1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BAI TAP DAY SO 1

5 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 118,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết qui trình bấm phím liên tục để tính giá trị của un với n 4 ... theo qui luật vòng tròn ABCD, BCDA, CDAB,....[r]

Trang 1

DÃY SỐ MỚI SƯU TẦM

n

n

n

( i 1nếu n lẻ, i 1 nếu n chẵn, n là số nguyên n 1)

1 Tính chính xác dưới dạng phân số các giá trị: u u u4 , , 5 6

2 Tính giá trị gần đúng các giá trị: u u u20 , 25 , 30

Giải thuật: 1 STO A, 0 STO D, ALPHA D, ALPHA =, ALPHA D + 1, ALPHA : , ALPHA A, ALPHA =, ALPHA A + (-1)(D-1) x ((D-1)D2 Sau đó bấm = liên tiếp, theo dõi số đếm D ứng với chỉ số của uD, ta được:

u30  0.8548281618

u10 = 28595 ; u15 = 8725987 ; u21 = 9884879423

Bài 6:

Cho dãy số u n xác định bởi:

1

1

n

1 Tính giá trị của u10 ,u15 ,u21

2 Gọi S n là tổng của n số hạng đầu tiên của dãy số  u n Tính S10 , S15 , S20

u10 = 28595 ; u15 = 8725987 ; u21 = 9884879423

S10 = 40149 ; S15 = 13088980 ; S20 = 4942439711

Qui trình bấm phím:

1 STO A, 2 STO B, 3 STO M, 2 STO D, ALPHA D, ALPHA=, ALPHA D+1, ALPHA : , ALPHA C, ALPHA =, 3 ALPHA A, +, 2 ALPHA B, ALPHA : , ALPHA M, ALPHA =, ALPHA M + ALPHA C, ALPHA : ALPHA A, ALPHA =, ALPHA B, ALPHA : , ALPHA B, ALPHA =, ALPHA C, ALPHA : ,

ALPHA D, ALPHA=, ALPHA D+1, ALPHA : , ALPHA C, ALPHA =, ALPHA 2 ALPHA A, +, 3 ALPHA B, ALPHA : , ALPHA M, ALPHA =, ALPHA M +

ALPHA C, ALPHA : ALPHA A, ALPHA =, ALPHA B, ALPHA : , ALPHA B, ALPHA =, ALPHA C, sau đó bấm = liên tiếp, D là chỉ số, C là uD , M là SD

Bài 7: Cho dãy số Un được xác định như sau:U1= 1; U2= 3; Un= U2

n-1- Un-1 .Un-2 (với n  3)

a) Lập quy trình tính Un

b) Áp dụng tính U7

HD: a) Qui trình 1 Shift Sto A Shift Sto M 3 Shift Sto B

M=M+1:A=B2-BA: M=M+1:B=A2-AB

b) ¸p dụng: U7=1’819’863’936

Bài 8: Cho Un = (3 + 2 5)n + (3 - 2 5)n ; n = 0; 1; 2;

a) Tính U0 ; U1 ; U2? b) Lập công thức truy hồi tính Un+2 theo Un+1 và Un

, nếu n lẻ

, nếu n chẵn

Trang 2

c) Lập quy trình ấn phím tính Un ; và tính U5; U6; ; U10? (Câu b cần trình bầy rõ cách làm)

a) U0 = 2; U1 = 6; U2 = 58

b) Đặt an = (3 + 2 5)n; bn = (3 - 2 5)n,  Un = an + bn

Un + 1 = (3 + 2 5).an + (3 - 2 5) bn

Un + 2 = (3 + 2 5)2.an + (3 - 2 5)2 bn = (29 + 12 5).an +

(29 - 12 5) bn= 6 (3 + 2 5).an + 6(3 - 2 5) bn + 11(an + bn) = 6Un + 1 + 11Un

c) Quy trình ấn phím trên máy 570MS

Khai báo : 2 SHIFT STO A

6 SHIFT STO B

ALPHA A ALPH = 6 ALPHA B + ALPHA A ALPHA : ALPHA B ALPHA = 6 ALPHA A + ALPHA B ALPHA = = = ( lặp lại dãy phím =)

U5 = 22590; U6 = 168848; U7 = 1261578;

U8 = 9426796; U9 = 70438134; U10 = 526323560

Bài 9: Cho dãy số săp thứ tự U1 , U2 , U3 ,……… ,Un ,Un+1,……

Biết U5 = 588 ; U6 = 1084 ; Un+1 = 3Un - 2 Un-1 Tính U1 ; U2 ; U25

Ta có

1 1

3 2

n

nên U4 = 340 ; U3 = 216 ; U2 = 154 ; U1 = 123 ;

Và từ U5 = 588 ; U6 = 1084 ; Un+1 = 3Un - 2 Un-1 ta có U25 = 520093788

Bài 10 Tính S =

chữ số thập phân

HD : Sử dụng máy tính Casio 570 MS, Gán số 1 cho các biến X,B,C Viết vào màn hình của máy dãy lệnh:

X=X+1: A = 1 X : B = B + A : C = CB rồi thực hiện ấn phím = liên tiếp cho đến khi

X = 10, lúc đó ta có kết quả gần đúng chính xác đến 4 chữ số thập phân của S là: 1871,4353

Bài 11:1) Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức :

4 7

n

với n = 1, 2, 3, ……, k, …

a) Tính u1, u2, u3, u4, u5, u6, u7, u8

b) Lập công thức truy hồi tính un+1theo un và un-1

2) Cho hai dãy số với các số hạng tổng quát được cho bởi công thức :

1

1

 với n = 1, 2, 3, ……, k, …

a) Tính u u u u u v v v v v5 , 10 , 15 , 18 , 19 ; , 5 10 , 15 , 18 , 19

b) Viết quy trình ấn phím liên tục tính u n1 và v n1 theo u nv n

1) a) U1 = 1 ; U2 = 12 ; U3 = 136 ; U4 = 1536 ; U5 = 17344

Trang 3

U6 = 195840 ; U7 = 2211328 ; U8 = 24969216

b) Xác lập công thức : Un+1 = 12Un – 8Un-1

2) a) u5 = -767 và v5 = -526; u10 = -192547 và v10 = -135434

u15 = -47517071 và v15 = -34219414;

u18 = 1055662493 và v18 = 673575382

u19 = -1016278991 và v19 = -1217168422

b) Qui trình bấm phím:

1 Shift STO A, 2 Shift STO B, 1 Shift STO D, Alpha D Alpha = Alpha D +1, Alpha :,

C Alpha = Alpha A, Alpha :, Alpha A Alpha = 22 Alpha B - 15 Alpha A, Alpha :, Alpha B, Alpha =, 17 Alpha B - 12 Alpha C, = = =

Bài 12: Cho dãy số sắp thứ tự u u u1 , 2, 3 , ,u u n, n1 , biết:

1 1, 2 2, 3 3; n n 1 2 n 2 3 n 3 ( 4)

uuuuu   u   un

a) Tính u u u u4 , 5 , 6 , 7

b) Viết qui trình bấm phím liên tục để tính giá trị của u n với n 4

c) Sử dụng qui trình trên, tính giá trị của u20 ,u22 ,u25 ,u28

Gán 1; 2; 3 lần lượt cho A, B, C Bấm liên tục các phím: 3, Alpha, A, , 2, Alpha, B, , Alpha, C, Shift, STO, D, ghi kết quả u4

Lặp lại thêm 3 lượt: 3, Alpha, B, , 2, Alpha, C, , Alpha, D, Shift, STO, A, (theo qui luật vòng tròn ABCD, BCDA, CDAB, ) Bấm phím  trở về lượt 1, tiếp

Shift_copy, sau đó bấm phím "=" liên tục và đếm chỉ số

Nêu phép lặp

Dùng phép lặp trên và đếm số lần ta được:

20

22

25

28

9426875

53147701;

9524317645

u

u

u

Bài 13: Cho dãy số sắp thứ tự u u u1 , 2, 3 , ,u u n, n1 , , biết u5  588 ,u6  1084 và

u   uu  Tính u u u1 , 2 , 25

Bài 14: Cho dãy số sắp thứ tự u u u1 , 2, 3 , ,u u n, n1 , biết:

1 1, 2 2, 3 3; n n 1 2 n 2 3 n 3 ( 4)

uuuuu   u   un

a) Tính u u u u4 , 5 , 6 , 7

b) Viết qui trình bấm phím liên tục để tính giá trị của u n với n 4

c)Sử dụng qui trình trên, tính giá trị của u20 ,u22 ,u25 ,u28

1 1

3

2

n

u u

, tính được u4  340; u3  216; u 2  154; u 1  123

Gán 588 cho A, gán 1084 cho B, bấm liên tục các phím: (,(─), 2, Alpha, A, +, 3, Alpha, B, Shift, STO, C

Lặp lại: (,(─), 2, Alpha, B, +, 3, Alpha, C, Shift, STO, A

(Theo qui luật vòng tròn: ABC, BCA, CAB,

Trang 4

Gán 1; 2; 3 lần lượt cho A, B, C Bấm liên tục các phím: 3, Alpha, A, , 2, Alpha, B,

, Alpha, C, Shift, STO, D, ghi kết quả u4

Lặp lại thêm 3 lượt: 3, Alpha, B, , 2, Alpha, C, , Alpha, D, Shift, STO, A, (theo qui luật vòng tròn ABCD, BCDA, CDAB, ) Bấm phím  trở về lượt 1, tiếp

Shift_copy, sau đó bấm phím "=" liên tục và đếm chỉ số

Nêu phép lặp

Dùng phép lặp trên và đếm số lần ta được:

20

22

25

28

9426875

53147701;

9524317645

u

u

u

Bài 15: Cho dãy hai số u nv n có số hạng tổng quát là:

4 3

n

4 5

n

(n Nn 1) Xét dãy số z n 2u n3v n (n Nn 1)

a) Tính các giá trị chính xác của u u u u1 , , , ; 2 3 4 v v v v1 , , , 2 3 4

b) Lập các công thức truy hồi tính u n2 theo u n1 và u n; tính v n2 theo v n1 và v n c) Từ 2 công thức truy hồi trên, viết quy trình bấm phím liên tục để tính u n2 ,v n2

z n2 theo u n1 ,u v n, n1 ,v n (n 1, 2, 3, ) Ghi lại giá trị chính xác của: z z z z z3 , , , , 5 8 9 10

1 1, 2 10, 3 87; 4 740.

uuuu v1  1,v2  14, v3  167,v4  1932.

Công thức truy hồi của un+2 có dạng: u n2 au n1 bu n2 Ta có hệ phương trình:

Do đó: u n2  10u n1  13u n

Tương tự: v n2  14v n1  29v n

Quy trình bấm phím:

1 SHIFT STO A 10 SHIFT STO B 1SHIFT STO C 14 SHIFT STO D 2SHIFT STO X (Biến đếm)

ALPHA X ALPHA = ALPHA X + 1 ALPHA : ALPHA E ALPHA = 10 ALPHA B  13 ALPHA A ALPHA : ALPHA A ALPHA = ALPHA B ALPHA : ALPHA B ALPHA = ALPHA E ALPHA : ALPHA F ALPHA =

14 ALPHA D  29 ALPHA C ALPHA : ALPHA C ALPHA = ALPHA D ALPHA : ALPHA D ALPHA = ALPHA F ALPHA : ALPHA Y ALPHA = 2 ALPHA E + 3 ALPHA F = = = (giá trị của E ứng với un+2, của F ứng với

vn+2, của Y ứng với zn+2) Ghi lại các giá trị như sau:

Trang 5

Bài 16: Giả sử có biểu thức:  215 2 3 29 30

T(x) = 1 + x  a a xa x a x  a x a x

Tính giá trị của biểu thức: H - 2a 2 a 1 2 2 2 a3 32 a - 2 a4 4 5 5 + 2 a 2 a28 28  29 292 a 30 30 HD: Có

0

15

a =1;

H - 2a 2 a 2 a 2 a - 2 a + 2 a 2 a 2 a

+1 1+ -2 a + 2 a + 2 a + 2 a 2 a 2 a

+1 ( 2) = 5

H

Kết hợp với tính trên giấy, có H +1 = 30517578125 => H = 30517578124

Ngày đăng: 10/11/2021, 22:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w