1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Tuan 5 Lop 3

29 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 103 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp – phương tiện dạy học: 1.Phương pháp: Luyện tập thực hành 2.Phương tiện: Bảng phụ viết nội dung BT3.. Tiến rình dạy học: TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 144..[r]

Trang 1

TUẦN 5

Ngày soạn:24/9/2016

Ngày giảng: Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2016

TiÕt 1: Tiết 5: TẬP TRUNG HỌC SINH ĐẦU TUẦN

Tiết 2+ 3: Tập đọc –Kể chuyện

Tiết 13,14: NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

I Mục tiêu:

A.Tập đọc:

- Bứơc đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi ; người dám nhận lỗi vàsửa lỗi là người dũng cảm.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Phương pháp – phương tiện dạy học:

1.Phương pháp: Luyện tập thực hành,quan sát

2.Phương tiện : Tranh minh hoạ, bảng phụ.

III Tiến trình dạy học:

5’

30’

A Mở đầu: Tập đọc

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hai HS nối tiếp nhau đọc bài Ông

ngoại Sau đó trả lời câu hỏi về nội

a GV đọc mẫu toàn bài:

- GV tóm tắt nội dung bài

- Luyện đọc từ khó:cây nứa, thủ

lĩnh, lỗ hổng, leo lên , tướng sĩ,

- HS nối tiếp nhau đọc từng câutrong bài

- Luyện đọc từ khó

Trang 2

hoảng sợ, nhận lỗi.

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrước lớp

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Cá nhân đọc

- 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn

- 1 HS đọc lại toàn truyện

- Việc leo rào của các bạn khác đã

gây hậu quả gì?

- Hàng rào đổ, tướng sĩ ngã đè lênluống hoa mười giờ

- Thầy giáo mong chờ gì ở HS

trong lớp?

- Thầy mong HS dũng cảm nhậnkhuyết điểm

- Vì sao chú lính nhỏ " run lên" khi

nghe thầy giáo hỏi?

- GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí

nhớ và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn

của câu chuyện trong SGK, tập kể

lại câu chuyện: Người lính dũng

cảm

- 1 HS đọc lại đoạn văn vừa HD

- 4 –5 HS thi đọc lại đoạn văn

- HS phân vai đọc lại truyện

- Lớp nhận xét – bình chọn

- Hướng dẫn HS kể chuyện theo

Trang 3

- GV: khi mắc lỗi phải dám nhận

lỗi Người dám nhận lỗi, sửa chữa

khuyết điểm của mình mới là người

-Tiết 4: Toán -Tiết 21

NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ ( có nhớ ) (tr 22)

I Mục tiêu

- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )

- Vận dụng vào giải bài toán có một phép nhân

- Bài tập cần làm : 1 ( Cột 1 , 2 , 4 ), 2, 3

II Phương pháp – phương tiện dạy học:

1.Phương pháp: Luyện tập thực hành, quan sát, hỏi đáp,thảo luận nhóm

Trang 4

với số có một chữ số.

- Yêu cầu HS nắm được cách nhân

- GV nêu và viết phép nhân lên

bảng

a 23 x 6 = ? - HS quan sát,1 HS đọc PT

- HS lên bảng đặt tính theo cột dọc: 23

x 3 69

- GV hướng dẫn cho HS tính: Nhân

từ phải sang trái : 3 nhân 6 bằng 18

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng

Bài 2: Giải được bài toán có lời văn

có liên quan đến phép nhân vừa học

- HS nêu yêu cầu BT

thi đua làm 56 x 6 vào bảng con

- 1 nêu HS thi đua làm bài

Trang 5

II Phương pháp – phương tiện dạy học:

1.Phương pháp: Luyện tập thực hành,thảo luận nhóm

2.Phương tiện: Phiếu bài tập

III Tiến trình dạy học:

5’

31’

A Mở đầu

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách thực hiện phép nhân

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS thảo luận nhóm ,đại diện nhómtrình bày kết quả

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét – kết luận

Trang 6

Bài 3: Giải được bài toán có lời

văn liên quan đến thời gian

- HS nêu yêu cầu bài tập

GVcho HS phân tích sau đó giải

- GV nhận xét

Bài 4: HS thực hành xem được

giờ trên mô hình đồng hồ

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS thực hành trên đồng hồ

.GVnhận xét, sửa sai cho HS

Bài 5 ( Nếu còn thời gian)

HS nối được các phép nhân có

kết quả bằng nhau

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS dùng thước nối kết quả của haiphép nhân bằng nhau

- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét – chữa bài đúng

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)

II Phương pháp – phương tiện dạy học:

1.Phương pháp: Luyện tập thực hành

2.Phương tiện : Bảng phụ

III Tiến trình dạy học:

5’

31’

A Mở đầu

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV: đọc: Loay hoay, gió xoáy,

Trang 7

2.1 Hướng dẫn HS nghe viết

tả, -> lớp đọc thầm

- Đoạn văn này kể chuyện gì ? - HS nêu: lớp tan học, chú lính rủ

- Hướng dẫn nhận xét chính tả

+ Đoạn văn trên có mấy câu? - 6 câu

- Những chữ nào trong đoạn văn

được viết hoa?

- Các chữ đầu câu và tên riêng

- Lời các nhân vật được đánh dấu

bằng những dấu gì?

- Viết sau dấu hai chấm…

- Luyện viết tiếng khó:

+ GV đọc: quả quyết, vườn trường,

viên tướng, sững lại… - HS nghe, luyện viết vào bảng

- GV đọc bài: - HS chú ý nghe – viết vào vở.+ GV đến từng bàn quan sát, uấn

nắn cho HS

- GV đọc lại bài - HS nghe – soát lỗi vào vở

2.2 Hướng dẫn HS làm bài chính

tả

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu

bài tập

- GV nhận xét – sửa sai

Bài 3:

- HS làm vào nháp + 2HS lên bảnglàm

- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét+ Lời giải: Lựu, nở, nắng, lũ, lơ,lướt

- HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 8

-Viết đúng chữ viết hoa C,(1dòng), Ch (1 dòng), V, A (1 dòng); viết đúng tên

riêng Chu Văn An (1 dòng) và câu ứng dụng : Chim khôn dễ nghe (1 lần)bằng chữ cỡ nhỏ

II Phương pháp – phương tiện dạy học:

1.Phương pháp:

-Luyện tập thực hành, quan sát

2.Phương tiện :

- Mẫu chữ

III Tiến trình dạy học:

5’

32’

A Mở đầu

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho HS viết : Cửu Long

+ Tìm các chữ hoa có trong bài? - Ch, V, A, N

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại

- GV giới thiệu: Chu Văn An là

một nhà giáo nổi tiếng đời Trần

- HS tập viết trên bảng con

- GV quan sát, sửa sai cho HS

c Luyện viết câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu lời khuyên của

câu tục ngữ : Con người phải biết

nói năng dịu dàng, lịch sự

- HS chú ý nghe

HS tập viết bảng con các chữ Chim,

Trang 9

- GV nhận xét, sửa sai Người.

2.2.Hướng dẫn viết vào vở TV

- GV nêu yêu cầu

- Nêu lại ND bài:

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Chiều

Tiết 1: Tiếng Việt LUYỆN VIẾT CHỮ HOA C

I Mục tiêu:

- Luyện cho HS viết đúng chữ viết hoa C,, Ch , V, A; viết đúng tên riêng Chu

Văn An và câu ứng dụng : Chim khôn dễ nghe bằng chữ cỡ nhỏ

II Phương pháp – phương tiện dạy học:

1.Phương pháp:

-Luyện tập thực hành, quan sát

2.Phương tiện :

- Mẫu chữ

III Tiến trình dạy học:

5’

32’

A Mở đầu

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho HS viết chữ hoa B, H, T

- GV nhận xét

B Hoạt động dạy học:

1.Khám phá:

- GV giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

2.Kết nối:

2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảngcon

a Luyện viết chữ hoa

- GV cho HS quan sát chữ hoa - HS quan sát

+ Nhận xét về số nét và độ cao? - HS nêu

Trang 10

Các chữ viết hoa C , Ch, V, A, vi tết

v i đ cao 2,5 liới độ cao 2,5 li ộ cao 2,5 li

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại

- GV giới thiệu: Chu Văn An là

một nhà giáo nổi tiếng đời Trần

? Khoảng cách giữa các chữ là

bao nhiêu ?

Cách một chữ o

- HS tập viết trên bảng con

- GV quan sát, sửa sai cho HS

c Luyện viết câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng

Chim khôn kêu tiếng rảnhrang

Người khôn dễ nghe

- GV giúp HS hiểu lời khuyên của

câu tục ngữ : Con người phải biết

nói năng dịu dàng, lịch sự

- HS chú ý nghe

Hướng dẫn viết vào vở

- GV nêu yêu cầu

- Củng cố cho HS cách nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( Có nhớ)

- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính nhân, tìm x

Trang 11

II Phương pháp – phương tiện dạy học:

1.Phương pháp: Luyện tập thực hành,thảo luận nhóm

2.Phương tiện: Phiếu bài tập

III Tiến trình dạy học:

5’

31’

A Mở đầu

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách thực hiện phép nhân số

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài theo nhóm, nêu cách đặttính và tính

- HS đọc và phân tích bài toán

Bài toán cho biết gì ? Mỗi phút Hoa đi được 54m

Bài toán hỏi gì ? Hỏi 5 phút Hoa đi được bao nhiêu m ?

X là thừa số chưa biết

Trang 12

- Bước đầu thuộc bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)

- Bài tập cần làm: 1, 2, 3

II Phương pháp – phương tiện dạy học:

1.Phương pháp: Luyện tập thực hành,quan sát,

- Được 1 nhóm; 6 chia 6 được 1

- GV viết bảng: 6 : 6 = 1 - HS đọc phép nhân và phép chia

Trang 13

- HS nêu yêu cầu bài tập.

- HS tính nhẩm rồi nêu miệng kếtquả vừa tính được

- GV gọi HS nêu yêu cầu và cách

làm cho HS thực hiện bảng con

? NX mối quan hệ giữa 3 phép tính

ở cột 1

- GV nhận xét

Bài 3: Giải được bài toán có lời

văn có liên quan đến phép chia

- HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS phân tích bài toán có

lời và giải

- HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS phân tích bài toán

- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở

Trang 14

- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau.

Tranh minh hoạ, bảng phụ.

III Tiến trình dạy học:

- Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm: - Học sinh nối tiếp đọc theo N4-Thi đọc giữa các nhóm - 4 nhóm tiếp nối đọc 4 đoạn

- Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng…

- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ - Giao cho anh dấu chấm yêu cầu

Trang 15

bạn Hoàng? bạn Hoàng đọc lại câu văn…

- GV chia lớp thành nhóm nhỏ phát

cho mỗi nhóm 1 khổ A4

- Các nhóm đọc thầm, trao đổi tìmnhững câu trong bài thể hiện đúngdiễn biến của cuộc họp theo các ý a,

- KÓ ®ưîc mét sè viÖc mµ häc sinh líp 3 cã thÓ tù lµm lÊy

- Nªu ®ưîc Ých lîi cña viÖc tù lµm lÊy viÖc cña m×nh

- BiÕt tù lµm lÊy nh÷ng viÖc cña m×nh ë nhµ, ë trêng

- Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của bản thân

II Phương tiện - phương pháp:

1 Phương tiện:

- Giáo viên: Tranh minh họa

- Học sinh: Vở bài tập

2 Phương pháp:

Thuyết trình, động não, thảo luận.

III Tiến trình dạy học:

03’ A- Mở đầu:

Trang 16

02’

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Thế nào là giữ lời hứa ? Lấy vớ dụ

- GV kết luận: trong cuộc sống, ai

cũng có công việc của mình và mỗi

ngời cần phải tự làm lấy công việc của

mình

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- GV kết luận: Tự làm lấy việc của

mình là cố gắng làm lấy công việc của

- Daởn hoùc sinh về nhà học bài và

chuaồn bũ baứi ủeồ hoùc tieỏp tuaàn 5

- HS suy nghĩ cách giải quyết

- Một vài em nêu cách xử lý củamình

- HS nhắc lại ND bài học

- HS chỳ ý lắng nghe

Chi u ều

Ti t 3: Ho t đ ng ngoài gi lờn l p ết luận ạt động ngoài giờ lờn lớp ộng ngoài giờ lờn lớp ờ lờn lớp ớp

AN TOÀN GIAO THễNG

I Mục tiêu

Bi t nh ng quy đ nh v an toàn khi đi b trờn đết ững quy định về an toàn khi đi bộ trờn đường phố ịnh về an toàn khi đi bộ trờn đường phố ề an toàn khi đi bộ trờn đường phố ộ cao 2,5 li ường phố.ng ph ố

- Đi b trờn v a hố ho c đi sỏt mộp độ cao 2,5 li ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ường phố.ng n i khụng cú v a hố.ơi khụng cú vỉa hố ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố

- Khụng ch i đựa dơi khụng cú vỉa hố ưới độ cao 2,5 lii lũng đường phố.ng

- Khi đi b trờn độ cao 2,5 li ường phố.ng ph ph i n m tay ngố ải nắm tay người lớn ắm tay người lớn ường phố ới độ cao 2,5 lii l n

II Phương tiện - phương phỏp:

Trang 17

III Tiến trỡnh dạy học:

Hoạt động 1: Quan sỏt tranh

GV gi i thi uới độ cao 2,5 li ệu : Để đảm bảo an

toàn phũng trỏnh tai nạn giao thụng

khi đi bộ trờnđường phố mọi người

phải tuõn theo những quy định sau:

Đi b trờn v a hố ho c đi sỏtộ cao 2,5 li ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố

mộp đường phố.ng

Khụng đi ho c ch i đựa dặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ơi khụng cú vỉa hố ưới độ cao 2,5 liilũng đường phố.ng

Yờu c u HS quan sỏt tranhầu HS quan sỏt tranh

ễ tụ xe mỏy, xe đ p đi đõu ?ạp đi ở đõu ? ở đõu ?Khi đi b trờn độ cao 2,5 li ường phố.ng ph m iố ọi

ngường phố.i ph i đi đõu?ải nắm tay người lớn ở đõu ?

Tr em cú đẻ em cú được chơi đựa dưới ược chơi đựa dướic ch i đựa dơi khụng cú vỉa hố ưới độ cao 2,5 liilũng đường phố.ng khụng ?

Hoạt động 2: Trũ chơi khụng cú vỉa hố.i đúng vai

- GV ch n v trớ trờn sõn trọi ịnh về an toàn khi đi bộ trờn đường phố ường phố.ng,

k m t s v ch trờn sõn đ chiaẻ em cú được chơi đựa dưới ộ cao 2,5 li ố ạp đi ở đõu ? ể chia

thành đường phố.ng đi và hai v a hố.ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố

GV đ a ra m t s cõu h i đ hsư ộ cao 2,5 li ố ỏi để hs ể chia

th o lu n.ải nắm tay người lớn ận

GV k t lu nết ận

N u v a hố cú v t c n khụng điết ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ận ải nắm tay người lớn

qua được chơi đựa dướic thỡ ngường phố.i đi b cú th điộ cao 2,5 li ể chia

xu ng lũng đố ường phố.ng, nh ng c n điư ầu HS quan sỏt tranh

sỏt v a hố ho c nh ngỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ờng phố ường phố ới độ cao 2,5 lii l n d tắm tay người lớn

HS quan sỏt tranh

Đi dưới độ cao 2,5 lii lũng đường phố.ng

Đi trờn v a hố bờn ph i n uỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ải nắm tay người lớn ết

đường phố.ng kgoong cú v a hố đi sỏtỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố.mộp đường phố.ng

HS đúng vai3-4 em đ ng làm ngứng làm người bỏn hàng ường phố.i bỏn hànghay d ng xe mỏy trờn v a hố gõyực đú ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố

c n tr cho vi c đi l i, 2 h c sinhải nắm tay người lớn ở đõu ? ệu ạp đi ở đõu ? ọi

n m tay nhau và đi trờn v a hố bắm tay người lớn ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ịnh về an toàn khi đi bộ trờn đường phố

l n chi mấn chiếm ết

Th o lu n ải nắm tay người lớn ận

Trỡnh bày trưới độ cao 2,5 li ới độ cao 2,5 lic l p

Trang 18

toàn giao thông.

- Biết nhân , chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn ( Có một phép chia 6 )

- Biết xác định 1/6 của một hình đơn giản

III Tiến trình dạy học

HS ,chôt bài

Bài 2 :

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tính nhẩm

Trang 19

Bài 3: Giải được bài toán có lời văn

có liên quan đến bảng chia 6

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Gv hướng dẫn học sinh phân tích

và giải

- HS phân tích-> giải và vở 1 HS lênbảng

Bài giảiMay mỗi bộ quần áo hết số mét vảilà:

18 : 6 = 3 (m)

ĐS : 3 m vải

- GV sửa sai cho học sinh

Bài 4 Tô màu vào được nhận biết

được đã tô màu vào

1

6 của hìnhnào

HS nêu yêu cầu bài tập -> nêu miệng

- Nắm được một kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém

- Nêu được các từ so sánh trong khổ thơ ở BT2

- Biết thêm từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh (BT3,BT4)

II Phương pháp – phương tiện dạy học:

1.Phương pháp:

Luyện tập thực hành

2.Phương tiện:

Bảng phụ viết nội dung BT3

III Tiến rình dạy học:

Trang 20

- GV nhận xét, chốt lại lời giảiđúng

- HS nhắc lại nội dung vừa học

- Chép và trình bày đúng bài thơ : Mùa thu của em ( chép bài từ SGK )

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần oam (BT2)

Trang 21

III Tiến trình dạy học:

5’

32’

A Mở đầu

1.ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc hoa lựu, đỏ nắng, lũ bướm.

- GV nhận xét

B Hoạt động dạy học:

1.Khám phá:

- GV giới thiệu bài

- Ghi đầu bài

- HS chú ý nghe

- 2 HS đọc lại đoạn chép

- GV HD HS nhận xét chính tả:

- Bài thơ viết theo thể thơ nào? - Thơ bốn chữ

- Tên bài viết ở vị trí nào? - Viết giữa trang vở

- Những chữ nào trong bài viết hoa? - HS nêu

- Các chữ đầu câu cần viết như thế

nào?

- HS nêu

- Luyện viết tiếng khó

+ GV đọc : lá sen, thân quen, xuống

xem

- HS luyện viét vào bảng con

+ GV quan sát sửa sai cho HS

- GV quan sát uốn nắn cho HS

- GV nhận xét bài viết

2.2.HD làm bài tập :

- HS làm bài tập vào nháp, 1 HSlên bảng làm bài

->Nhận xét chốt lại lời giải đúng: - Cả lớp nhận xét

Oàm oạp , mèo ngoạm miếng thị

đứng nhai nhồm nhoàm - Cả lớp chữa bài đúng vào vở

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu - HS làm bài sau đó trình bày kết

quả -GV nhận xét, chốt lại bài giải đúng - Lớp nhận xét

Nắm – lắm ; gạo nếp - Cả lớp chữa bài đúng vào vở 3’ C Kết luận :

- Nêu lại nội dung bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 11/11/2021, 03:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS lờn bảng đặt tớnh theo cột dọc:                        23 - Giao an Tuan 5 Lop 3
l ờn bảng đặt tớnh theo cột dọc: 23 (Trang 4)
- 2HS lờn bảng làm BT2 - Nhận xột - Giao an Tuan 5 Lop 3
2 HS lờn bảng làm BT2 - Nhận xột (Trang 5)
-HS giải vào vở + 1HS lờn bảng Bài giải - Giao an Tuan 5 Lop 3
gi ải vào vở + 1HS lờn bảng Bài giải (Trang 6)
viờn tướng, sững lại… -HS nghe, luyện viết vào bảng. -  GV đọc bài: - HS chỳ ý nghe – viết vào vở - Giao an Tuan 5 Lop 3
vi ờn tướng, sững lại… -HS nghe, luyện viết vào bảng. - GV đọc bài: - HS chỳ ý nghe – viết vào vở (Trang 7)
2 HS viết bảng lớp - Giao an Tuan 5 Lop 3
2 HS viết bảng lớp (Trang 8)
B. Hoạt động dạy học: - Giao an Tuan 5 Lop 3
o ạt động dạy học: (Trang 9)
2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con - Giao an Tuan 5 Lop 3
2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con (Trang 9)
-GV đọc: C, Ch, V, A- HS nghe – luyện viết vào bảng con b. Luyện viết từ ứng dụng. - Giao an Tuan 5 Lop 3
c C, Ch, V, A- HS nghe – luyện viết vào bảng con b. Luyện viết từ ứng dụng (Trang 10)
- 2HS lờn bảng làm BT2 - Nhận xột - Giao an Tuan 5 Lop 3
2 HS lờn bảng làm BT2 - Nhận xột (Trang 11)
Tiết 23: BẢNG CHIA 6 (tr24) I. Mục tiờu - Giao an Tuan 5 Lop 3
i ết 23: BẢNG CHIA 6 (tr24) I. Mục tiờu (Trang 12)
-GV viết bảng: 6x 2= 12 - Giao an Tuan 5 Lop 3
vi ết bảng: 6x 2= 12 (Trang 13)
Tranh minh hoạ, bảng phụ. - Giao an Tuan 5 Lop 3
ranh minh hoạ, bảng phụ (Trang 14)
- Biết nhõn, chia trong phạm vi bảng nhõn 6, bảng chia 6. - Vận dụng trong giải  toỏn cú lời văn ( Cú một phộp chia 6 ) - Biết xỏc định 1/6 của một hỡnh đơn giản. - Giao an Tuan 5 Lop 3
i ết nhõn, chia trong phạm vi bảng nhõn 6, bảng chia 6. - Vận dụng trong giải toỏn cú lời văn ( Cú một phộp chia 6 ) - Biết xỏc định 1/6 của một hỡnh đơn giản (Trang 18)
-GV :Củng cố về bảng chia 6 và mối   quan   hệ   giữa   phộp   nhõn   và phộp chia . - Giao an Tuan 5 Lop 3
ng cố về bảng chia 6 và mối quan hệ giữa phộp nhõn và phộp chia (Trang 19)
-3 HS lờn bảng làm bài - Lớp nhận xột - Giao an Tuan 5 Lop 3
3 HS lờn bảng làm bài - Lớp nhận xột (Trang 20)
-GV đọc bài thơ trờn bảng - Giao an Tuan 5 Lop 3
c bài thơ trờn bảng (Trang 21)
Tiết 2: Toỏn ễN TẬP BẢNG CHIA 6 I. Mục tiờu:  - Giao an Tuan 5 Lop 3
i ết 2: Toỏn ễN TẬP BẢNG CHIA 6 I. Mục tiờu: (Trang 22)
-3 HS lờn bảng làm bài - Lớp nhận xột - Giao an Tuan 5 Lop 3
3 HS lờn bảng làm bài - Lớp nhận xột (Trang 23)
B. Hoạt động dạy học: - Giao an Tuan 5 Lop 3
o ạt động dạy học: (Trang 25)
Cả lớp giải vào vở 1HS lờn bảng giải - Giao an Tuan 5 Lop 3
l ớp giải vào vở 1HS lờn bảng giải (Trang 26)
- Bảng phụ, phiếu bài tập. - Giao an Tuan 5 Lop 3
Bảng ph ụ, phiếu bài tập (Trang 26)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w