- Học sinh nắm được định nghĩa về phép công phân thức cùng mẫu và không cùng mẫu. Hiểu và vận dụng được vào bài tập đơn giản. Hiểu được các tính chất về phép cộng phân số cũng áp dụng c[r]
Trang 1Ngày soạn: 1/12/2020 Tiết thứ:28(theo PPCT)
PHÉP CỘNG PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm được định nghĩa về phép công phân thức cùng mẫu và không cùng mẫu Hiểu và vận dụng được vào bài tập đơn giản Hiểu được các tính chất về
phép cộng phân số cũng áp dụng cho phân thức
2 Kỹ năng:
- Rèn cho học sinh kỹ năng biến đổi biểu thức, phân thức
3 Thái độ:
- Hứng thú và tự tin trong học tập
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
- Vận dụng kiến thức vào thực tế
- Giáo dục đạo đức: GD lòng ham học bộ môn, tính khiêm tốn.
4 Tư duy:
- Rèn luyện khả năng đự đoán, so sánh, phân tích tổng hợp, suy luận logic
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng về chứng kiến của mình, hiểu được ý tưởng của người khác
- Rèn luyện tư duy linh hoạt độc lập, sáng tạo
5 Năng lực:
-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, giải quyết vấn đề và sáng
tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: - Giáo án, bảng phụ
2 Học sinh: - Ôn tập các cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học
III PHƯƠNG PHÁP - KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp : Vấn đáp, luyện tập, dạy học nhóm
- Kĩ thuật: Hỏi và trả lời, chia nhóm, giao nhiệm vụ
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC - GIÁO DỤC:
1 Ổn định lớp(1').
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Khởi động- Kiểm tra bài cũ(7')
HS1: Nêu các bước quy đồng mẫu thức các phân thức, cách rút gọn phân thức đại
số
Trang 2HS2: Qui đồng mẫu thức các phân thức sau : 2
3
2x 8 và 2
5
4 4
x x Đáp án: 2
3
2( 2)( 2) 2( 2)( 2)
x
2
5
4 4
( 2) 2( 2)( 2)
x
Hoạt động 2 : Hoạt động hình thành kiến thức(20')
- Mục tiêu: Học sinh nắm được quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu, khác mẫu,
rèn cho học sinh kỹ năng cộng nhẩm, rút gọn phân thức
- Hình thức : Dạy học theo tình huống
- Phương pháp : vấn đáp, luyện tập
- Kĩ thuật: Hỏi và trả lời, giao nhiệm vụ
GV : Phép cộng hai phân thức cùng
mẫu tương tự như cộng hai phân số
cùng mẫu Vậy hãy nêu cách cộng 2
phân thức cùng mẫu
GV : hãy viết dạng tổng quát của phép
cộng phân thức cùng mẫu
GV : tại sao đa thức B phải khác đa
thức 0
Gv : Hãy thực hiện ví dụ sau
3 6 3 6
và giải câu hỏi 1 trong
sgk
GV : hãy nêu các bước để cộng hai
phân thức cùng mẫu
GV : Đọc lại quy tắc trong sgk
GV : hãy giải bài tập 21 (sgk) gọi 3
học sinh lên bảng làm 3 phần
GV : Lưu ý học sinh khi thực hiện
xong kết quả cuối cùng phải là phân
thức đã thu gọn
1 Cộng hai phân thức cùng mẫu.
Quy tắc : (sgk) Tổng quát:
( A, B, C là các đa thức, B khác đa thức 0)
Ví dụ:
3 6 3 6
2
2 4 4 ( 2)
2 3
x
3 1 2 2 3 1 2 2 5 3
Bài tập 219sgk) a)
x
c)
3
GV: hãy nêu cách cộng các phân số
không cùng mẫu
GV: cách cộng phân thức không cùng
2) Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau.
? 2 Thực hiện phép cộng
Trang 3mẫu ta cũng làm như vậy Hãy nghiên
cứu ví dụ 2 trong sgk và nêu cách thực
hiện
GV: Sau đó hợp tác nhóm với ? 2 và ?
3
Đại diện nhóm lên bảng trình bày lời
giải
GV: Qua các ví dụ trên hãy nêu cách
cộng hai hay nhiều phân thức có mẫu
khác nhau
GV: Khi thực hiện xong phép cộng
các phân thức có mẫu thức khác nhau
thì phải rút gọn phân thức tổng
GV; Phép cộng các phân số có tính
chất gì?
GV; Hãy áp dụng làm ?4 Trong ?4
Tổng các phân thức có gì đặc biệt
Nên áp dụng tính chất nào? Tại sao
=
1
Qua ?1;?2;?3;?4.Giúp các em biết
mình tuyệt vời song khiêm tốn,
không huyênh hoang mà luôn có ý
thức học hỏi, vươn lên.
2
x x x
Ta có x2 + 4x = x(x + 4) 2x + 8 = 2( x + 4) =>MTC: 2x( x + 4)
( 4) 2( 4) ( 4).2 2 ( 4)
x
12 3
2 ( 4)
x
x x
=
3( 4) 3
2 ( 4) 2
x
?3 6y - 36 = 6(y - 6)
y2 - 6y = y( y - 6) =>MTC: 6y(y - 6)
2
y
( 12) 6 6( 6) ( 6)
y
=
6 ( 6) 6 ( 6) 6
* Các tính chất 1- Tính chất giao hoán :
BD D B
2- Tính chất kết hợp
Hoạt động 3: Luyện tập
* Khi thực hiện phép cộng các phân thức ta có thể: Nhóm các hạng tử thành tổng nhỏ
hơn ( ít hạng tử hơn một cách thích hợp) Thực hiện các phép tính trong từng tổng nhỏ và rút gọn Tính tổng các kết quả tìm được
* Bài tập 22 (sgk/46) Hai học sinh lên bảng làm
hãy đổi dấu rồi thực hiện phép cộng
Trang 4b)
6 9 ( 3)
3
x
Hoạt động 4: Vận d ụng
Bài tập 23(sgk/46) phần a và c
)
a
)
2 ( 2)(4 7) ( 2)(4 7) ( 2)(4 7) (4 7)
c
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ(3').
- Ôn lại bài theo vở ghi và sgk Đọc phần có thể em chưa biết ở trang 47
- Làm các bài tập 23(b;d) 24;25 (sgk)/46- 47
1
x