS xác định vị trí trên S đồ
- HS quan sát sơ đồ để trống, thảo luận nhóm hoàn thành sơ đồ
- HS hoàm thành bảng phản ánh đời sống vật chất, tinh thần của Lạc Việt
- Lúa
- Khoai
- Cây ăn quả
-Ươm tơ, dệt vải
- Đúc đồng: giáo
mác, tên,rìu, S<
cày…
- Nặn đồ đất
- Đóng thuyền
-Cơm xôi
bánh dày
- uống
- Làm mắm
- Phụ nữ dùng đồ trang sức, búi tóc hoặc cạo trọc
đầu
- Nhà sàn
- Quây quần thành làng
- Vui chơI nhảy múa
- Đua thuyền
- Đấu vật
4 Củng cố, dặn dò:(5)
- Địa B em còn S giữ những tục lệ nào của
Lạc Việt?
- Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2009
12 Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Củng cố về cách đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố kĩ năng nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng, lớp
Trang 7*HS yếu làm bài tập 1 và 2.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng bài tập 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ôn định tổ chức (2)
2.Kiểm tra bài cũ:(4)
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập
3 Hướng dẫn luyện tập.(30)
Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc, viết các số đến
lớp triệu, kĩ năng nhận biết giá trị của từng
chữ số theo hàng, lớp
Bài 1: Viết theo mẫu
- Tổ chức cho HS thảo luận, hoàn thành bài
theo nhóm 2
- Nhận xét
Bài 2: Đọc số sau
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp theo hàng dọc
- Nhận xét cách đọc của HS
Bài 3: Viết các số sau
- GV đọc các số cho HS viết số
- Nhận xét
Bài 4: Nêu giá trị của mỗi chữ số 5 trong
mỗi số sau
- QJ dẫn HS kẻ bảng trình bày bài
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò.(4)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc số
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS viết số: 613 000 000; 131 000 000; 512
326 103; 86 004 702; 800 004 720
- Nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
Tiết2 Luyện từ và câu:
Từ đơn, từ phức.
I Mục tiêu:
câu, từ bao giờ cũng có nghĩa còn tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa
- Biết dùng từ điển để tìm từ và nghĩa của từ
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết đoạn văn để kiểm tra
- Bảng lớp viết câu văn:
Nhờ/ bạn/ giúp đỡ/ lại/ có/ chí/ học hành/ nhiều/ năm/ liền/ Hanh/ là/ học sinh/ tiên tiến.
- Viết sẵn nội dung bài tập 1
III Các hoạt động dạy học:
1.Ôn định tổ chức :(2)
Trang 82.Kiểm tra bài cũ:(4)
- Nêu tác dụng và cách dùng dấu hai chấm.?
- Đọc đoạn văn kể về câu chuyện Nàng tiên
ốc kết hợp dùng dấu hai chấm
- Nhận xét, đánh giá
3 Dạy bài mới:(30)
A Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu tiết học
A Phần nhận xét:
ghạch chéo Câu văn có bao nhiêu từ? Số
S tiếng trong mỗi từ thế nào?
Bài 1: Hãy chia các từ trong câu trên thành
hai nhóm:
+ Nhóm: Từ chỉ gồm 1 tiếng ( Từ đơn)
+ Nhóm: từ gồm nhiều tiếng ( Từ phức)
- Nhận xét
Bài 2:
- Từ gồm có mấy tiếng?
- Tiếng dùng để làm gì?
- Thế nào là từ đơn, thế nào là từ phức?
2.3 Phần ghi nhớ:
- Nêu ghi nhớ sgk
- Nêu một số từ đơn, một số từ phức
2.4, Luyện tập:
Bài 1: Chép vào vở đoạn thơ và dùng dấu
gạch chéo để phân cách giữa các từ
- Nhận xét
Bài 2: Hãy tìm trong từ điển và ghi lại 3 từ
đơn, 3 từ phức
- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm 2
- Nhận xét
Bài 3: Đặt câu với một từ đơn hoặc với một
- Yêu cầu đọc câu đã đặt
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò.(5)
- Thế nào là từ đơn, cho ví dụ?
- Thế nào là từ phức, cho ví dụ?
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc câu văn ví dụ
- Câu văn này có 14 từ Có từ có một tiếng
và có từ có nhiều tiếng
- HS nêu yêu cầu
- HS sắp xếp từ vào hai nhóm
+ Nhóm 1: Nhờ, bạn, lạI có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là
+ Nhóm 2: giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến
- Từ gồm 1 hay nhiều tiếng
- HS nêu
- HS đọc ghi nhớ sgk
- HS lấy ví dụ về từ đơn và từ phức
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đọc đoạn thơ
- HS làm bài
- HS nêu yêu cầu của rbài
- HS làm bài theo nhóm 2 Tìm và ghi lại từ
đơn, từ phức có trong từ điển
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS đặt câu
- HS đọc câu văn đã nêu
- HS nêu
Tiết 3 : Khoa học:
Trang 9Vai trò của chất đạm và chất béo
I Mục tiêu:
- HS có thể kể tên một số loại thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chất béo
-Nêu vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể
béo
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trang 12 13 sgk
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1.Ôn định tổ chức :(2)
2 Kiểm tra bài cũ:(3)
thể
3 Dạy bài mới.(30)
A Giới thiệu bài:
Vai trò của chất đạm và chất béo
B Tìm hiểu vai trò của chất đạm và chất
béo
Mục tiêu: Nói tên và vai trò của các loại
thức ăn chứa nhiều chất đạm, chất béo
- Yêu cầu quan sát hình vẽ trang 12 13 sgk
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 2: nêu tên
thức ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo
- Nêu vai trò của chất đạm, chất béo
- GV kết luận: Chất đạm tham gia xây dựng
và đổi mới cơ thể Chất đạm rất cần cho sự
phát triển của trẻ em.chất đạm có nhiều ở
thịt cá, trứng, sữa chua pho mát, đậu, lạc,
vừng,…
Chất béo rất giàu năng S và giúp cơ thể
hấp thụ các loại vi ta min A.D,E,K Thức ăn
giàu chất béo là: dầu ăn, mỡ lợn, bơ, một số
thịt cá và một số hạt có nhiều dầu đậu
nành, lạc, vừng…
2.3 Xác định nguồn gốc của các thức ăn
chứa nhiều chất đạm và chất béo
Mục tiêu: Phân loại các thức ăn chứa nhiều
chất đạm và chất béo có nguồn gốc từ động
vật và thực vật
-Tổ chức cho HS làm việc với phiếu học tập
- HS quan sát hình vẽ sgk
- HS thảo luận theo nhóm 2
- HS trình bày
- HS chú ý nghe
- HS làm việc với phiếu học tập
Phiếu học tập
1 Hoàn thành bảng thức ăn chứa chất đạm.
Trang 10STT Tên thức ăn chứa nhiều đạm Nguồn gốc T.V Nguồn gốc Đ.V
2 Hoàn thành bảng thức ăn chứa nhiều chất bếo.
STT Tên thức ăn chứa nhiều chất béo Nguồn gốc T.V Nguồn gốc Đ.v
- Nhận xét phiếu học tập
- Kết luận: Các loại thức ăn chứa nhiều chất
đạm và chất béo có nguồn gốc từ động vật
và thực vật
4 Củng cố, dặn dò:(5)
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo dối
với cơ thể
- Chuẩn bị bài sau
- HS chú ý nghe
Tiết 4 :Kể chuyện:
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I Mục tiêu:
- HS kể tự nhiên bằng lời của mình câu chuyện đã nghe, đã đọc về lòng nhân hậu: Câu bọc lẫn nhau giữa với
- Nghe và biết nhận xét đánh giá lời kể và ý nghĩa câu chuyện các bạn vừa kể
- Rèn luyện thói quen ham đọc sách
II Đồ dùng dạy học:
- R tầm các chuyện nói về lòng nhân hậu
- Bảng phụ viết phần gợi ý 3 sgk
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Ôn định tổ chức(2)
2 Kiểm tra bài cũ(3)
- Kể lại câu chuyện Nàng tiên ốc
Trang 11- Nhận xét đánh giá.
3 Dạy bài mới:(30)
A Giới thiệu bài:
- HS giới thiệu những câu chuyện đã chuẩn
bị
- GV: Kể chuyện đã nghe, đã đọc
B QJ dẫn kể chuyện:
a Tìm hiểu đề bài:
- GV ghi đề bài trên bảng
- Gợi ý HS xác định trọng tâm của đề
- yêu cầu đọc phần gợi ý sgk
- Lấy ví dụ một truyện nói về lòng nhân hậu
-Em đã tầm câu chuyện của mình ởđâu?
- GV tuyên OB những HS có những câu
chuyện ngoài sgk
- Yêu cầu HS đọc kĩ gợi ý 3 trên bảng
+ Nội dung đúng chủ đề: 4 điểm
+ Truyện ngoài sgk: + 1 điểm
+ Cách kể hay, giọng kể hấp dẫn, cử chỉ
điệu bộ thể hiện rõ: 3 điểm
+ Nêu đúng ý nghĩa câu chuyện: 1 điểm
cho bạn: 1 điểm
b Kể chuyện trong nhóm:
- Tổ chức cho HS kể chuyện theo nhóm 4
- GV gợi ý câu hỏi cho HS thảo luận sau khi
kể
c, Tổ chức cho HS thi kể chuyện:
- GV J dẫn HS nhận xét, bình chọn bạn
kể hay, hấp dẫn noất
- Nhận xét, tuyên OB HS
4 Củng cố, dặn dò:(5)
- Kể lại câu chuyện cho bạn bè, thân
nghe
- Chuẩn bị bài sau
- HS nêu
- HS đọc gợi ý 3
- HS theo dõi tiêu chuẩn đánh giá
- HS đọc lại các tiêu chuẩn đánh giá
- HS kể chuyện theo nhóm 4
- HS trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- HS tham gia thi kể chuyện
Cắt vải theo đường vạch dấu I.Mục tiêu :
thuật
-Giáo dục ý thức an toàn lao động
Trang 12II.Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động dạy học :
1.Ôn định tổ chức :(2)
2.Kiểm tra bài cũ : (3)
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét
3.Dạy bài mới:(30)
dấu
B QJ dẫn quan sát ,nhận xét
-Giáo viên giới thiệu mẫu
dấu
0k vạch dấu có tác dụng gì?
-Nhận xét
2.3 QJ dẫn thao tác kĩ thuật:a Vạch dấu
trên vải :
Hinh 1 a,b trong SGK
cong trên vải.?
-GV đính vải trên bảng.GV S ý HS cách
vạch dấu(SGK)
Hình 2 a,b SGK
-GV S ý cho HS trong SGK
vạch
dấu. Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Kiểm tra dụng cụ của HS
_Nêu thời gian và yêu cầu thực hành: Vạch
đ.Đánh giá kết quả học tập của HS
-Nêu tiêu chuẩn đánh giá
-GV nhận xét, đánh giá
4 Củng cố ,dặn dò (5).
-Nhận xét tinh thần học tập của HS
-Chuẩn bị bài sau
-HS quan sát mẫu
cong
HS quan sát hình vẽ SGK -HS nêu cách vạch dấu
-HS quan sát hình vẽ
-HS nêu cách vạch dấu
-HS chuẩn bị đầy đủ vật liệu ,dụng cụ thực hành
-HS thực hành
_HS tự đánh giá sản phẩm của mình ,của bạn
Thứ tư ngày 2 tháng 9 năm 2009
...- HS nêu yêu cầu
- HS viết số: 6 13 000 000; 131 000 000; 5 12
32 6 1 03; 86 0 04 7 02; 800 0 04 720
- Nêu yêu cầu
- HS làm
Tiết2 Luyện từ câu:
Từ... Củng cố, dặn dò. (4)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị sau
- HS nêu yêu cầu
- HS làm
- HS nêu yêu cầu
- HS đọc số
-. .. Việt
- Lúa
- Khoai
- Cây ăn
-? ?ơm tơ, dệt vải
- Đúc đồng: giáo
mác, tên,rìu, S<
cày…
- Nặn đồ đất
- Đóng thuyền
-Cơm xơi