1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đại số 7 - Cộng trừ đa thức 1 biến - luyện tập

5 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 61,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản lí, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ.. II.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15 / 03 / 2019

Ngày dạy: /3/2019

Tiết: 60

Tuần:29

§8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Học sinh biết cộng, trừ đa thức một biến theo 2 cách :

+ Cộng trừ đa thức theo hàng ngang

+ Cộng trừ đa thức đã xắp xếp (theo lũy thừa giảm hoặc tăng ) theo cột dọc

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng cộng trừ đa thức, bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự, biến trừ thành cộng với đa thức đối

3.Tư duy:

- Rèn khả năng suy luận hợp lí và suy luận logic;

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các phẩm chất tư duy: so sánh tương tự, khái quát hóa đặc biệt hóa

4 Thái độ và tình cảm:

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;

- Có đức tính trung thực cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luận

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học, tính toán, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, sáng tạo , tự quản lí, sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông, sử dụng ngôn ngữ

II Chuẩn bị

1 GV: Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ, SGK, SBT.

2 HS: Thước thẳng có chia khoảng, ôn tập cộng trừ hai đa thức.

III Phương pháp

- Vấn đáp, thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập

IV Tiến trình dạy - học

1 Ổn định tổ chức(1’)

7A 7C

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Cho hai đa thức:

P(x) = -1 - x + x2 - x3 + 5x4 + 2x5

Q(x) = 2 + 5x + x3 - x4

Sắp xếp các hạng tử của P(x), Q(x)

- Sắp xếp theo luỹ thừa giảm của biến:

Các hệ số khác 0 của Q(x) là: -1; 1; 5; 2

Trang 2

theo luỹ thừa giảm của biến ?

Viết các hệ số khác 0 của Q(x)? Chỉ

ra hệ số cao nhất, hệ số tự do? Tìm

bậc của mỗi đa thức?

Hệ số cao nhất -1; hệ số tự do 2

Đa thức P(x) có bậc là 5; đa thức Q(x)

có bậc là 4

3 Bài mới

Hoạt động 1 Cộng hai đa thức một biến (12’)

- Mục tiêu: Hs biết cách cộng đa thức một biến

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập – thực hành, hoạt động nhóm

- Phương tiện: SGK, phấn màu, thước có chia khoảng

- Năng lực HS cần đạt: Năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ

GV nêu ví dụ tr44-SGK

? Nêu cách cộng hai đa thức

HSTL

GV:Ta đã biết cách cộng hai đa thức ở

các bài trước, cộng hai đa thức một

biến cũng tương tự như vậy

GV yêu cầu cả lớp làm bài.

-HS:1 học sinh lên bảng làm bài.

GV: Ngoài cách làm trên ta có thể

cộng hai đa thức theo cột dọc( chú ý

đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một

cột)

GV hướng dẫn học sinh thực hiện theo

cách 2

? Khi cộng theo cột dọc cần chú ý điều

HS: Sắp xếp các hạng tử của 2 đa thức

theo cùng chiều tăng (giảm) của luỹ

thừa, đặt các đơn thức đồng dạng với

nhau theo cùng một cột

GV: Yêu cầu HS làm bài tâp 44

(SGK / 45)

Tính tổng: P(x) +Q(x)

GV: Cho HS hoạt động nhóm.

Nửa lớp làm cách 1; nửa lớp làm cách

2

GV: nhắc lại qui tắc cộng các đơn thức

đồng dạng, nhắc nhở HS khi nhóm các

đơn thức đồng dạng thành các nhóm

1 Cộng hai đa thức một biến

Ví dụ: cho 2 đa thức

4 3

   

Hãy tính tổng của chúng

Cách 1:sgk

Cách 2:

5 4 3 2

4 3

(x) = 2x + 5x - x + x - x -1 Q(x) = -x + x + 5x +2

P

P(x)+Q(x) = 2x + 4x +x + 4x +1

Bài 44 (SGK/45)

Cách 1:

( ) ( )

         

3 3

9x 7x 2x 5x 1

Cách 2:

P(x) = 8x4 - 5x3 + x2 -

1 3

Trang 3

cần sắp xếp đa thức luôn.

GV: Cùng HS cả lớp nhận xét, sửa

chữa, bổ sung Chốt lại cách làm và kết

quả đúng

GV: Tuỳ trường hợp cụ thể ta áp dụng

cách nào cho phù hợp

Q(x) = x4 - 2x3 + x2 – 5x -

2 3

P(x)+Q(x) 9x4  7x32x2  5x 1

Hoạt động 2 Trừ hai đa thức một biến (14’)

- Mục tiêu: Hs biết cách trừ hai đa thức một biến

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập – thực hành

- Phương tiện: SGK, phấn màu, thước có chia khoảng

- Năng lực HS cần đạt: Năng lực giao tiếp, năng lực tính toán, năng lực tự học, năng lực sử dụng ngôn ngữ

GV gọi 1 hs lên bảng thực hiện Tính

P(x) - Q(x) theo cách trừ hai đa thức đã

học ở bài 6

? Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc có

dấu (-) đằng trước

GV trong quá trình thực hiện phép trừ.

Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại:

? Muốn trừ đi một số ta làm như thế

nào?

HS: Ta cộng với số đối của nó.

? Tương tự hãy trừ đa thức P(x) cho đa

thức Q(x)

GV hướng dẫn hs làm theo cách 2

? Trong cách 2 ta phải chú ý điều gì.?

HS: Thu gọn đa thức

Phải sắp xếp hai đa thức cùng theo

lũy thừa giảm hoặc tăng của biến

Viết các đa thức sao cho các hạng tử

đồng dạng cùng một cột

GV: yêu cầu học sinh làm ?1

2 hs lên bảng làm ?1

HS cả lớp làm vào vở

HS khác nhận xét , chữa bài

2 Trừ hai đa thức 1 biến

Ví dụ:

Tính P(x) - Q(x) Cách1:

P(x)-Q(x)=

2x 6x 2x x 6x 3

Cách 2:

     

      

5 4 3 2

4 3

5 4 3 2

( ) 2 5 1

( ) 5 2 ( ) ( ) 2 6 2 6 3

* Chú ý:

- Để cộng hay trừ đa thức một biến ta

có 2 cách:

Cách 1: cộng, trừ theo hàng ngang Cách 2: cộng, trừ theo cột dọc

?1

4 3 2

M(x) = x + 5x - x + x - 0,5 N(x) = 3x - 5x - x - 2,5 M(x)+N(x) = 4x + 5x - 6x -3 M(x)-N(x) =-2x +5x + 4x + 2x+2

4 Củng cố-luyện tập (10’)

Bài 45 SGK/45

Cho đa thức

Bài 45 SGK/45

2 hs lên bảng thực hiện:

a ) Q(x) = x5- 2x2 + 1 – P(x)

Trang 4

P(x) = x4 - 3x2 +

1

2 - x Tìm các đa thức Q(x), R(x) sao cho:

a, P(x) + Q(x) = x5- 2x2 + 1

b, P x( ) R x( )x3

?Để tìm đa thức Q(x) ta làm như thế

nào?

HS: Q(x) = x5- 2x2 + 1 – P(x)

?Để tìm đa thức R(x) ta làm như thế

nào?

HS: R(x) = P(x) - x3

GV cùng hs nhận xét đánh giá

Khi cộng, trừ đa thức theo cột dọc ta

cần chú ý điều gì?

GV: Yêu cầu HS làm bài tâp 48 SGK

GV: Cho HS hoạt động nhóm trong

vòng 3’

HS: Nhóm trưởng phân việc cho các

thành viên trong nhóm để hoàn thành

công việc đúng thời gian

Gv: Theo dõi, hỗ trự các nhóm nếu cần

thiết

Sau 3’, các nhóm báo cáo kết quả

Hs: Nhận xét bài các nhóm

Gv: chốt kết quả

= x5- 2x2 + 1- ( x4 - 3x2 +

1

2 - x)

= x5- 2x2 + 1 - x4 + 3x2 -

1

2 + x

= x5 – x4 + x2 + x +

1 2

b ) R(x) = P(x) - x3

= (x4 - 3x2 +

1

2 - x) – x3

= x4 - x3 - 3x2 – x +

1 2

Bài 48 SGK/46

Đáp án:

2x3 – 3x2 – 6x + 2

5 Hướng dẫn về nhà(3’)

- Học theo SGK, chú ý phải viết các hạng tử đồng dạng cùng một cột khi cộng , trừ

đa thức một biến theo cột dọc

- Làm bài tập 46, 47, 49, 50 (tr45, 46-SGK); 38, 39 SBT /25

- Giờ sau Luyện tập

V Rút kinh nghiệm

Trang 5

Ngày đăng: 03/02/2021, 03:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w