1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HK II(TOAN 3)

3 414 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì II
Trường học Trường TH Long Khánh A
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Long Khánh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 27,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Họ tên học sinh:………

Lớp: Ba/……

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NH: 2009 – 2010 Môn: Toán Thời gian: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên 1/Tính: (4 điểm) a) 34178 b) 86271 c) 32105 d) 1284 4

+ 25706 _ 43154 x 3

2/ Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) a) 8357 8257 b) 36478 36488

3/ Tìm x: (2 điểm) a) x : 5 = 105 b) x – 237 = 745

4/ Tính giá trị biểu thức: (1 điểm) 32105 x 3 – 75203

5/ Bài toán: (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng bằng 31 chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó ?

Trang 2

Trang 3

Trường TH Long Khánh A

(Khối 3)

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NH: 2009 – 2010

Môn: Toán 1/Tính: (4 điểm)

HS thực hiện đúng kết quả mỗi bài đạt 1 điểm

+ 25706 _ 43154 x 3 08 321

59884 43117 96315 04

0

2/ Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

HS điền dấu đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm

3/ Tìm x: (2 điểm)

HS thực hiện đúng kết quả mỗi bài đạt 1 điểm

x = 105 x 5 (0,5 đ) x = 745 + 237 (0,5 đ)

x = 525 (0,5 đ) x = 982 (0,5 đ)

4/ Tính giá trị biểu thức: (1 điểm)

32105 x 3 – 75203 = 96315 -75203 (0,5 đ)

= 21112 (0,5 đ)

5/ Bài toán: (2 điểm)

Bài giải:

Chiều rộng hình chữ nhật là: (0,25 đ)

12 : 3 = 4 (cm) (0,5 đ) Diện tích hình chữ nhật đó là: (0,25 đ)

12 x 4 = 48 (cm2) (0,5 đ)

Đáp số: 48 cm2 (0,5 đ)

Ngày đăng: 05/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w