1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuong II 7 Do thi cua ham so y ax a 0

8 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 121,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện bài 2 vận dụng Học sinh hoạt động nhóm .Mỗi nhóm có một bài toán khác nhau Giáo viên chốt phương an nào tốt nhất.[r]

Trang 1

Tuần 20( từ 16 – 21/01/2017)

Tiết : 37+38 ĐỒ THỊ HÀM SỐ y=ax (a¹ 0)

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

a) Kiến thức

- Biết khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax (a¹ 0)

- Biết được Ý nghĩa của đồ thị trong thực tiễn

c) Thái độ: - Nghiêm túc, có hứng thú học tập.

2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh

Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán

II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học

- Giáo viên: SGK, kế hoạch dạy học

- Học sinh: chuẩn bị trước ở nhà

III Tổ chức hoạt động học của học sinh

1 Hoạt động khởi động (10 phút)

M(-2;3);N(-1;2) ; P(0;-1) ;Q (0,5;1)

R(1,5;-2)

2

-2

1,5 0,5 -1 -2

R

Q

P

N M

Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động nhóm thực hiện phần khởi động SHD trang 91

Học sinh hoạt động nhóm trình bày M(-2;3);N(-1;2) ; P(0;-1) ;Q (0,5;1) R(1,5;-2)

2

-2

1,5 0,5 -1 -2

R

Q

P

N M

2 Hoạt động hình thành kiến thức 1 (30 phút)

 Đồ thị hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả

các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương

ứng (x;y) trên mặt phẳng tọa độ

(-2;4) ;(-1;2) ; (0;0) ; (1;2) ;(2;4)

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện 1a SHD trang 91

Học sinh thực hiện đọc cá nhân

Giáo viên yêu cầu học sinh xem ví

dụ SHD trang 92 Học sinh thực hiện Giáo viên cho học sinh hoạt động nhóm thực hiện phần b SHD 92 Học sinh trinh bày :

(-2;4) ;(-1;2) ; (0;0) ; (1;2) ;(2;4)

Trang 2

2

-2

-4

E

G

F

Đồ thị hàm số y=ax (a¹ 0 ) là đường thẳng đi

qua gốc tọa độ

Nhận xét :

Vì đồ thị hàm số y=ax (a¹ 0 ) là đường thẳng

đi qua gốc tọa độ nên khi ta vẽ ta chỉ càn xác

định thêm một điểm thuộc đồ thị và khác điểm

gốc O Nuốn vậy ta cho x một giá trị khác 0 và

tìm giá trị tương ứng của y Cặp giá trị đó là

tọa độ của điểm thứ hai

4

2

-2

-4

E

G

F

Học sinh : các điểm nằm trên một đường thẳng

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc 2a SHD 92

Học sinh thực hiện

Giáo viên yêu cầu học sinh xem VD SHD

Học sinh xem VD đồ thị y=2x

4

2

-2

-4

E

H

G

F

Gv: để vẽ đồ thị hàm số y=ax (a¹ 0 ) ta cần mấy điểm thuộc đồ thị HS: Cần 2 điểm

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện

cá nhân phần c Hs:

A( 2;1) Đường thẳng OA là đồ thị hàm số y=0,5x

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phần nhận xét SGK

Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động nhóm đôi thảo luận các vẽ đồ thị trong VD

Trang 3

-2

-4

-2

3 A

0

Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm thực hiện phân d

3 Hoạt động vận dụng luyện tập củng cố ( 5 phút)

Vẽ đồ thị hàm số y=x (1a SHD)

Với x=1 ta được y=1 , điểm A(1;1) thuộc đồ thị

hàm số y=x

Vậy đường thẳng OA là đồ thị hàm số y=x

4

2

-2

-4

y=x A 0

Vẽ đồ thị hàm số y=x (1a SHD) Học sinh thực hiện

Với x=1 ta được y=1 , điểm A(1;1) thuộc đồ thị hàm số y=x

Vậy đường thẳng OA là đồ thị hàm

số y=x

4

2

-2

-4

y=x A 0

4 Hoạt động vận dụng luyện tập (35 phút)

* y=3x

Với x=1 ta được y=3 B(1;3)

Đường thẳng OB là đồ thị hàm số y=3x

* y=-2x

Với x=1 ta được y=-2 C(1;-2)

Đường thẳng OC là đồ thị hàm số y=-2x

* y=-x

Với x=1 ta được y=-1 B(1;-1)

Đường thẳng OB là đồ thị hàm số y=-x

4

2

-2

-4

y=-x y=-2x y=3x

y=x

C

D

B

A

0

Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động nhóm thực hiện 1b,1c,1d theo SHD

Học sinh trình bày

* y=3x Với x=1 ta được y=3 B(1;3) Đường thẳng OB là đồ thị hàm số y=3x

* y=-2x Với x=1 ta được y=-2 C(1;-2) Đường thẳng OC là đồ thị hàm số y=-2x

* y=-x Với x=1 ta được y=-1 B(1;-1) Đường thẳng OB là đồ thị hàm số y=-x

4

2

-2

-4

y=-x y=-2x y=3x y=x

C D

B

A 0

Bài 2 Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận

Trang 4

Bài 2: đồ thị hàm số y=ax

a>0 đồ thị ở phần tư thứ I và III

a<0 đồ thị ở phần tư thứ II và IV

Bài 3:

Điểm A(-1/3;1); O(0;0) thuộc đồ thị hàm số

Điểm B(-1/3;-1 ) không thuộc đồ thị hàm số

Bài 4

a) a=0,5

b,c)

4

2

-2

-4

0,5 -1 1

2 C

B A

Bài 5

4

2

-2

-4

y=-0,5x

a) f(2)=-1;f(-2)=1; f(4)=-2; f(0)=0

b) y=-1 ta được x=2

y=0 ta được x=0

y=2,5 ta được x=-5

c) y>0 thì x<0

y<0 thì x>0

nhóm thực hiện 2 Học sinh thực hiện a>0 đồ thị ở phần tư thứ I và III a<0 đồ thị ở phần tư thứ II và IV Bài 3 Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện

Học sinh hoạt động nhóm bài 3

Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động nhóm bài 4

Học sinh hoạt động nhóm đại diện nhóm trình bày

Bài 5 Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện học động nhóm

HS:

4

2

-2

-4

y=-0,5x

Hoạt động vận dụng tìm tòi và mở rộng

Về nhà xem các bài phần d,e SHD

IV Rút kinh nghiệm

………

………

Tiết : 37+38

LUYỆN TẬP VỀ TAM GIÁC CÂN, TAM GIÁC ĐỀU, ĐỊNH LÍ PY – TA-GO

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

a) Kiến thức: Nắm vững lại các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác đều, định lí py-ta-go b) Kỹ năng: Vận dụng được tính chất tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông để giải một số bài

tập

c) Thái độ: cẩn thận, chính xác trong tính toán

Trang 5

2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh

Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực tính toán

II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học

- Giáo viên: SGK, kế hoạch dạy học

- Học sinh: chuẩn bị trước ở nhà

III Tổ chức hoạt động học của học sinh

Tiết 37 : 1 Hoạt động khởi động (10 phút)

Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

Trong tam giác cân hai góc ở đáy bằng nhau

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau

Trong tam giác đều mỗi góc bằng 600

Trong tam giác vuông bình phương độ dài cạnh

huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc

vuông

Trong một tam giác bình phương độ dài một

cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh còn lại

thì tam giác đó là tam giác vuông

Thế nào là tam giác cân? Nêu tính chất về góc trong tam giác cân Học sinh trả lời

Thế nào là tam giác đều? Nêu tính chất về góc trong tam giác đều Học sinh trả lời

Phát biểu định lí thuận và định lí đảo định lí py-ta-go

Học sinh trả lời

2 Hoạt động luyện tập (25 phút)

a) Gọi góc ở đáy tam giác cân là a ta có :

Góc ở đỉnh bằng 800 thì góc đáy tam giác cân

Góc ở đỉnh bằng a0 thì góc đáy tam giác cân a

=(1800- a0):2

b) Gọi góc ở đỉnh tam giác cân là a ta có :

Góc ở đáy bằng 800 thì góc đỉnh tam giác cân

Góc ở đáy bằng a0 thì góc đỉnh tam giác cân a

=1800- 2a0

Bài 2:

N A

M

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện 1a SHD trang 171

Học sinh thực hiện đọc cá nhân trả lời :

a) Gọi góc ở đáy tam giác cân là a

ta có : Góc ở đỉnh bằng 800 thì góc đáy tam giác cân a=500

Góc ở đỉnh bằng a0 thì góc đáy tam giác cân a=(1800- a0):2

Giáo viên và học sinh nhận xét Giác viên yêu cầu học sinh làm 1b Học sinh thực hiện

b) Gọi góc ở đỉnh tam giác cân là a

ta có : Góc ở đáy bằng 800 thì góc đỉnh tam giác cân a=200

Góc ở đáy bằng a0 thì góc đỉnh tam giác cân a=1800- 2a0

Giáo viên và học sinh nhận xét Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm thực hiện bài 2

Học sinh thực hiện

Trang 6

Xét tam giác AMN có AM=AN suy ra tam

giác AMN cân tại A

Nên : AMN ˆ = ANM ˆ = 400

ABC ˆ = ACB ˆ = 400(tam giác ABC cân tại

A)

Vậy AMN ˆ = ABC ˆ ( 40 ) = 0

ở vị trí đồng vị Nên : MN//BC

Xét tam giác ANB và tam giác AMC

Có:

AM=AN (gt)

Â: chung

AC=AB

Vậy tam giác ANB=tam giác AMC(c-g-c)

Nên BN=MC

Bài 4

H

A

Áp dụng pi-ta-go

Tam giác vuông ABH vuông tại H ta có :

AB=13 cm

Áp dụng pi-ta go vao tam giác vuông AHC

vuông tại H ta có : HC=16

Tính BC=21

Vậy chu vi tam giác ABC

AB+BC+AC=13+21+20=54cm

Bài 5:

Áp dụng pi-ta go tính được :

AB=2 26 cm ;AD=10cm; CD=4 2 cm

Tính BC=4cm

N A

M

Xét tam giác AMN có AM=AN suy

ra tam giác AMN cân tại A Nên : AMN ˆ = ANM ˆ = 400

ABC ˆ = ACB ˆ = 400(tam giác ABC cân tại A)

Vậy AMN ˆ = ABC ˆ ( 40 ) = 0

ở vị trí đồng vị Nên : MN//BC

Xét tam giác ANB và tam giác AMC Có:

AM=AN (gt) Â: chung AC=AB Vậy tam giác ANB=tam giác AMC(c-g-c)

Nên BN=MC Giáo viên và học sinh nhận xét Giáo viên cho học sinh thực hiện bài

4 thông qua hoạt động nhóm Học sinh thực hiện

Đại diện nhóm trình bày

Giáo viên nhận xét Bài 5

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện nhóm bài 5

Học sinh hoạt động nhóm

Trang 7

3 Hoạt động vận dụng (10 phút)

Bài 1:

E

A

Xét tam giác DIB có :

Nên tam giác DIB cân tại D

Suy ra DB=DI

Tương tự EI=EC

Vậy : BD+EC=DI+IE=DE

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện nhóm bài 1 vận dụng SHD

Học sinh hoạt động nhóm đại diện nhóm trình bày

Giáo viên và học sinh nhận xét

Tiết 38 4 Hoạt động vận dụng luyện tập (45 phút)

Bài 6

Chiều dài của máy thu hình là :

20 - 12 = 16inch

Bài 8a

Vì tam giác ABC cân tại A nên :

AB=AC=AH+HC=7+2=9

Áp dụng pi-ta-go vào tam giác vuông ABH

vuông tại H tính BH=4 2

Áp dụng pi-ta-go vào tam giác vuông BHC

vuông tại H tính BC=6

Bài 9

F A

D

E

Vì tam giác ABC đều

Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động nhóm thực hiện 6 theo SHD Học sinh trình bày

Chiều dài của máy thu hình là :

20 - 12 = 16inch

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện bài 8a SHD

Giáo viên nhận xét Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện nhóm bài 9

Học sinh hoạt động nhóm

Trang 8

Mà AD=BE=CF

Vậy : DE=EF=FD

Nên : tam giác DEF là tam giác đều

Bài 2 SHD trang 172

Giáo viên đua ra đề bài và tính được góc DÂE

= 1500

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện bài 2 vận dụng

Học sinh hoạt động nhóm Mỗi nhóm có một bài toán khác nhau Giáo viên chốt phương an nào tốt nhất

Hoạt động vận dụng tìm tòi và mở rộng

Về nhà xem các bài 3, 7, 8b Xem phần tìm tòi mở rộng

IV Rút kinh nghiệm

………

Kí duyệt tuần 20

Ngày đăng: 09/11/2021, 20:54

w