Phương pháp – phương tiện dạy học: 1.Phương pháp: Luyện tập thực hành 2.Phương tiện: Bảng phụ viết nội dung BT3.. Tiến rình dạy học: TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 144..[r]
Trang 1TUẦN 5
Ngày soạn:24/9/2016
Ngày giảng: Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2016
TiÕt 1: Tiết 5: TẬP TRUNG HỌC SINH ĐẦU TUẦN
Tiết 2+ 3: Tập đọc –Kể chuyện
Tiết 13,14: NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM
I Mục tiêu:
A.Tập đọc:
- Bứơc đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi ; người dám nhận lỗi vàsửa lỗi là người dũng cảm.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Phương pháp – phương tiện dạy học:
1.Phương pháp: Luyện tập thực hành,quan sát
2.Phương tiện : Tranh minh hoạ, bảng phụ.
III Tiến trình dạy học:
5’
30’
A Mở đầu: Tập đọc
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hai HS nối tiếp nhau đọc bài Ông
ngoại Sau đó trả lời câu hỏi về nội
a GV đọc mẫu toàn bài:
- GV tóm tắt nội dung bài
- Luyện đọc từ khó:cây nứa, thủ
lĩnh, lỗ hổng, leo lên , tướng sĩ,
- HS nối tiếp nhau đọc từng câutrong bài
- Luyện đọc từ khó
Trang 2hoảng sợ, nhận lỗi.
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạntrước lớp
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cá nhân đọc
- 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- 1 HS đọc lại toàn truyện
- Việc leo rào của các bạn khác đã
gây hậu quả gì?
- Hàng rào đổ, tướng sĩ ngã đè lênluống hoa mười giờ
- Thầy giáo mong chờ gì ở HS
trong lớp?
- Thầy mong HS dũng cảm nhậnkhuyết điểm
- Vì sao chú lính nhỏ " run lên" khi
nghe thầy giáo hỏi?
- GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí
nhớ và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn
của câu chuyện trong SGK, tập kể
lại câu chuyện: Người lính dũng
cảm
- 1 HS đọc lại đoạn văn vừa HD
- 4 –5 HS thi đọc lại đoạn văn
- HS phân vai đọc lại truyện
- Lớp nhận xét – bình chọn
- Hướng dẫn HS kể chuyện theo
Trang 3- GV: khi mắc lỗi phải dám nhận
lỗi Người dám nhận lỗi, sửa chữa
khuyết điểm của mình mới là người
-Tiết 4: Toán -Tiết 21
NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ ( có nhớ ) (tr 22)
I Mục tiêu
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )
- Vận dụng vào giải bài toán có một phép nhân
- Bài tập cần làm : 1 ( Cột 1 , 2 , 4 ), 2, 3
II Phương pháp – phương tiện dạy học:
1.Phương pháp: Luyện tập thực hành, quan sát, hỏi đáp,thảo luận nhóm
Trang 4với số có một chữ số.
- Yêu cầu HS nắm được cách nhân
- GV nêu và viết phép nhân lên
bảng
a 23 x 6 = ? - HS quan sát,1 HS đọc PT
- HS lên bảng đặt tính theo cột dọc: 23
x 3 69
- GV hướng dẫn cho HS tính: Nhân
từ phải sang trái : 3 nhân 6 bằng 18
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
Bài 2: Giải được bài toán có lời văn
có liên quan đến phép nhân vừa học
- HS nêu yêu cầu BT
thi đua làm 56 x 6 vào bảng con
- 1 nêu HS thi đua làm bài
Trang 5II Phương pháp – phương tiện dạy học:
1.Phương pháp: Luyện tập thực hành,thảo luận nhóm
2.Phương tiện: Phiếu bài tập
III Tiến trình dạy học:
5’
31’
A Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách thực hiện phép nhân
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm ,đại diện nhómtrình bày kết quả
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét – kết luận
Trang 6Bài 3: Giải được bài toán có lời
văn liên quan đến thời gian
- HS nêu yêu cầu bài tập
GVcho HS phân tích sau đó giải
- GV nhận xét
Bài 4: HS thực hành xem được
giờ trên mô hình đồng hồ
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hành trên đồng hồ
.GVnhận xét, sửa sai cho HS
Bài 5 ( Nếu còn thời gian)
HS nối được các phép nhân có
kết quả bằng nhau
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS dùng thước nối kết quả của haiphép nhân bằng nhau
- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét – chữa bài đúng
- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)
II Phương pháp – phương tiện dạy học:
1.Phương pháp: Luyện tập thực hành
2.Phương tiện : Bảng phụ
III Tiến trình dạy học:
5’
31’
A Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV: đọc: Loay hoay, gió xoáy,
Trang 72.1 Hướng dẫn HS nghe viết
tả, -> lớp đọc thầm
- Đoạn văn này kể chuyện gì ? - HS nêu: lớp tan học, chú lính rủ
- Hướng dẫn nhận xét chính tả
+ Đoạn văn trên có mấy câu? - 6 câu
- Những chữ nào trong đoạn văn
được viết hoa?
- Các chữ đầu câu và tên riêng
- Lời các nhân vật được đánh dấu
bằng những dấu gì?
- Viết sau dấu hai chấm…
- Luyện viết tiếng khó:
+ GV đọc: quả quyết, vườn trường,
viên tướng, sững lại… - HS nghe, luyện viết vào bảng
- GV đọc bài: - HS chú ý nghe – viết vào vở.+ GV đến từng bàn quan sát, uấn
nắn cho HS
- GV đọc lại bài - HS nghe – soát lỗi vào vở
2.2 Hướng dẫn HS làm bài chính
tả
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu
bài tập
- GV nhận xét – sửa sai
Bài 3:
- HS làm vào nháp + 2HS lên bảnglàm
- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét+ Lời giải: Lựu, nở, nắng, lũ, lơ,lướt
- HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 8-Viết đúng chữ viết hoa C,(1dòng), Ch (1 dòng), V, A (1 dòng); viết đúng tên
riêng Chu Văn An (1 dòng) và câu ứng dụng : Chim khôn dễ nghe (1 lần)bằng chữ cỡ nhỏ
II Phương pháp – phương tiện dạy học:
1.Phương pháp:
-Luyện tập thực hành, quan sát
2.Phương tiện :
- Mẫu chữ
III Tiến trình dạy học:
5’
32’
A Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho HS viết : Cửu Long
+ Tìm các chữ hoa có trong bài? - Ch, V, A, N
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại
- GV giới thiệu: Chu Văn An là
một nhà giáo nổi tiếng đời Trần
- HS tập viết trên bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
c Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu lời khuyên của
câu tục ngữ : Con người phải biết
nói năng dịu dàng, lịch sự
- HS chú ý nghe
HS tập viết bảng con các chữ Chim,
Trang 9- GV nhận xét, sửa sai Người.
2.2.Hướng dẫn viết vào vở TV
- GV nêu yêu cầu
- Nêu lại ND bài:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Chiều
Tiết 1: Tiếng Việt LUYỆN VIẾT CHỮ HOA C
I Mục tiêu:
- Luyện cho HS viết đúng chữ viết hoa C,, Ch , V, A; viết đúng tên riêng Chu
Văn An và câu ứng dụng : Chim khôn dễ nghe bằng chữ cỡ nhỏ
II Phương pháp – phương tiện dạy học:
1.Phương pháp:
-Luyện tập thực hành, quan sát
2.Phương tiện :
- Mẫu chữ
III Tiến trình dạy học:
5’
32’
A Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho HS viết chữ hoa B, H, T
- GV nhận xét
B Hoạt động dạy học:
1.Khám phá:
- GV giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
2.Kết nối:
2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảngcon
a Luyện viết chữ hoa
- GV cho HS quan sát chữ hoa - HS quan sát
+ Nhận xét về số nét và độ cao? - HS nêu
Trang 10Các chữ viết hoa C , Ch, V, A, vi tết
v i đ cao 2,5 liới độ cao 2,5 li ộ cao 2,5 li
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại
- GV giới thiệu: Chu Văn An là
một nhà giáo nổi tiếng đời Trần
? Khoảng cách giữa các chữ là
bao nhiêu ?
Cách một chữ o
- HS tập viết trên bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
c Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
Chim khôn kêu tiếng rảnhrang
Người khôn dễ nghe
- GV giúp HS hiểu lời khuyên của
câu tục ngữ : Con người phải biết
nói năng dịu dàng, lịch sự
- HS chú ý nghe
Hướng dẫn viết vào vở
- GV nêu yêu cầu
- Củng cố cho HS cách nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( Có nhớ)
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính nhân, tìm x
Trang 11II Phương pháp – phương tiện dạy học:
1.Phương pháp: Luyện tập thực hành,thảo luận nhóm
2.Phương tiện: Phiếu bài tập
III Tiến trình dạy học:
5’
31’
A Mở đầu
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách thực hiện phép nhân số
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài theo nhóm, nêu cách đặttính và tính
- HS đọc và phân tích bài toán
Bài toán cho biết gì ? Mỗi phút Hoa đi được 54m
Bài toán hỏi gì ? Hỏi 5 phút Hoa đi được bao nhiêu m ?
X là thừa số chưa biết
Trang 12- Bước đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)
- Bài tập cần làm: 1, 2, 3
II Phương pháp – phương tiện dạy học:
1.Phương pháp: Luyện tập thực hành,quan sát,
- Được 1 nhóm; 6 chia 6 được 1
- GV viết bảng: 6 : 6 = 1 - HS đọc phép nhân và phép chia
Trang 13- HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS tính nhẩm rồi nêu miệng kếtquả vừa tính được
- GV gọi HS nêu yêu cầu và cách
làm cho HS thực hiện bảng con
? NX mối quan hệ giữa 3 phép tính
ở cột 1
- GV nhận xét
Bài 3: Giải được bài toán có lời
văn có liên quan đến phép chia
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS phân tích bài toán có
lời và giải
- HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở
Trang 14- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau.
Tranh minh hoạ, bảng phụ.
III Tiến trình dạy học:
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: - Học sinh nối tiếp đọc theo N4-Thi đọc giữa các nhóm - 4 nhóm tiếp nối đọc 4 đoạn
- Bàn việc giúp đỡ bạn Hoàng…
- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ - Giao cho anh dấu chấm yêu cầu
Trang 15bạn Hoàng? bạn Hoàng đọc lại câu văn…
- GV chia lớp thành nhóm nhỏ phát
cho mỗi nhóm 1 khổ A4
- Các nhóm đọc thầm, trao đổi tìmnhững câu trong bài thể hiện đúngdiễn biến của cuộc họp theo các ý a,
- KÓ ®ưîc mét sè viÖc mµ häc sinh líp 3 cã thÓ tù lµm lÊy
- Nªu ®ưîc Ých lîi cña viÖc tù lµm lÊy viÖc cña m×nh
- BiÕt tù lµm lÊy nh÷ng viÖc cña m×nh ë nhµ, ë trêng
- Kĩ năng lập kế hoạch tự làm lấy công việc của bản thân
II Phương tiện - phương pháp:
1 Phương tiện:
- Giáo viên: Tranh minh họa
- Học sinh: Vở bài tập
2 Phương pháp:
Thuyết trình, động não, thảo luận.
III Tiến trình dạy học:
03’ A- Mở đầu:
Trang 1602’
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là giữ lời hứa ? Lấy vớ dụ
- GV kết luận: trong cuộc sống, ai
cũng có công việc của mình và mỗi
ngời cần phải tự làm lấy công việc của
mình
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV kết luận: Tự làm lấy việc của
mình là cố gắng làm lấy công việc của
- Daởn hoùc sinh về nhà học bài và
chuaồn bũ baứi ủeồ hoùc tieỏp tuaàn 5
- HS suy nghĩ cách giải quyết
- Một vài em nêu cách xử lý củamình
- HS nhắc lại ND bài học
- HS chỳ ý lắng nghe
Chi u ều
Ti t 3: Ho t đ ng ngoài gi lờn l p ết luận ạt động ngoài giờ lờn lớp ộng ngoài giờ lờn lớp ờ lờn lớp ớp
AN TOÀN GIAO THễNG
I Mục tiêu
Bi t nh ng quy đ nh v an toàn khi đi b trờn đết ững quy định về an toàn khi đi bộ trờn đường phố ịnh về an toàn khi đi bộ trờn đường phố ề an toàn khi đi bộ trờn đường phố ộ cao 2,5 li ường phố.ng ph ố
- Đi b trờn v a hố ho c đi sỏt mộp độ cao 2,5 li ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ường phố.ng n i khụng cú v a hố.ơi khụng cú vỉa hố ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố
- Khụng ch i đựa dơi khụng cú vỉa hố ưới độ cao 2,5 lii lũng đường phố.ng
- Khi đi b trờn độ cao 2,5 li ường phố.ng ph ph i n m tay ngố ải nắm tay người lớn ắm tay người lớn ường phố ới độ cao 2,5 lii l n
II Phương tiện - phương phỏp:
Trang 17III Tiến trỡnh dạy học:
Hoạt động 1: Quan sỏt tranh
GV gi i thi uới độ cao 2,5 li ệu : Để đảm bảo an
toàn phũng trỏnh tai nạn giao thụng
khi đi bộ trờnđường phố mọi người
phải tuõn theo những quy định sau:
Đi b trờn v a hố ho c đi sỏtộ cao 2,5 li ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố
mộp đường phố.ng
Khụng đi ho c ch i đựa dặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ơi khụng cú vỉa hố ưới độ cao 2,5 liilũng đường phố.ng
Yờu c u HS quan sỏt tranhầu HS quan sỏt tranh
ễ tụ xe mỏy, xe đ p đi đõu ?ạp đi ở đõu ? ở đõu ?Khi đi b trờn độ cao 2,5 li ường phố.ng ph m iố ọi
ngường phố.i ph i đi đõu?ải nắm tay người lớn ở đõu ?
Tr em cú đẻ em cú được chơi đựa dưới ược chơi đựa dướic ch i đựa dơi khụng cú vỉa hố ưới độ cao 2,5 liilũng đường phố.ng khụng ?
Hoạt động 2: Trũ chơi khụng cú vỉa hố.i đúng vai
- GV ch n v trớ trờn sõn trọi ịnh về an toàn khi đi bộ trờn đường phố ường phố.ng,
k m t s v ch trờn sõn đ chiaẻ em cú được chơi đựa dưới ộ cao 2,5 li ố ạp đi ở đõu ? ể chia
thành đường phố.ng đi và hai v a hố.ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố
GV đ a ra m t s cõu h i đ hsư ộ cao 2,5 li ố ỏi để hs ể chia
th o lu n.ải nắm tay người lớn ận
GV k t lu nết ận
N u v a hố cú v t c n khụng điết ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ận ải nắm tay người lớn
qua được chơi đựa dướic thỡ ngường phố.i đi b cú th điộ cao 2,5 li ể chia
xu ng lũng đố ường phố.ng, nh ng c n điư ầu HS quan sỏt tranh
sỏt v a hố ho c nh ngỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ờng phố ường phố ới độ cao 2,5 lii l n d tắm tay người lớn
HS quan sỏt tranh
Đi dưới độ cao 2,5 lii lũng đường phố.ng
Đi trờn v a hố bờn ph i n uỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ải nắm tay người lớn ết
đường phố.ng kgoong cú v a hố đi sỏtỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố.mộp đường phố.ng
HS đúng vai3-4 em đ ng làm ngứng làm người bỏn hàng ường phố.i bỏn hànghay d ng xe mỏy trờn v a hố gõyực đú ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố
c n tr cho vi c đi l i, 2 h c sinhải nắm tay người lớn ở đõu ? ệu ạp đi ở đõu ? ọi
n m tay nhau và đi trờn v a hố bắm tay người lớn ỉa hố hoặc đi sỏt mộp đường nơi khụng cú vỉa hố ịnh về an toàn khi đi bộ trờn đường phố
l n chi mấn chiếm ết
Th o lu n ải nắm tay người lớn ận
Trỡnh bày trưới độ cao 2,5 li ới độ cao 2,5 lic l p
Trang 18toàn giao thông.
- Biết nhân , chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn ( Có một phép chia 6 )
- Biết xác định 1/6 của một hình đơn giản
III Tiến trình dạy học
HS ,chôt bài
Bài 2 :
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS tính nhẩm
Trang 19Bài 3: Giải được bài toán có lời văn
có liên quan đến bảng chia 6
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Gv hướng dẫn học sinh phân tích
và giải
- HS phân tích-> giải và vở 1 HS lênbảng
Bài giảiMay mỗi bộ quần áo hết số mét vảilà:
18 : 6 = 3 (m)
ĐS : 3 m vải
- GV sửa sai cho học sinh
Bài 4 Tô màu vào được nhận biết
được đã tô màu vào
1
6 của hìnhnào
HS nêu yêu cầu bài tập -> nêu miệng
- Nắm được một kiểu so sánh mới: so sánh hơn kém
- Nêu được các từ so sánh trong khổ thơ ở BT2
- Biết thêm từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh (BT3,BT4)
II Phương pháp – phương tiện dạy học:
1.Phương pháp:
Luyện tập thực hành
2.Phương tiện:
Bảng phụ viết nội dung BT3
III Tiến rình dạy học:
Trang 20- GV nhận xét, chốt lại lời giảiđúng
- HS nhắc lại nội dung vừa học
- Chép và trình bày đúng bài thơ : Mùa thu của em ( chép bài từ SGK )
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần oam (BT2)
Trang 21III Tiến trình dạy học:
5’
32’
A Mở đầu
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc hoa lựu, đỏ nắng, lũ bướm.
- GV nhận xét
B Hoạt động dạy học:
1.Khám phá:
- GV giới thiệu bài
- Ghi đầu bài
- HS chú ý nghe
- 2 HS đọc lại đoạn chép
- GV HD HS nhận xét chính tả:
- Bài thơ viết theo thể thơ nào? - Thơ bốn chữ
- Tên bài viết ở vị trí nào? - Viết giữa trang vở
- Những chữ nào trong bài viết hoa? - HS nêu
- Các chữ đầu câu cần viết như thế
nào?
- HS nêu
- Luyện viết tiếng khó
+ GV đọc : lá sen, thân quen, xuống
xem
- HS luyện viét vào bảng con
+ GV quan sát sửa sai cho HS
- GV quan sát uốn nắn cho HS
- GV nhận xét bài viết
2.2.HD làm bài tập :
- HS làm bài tập vào nháp, 1 HSlên bảng làm bài
->Nhận xét chốt lại lời giải đúng: - Cả lớp nhận xét
Oàm oạp , mèo ngoạm miếng thị
đứng nhai nhồm nhoàm - Cả lớp chữa bài đúng vào vở
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu - HS làm bài sau đó trình bày kết
quả -GV nhận xét, chốt lại bài giải đúng - Lớp nhận xét
Nắm – lắm ; gạo nếp - Cả lớp chữa bài đúng vào vở 3’ C Kết luận :
- Nêu lại nội dung bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau