1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Dai so 9 CII

26 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 518,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chương giúp HS hiểu sâu hơn các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị hàm số, khái niệm, tính chất hàm số bậc nhất, nhớ lại điều kiện để hai [r]

Trang 1

NGÀY SOẠN:

NGÀY DẠY:

TUẦN: 10 TIẾT: 19

CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬC NHẤT

§1 NHẮC LẠI , BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - HS nắm vững các khái niệm về hàm số , biến số , hàm số có thể

được cho bằng bảng , hoặc bằng công thức

- ĐTHS là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp g/t tương ứng (x ; f(x)) trên mptoạ độ

- Bước đầu nắm được khái niệm hàm đồng biến , nghịch biến trên R

2 Kĩ năng: - HS có kỹ năng tính thành thạo giá trị của hàm số khi biết biến số, biết

biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ , biết vẽ đồ thị hàm số y = ax

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào thực tế

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Thước , bảng phụ

2 Học sinh: Ôn khái niệm hàm số lớp 7 Đọc trước bài 1

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Khái niệm hàm số (18’)

? Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số

của đại lượng thay đổi x ?

GV giới thiệu k/n hàm số , biến số

? Hàm số có thể cho bằng cách nào ?

GV yêu cầu hs nghiên cứu VD1

? Giải thích vì sao y là hàm số của x ?

? Giải thích vì sao công thức y = 2x là 1

HS : y phụ thuộc x 1 giá trị x x/đ 1giá trị tương ứng của y

HS giá trị của hàm số tại x = 0 ; 1 ; 2 ;

HS thay x lần lượt vào h/số

HS : f(0) = 5, f(1) = 5,5; f(2) = 6…

* Khái niệm : sgk / 42 - y phụ thuộc x thay đổi (y là hàm số ; x là biến số )

Giáo án Đại số 9 năm học 2015-2016 GV: Đào Khắc Hoa Trang 37

Trang 2

- mỗi giá trị x xác định 1 giá trị tương ứng của y.

* Ví dụ : sgk /42 a) Hàm số được cho bởi bảng

b) Hàm số được cho bởi công thức

* Ký hiệu y là hàm số của x y = f(x) ; y = g(x)… ( biến số x chỉ lấy giá trị mà tại đó

nào trong các ví dụ trên ?

? Qua ?2 cho biết đồ thị của h/số là gì ?

GV kiểm tra nhận xết bổ sung

? Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá

GV giới thiệu hàm nghịch biến

? Qua đó cho biết hàm số y = f(x) đồng

biến khi nào, nghịch biến khi nào ?

Trang 3

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố các khái niệm “hàm số” ; “biến số” ; “đồ thị hàm số” ; hàm

đồng biến , nghịch biến

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng tính giá trị hàm số , kỹ năng vẽ đồ thị , kỹ năng đọc đồ thị

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào thực tế

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Bảng phụ , thước

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức có liên quan , thước , máy tính

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (3’)

? Nêu khái niệm , đồ thị, tính chất của hàm số ?

HS trả lời như SGK

Hoạt động 2 Chữa bài tập (10’)

GV gọi đồng thời 2 hs lên bảng

GV đưa đầu bài lên bảng phụ

Yêu cầu hs lên thực hiện

GV bổ sung sửa sai bài 2

? Điền kết quả vào bảng làm như thế nào ?

GV bổ sung sửa sai bài 3a

HS xác định 2 điểm nối các điểm

HS dựa vào tổng quát

Trang 4

H/s y = - 2x nghịch biến

Hoạt động 3 Luyện tập (28’)

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì

GV cho hs thảo luận

Yêu cầu hs lên vẽ đồ thị vào vở

? Dựa vào hvẽ hãy tìm toạ độ điểm A; B?

vì sao ?

? Tính chu vi tam giác 0AB như thế nào ?

? Trong tổng trên đã biết độ dài đoạn nào ?

* y = x

mà y = 4

Trang 5

* Diện tích tam giác 0AB S =

Ôn lại kiến thức đã học về hàm số

làm bài tập 6 ;7 (45-46) Đọc trước bài

§2 HÀM SỐ BẬC NHẤT

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS nắm được đ/n ,t/c của hàm số bậc nhất y = ax + b

2 Kĩ năng: HS hiểu và chứng minh được hàm số đ.biến nghịch biến trên R khi a >

0 ; a < 0

3 Thái độ: HS thấy được các vấn đề trong toán học cũng như vấn đề về hàm số

được nghiên cứu từ những bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: bảng phụ

2 Học sinh: Ôn kiến thức về hàm số y = f(x)

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt đông 1: Kiểm tra bài cũ (6’)

Hàm số đẫ cho đồng biến vì khi x tăng thì y cũng tăng theo

Hoạt đông 2: Khái niệm hàm số bậc nhất (12’)

Bài toán: Sgk/46

GV ĐVĐ hàm số bậc nhất có dạng ntn?

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

GV vẽ sơ đồ chuyển động như sgk

? Tính quãng đường từ bến xe đến Huế tính

theo công thức nào ?

? Quãng đường từ TTHN đến bến xe bằng bao

HS: s = 8

HS điền 50 km ; 50t km ;50t + 8 km

HS nhận xét

HS theo c/t s = vt

?1 - Sau 1(h) ô tô đi được 50 km

- Sau t(h) ô tô đi được 50t kmSau t(h) ô tô cách Hà Nội là

Giáo án Đại số 9 năm học 2015-2016 GV: Đào Khắc Hoa Trang 41

Trang 6

GV yêu cầu hs làm tiếp ?2

? Tại sao đại lượng s là hàm số của t ?

GV từ công thức s = 50t + 8

? Thay s bởi y ; t bởi x ta có công thức nào ?

? Thay 50 bởi a khác 0 ; 8 bởi b ta có công

Hoạt động 3 : Tính chất (20’)

* VD : xét hàm số y = -3x +1

- Hàm sốy xác định với những giá trị nào của

x

- Hàm số đồng biến hay nghịch biến ? vì sao ?

GV hướng dẫn HS tìm hiểu c/m như sgk

GV yêu cầu hs thảo luận làm ?3

?3 Hàm số y = 3x +1

- Xác định với mọi x thuộc R

- Hàm số này đồng biến trên R

* Tổng quát : sgk/47 Hàm số y = ax + b (a khác 0) Xác định với mọi x thuộc R

- Khi a > 0 hàm số đồng biến

- Khi a < 0 hàm số nghịch biến HS nêu cách c/m

HS là hàm đồng biến trên RHS: a = -3 < 0 hàm số NB; a = 3 >

0 hàm số ĐB

HS trả lời 1-2 hs đọc tính chất

Trang 7

HS đọc yêu cầu của đề bài

HS thực hiện theo yêu cầu của bài

HS dựa vào đ/n , t/c hàm số bậcnhất

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất và tính chất của nó.

2 Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng “Nhận dạng”, hàm số bậc nhất, kỹ năng áp

dụng tính chất hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến ,biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào thực tế

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: bảng phụ

2 Học sinh: Ôn kiến thức về hàm số bậc nhất

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

Nêu định nghĩa , tính chất hàm số ? HS trả lời như SGK

y = ax + b a khác 0; a,b thuộc R

Hoạt động 2 : Chữa bài tập (13’)

GV yêu cầu 2 hs đồng thời lên bảng

GV bổ xung sửa sai

? Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

dựa vào kiến thức nào ?

? Tính chu vi h.c.n theo công thức nào ?

? Lập công thức tính y theo x làm như thế nào ?

HS 1 bài 9 ( 48sgk)

a) Hàm số y = (m - 2) x +3 đồng biếnkhi m - 2 > 0 hay m > 2

b)Hàm số y - (m - 2)x + 3 nghịch biếnkhi m – 2 < 0 hay m < 2

HS 2 bài 10 ( 48sgk )Chiều dài h.c.n là: 30(cm) Chiều rộng là: 20 (cm) Sau khi bớt x (cm)C/dài là: 30 - x (cm)

Giáo án Đại số 9 năm học 2015-2016 GV: Đào Khắc Hoa Trang 43

Trang 8

C/rộng là: 20- x(cm)Chu vi h.c.n sau khi bớt là:

y = 2[(30 – x) + (20 –x)]

y = 100- 4x

Hoạt động 3 : Luyện tập ( 24’ )

Bài tập 12 ( 48 sgk)

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

? Khi tìm a biết x và y ta làm như thế nào ?

GV gọi 1 hs lên bảng thực hiện

GV chốt lại cách tìm hệ số a trong hàm số là

thay giá trị x,y vào h/số đã cho – giải PT tìm a

Bài tập 13 (48sgk)

? Nêu yêu cầu của bài tập?

GV yêu cầu hs thảo luận

GV gọi 2 hs của 2 nhóm lên trình bày

GV bổ sung nhận xét

Chốt : khi nhận dạng hàm số bậc nhất cần phải:

- Dựa vào định nghĩa - Xét hệ số a khác 0

Bài tập 11 ( 48 sgk)

GV vẽ sẵn hệ trục tọa độ có lưới ô vuông

? Yêu cầu hs biểu diễn các điểm trên mặt phẳng

ta được 2,5 = a.1 + 3  a = 3 + 2,5

 a = - 0,5  0; Vậy hàm số đã cho

có dạng y = - 0,5 x + 3Bài tập 13 (48sgk) a) y= √ 5−m (x-1) y= √ 5−m .x –

Trang 9

§3 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax + b ( a 0 )

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức : HS hiểu được đồ thị hàm số y = ax + b (a khác 0) là một đường thẳng

cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với y = ax nếu b  0 hoặc trùngvới y = ax nếu b = 0

2 Kĩ năng: HS biết vẽ đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm phân biệt

thuộc đồ thị

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào thực

tế

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: thước , bảng phụ

2 Học sinh: ôn tập về đồ thị hàm số y = ax, thước , chì ….

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 15’)

Thế nào là đồ thị hàm số y = f(x) Đồ thị

hàm số y = ax ( a  0) là gì ? Nêu cách vẽ

Đáp án: Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợptất cả các điểm biểu diễn (x, f(x)) trênMPTĐ

HS khác cùng làmHS: 3 điểm A, B, C thẳng hàng vì cùng

Giáo án Đại số 9 năm học 2015-2016 GV: Đào Khắc Hoa Trang 45x

y C' B' A' C B A

O 1 2 3 2 4 5 6 7 9

Trang 10

? Nhận xét vị trí 3 điểm A’, B’ , C’ ? vì

sao ?

? Từ phần nhận xét trên cho biết quan hệ

giữa 3 điểm A, B, C và 3 điểm A’, B’,

C’ ?

GV cho hs làm ?2

GV yêu cầu hs thực hiện điền vào bảng

? Từ bảng trên cho biết với cùng giá trị

của biến x, giá trị tương ứng của hàm số y

= 2x và y = 2x + 3 quan hệ như thế nào ?

GV giới thiệu hình 7 sgk – minh họa

- Từ các ví dụ trên cho biết đồ thị hàm số

-1,5

3 2

1 A

? Xác định 2 điểm đó như thế nào ?

GV chốt và nêu 2 bước vẽ như sgk yêu

cầu HS ghi vào vở.

Y/c HS làm ?3

HS đọc sgk

HS xác định 2 điểm 0(0; 0) ; A(1; a)

HS vẽ đ/ thẳng song song y = ax cắt trục tung tại b

X/định 2 điểm bất kỳ vẽ đ/t qua 2 điểm đóXác định 2 điểm trên 2 trục 0x, 0y

P và Q ta được đồ thị HS y=ax+b

y = 2x -4 -2 0 2 4

y = 2x+3 -1 1 3 5 7

Trang 11

? Nhìn đồ thị 2 hàm số trong ?3 cho biết

h/s nào đồng biến , h/s nào nghịch biến ?

GV giới thiệu đồ thị h/s đồng biến, nghịch

biến

HS nhắc lại

HS hoạt động nhóm nhóm 1,3,5 vẽ phần anhóm 2,4,6 vẽ phần b

HS h/số y =2x–3 đồng biến vì a>0 h/số y = -2x+3 nghịch biến vì a<0

Trang 12

NGÀY SOẠN:

NGÀY DẠY:

TUẦN: 12 TIẾT: 24 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS được củng cố: đồ thị hàm số y = ax + b ( a  0) là một đường

thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b

2 Kĩ năng: HS vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b bằng cách xác định 2 điểm

phân biệt thuộc đồ thị

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào thực tế

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: thước thẳng

2 Học sinh: thước, máy tính bỏ túi, làm bài tập ở nhà.

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Chữa bài tập (15’)

GV yêu cầu hs trình bày

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì

- Hàm số

y=-2

3 x khi x=0 => y=( 1;

-2 3

) y =

-2

3 x + 5 (0;5) ; (7,5; 0)b) Tứ giác 0ABC là h.b.h vì đường thẳng y

= 2x // với đ/t y = 2x + 5 và đ/t y = -

2 3

x // với đ/t y =

2

3 x + 5 (Tứ giác có các cạnh đối song song)

Trang 13

Bài 18/52

? Tìm a và b trong hàm số làm như thế

nào ?

GV chốt: khi tìm hệ số a hoặc b trong

hàm số bài toán thường cho biết x và

y, đôi khi còn cho x, y dưới dạng tọa

độ điểm Tìm a hoặc b phải thay x, y

vào hàm số để tính

Bài 19/52

-GV Y/ c 2 HS lên Bảng thực hiện

một cạnh bằng nửa cạnh đó) và AC=CB=2Chu viABC là p=AC+CB+AB

=2 3 + 2 3 + 4 = 4 3 + 4 = 4( 3 + 1)Diện tíchABC: S =2

1

AC.CB =

6 3 2 3 2 2

2

Vẽ (O ; OA) cắt Ox tại 2

Tiếp tục xác định B( 2 ; 1)  OB = 3

Vẽ (O ; OB) cắt Oy tại 3Nối điểm (0 ; 3) và điểm (-1 ; 0) ta có đồ thị y = 3x + 3

b/ Trên mp(Oxy) xác định C(1 ; 1) OC= 2

Vẽ (O ; OC) cắt Ox và Oy tại 2

Sau đó xác định D( 2 ; 1)  OD = 3 Vẽ (O ; OD) cắt Ox tại 3

Hoạt động 3: Củng cố - (6’)

Dạng đồ thị hàm số y = ax + b (a 

0) Cách vẽ đồ thị,Tìm hệ số a và b

trong hàm số khi biết x, y

- GVkhái quát toàn bài

Giáo án Đại số 9 năm học 2015-2016 GV: Đào Khắc Hoa Trang 49

Trang 14

Tính chu, diện tích tam giác tạo bởi

các điểm trên mặt phẳng tọa độ

§4 ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS nắm được điều kiện hai đường thẳng y = ax + b (a  0) và đường

thẳng

y = a’x + b’ (a’  0) cắt nhau, song song, trùng nhau

2 Kĩ năng: HS biết chỉ ra các cặp đường thẳng song song, cắt nhau, biết vận dụng lý

thuyết vào việc tìm các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thịcủa chúng là hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào thực tế

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: thước thẳng

2 Học sinh: làm các bài tập

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1 : Đường thẳng song song (7’)

- Trên cùng 1 mp tọa độ , hai đường thẳng

y=ax+b (a ≠ 0) và y=a’x+b’ (a’≠ o) có thể

song song có thể cắt nhau có thể trùng

nhau khi nào ta tìm hiểu bài hôm nay

Y/c HS làm ?1

Qua bài tập trên giải thích vì sao

đ/t, y = 2x + 3 // đ/t, y = 2x – 2

GV giải thích hai đ/th y=2x+3 và đ/t y=2x

–2 có hệ số a, b của hai đ/t như thế nào

- Tổng quát 2 đ/t y = ax+b và đ/t y =a’x +

b’ (a, a’  0) song song, cắt nhau, trùng

nhau khi nào ?

2 3

-1,5

y

Trang 15

y =0,5x+2 và đ/t y =1,5x +2 suy ra hai đ/t này cắt nhau.

Hai đ/t trên cắt nhau khi nào ? // khi nào?

- GV giới thiệu bài toán trên với tham số m

– cách giải bài toán

- Chú ý trình bày ngắn gọn không cần ghi

hệ số a, b…

HS đọc đề bàiHàm số y =2mx +3 có a = 2m; b =3

y = (m +1)x + 2 có a’ = m + 1; b = 2 Các hàm số trên là hàm số bậc nhất khi

a  0 ; a’  0 hay 2m  0

và m + 1 0 hay m  0; m  -1 (1)a) Hai đ/t cắt nhau  2m  m +1 

m  1 Kết hợp với (1) ta có

m  0; m  1b) Hai đ/t //  2m = m + 1

 m = 1 giá trị cần tìm là m = 1

Hoạt động 4: Củng cố – luyện tập (11’)

Bài tập 20 (sgk /54)

? Bài toán yêu cầu gì ?

GV cho HS thảo luận

GV – HS nhận xét

GV chỉ rõ trong bài có 12 cặp đ/t cắt nhau

? Qua bài tập cho biết hai đường thẳng //,

cắt nhau khi nào ?

Bài tập 20 (sgk /54)

HS đọc yêu cầu của đề bài

HS hoạt động nhóm thực hiện Đại diện nhóm trả lời và giải thích

Ba cặp đ/t cắt nhau

y = 1,5 x + 2 và y = x + 2 (a  a’)

y = x + 2 và y = 0,5 x – 3 (a  a’)

y = 0,5x – 3 và y = 1,5 x – 1 (a  a’)Các cặp đ/t //

Nắm vững điều kiện để các đ/t //, cắt nhau,

Giáo án Đại số 9 năm học 2015-2016 GV: Đào Khắc Hoa Trang 51

Trang 16

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS được củng cố điều kiện để hai đường thẳng y = ax + b (a  0), và

y = a’x + b’ (a’ 0) cắt nhau, //, trùng nhau.

HS xác định được các hệ số a, b trong các hàm số, các bài toán cụ thể

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng xác định được giá trị của các tham số đã cho trong

các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, //, trùngnhau

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào thực tế

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh: thước kẻ, làm bài tập được giao

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Chữa bài tập (8’)

GV yêu cầu HS lên chữa

a = -2  hàm số đã cho y = -2x + 3 b) Thay x =2 và y =7 vào hàm số

y = ax + 3 ta có: 7 = a.2 + 3  a = 2 Vậy hàm số đã cho y = 2x + 3

HS nhận xét

HS 2 đ/t cắt nhau vì 2  – 2

Hoạt động 2: Luyện tập (27’)

Bài 23/55

H: đồ thị hs đã cho cắt trục tung tại

điểm có tung độ = -3 cho ta biết điều

b/Đồ thị hàm số qua A (1;5) ta có: 5= 2.1+b

=>b = 3

Bài 24/55

Do hàm số y= (2m+1)x +2k -3 là hàm số bậc nhất nên 2m+10 =>2m-1=> m-2

Trang 17

H:2 đườnh thẳng song song với

nhau khi nào?

H: vậy đk của m và k là gì? (chú ý

kết hợp với đk ở đầu bài)

Bài 25/55

a) HS: tự vẽ hình

H:Đ thẳng // với trục hoành Ox;cắt

trục tung Oy tại điểm có tung độ =1

có pt là gì?=>tọa độ giao điểm M;N

Trang 18

nhau, trùng nhau Làm bài tập 24, 25

(sgk/55) Đọc trước bài 5

NGÀY SOẠN:

NGÀY DẠY:

TUẦN: 14 TIẾT: 27

§5 HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG y = ax + b ( a  0)

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS nắm được khái niệm góc tạo bởi đ/t y = ax + b và trục 0x và hiểu

được hệ số góc của đ/t liên quan mật thiết với góc tạo bởi đ/t đó với trục 0x

2 Kĩ năng: HS biết tính góc  hợp bởi đ/t y = ax + b và trục 0x trong trường hợp hệ

số a > 0 theo công thức a = tan 

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và có ý thức áp dụng kiến thức đã học vào thực tế

B CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh: thước kẻ, tìm hiểu trước bài mới.

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS 1 vẽ đồ thị hàm số y = 3x + 2

HS 2 vẽ đồ thị hàm số y = - 3x + 3

Đặt vấn đề:(1') Khi vẽ đồ thị hàm số y = ax

+ b (a  0 ) trên mặt phẳng toạ độ x0y, gọi

giao điểm của đ/t này với trục 0x là A thì đ/t

tạo với trục 0x 4 góc phân biệt có 1 đỉnh

chung là A Vậy góc tạo bởi đ/t y = ax + b

(a 0) với trục 0x là góc nào ? và góc đó có

phụ thuộc vào hệ số của hàm số không ? ta

tìm hiểu bài hôm nay

GV: đưa bảng phụ vẽ hình 11 cho HS quan

sát thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:

a/ Góc tạo bởi đường thẳng (D) :

y = ax + b và trục Ox là góc TAx với T(D) và yT> 0

Đặt TAˆx = 

b/ Hệ số góc :Các đường thẳng có cùng hệ số a thì tạo với trục Ox các góc bằng nhau

Ngày đăng: 10/11/2021, 10:09

w