1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP DAY SO - HAM SO 11

12 291 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vấn đề 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐI.. BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: Tính các giới hạn sau đặt nhân tử chung hoặc chia cho số mũ cao nhất 1... Các dạng vô định: Khi tìm giới hạn của hàm số, ta có

Trang 1

Vấn đề 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1.C là hằng số lim C C =

k

n

+

3.lim qn = 0, ∀ q q : < 1 lim qn = +∞ ∀ , q q : > 1

4.Nếu lim un = a ;lim vn = b thì;

a) lim ( un± vn) = ± a b lim ( u vn. n) = a b

b) 0, 0 lim n

n

n

5. lim

lim

a

= ±∞

n

n n

n n

u

v

lim

n

n n n

u

= > 

6.a) Dãy ( ) un là một cấp số nhân lùi vơ hạn ⇔ ( ) un là 1 CSN vơ hạn cĩ cơng bội q : q < 1

b) Khi đĩ, tổng: 1 2 3 1

1

n

u

q

= + + + + + =

Chú ý : lim n

→+∞ = thì ta cĩ thể viết limu n =a

II BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1: Tính các giới hạn sau (đặt nhân tử chung hoặc chia cho số mũ cao nhất)

1

n n

n n

2

1 2 6 lim 3

3

+

2

n n

n n

+

+

2

2 5

2 1

lim

3

7 5

3 3 4 2

2 3

+

+ +

n n

n n n





+

− +

2

1 2 lim

n

n

5

5 3

2 2

2

+

+ +

n

n n

6

7 3

5 4 lim 3 2

2

+ +

− +

n n

n n

7

9 6 4

2

4 5

+ +

− +

n n

n n n

8

5

2 3 7

2

+

+

n

n n

9

n n

n n

− +

2

3 2

1 2 3 lim 10





+

− +

5 1 3 2

2 lim

2 2

3

n

n n

n

11

n n n

n n

3

11 7

3 lim 55 4 3

− +

− +

2 5

3 2 lim

n n

n

+

13

( 3 4 ) ( 5 1 )

7 4 3 2 lim

2 2

3 2

+

+

n n

n n

14

( 2 1 ) ( 1 )

3 5 1 3 lim 3

2

+

+ +

n n

n n

15

2 2

1 2

2 7 1 lim

+

+

n

n n

16

2

2 3 1

2 lim

n

n n

17

1

1 lim

+

+

n n

18

2

lim3 3

+

+

n n n

Trang 2

3 2

2 3 2

lim 2

4

+

− +

n n

n n

20

12

8 5 7 lim

+

+

n

n n n

21

1 2

+

+ +

n

n n n

22

n n n

n n

− +

+ +

4 3

2 1 lim

23

2 3

1 1

lim

2

+

+

− +

n

n n

24 lim ( 3 n3 − 7 n + 11 ) 25

2 2

lim n4 − n2 + n +

26

1 2

2 1 lim 2

+

− +

n

n n

27

2 3

1 1

lim

2

+

+

− +

n

n n

Bài 2: Tính giới hạn các dãy sau ( Bằng cách nhân lượng liên hợp )

1

( 3 1 2 1 )

lim n − − n

2 lim ( n + 1 − n ) n

3 lim ( n2 + n + 1 − n )

4

lim n2 +n+ − n+

5 lim ( n + 3 − n − 5 )

6 lim ( n2 − n + 3 − n )

7 lim n2( nn2 + 1 )

8

1 2

1 lim

+

n

9 lim ( 2 n + 3 − n + 1 )

10 lim n ( n2 + 1 − n )

11 lim n ( n2 + 5 − n )

12 lim ( n2 − n + 3 + n )

13 lim ( n +31 − n3)

14 lim ( a + nn )

15

( ) ( ) 



3 1+ 2 −3 −12

16 lim (3 n2 − n3 + n )

17

lim n3 n3 + − n3 −

18

n+ n+ nn

lim

19

lim n + n + − nn

Bài 3: Tính giới hạn của các dãy số sau

2

1 2

lim

/

1

+

+

n

n

4

1 3 lim /

2

+

+

n

n

2 3

1 5 lim / 3

+

n n

n n n

n n

− +

+ +

2

2 2

3 2 lim

/

1

3 2

lim /

+ +

+

n n

n

n

) 3 )(

2 3 (

) 1 2 )(

1 ( lim / 6

+ +

− +

n n

n n

1 3

2 lim

/

+ +

+

n n

n n

1 3

2 lim /

+

n

n

) 2 )(

1 (

) 3 )(

2 ( lim / 9

+ +

+

n n

n n

n

Bài 4 : Tính giới hạn của các dãy số sau

1

1 2

lim

/

2

+

n

n

2

5 2 lim /

+

+

n n

n

2 3

2 lim

/

3

− +

n n

n n

4 / lim (3 n2 − n3 + n )

2 3

1 2

lim /

+ +

n

n n

6 / lim (3 n3 − 2 n2 − n )

Bài 5 : Tính giới hạn của các dãy số sau

n n

n

3 2

1 lim

/

+

4

3 2

) 1 (

) 2 ( ) 1 ( lim / 2

+ +

n n

n n

3 / lim ( n2 + nn2 + 1 )

4 / lim( n +3 3 n2 − n3 )

2

1 11 2

lim /

+

n

n n

4 2

1 lim

/ 6

2

2 + − n +

n

Trang 3

Bài 6: Tính các giới hạn sau :

n

n

+

+

2 1)

n

3

2

n n

− +

23.

lim

2

1)

1

Bài 7*: Tính các giới hạn sau :

7.lim(1 3 5 (2 1)) 8.lim(2 5 8 (3 1))

9.l

n

n n

n

im(1 3 5 (2 1) ) 10.lim(1.2 2.5 3.8 (3 1))

1.2.3 2.3.4 ( 1)( 2)

( 1) 13.lim(1 3 6 10 )

2

n

n n

+ + + + + +

Bài 8*: Tính các giới hạn sau

1 lim1 2 2

n n

+ + +

2

2 3

2

4 2

− +

+ + +

n n

n n

3

2 3

2 1

2 2

2

+ +

+ + +

n n

n

Trang 4

2 3

2 1

lim 4 3

3 3

3

+ + +

+ + +

n n n

n

5

2 11

2 1

lim 2

3 3

3

+ +

+ + +

n n

n

4

1

2

1

2 2 3 3

3+ + + =n n+

n

6

1 2

) 1 2 (

3 1

+ +

− + + +

n n

n n

7

n n

 + +

 + +

 + +

 + +

5

1

5

1 5

1 1

3

2

3

2 3

2 1

2

8

+ + + +

) 1 (

1

3 2

1 2 1

1 lim

n n

9

+ +

+ +

) 2 2 ( 2

1

6 4

1 4 2

1 lim

n n

Vấn đề 2: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1.a) C là hằng số

0

lim

x x C C

⇒ = b)

lim

x x x x

2.a) lim k ;

→+∞ = +∞ ∈ b) lim k

x x

→−∞ = +∞,∀k là số lẻ lim k

x x

→−∞ = −∞, ∀k là số chẵn.

3.Giới hạn một bên:

0

lim ( )

x x f x L

lim ( ) lim ( )

x x f x x x f x L

4.Nếu ( ) ( )

x x f x a x x g x b

b) ( ) 0, 0 lim ( ) ( )

x

→∞

x

→∞

* Chú ý : 4 Vẫn đúng khi x → −∞ → +∞ ; x

5.Giới hạn vơ cực:

a) Giới hạn của tích f(x).g(x) b) Giới hạn của thương f(x)

g(x)

6 Các dạng vô định:

Khi tìm giới hạn của hàm số, ta có thể gặp một số trường hợp sau đây Ta cần tìm:

1/ lim ( ( ) )

) ( 0 v x

x u

x x

x

→ mà lim ( ) lim ( ) 0

) ( )

=

=

x x

x

x x

2/ lim ( ( ) )

) ( 0 v x

x u

x x

x

lim

) ( )

x v x

u

x x

x

x x

3/ lim [ ( ) ( ) ]

) ( 0

x v x u

x x

x

→ mà lim ( ) 0

) ( 0

=

x x

lim ) ( 0

x v

x x

4/ lim [ ( ) ( ) ]

) ( 0

x v x u

x x

lim

) ( )

x v x

u

x x

x

x x

lim

) ( )

x v x

u

x x

x

x x

0

lim ( )

x x f x

lim ( )

x x g x

→ Dấu của g(x)

0

( ) lim ( )

x x

f x

g x

0

lim ( )

x x f x

lim ( )

x x g x

0

lim ( ) ( )

x x f x g x

Trang 5

II BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1: Tính các giới hạn: (thay giá trị vào )

1)

2

3

lim 3

2

x

5

3 2 7

3 4

 +

x

2 4

2 3 2 lim

+

+ +

x x

6 lim 3

2

x

5)

7

2

1

5

lim

x

6 2

2

3 5 lim 3 2

2

+ +

x x

x

Bài 2: Tính các giới hạn (Phân tích thành nhân tử)

1

2 5 3

10 3 lim 22

− +

x x

x

2

a x

a

a

lim

3

2 1

) (

) ( lim

a x

a x na a

a

1 ( 1)

1 lim

− +

n nx

x n

x

3 1

1 lim

x x

x

n

n

1 1

lim

1

h

x h x

h

3 3 0

lim + −

8

x

x

1 lim

9

3

15 2

− +

x x

x

10

5

15 2 lim

2

− +

x x

x

11

6 ) 5 (

1 lim

3

x

x

12

6

2 9 3

2 3

− +

x x x

x

13

x x

x x

4 3 lim 2 2

− +

14

20 12

6 5 lim 2

2

+

x x

x

15

6

2 3 lim 2

2 3

+ +

x x x

x

16

3 2

1 lim 2

4

x

x

17

6

4 4

2 3

+ +

x x x

x

Bài 3: Tính các giới hạn (Nhân lượng liên hợp cĩ một căn bậc hai )

2

3 5 lim

2

− +

x

x

2

7

2 9 lim4

− +

x

x

3

x

x

5

lim

5

4

2

1 5 3

lim

x

5

1 1

lim

x

6

x x

x

1 lim

2

+

7

x

x x

x

1 1

lim

2 0

− + +

8

25

3 4

− +

x

9

( )

x

x x

x

x

+

− +

1 2

1 lim

2 0

10

4 10 2

3 lim

x

11

1

2 3 lim

3

x x

x

12

x

x

n x

1 1

lim 0

− +

∈N, n ≥ 2 13

6

2 2 lim

x

x

14

2 3

2 4

2 3 lim 2

2

x x x

x

15

1

1 3 2 lim 2

+

x x

x

16

2

58 3 lim

3

+

x x

x

17

3 2

1

x

x

Bài 4: Tính các giới hạn (Nhân lượng liên hợp cĩ hai căn bậc hai )

1

x

x x

x

− +

5 5

lim

0

2

x

x x

x

− +

1 1

lim

0

3

1

1 2

lim

x x

x

4

x

a x a

x

− +

→ 0 lim (a >

0) 5

x

x x x

x

1 1

0

+ +

− +

6

2 3

2 4

2 3

2

x x x

x

7

2 3

2 4

2 3

x x x

x

Trang 6

x

a x a

x

3 3

0

9

1

1 2

3

+

− +

x x x

x

10

x

x x

x

x

+

− +

1 3

1 lim

2 0

Bài 5: Tính các giới hạn (Nhân lượng liên hợp cĩ căn bậc ba)

a)

x

x

x

1 4 1

lim3

0

− +

2

2 4 lim3

x

x

x

1 1

lim 3 0

+

1 1

lim 3

x

x

x 0

1 x 1 x

lim

x

2

x 1

lim

Bài 6: Tính các giới hạn (Nhân lượng liên hợp cả tử và mẫu )

1

x

x

x − −

+

5 3

lim

2

3 1 4

2 lim

+

x x

x

3

1 lim

2

x x

x

4

2 3

1 lim

2

3

+

x

x

5

1

1 lim

4

3

x

x

6

3 9

2 4

lim

2

2

x

x

7

3

5 2 7 lim

− +

x

x

8

3

644

8 lim

x

x

9

1

1 lim3

x

x

Bài 7: Tính các giới hạn: (

0

0

)

3 7

4 lim / 20 1 1

lim / 19 2

3

7 11

8 lim / 18 3

4

4 7

2

lim

/

17

3 2

3 7 2 lim / 16 1

3 1

3 lim / 15 4

2 2 lim

/ 14 1 2

3 2

lim

/

13

2 3

2 4

lim / 12 )

1 (

5 4 lim / 11 2

3

2 4

lim / 10 6

2 2

lim

/

9

1

6 5 lim / 8 3

3 4 lim

/ 7 9

3 lim / 6 3

3 4

lim

/

5

8

4 lim / 4 20

16 lim

/ 3 1

2 3 lim

/ 2 4

6 lim

/

1

2 2

0 2

2 2

3

1

1 3

1 2

2 2

2

1

2

2 3 1 2

5 6 1 2

2 3 2

2 3

2

2 1

2 3 / 8 2

3

2

3

3 2 2 2

2 4 2

3 3 1 2

2

2

− +

− +

− + +

+

− + +

− + +

+

− +

+

− +

− +

− +

+

+ +

+

− +

+ +

− +

− +

+

+

+

+

+

− +

− +

+

+

x

x x

x x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x x x

x x x x

x

x x x x

x

x x

x

x

x x x

x x x

x x

x

x

x

x x

x

x x

x x

x x x

x

x

x

x x

x x x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

Bài 8: Tính các giới hạn:

3 3

27 6

lim

/

7

2 2

2 lim

/

4

1

1 lim

/

1

2 3

2 4

3

2

2 2

3

1

+ + +

− +

x x x

x x

x x

x x

x

x

x

x

3 3

0 1

2

2 3 1

2 3 2

1 1

lim / 8

4 5

3 2 lim / 5

4 3

4 2 lim

/ 2

+

− +

+

− +

+ +

x x x

x x

x x

x x

x x x

x x

x

3 1 4

2 lim

/ 9

2 3

2 4

2 3 lim / 6

1 1

lim / 3

2

2 2 1

2 0

− +

+

+

+ +

− +

x

x x

x x

x x x

x

x x x

x x x

Bài 9 : Tính các giới hạn:

Trang 7

2 3

1 lim

/ 10 3

1 1 lim / 9 2

3 2

1

lim

/

8

1

1 2 lim / 7 2

3

1 lim

/ 6 5

1

5

3

lim

/

5

6 2

2 3 lim / 4 )

1 )(

1 ( lim / 3 3

3 4 lim / 2 1

1

lim

/

1

2

3 1

3 0 4

2

2 3

1 2

3 1 4

2 2 2 2

3 2 3

2 3

3

0

− +

+

− +

+

− +

− +

+

+ +

+ + +

+

− +

+

x

x x

x x

x

x

x x x

x

x x

x

x x

x x x

x x

x x x

x x x

x

x x

x

x x

x

x x

x x

Bài 10 : Tính các giới hạn:( Tính các giới hạn bằng cách thêm, bớt lượng liên hợp)

Cách thêm lượng liên hợp: Giả sử

) (

) ( ) (

x g

x f x

F = cĩ giới hạn là 0/0 phân tích

) (

) ( )

(

) ( )

x g

c x f x g

c x f x

Gọi αi( i = 1 , n )là nghiệm của g(x) Giải hệ f1( αi) + c = 0và f2( αi) − c = 0tìm c

2

1 2 2

lim / 7 2

6 6

lim / 6 1

3 9

lim

/

5

7 16 9

lim / 4 3

5 1

lim / 3 1

1 lim / 2 2

3

7 11

8

lim

/

1

2 1 2

3 2

3

1

0

3 3

3 0 2

3

2

+

− +

+ +

+ +

− + +

+

+

− +

+ +

+

− +

x x

x x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x x

Bài 11: Tính các giới hạn sau:

1

x

x x

x

3 0

8 1

2

lim − − −

2

2 3

2 4

2

3

3 2

x x x

x

3

1

7 5

3 2 3

+

x x

x

4

2 3

2 4

2 3

2 3

x x x

x

5

1

5 7 lim

2 3

− +

x x

x

6

x

x x

x

3 0

5 8 4 3

7

x

x x

x

7 1 2 1 lim3

0

+

− +

Bài 12: Tính các giới hạn: (

)

1) 1 2

3 2 lim / 10 1

3

1 4 lim / 9 1

3 2

lim

/

8

5 3

7 3 4 lim / 7 1

6

8 3 lim / 6 )

4 3 (

) 4 1 )(

1 2 )(

2

(

lim

/

5

5 3

1 3 2 lim / 4 1

1 2 lim / 3 2

1 lim

/ 2 3

2

1

lim

/

1

3

2 2

3 3

2

2

3 4

2 3

2

2 3

2 5 2

3 2

+

+

+ +

+ +

+

− + +

− + +

− +

+

+ + +

+ +

+ +

− +

+

→ +∞

−∞

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x x

x

x x x

x x

x

x x

x x x

x x x

x x x

x

x x

x

x x

x

x x

x x

5/

x

lim

→−∞

2 2 x

lim 2x x 1

→+∞

+ −

x

2x 3 4x 7 lim

3x 1 10x 9

→+∞

50 x

lim

2x 1

→−∞

2 2 x

lim

→−∞

5x 3 1 x lim

1 x

→−∞

Bài 13 : Tính các giới hạn:

x x

x x

x

+ + + +

4 1 3 2 lim

/

1

2

2

1

1 2 4 1 9

lim / 2

2 2

+ +

− + +

x x x

x

−

5

1 /

1 

− 1

1 /

2

Bài 14 : Tính các giới hạn: (∞ − ∞)

Trang 8

+

+ +

− +

+

− +

+

− +

− +

− +

−∞

+∞

→∞

←∞

→∞

+∞

6 5

1 2

3

1 lim

/ 8 )

1 1

(

lim

/

7

) 1 (

lim / 6 )

3 ( lim / 5 1

3 1

1

lim

/

4

) (

lim / 3 )

3 4 4 1 2 ( lim / 2 )

(

lim

/

1

2 2

2 2

2

2

3 1

2 2

3 3 2

x x x

x x

x x

x

x x x

x x x

x

x x x x

x x

x x x

x x

x x

x

x x

x

Bài 15: Tính các giới hạn sau (x → ∞ )

3

6 6 2

1 3 lim

x x

x x

+ +

2.  + − 

+∞

xlim

3.

( )60

40 20

1 2

2 3 3

2

lim

+

+

x x

4.

lim 2 + − 2 −

+∞

x

5.

n

n n

x x x

lim

2

+∞

6.

lim 2 − + − 2 − +

+∞

x

7.

( x x x x)

xlim 2 −4 +1− 2 −9

+∞

8.

lim 2− + − 2− +

+∞

x

9.

+∞

x

10.

(2 1 4 4 3)

+∞

x

11.

+∞

xlim 3 3 3 3 12.

3 3 2 2 lim

13.

lim3 3 − 2 + − +

x

+∞

lim 2

15.

( x a x b x )

+∞

lim 16.

+∞

xlim

17. lim( 2 + − +2)

+∞

18.

( x x x x)

xlim 3 3+2 2 − 2−2 +∞

19.

1 lim

− +

+∞

x

20.

+∞

2

lim

21.

+∞

lim 22.

.

+∞

x

23.

2

+∞

x

24.

.

+∞

x

25.

+∞

lim

Bài 16 : Tìm các giới hạn sau

1)

1 1

3 2 lim

2

2

+

− +

+ + +

−∞

x x

x

x x

x x

x

+ + + + +∞

1 4 3 2 lim

2

2

3)

1

1 2 4 1 9

lim

2 2

+

+ +

− + +

−∞

x x x

x

x

4)

3 3

2

1

3 2 lim

+

+ +

−∞

x x

2

lim 2

+

− +∞

x x

x

x x

1 lim

2

− +

−∞

7) lim ( x2 x x )

+∞

−∞

+∞

x

10) lim ( x x2 x )

+∞

−∞

+∞

13) lim ( 2 − 3 − 4 2 + 4 + 3 )

+∞

−∞

x x

x→ −∞ − 2 +

2 2

lim

Trang 9

Bài 17: Tìm các giới hạn sau (giới hạn một bên)

a) lim ( 5 2 )

3

1 lim

3 + −

x

x x

− +

3 lim

2

1 2

3 2 lim 2 2

− +

+

x x

x

4

1 2

3

(

2 + − − −

1 3 2

5 2

1

2 3 (

2

+

+

x

| 1

|

2 3 lim

2 ) 1

+ +

+

x x

x

h)

2

|

2

|

lim

x

+

1 2 ) 1 (

2

x x

) 2 3 )(

1 (

5

x

l)

1 x

1 x 1

x

lim

2

1

− +

+

x 3

3 x lim

3 x +

3 x lim

3 x

o)

x 0

x 2 x

lim

+

+

2x 1 lim

x 2 +

+

2x 1 lim

x 2

+

t)

2

2

2x 5x 3

lim

x 3

→ −

3 x lim

27 x

3 2

x 2

x 8 lim

x 2x +

x)

8 2x 2

lim

x 2 +

→−

+ y)x 0

2 x 3x lim

3 x 2x +

Vấn đề 3: HÀM SỐ LIÊN TỤC

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Hàm số f(x) liên tục tại điểm xo⇔ xlim f (x) f (x )xo o

2. Hàm số f(x) xác định trên khoảng (a; b) là liên tục tại điểm x0 ∈ (a; b) ⇔xlim→x of ( x ) và lim ( )

0

x f

x

x→ +

tồn tại vàlim ( ) lim ( ) ( 0)

0 0

x f x f x

f

x x x

3 f(x) liên tục trên [ ] a b ; ⇔ f(x) liên tục trên khoảng( ) a b ; ,lim ( ) ( ) , lim ( ) ( )

x a+ f x f a x bf x f b

4 a) Hàm số đa thức ( bậc n ); liên tục trên R ;

b) Hàm số phân thức và hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định

5 Nếu f x ( ) liên tục trên đoạn [ ] a b ; , và f a f b ( ) ( ) < 0 thì ; ∃ ∈ x0 ( ) ( ) a b ; : f x0 = 0

Nói cách khác: Nếu hàm số f(x) là liên tục trên đoạn [a; b] và f(a).f(b) < 0 thì PT f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng (a; b).

II BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1: Xét sự liên tục của các hàm số sau

1.f(x) =

<

+

1 x khi 3 2x

1

x khi 4 x

x2

tại xo = 1 15.f(x) =



=

2 x khi 3 11

2 x khi 2 x x

6 x x

2 3

tại xo = 2

2.f(x) =

sin x

khi x 1

x 1

khi x 1

π

tại xo = 1 16.f(x) =

2 2

x 3x 2

khi x 1

x 1 x khi x 1 2



tại xo = 1

Trang 10

3.f(x) =

2

4 x

khi x 2

x 2

1 2x khix 2

tại xo = 2 17.f(x) =

3

3

2

x 1 1

khi x 0

1 x 1



 + −

tại xo = 0

4.f(x) =

3

2

1 cosx

khi x 0 sin x

1

khi x 0

6





tại xo = 0 18



=

=

2 x nếu 4

2 x nếu 2

4 )

(

2

x

x x

5



=

=

2 x nếu 1

2 x nếu

x

x x

f ( ) 1 2 2 3 tại x0 = 2 19

<

=

0 x nếu

0 x nếu

x

x x

f

1 ) (

2

tại x0 = 0

6

>

=

-2 x nếu x

-2 x nếu 3

2 3 4

)



≤ +

>

− +

=

1 2

1 1

2 )

(

2

x

x x

x x x f

nếu

x nếu

tại x0 = 1

7



=

=

4 ,

6

4 ,

4

16 )

(

2

x x

x

x

f

nếu

x nếu

tại x0 = 4 21



>

=

2 1

2 ,

2

3 2 1 ) (

x x

x x

0= 2

8



=

≠ +

=

1 2

1 2

3

2 2

)

2

x x

x

x x

f

nếu

x nếu tại x

0 = 1 22



≤ +

>

=

1 ,

1

1 ,

3

1 )

x

x f

nếu

x nếu

tại x0 = 1

9



+

=

1

2 3

2

)

(

2

2

x

x x

x

x

) 1 (

) 1 (

<

x

x

tại x0 = 1 23



=

2 4

2 1 )

x x

x x

) 2 (

) 2 (

<

x

x

tại x0 = 2

10



− +

− +

=

1 1

1 1 2

3

)

(

3 x

x x

) 0 (

) 0 (

>

x

x

tại x0 = 0 24



=

5 1

1 )

(

2

x

x x

) 1 (

) 1 (

=

x

x

tại x0 = 1

11



=

x x x

f

2

3 2 1

1

)

) 2 (

) 2 (

=

x

x

tại x0 = 2 25



=

x

x x

1 )

) 0 (

) 0 (

=

x

x

trên toàn trục số

12.f(x) =

≥ +

<

− +

1 x khi a 2x

1

x khi 1 x

x2

tại x0 = 1 26.f(x) =



=

− +

1 x khi a

1

x khi 1 x

3 x x

2 3

tại x0 = 1

13.f(x) =

1 cos4x

khi x 0 x.sin 2x

x a

khi x 0

x 1



+

 +

tại xo = 0 27.f(x) =

khi x 0 x

4 x

x 2



tại xo = 0

Ngày đăng: 19/10/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w