1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KT DAI SO 9 CI

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi đáp án Nªu đúng định nghÜa c¨n bËc ba.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS AN PHÚ TÂN B KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

Họ và tờn: MễN: ĐẠI SỐ 9

Nội dung đề.

Bài 1 (1đ) Nêu định nghĩa căn bậc ba Hãy tìm: 3

√512 ; 3

−729 ; 3

0 , 064 Bài 2 (1,5đ) Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa

x − 2 .

Bài 3 (1.5đ) Chứng minh: √4 − 23 −3=− 1

Bài 4

4.1 (1,5đ) Tính: a √132−122 b √1492−762

4572−3842 .

4.2 (1,5đ) Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4) của căn thức sau:

A =

a −3¿2

¿

27¿

¿

√¿

với a > 3 tại a = √11

Bài 5 Cho biểu thức: P = ( √2a −

1

2√a)2.( √ √a − 1 a+1 −

a+1

a −1) với a > 0 và a 1

a (2,0đ) Rút gọn biểu thức P

b (1đ) Tìm giá trị của a để P > 0

đáp án và biểu điểm.

1 - Nêu đúng định nghĩa căn bậc ba.- Tìm đúng căn bậc ba của mỗi số: 8; -9; 0,4. 0,250,75 2

a x 9

b x 3

2

c x > 2

0,5 0,5 0,5

3 VT =

3 −1¿2

¿

¿

4 − 23 −√3=√¿

= √3− 1−3=−1 = VP

1 0,5

4

4.1 a √132−122 = 5

b √1492−762

4572−3842 =

15 29

0,75 0,75

4.2 A =

a −3¿2

¿

27¿

¿

√¿

=

a −3¿2

¿

9¿

√¿

¿

Thay a = √11 và làm tròn đợc kết quả A 0,2375

1 0,5

5

a P = ( √a

2

1

2√a)2.( √a − 1

a+1 −

a+1

a −1) = 1 − a

a

b P > 0 khi và chỉ khi 1 − a

a > 0 1 - a > 0 suy ra a < 1, kết hợp với điều kiện của đề bài là a > 0 suy ra P > 0 khi 0 < a < 1

2,0

1

Ngày đăng: 07/06/2021, 14:37

w