Hỏi sau bao nhiêu tháng thì người đó có được nhiều hơn 20 triệu?. A.54 tháng.[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN III – HỌC KỲ I
Môn : Toán lớp 12CB Thời gian làm bài : 45 phút
( Bài kiểm tra gồm có 32 câu )
Họ và Tên : ……… ……… Lớp: ………… Mã đề: ………
Câu 1: Cho � là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương �, � ?
A
a a
a
log x x
log
x log log x y
y
x log log x log y
x log log x log y
y
Câu 2 Tìm nghiệm của phương trình log 1 x2 2
A � = − 3 B � = − 4 C � = 3 D � = 5
Câu 3 Cho log ba 2;log ca 3 Tính 2 3
a
P log b c
A � = 108 B � = 13 C � = 31 D � = 30
Câu 4 Tính đạo hàm của hàm số y log 2 2 x 1
1
2 1 ln 2
y
x
2
2 1 ln 2
y x
C
2
2 1
y x
1
2 1
y x
Câu 5 Tìm tập nghiệm � của phương trình 2 12
log x 1 log x 1 1
A
3 13
S
2
B S 3 C S2 5;2 5
D S2 5
Câu 6: Tính đạo hàm hàm số sau: y 2017 x
A y' x.2017 x 1 B y' ln2017.2017 x C
y' 2017 D ' ln 20172017
x
y
Câu 7 : Tìm nghiệm của phương trình : log2x 5 4
Trang 2Câu 8: Cho a là số thực dương tùy ý khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
1 log
log
a
a
B log2a log 2a C log2a log 2a D 2
1 log
log 2a
a
Câu 9: Với mọi a, b, x là các số dương thỏa mãn log2 x5log2a3log2b , mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A x a b 5 3 B x=5a+3b C x=3a+5b D x=a5 b3
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3x m có nghiệm thực
Câu 11: Tập xác định của hàm số 2x
2 y
A
3
R \
D R \ 0
Câu 12: Tìm tập xác định D của hàm số yx2 x 23
Câu 13: Hàm số ylog xa có nghĩa khi 0a1
Câu 14: Chọn mệnh đề đúng
A (x ) ' x1 B (x )' .x1 C (x )' x1 D (x )' .x1
Câu 15: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ
A yx2 B
1 2
y x C yx D y3x
Câu 16: Cho phương trình 4x2x1 3 0 Khi đặt t 2x ta được phương trình nào dưới đây?
A 2t 2 3 0 B t2 t 3 0 C 4t 3 0 D t22t 3 0
Trang 3Câu 17: Cho a là số thực dương khác 1 Tính I log a a
A
1 2
I
B I 0 C I 2 D I 2
Câu 18: Với a b, là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt 2
loga loga
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A P9loga b B P27 loga b C P15loga b D P6 loga b
Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số 5
3 log
2
x y
x
A D R\ 2 B D ( ; 2)3; C D ( 2;3) D D ( ; 2) (3; )
Câu 20: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log22x 5log 2x 4 0
A S = (− ∞; 2] ∪ [16; + ∞) B S= [2; 16]
C.S= (0; 2] ∪ [16; + ∞) D S = (− ∞; 1] ∪ [4; + ∞)
Câu 21: Tìm tập xác định D của hàm số
1 3
( 1)
A D ( ;1) B D (1; ) C D R D D R\ 1
Câu 22: Cho loga x3, logb x4 với a b, là các số thực lớn hơn 1 Tính Plogab x
A
7 12
P
B
1 12
P
12 7
P
Câu 23 Tìm nghiệm của phương trình 25
1 log ( 1)
2
x
23 2
x
Câu 24: Cho a là số thực dương khác 2 Tính
2 2
log 4
a
a
Trang 41 2
I
1 2
I
D I 2
Câu 25: Tìm tập nghiệm S của phương trình log (23 x1) log ( 3 x1) 1
Câu 26: Cho hai hàm số y a y b x, x với ,a b là hai số thực dương
khác 1, lần lượt có đồ thị là ( )C1 và ( )C2 như hình bên Mệnh đề nào
dưới đây đúng ?
A 0 a b 1 B 0 b 1 a
C 0 a 1 b D 0 b a 1
Câu 27: Cho log3a 2 và 2
1 log
2
b
2
4
2log log (3 ) log
A
5 4
I
3 2
I
Câu 28: Rút gọn biểu thức
5 3
3 :
Q b b với b 0
5 9
4 3
Q b
4 3
Q b
Câu 29.Tìm tập xác định D của hàm số y=log ( 3 x2 4x 3)
A D=( ; 2 2) (2 2;) B D=(1;3)
C D=( ;1) (3; ) D D=2 2;1 3; 2 2
Câu 30 Với các số thực dương x,y tùy ý , đặt log3x a , log3 y b Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A
3 27
log
2
b y
3 27
log
2
b y
C
3 27
2
b y
3 27
2
b y
Câu 31: Cho > b Kết luận nào sau đây là đúng?
A < b B > b C + b = 0 D .b = 1
Trang 5Câu 32: Một người gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kỳ hạn một quý với lãi
suất 1,65% một quý Hỏi sau bao nhiêu tháng thì người đó có được nhiều hơn 20 triệu ?
A.54 tháng B 51 tháng C 56 tháng D 57 tháng