1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hk ii toan 7

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: 2 điểm Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7A.. Tìm mốt của dấu hiệu.[r]

Trang 1

THI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2016– 2017

Mơn : TỐN 7

Thời gian: 90 phút

Bài 1: (2 điểm) Đ ể i m ki m tra m t ti t mơn Tốn c a h c sinh l p 7A ể ộ ế ủ ọ ớ

đ c ghi l i b ng sau: ượ ạ ở ả

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Cĩ bao nhiêu học sinh làm bài kiểm tra?

b) Tính điểm trung bình đạt được của học sinh lớp 7A Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 So sánh các gĩc của tam giác ABC biết AB = 5cm, BC = 8 cm và

AC = 10cm (1 điểm)

Bài 3: (3 điểm) Cho hai đa thức

a) Thu gọn P x( ), Q x( )

b) M(x)= P x( )+Q x( )

c) Chứng tỏ x = - 1 là nghiệm của đa thức P x( )và Q x( )

Bài 4: (1 điểm) Cho biểu thức A = ax3 +bx2y4 +cxy2 biết a + b +c = 2017 ( trong

đĩ a, b, c: là những hằng số) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 1 và y = - 1

Bài 5: (3 điểm)

Cho ABC cân tại A Vẽ BE vuơng gĩc với AC và CF vuơng gĩc với AB Gọi I là giao điểm của BE và CF.Chứng minh rằng:

a) BE = CF (1 điểm)

b) AIEAIF (0,5 điểm)

c) AIBC (0,5 điểm)

Vẽ hình ghi GT- KL đúng, chính xác (1 điểm)

Trang 2

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2016 – 2017

MÔN: TOÁN 7

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

II.1/ Thống kê - Biết dấu

hiệu, số HS làm bài

- Tính số TBC, tìm M0

Số câu

Số điểm

1 0,5đ

1 1đ

2 1,5đ

II.2, 3/ Biểu

thức đại số

-Biết thu gọn, cộng

đa thức

-Tìm nghiệm của đa thức Tính giá

trị của BT

Số câu

Số

điểm

2 1,5đ

1 1đ 1

4 3,5đ

đa thức cho VD

Số câu

Số

điểm

1 1 đ

1 1đ

II.4/ Trường hợp

bằng nhau của

tam giác vuông,

(c-g-c)

-Vẽ hình, ghi

GT –KL -Chứng minh được

hai tam giác, hai cạnh bằng nhau -Hai cạnh vuông góc

Số câu

Số

điểm

1 1đ

3 2đ

4 3đ

góc và cạnh đối diện áp dụng

Số câu

Số

điểm

1

Tổng số câu

Tổng số điểm

%

4 30%

3 30%

4 30%

1 10%

12 100%

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN 7 HỌC KÌ II

Câu 2: Phát biểu đúng định lý

So sánh Vì AC > BC > AB ( 10cm > 8cm > 5cm) BA C

0,5 0,5

Bài 1:

a) Dấu hiệu : Điểm kiểm tra một tiết mơn Tốn của học sinh lớp 7A

Cĩ 35 học sinh làm bài kiểm tra

b)

3.4 4.3 5.6 7.9 8.8 9.3 10.2 228

6,5

M 0 7

0,25 0,25 0,75 0,25 Bài 2

a/ P x ( ) = 2 x3- 2 x + x2+ 3 x + 2

= 2 x3+ x2+ + x 2

=x3 +x2 + +x 1

b/ M(x)= P x( )+Q x( )= 3x3+ 2x2+ 2x+ 3

c/ x=-1 là nghiệm của P(x) vì P(-1) =2.(-1)3 + (-1)2 + (-1) + 2 = 0

x=-1 là nghiệm của Q(x) vì P(-1) =(-1)3 + (-1)2 + (-1) + 1= 0

0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

Bài 3: Thay x= 1, y = -1 vào biểu thức A ta được

A = a13 +b12.(-1)4 +c.1.(-1)

= a +b+ c

= 2017

Vậy 2017 là giá trị của biểu thức A tại x= 1, y = -1

1

Bài 4: Vẽ hình ghi GT – KL

I

A

H

E F

ABC AB AC, 

GT BEAC, CFAB

BE CF { }I

a) BE = CF

KL b) AIEAIF

c) AIBC

1

Trang 4

Chứng minh

a) BE = CF

Xét  vuơngABE và  vuơng ACF cĩ

AB =AC (gt)

A là gĩc chung

Vậy : ABE=ACF (ch-gn)

 BE = CF ( hai cạnh tương ứng)

b) AIEAIF

Xét  vuơngAIE và  vuơng AIF cĩ

AE = AF (vì ABE=ACF)

AI cạnh huyền chung

Vậy AIEAIF (ch-cgv)

c) AIBC

Gọi AIBC{ }H

Xét ABH và ACH cĩ

AB =AC (gt)

BAH CAH (vì AIEAIF )

AH cạnh chung

Vậy ABH = ACH (cgc)

 AHCAHB( hai gĩc tương ứng)

Mà AHC AHB 1800 (2 gĩc kề bù)

 AHCAHB900

 AHBC

Hay AIBC

0,75

0,75

0,5

Ngày đăng: 11/11/2021, 18:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w