1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DAI SO 9 CI

38 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn Bậc Hai, Căn Bậc Ba
Người hướng dẫn GV. Đào Khắc Hoa
Trường học Trường THCS Đinh Tiên Hoàng
Chuyên ngành Đại số
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2015-2016
Thành phố CưM’gar
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 847,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức.[r]

Trang 1

Phòng Giáo dục & Đào tạo CưM’gar Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA

§1 CĂN BẬC HAI.

A MỤC TIÊU.

1 Kiến thức: HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.

2 Kỹ năng: HS biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ

này để so sánh các số

3.Thái độ: liên hệ thực tế trong việc đo đạt tính toán và so sánh số.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ.

1 Giáo viên: + Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lí.- Máy tính bỏ túi

2 Học sinh + Ôn tập Khái niệm về căn bậc hai (Toán 7)

+ Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi để tính toán

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY.

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ: (5’)

- Giới thiệu nội dung chương trình ĐS 9

- Các yêu cầu về sách vở tài liệu, dụng cụ học tập, phương pháp học tập bộ môn -GV Ở lớp 7, chúng ta đã biết khái niệm về căn bậc hai Trong chương I, ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất, các phép biến đổi của của căn bậc hai Được giới thiệu về cách tìm căn bậc hai, căn bậc ba

- Nội dung bài học hôm nay là “căn bậc hai”

Hoạt động 2 CĂN BẬC HAI SỐ HỌC ( 15’)

- GV: Hãy nêu căn bậc hai số học của một số a

không âm

- Với số a dương có mấy căn bậc hai? Cho ví

dụ

- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai ?

H:Tại sao số âm không có căn bậc hai?

- GV yêu cầu HS làm ?1

Yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại sao 3 và

-3 là căn bậc hai của 9?

GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học

của số a (với a  0) như SGK

GV nêu định nghĩa và tóm tắt

x=√a ⇔{x x ≥02

=a (voi¿a≥0)

¿

GV: yêu cầu HS làm ? 2 câu a HS xem giải

mẫu SGK câu b, một HS đọc, GV ghi lại

Câu c và d, hai HS lên bảng làm

GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học

của một số không âm gọi là phép khai phương

- HS: Căn bậc hai của một số a không

âm là số x sao cho 2

x  a.

- Với số a dương có đúng hai căn bậc hai

là hai số đối nhau là avà  a.

Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2

- Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0

- Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm

?1HS - Căn bậc hai của 9 là 3 và -3

Căn bậc hai của

c) 81  9 v × 9  0 vµ 92  81

Trang 2

- Phân biệt sự khác nhau giữa căn bậc hai số

học và căn bậc hai của một số không âm?

GV lưu ý HS, Khi biết căn bậc hai số học của

một số, ta dễ dàng xác định căn bậc hai của nó

GV yêu cầu HS làm ? 3

Giới thiệu cách khai phương bằng máy tính bỏ

túi, yêu cầu HS thực hiện khai phương rồi đọc

- Căn bậc hai số học của một số không

âm có giá trị là một số, còn căn bậc hai của một số không âm là hai số đối nhau

?3 HS Trả lời miệng:

Căn bậc hai của 64 là 8 và -8Căn bậc hai của 81 là 9 và -9Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1

Hoạt động 3 SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC ( 15’)

GV: Ta đã biết ở lớp 7 “Với các số a, b không

âm, Nếu a < b thì a  b”- Hãy lấy ví dụ min

GV: Ta có thể chứng minh được điều ngược

lại: Với a, b 0nếu a  bthì a < b

Yêu cầu HS làm ? 5 bằng hoạt động nhóm

Tìm số không âm biết: a) x  1 b) x  3

GV kiểm tra các hoạt động của nhóm nhận xét

ghi điểm

HS lấy ví dụ chẳng hạn: 9 < 16 thì

9  16

HS đọc Ví dụ 2 SGKHai HS lên bảng làm ? 4

a) 16 > 15 16  15  4  15 b)11   9 11  9  11  3

GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa căn bậc

hai số học của số dương a

Cho HS làm bài tập 1(SGK)-Tìm căn bậc hai

số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai

của chúng: 121 ; 144 ; 169 ; 225 ; 256 ; 324

- Hãy nêu cách so sánh hai số có căn bậc hai ?

Yêu cầu HS làm bài tập 2(SGK)

Trang 3

D

A

Phòng Giáo dục & Đào tạo CưM’gar Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ.

1 Giáo viên : + Bảng phụ viết sẵn các bài tập, chú ý

2 Học sinh + Ôn tập định lí Py-ta-go, quy tắt tính giá trị tuyệt đối của một số.

+ Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi để tính toán

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY.

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ: (5’)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS 1: - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học

của một số dương a Viết dưới dạng kí hiệu

- Để tìm hiểu căn thức bậc hai của một biểu

thức xác định khi nào, làm thế nào tính được

căn bậc hai của một biểu thức, tiết học này

sẽ giúp ta

HS 1: Phát biểu định nghĩa SGK.Viết:

2

x 0 x= a

2 b) 2 x  14  x   7 x  7  49 c) Víi x  0, x  2  x  2 VËy 0  x < 2 d)Víi x 0, 2x    4 2x 16   x 8  VËy 0 x < 8 

Hoạt động 2 CĂN THỨC BẬC HAI (13’)

GV yêu cầu HS đọc và trả lời ?1

Trang 4

Với giá trị nào của x thì 5 2x  xác định?

- GV yêu cầu HS làm bài tập 6 tr 10 SGK

Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có

7 a

bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng

minh những điều kiện gì?

- Hãy chứng minh từng điều kiện trên

Trang 5

Phòng Giáo dục & Đào tạo CưM’gar Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

2 2



Hoạt động 4 LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (10’)

GV nêu câu hỏi

+ Acó nghĩa khi nào?

A bằng gì ? khi nào A  0, khi A < 0

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập

- HS cần nắm vững điều kiện để Acó nghĩa, hằng đẳng thức A2 A

- Hiểu cách chứng minh định lí: a2 a với mọi a

- Bài tập về nhà số 8, 10, 11, 12, 13 tr10 SGK HD: bài 10 biến đổi VT = VP ; Bài 12

1 x  luôn dương với mọi x

- Tiết sau luyện tập Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm của bất phương trình trên trục số

Trang 6

NGÀY SOẠN: TUẦN: 2

3 Thái độ: Tính cẩn thận trong tính toán, làm việc theo qui trình.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ.

1 Giáo viên: + Bảng phụ viết sẵn đề bài tập, chọn hệ thống bài tập tiêu biểu.

2 Học sinh: + Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi để tính toán.

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY.

Hoạt động 1 KIỂM TRA VÀ CHỮA BÀI TẬP CŨ (8’)

- GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS2: - Nêu điều kiện để Acó nghĩa

- Chữa bài tập 8(a, b) SGK

Trang 7

Phòng Giáo dục & Đào tạo CưM’gar Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

GV yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức

- Gợi ý câu d: thực hiện các phép tính dưới

dấu căn rồi mới khai phương

Phân tích thành nhân tử a)x2 3

GV gợi ý HS biến đổi 3  ( 3)2

a)2 a  5a = 2|a|−5a=−2a−5a=−7a với

a<0

Vì a<0 nên | a|=−a

b)25a2+3a= √ (5a)2+ 3a=|5a|+3 a=5a+3 a=8a

với a >0

c)9a4+3a2 =

√ ( 3a2)2+3a2=| 3 a2|+3 a2= 6a2

6 3 d) 5 4a  3a = 5 √ ( 2a3)2−3a3=5|2a3|−3a2

 

Hoạt động 3 CỦNG CỐ ( 5’)

GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa căn bậc

hai số học; Cách tìm giá trị của biến để căn

thức bậc hai có nghĩa?

- Hãy phân loại dạng bài tập đã giải, nêu

HS: nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học; Cách tìm giá trị của biến để căn thức bậc hai

có nghĩa?

Phân loại dạng bài tập

Trang 8

- Ôn lại kiến thức của §1 và §2.

- Luyện tập lại một số dạng bài tập như: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

- Bài tập về nhà; số 12, 14, 15, 16 tr 5, 6 SGK

HD: Để trả lời bài tập 16 cho HS nhận xét (m V)  2  (V m)  2  m V    V mđúng hay sai vì sao?

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh đinh lí về liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương

2 Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc

hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán.

B

CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Giáo viên : Bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập

2 Học sinh : Nhớ kết quả khai phương của các số chính phương, bảng nhóm.

C

TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ: (5’)

-HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai

Giới thiệu bài:(1ph)

Để biết được phép nhân và phép khai

phương có mối liên hệ gì tiết học hôm nay

giúp ta tìm hiểu điều đó

Hoạt động 2: ĐỊNH LÍ (9’)

GV: giao cho HS làm bài tập?1

H: Qua ?1 Hãy nêu khái quát kết quả về

liên hệ giữa phép nhân và phép khai

Trang 9

Phòng Giáo dục & Đào tạo CưM’gar Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

GV hướng dẫn HS chứng minh định lí với

các câu hỏi:

Theo định nghĩa căn bậc hai số học, để

chứng minh là căn bậc hai số học

của ab thì phải chứng minh gì?

GV nêu chú ý(SGK)

xác định và không âmvà

1 HS trình bày các bước chứng minh

 Chú ý: Định lí trên có thể mở rộng cho tích nhiều số không âm

Hoạt động 3: QUY TẮC KHAI PHƯƠNG MỘT TÍCH (11’)

GV giới thiệu vận dụng định lí trên ta có

quy tắc khai phương một tích và hướng dẫn

HS làm ví dụ 1

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm ?2

- HS nêu quy tắc (SGK)

2HS thực hiện ví dụ 1a)

= 7 1,2 5 =42b)

= 9 2 10 = 180

?2 a) √ 0,16⋅0,64⋅225=0,16⋅0,64⋅ √ 225

=0,4 0,8 15 = 4,8b)

√250⋅360=√25⋅10⋅36⋅10=√25⋅√36⋅√100

=5⋅6⋅10=300

Hoạt động 4: QUY TẮC NHÂN CÁC CĂN BẬC HAI (15’)

- GV giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc hai

- Y/c HS nêu qui tắc sgk

Đặc biệt, với biểu thức A không âm ta có

- GV Y/c HS đọc và trình bày lại VD sgk

- Y/c HS làm ?4

- HS nêu qui tắc sgk

- HS áp dụng quy tắc làm ví dụ 2a)

b)

?3 HS thực hiện trên bảng cả lớp cùng làm

b a b

a  b a

ab ) b a

25 44 , 1 49 25 44 , 1

100 4 81 40

.

810   81 4 100

B A B

A  A

5 20

26 ) 2 13 ( 4 13 13

52 13 10 52 3 , 1 10 52 3 , 1

3 75

9 , 4 72 20 9

, 4 72

2 2

2 64 a b ab

36 a

2  64 a 2 b 2 8 ab

 0

b , 0

a  

Trang 10

Hoạt động 5: CỦNG CỐ (3’)

Đây là phần tổng quát hoá cho 2 quy tắc

trên

Yêu cầu HS phát biểu lại đ.lí mục1 GV nêu

qui ước gọi tên là định lí khai phương một

tích hay định lí nhân các căn bậc hai

HS phát biểu định lí ở mục 1

Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

-Học thuộc định lí và hai quy tắc

-Vận dụng quy tắc làm các bài tập 17, 18, 19, 20 tương tự như các ví dụ trong bài

-Hướng dẫn: bài 17c) Chú ý:

Bài 20) GV lưu ý HS nhận xét về điều kiện xác định của căn thức

-Chuẩn bị tiết sau luyện tập hai quy tắc đã học

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố định lí khai phương một tích và qui tắc khai phương một tích, nhân

hai căn thức bậc hai

2 Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai

trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức.

B.

CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Giáo viên: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập.

2.Học sinh: Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm.

C.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6phút)

- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một

Giới thiệu bài:(1phút)

Luyện tập để củng cố hai qui tắc khai

phương một tích và nhân các căn thức bậc 2

- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương mộttích Ap dụng tính:

1 ,

 64

 360 1 , 12

Trang 11

Phòng Giáo dục & Đào tạo CưM’gar Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

GV nêu yêu cầu bài tập 22: Biến đổi các

biểu thức dưới dấu căn thành tích rồi tính:

số nghịch đảo của nhau

GV nêu yêu cầu bài tập 24: Rút gọn và tìm

giá trị căn thức sau:

d) ( 3−a )2− √ 0,2⋅ √ 180a2=32−2.3.a+a2− √ 0,2⋅180a2

¿ 9−6a+a2− √ 36a2=9−6 a+a2−6a

=9−12 a+a2 với a>0

bài tập 21

1HS nêu miệng kết quả =

√12.30 40=√12.3.10.40=√120.120=120

được chọn: (B), cả lớp nhận xét trình bày cách tính

bài tập 22: HS hoạt động nhóm làm bài

trên bảng nhóm, cả lớp nhận xéta)

b)√2006−√2005 và √2006+√2005 là 2

số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1

Ta có( √ 2006− √ 2005 ) ⋅ ( √ 2006+ √ 2005 )

a 45

12 13 ).(

12 13

2

2 ) x 9 x 6 1 (

4  

Trang 12

GV nêu đề bài 25: Tìm x biết:

- Nhắc lại hai qui tắc : khai phương một

tích và nhân các căn thức bậc hai

- Vận dụng hai qui tắc giải những loại bài

tập nào?

HS: nhắc lại hai qui tắc

-Dạng1: Tính-Dạng 2: Rút gọn căn thức –tính giá trị-Dạng 3: Giải phương trình tìm x

Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

-Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai

-Làm các bài tập 22;24;25 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải

thức hiển nhiên đúng

§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh đinh lí về liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương

2 Kĩ năng: Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc

hai trong tính toán và trong biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Biết suy luận và cẩn thận trong tính toán.

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi tóm tắc hai qui tắc, các đề bài tập

2 Học sinh: Nhớ kết quả khai phương của các số chính phương, bảng nhóm.

C TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

-HS1: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai

b a

16 25 

 25

16

 64 , 0

Trang 13

Phòng Giáo dục & Đào tạo CưM’gar Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

Giới thiệu bài:(1’)

Để biết được phép chia và phép khai

phương có mối liên hệ gì tiết học hôm nay

giúp tatìm hiểu điều đó

Hoạt động 2: định lí (12 phút)

- GV: giao cho HS làm bài tập ?1

H: Qua ?1 Hãy nêu khái quát kết quả về liên

hệ giữa phép chia và phép khai phương?

GV hướng dẫn HS chứng minh định lí

H:Theo định nghĩa căn bậc hai số học, để

chứng minh là căn bậc hai số học của

Vậy

a

b là căn bậc hai số học của

a b

a) Quy tắc khai phương một thương

- GV giới thiệu quy tắc

- GV hướng dẫn HS làm ví dụ 1

GV yêu cầu HS làm ?2 tổ chức hoạt động

nhóm

b) Quy tắc chia hai căn bậc hai

- GV giới thiệu quy tắc

?2 HS hoạt động nhóm trình bày bài làm trên bảng nhóm

11

5 121

25 121

225 256

225

Trang 14

GV cho cả lớp làm bài tập ?3 gọi 2 HS thực

hiện trên bảng

GV giới thiệu chú ý (SGK).Đây là phần

tổng quát hoá cho 2 quy tắc trên

?3 2 HS thực hiệna)

b ) √52

√117=√52117=√13 413 9=√49=

23

?4 2HS khá thực hiện, cả lớp theo dõi nhận xét

GV:Yêu cầu HS phát biểu lại định lí mục 1

GV nêu qui ước gọi tên là định lí khai

phương một thương hay định lí chia hai căn

bậc hai

HS phát biểu định lí ở mục 1

Hoạt động 6: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(1ph)

-Học thuộc định lí và hai quy tắc

-Vận dụng quy tắc làm các bài tập 28, 29, 30 tương tự như các ví dụ trong bài

-Hướng dẫn: 31b) Đưa về so sánh với Ap dụng kết quả bài tập 26 với hai

quả

-Chuẩn bị tiết sau luyện tập hai quy tắc đã học

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố định lí khai phương một tích và qui tắc khai phương một thương,

chia hai căn thức bậc hai

2 Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phương một tích và chia hai căn thức bậc hai

trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Giáo viên: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập.

2 Học sinh : Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm.

C TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5phút)

- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một - HS1 nêu qui tắc khai phương một thương

3 9 111

999 111

a      a  b  b  a

Trang 15

Phòng Giáo dục & Đào tạo CưM’gar Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

thương tính: a) ; b)

- HS2 Phát biểu qui tắc chia hai căn thức

bậc hai tính: a) ; b)

Giới thiệu bài:(1phút) Luyện tập để củng

cố hai qui tắc khai phương một thương và

chia hai căn thức bậc hai

- GV nêu yêu cầu bài tập 32: Hãy áp dụng

qui tắc khai phương một thương để tính

GV nêu đề bài 33

H: nêu dạng của phương trình câu a Cách

giải? Sử dụng qui tắc nào để tính nghiệm?

Yêu cầu HS làm bài trên phiếu nhóm

-HS nhắc lại qui tắc khai phương một thương?

d) giải tương tự câu c

bài 33

: Phương trình câu a) có dạng phương

trình bậc nhất nghiệm Sử dụng qui tắc chia hai căn thức bậc hai tính nghiệm

1, 8

2

xa

Trang 16

GV nêu yêu cầu bài 34 sgk/19

H: nhắc lại hai qui tắc : khai phương một

thương và nhân chia hai căn thức bậc hai?

H: vận dụng hai qui tắc giải những loại bài

tập nào?

Đ: -Dạng1: Tính -Dạng 2: Rút gọn căn thức –tính giá trị -Dạng 3: Giải phương trình tìm x

Hoạt động 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ( 2 ph)

-Học thuộc kĩ hai qui tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai

-Làm các bài tập 32; 33; 34 các câu còn lại tương tự các bài tập đã giải Giải thích vì sao đúng sai ở bài tập 36

-HD: Bài tập 37: Chứng tỏ tứ giác MNPQ là hình vuông, vận dụng định lí Pi-ta-go tính cạnh và đường chéo, rồi tính diện tích

LUYỆN TẬP ( Tiếp theo)

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố định lí khai phương một tích và qui tắc khai phương một

thương, chia hai căn thức bậc hai

2 Kĩ năng: Có kĩ năng sử dụng qui tắc khai phương một tích và chia hai căn thức bậc hai

trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ: Cẩn thận trong tính toán và biến đổi căn thức.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Giáo viên: Chọn lọc hệ thống bài tập tiêu biểu; bảng phụ ghi đề bài tập.

2 Học sinh : Chuẩn bị bài tập ở nhà; máy tính bỏ túi; bảng nhóm.

C TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

2 2

Trang 17

Phòng Giáo dục & Đào tạo CưM’gar Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:( 0 phút)

Lồng ghép vào bài mới

bài tập36 Điền vào ô trống đúng(Đ), sai(S)

Dạng 1: áp dụng quy tắc khai phương một

GV : Nêu quy tắc chia hai căn bậc hai?

Gv: Yêu cầu HS họat động nhóm

Dạng 3:Rút gọn biểu thức

bài 35: Đưa về phương trình chứa giá trị

tuyệt đối để giải

2HS thực hiện:

a) hoặc vậy b)

12,5 12,5

0,5 0,5

/

150 25 5 150

a b c

)(4 13).2 3(4 13)

a b c

Trang 18

3 3

= √4[(1+3 x)2]2

=2| ( 1+3 x )2|=2 ( 1+3 x )2 vì (1+3x)2 > 0 tại giá trị căn thức là:

2(1+3 x)2=2 [ 1+3 ( − √ 2 ) ]2=2 ( 1−3 √ 2 )2≈21

Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 ph)

Xem lại các định lí đã học

Chuẩn bị bài mới

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào

trong dấu căn

2 Kĩ năng: Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai: Đưa thừa số

ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn - Biết vận dụng các phép biến đổi trên để

so sánh hai số và rút gọn biểu thức

3 Thái độ: Chú ý, tích cực hợp tác xây dựng bài

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Giáo viên: -Soạn bài , đọc kỹ bài soạn

-Bảng phụ ghi kiến thức tổng quát , ? 3 ; ?4 ( sgk – 25 , 26 )

2 Học sinh - Nắm chắc quy tắc khai phương một tích , thương và hằng đẳng thức

- Đọc trước bài nắm các ý cơ bản

2

2 ) x 9 x

4  

2

x  

Trang 19

Phòng Giáo dục & Đào tạo CưM’gar Trường THCS Đinh Tiên Hoàng

C TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

- Nêu quy tắc khai phương một tích , một

GV giới thiệu Phép biến đổi a2ba b

gọi là phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn

?-Khi nào thì ta đưa được thừa số ra ngoài

Ví dụ 2 Rút gọn biểu thức

5 20 5

28a4b2  a2b 2  a2ba2b

( v

Ngày đăng: 10/11/2021, 12:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV yêu cầu HS làm Hai HS lên bảng làm - DAI SO 9 CI
y êu cầu HS làm Hai HS lên bảng làm (Trang 2)
GV cho HS làm Ộ3! Treo bảng phụ Hai HẾ lên bảng điện - DAI SO 9 CI
cho HS làm Ộ3! Treo bảng phụ Hai HẾ lên bảng điện (Trang 4)
1. Giáo viên: + Bảng phụ viết sẵn đề bài tập, chọn hệ thông bài tập tiêu biếu. - DAI SO 9 CI
1. Giáo viên: + Bảng phụ viết sẵn đề bài tập, chọn hệ thông bài tập tiêu biếu (Trang 6)
1. Giáo viên: Bảng phụ ghi tóm tặc hai qui tắc, các đề bài tập - DAI SO 9 CI
1. Giáo viên: Bảng phụ ghi tóm tặc hai qui tắc, các đề bài tập (Trang 8)
HS thực hiện trên bảng cả lớp cùng - DAI SO 9 CI
th ực hiện trên bảng cả lớp cùng (Trang 9)
1. Giáo viên: Bảng phụ ghi tóm tặc hai qui tắc, các đề bài tập - DAI SO 9 CI
1. Giáo viên: Bảng phụ ghi tóm tặc hai qui tắc, các đề bài tập (Trang 12)
nhóm trên bảng nhóm. - DAI SO 9 CI
nh óm trên bảng nhóm (Trang 13)
hiện trên bảng &#34; s1=(49,5= (4.8 - 49_7 - DAI SO 9 CI
hi ện trên bảng &#34; s1=(49,5= (4.8 - 49_7 (Trang 14)
bảng nhóm a) - DAI SO 9 CI
bảng nh óm a) (Trang 16)
-Bảng phụ ghi kiến thức tổng quát ., 3; ? 4( sgk Ở 2 5, 26 ) - DAI SO 9 CI
Bảng ph ụ ghi kiến thức tổng quát ., 3; ? 4( sgk Ở 2 5, 26 ) (Trang 18)
1. Giáo viên: :-Soạn bài kiêm tra,đề kiêm tra, Bảng phụ ghi công thức biến đổi, bài tập 47 (sekỞ  27)  - DAI SO 9 CI
1. Giáo viên: :-Soạn bài kiêm tra,đề kiêm tra, Bảng phụ ghi công thức biến đổi, bài tập 47 (sekỞ 27) (Trang 21)
1. Kiến thức: Hiểu cơ sở hình thành công thức khử mẫu của biêu thức lấy căn, trục căn - DAI SO 9 CI
1. Kiến thức: Hiểu cơ sở hình thành công thức khử mẫu của biêu thức lấy căn, trục căn (Trang 22)
-Bảng phụ tập hợp các công thức tổng quát 2.  Học  sinh  :  Làm  các  bài  tập  về  nhà , năm  - DAI SO 9 CI
Bảng ph ụ tập hợp các công thức tổng quát 2. Học sinh : Làm các bài tập về nhà , năm (Trang 23)
ể Ộbảng phụ tập hợp các công thức biến đổi, bài tập 57 (sgk) - DAI SO 9 CI
bảng ph ụ tập hợp các công thức biến đổi, bài tập 57 (sgk) (Trang 25)
1. Giáo viên: Soạn bài đầy đủ , đọc kỹ bài soạ n. Bảng phụ ghi các phép biến đôi đã học - DAI SO 9 CI
1. Giáo viên: Soạn bài đầy đủ , đọc kỹ bài soạ n. Bảng phụ ghi các phép biến đôi đã học (Trang 27)
valjaỞ1) VaỞ1 | Ýa+1 - DAI SO 9 CI
valja Ở1) VaỞ1 | Ýa+1 (Trang 31)
Tắnh cạnh của thùng? . là độ đài canh của hình Tả Thể  tắch  của  hình  lập  phương  được  tắnh _ |  C9EX(  đm)  là  độ  dài  cạnh  của  hình  lập :  nịnh  phương - DAI SO 9 CI
nh cạnh của thùng? . là độ đài canh của hình Tả Thể tắch của hình lập phương được tắnh _ | C9EX( đm) là độ dài cạnh của hình lập : nịnh phương (Trang 31)
Giới thiệu vắ dụ 3: sgk Hs lên bảng thực hiện băng hai cách - DAI SO 9 CI
i ới thiệu vắ dụ 3: sgk Hs lên bảng thực hiện băng hai cách (Trang 32)
1. Gido viên: Ciáo án,( câu hỏi, bảng tóm tắt), sek - DAI SO 9 CI
1. Gido viên: Ciáo án,( câu hỏi, bảng tóm tắt), sek (Trang 33)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w