SE Câu 19: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành, gọi M là điểm thuộc đoạn SB.. Mặt phẳng ADM cắt hình chóp SABCD theo thiết diện là hình: A.[r]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ 1- LỚP 11 câu 1: Một tập A gồm n phần tử n 4
Biết rằng số tập con gồm 4 phần tử của A bằng
20 lần số tập con gồm 2 phần tử của A Giá trị của n là:
câu 2: Một bàn tròn có 6 chỗ ngồi được đánh số thứ tự từ 1 đến 6 Xếp 6 người ngồi vào 6
chỗ sao cho A và B ngồi cạnh nhau Số cách sắp xếp là:
câu 3: Hệ số của số hạng chứa 9
1
x trong khai triển nhị thức
15
2
x là:
A C1593 26 9 B C1563 29 6 C C1563 29 6 D C1593 26 9
câu 4: Tìm x thỏa mãn: C x x1 C x x2 C x x3 C x x2016 22016 1
A x 2015 B x 2016 C x 2014 D x 2017
câu 5: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 7 Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 7 chữ số
trong đó chữ số 4 có mặt đúng 3 lần, các chữ số còn lại có mặt đúng 1 lần?
câu 6: Một tổ học sinh gồm 5 nam và 6 nữ, cần chọn 1 nhóm 5 học sinh sao cho trong đó
phải có ít nhất 2 nam và 2 nữ Số cách chọn là:
câu 7: Một tổ học sinh gồm 9 nam và 3 nữ, cần chia tổ thành 3 nhóm mỗi nhóm 4 học sinh
để đi làm 3 công việc khác nhau Có bao nhiêu cách chia để mỗi nhóm có đúng 1 nữ?
câu 8: Đa giác đều 10 cạnh có bao nhiêu đường chéo?
câu 9: Gieo một lần 2 con súc sắc Xác suất để số chấm trên 2 mặt súc sắc khác nhau là:
A
5
1
15
31 32
Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C x: 2y2 2x4y 4 0 Ảnh của C qua phép đối xứng tâm O có phương trình là:
A
C
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x – y = 0 Ảnh của đường thẳng
d qua phép tâm O góc quay 450 có phương trình là:
Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3; 2) Ảnh của điểm A qua phép vị tự
tâm O tỉ số k 1 là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau?
Câu 13: cho v 1;3
và đường thẳng d: 3x-2y+1 = 0 Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vec tơ v
có phương trình là:
Trang 2A 3x + 2y - 4 = 0 B 3x + 2y + 4 = 0 C 3x - 2y - 4 = 0 D 3x - 2y + 4 = 0
Câu 14: Ảnh của đường tròn có bán kính bằng 4 qua phép biến hình có được bằng cách
thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc quay -600 và phép đối xứng qua trục Oy là đường tròn có bán kính bằng:
Câu 15: Cho tứ diện ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD và AB Khi đó BC
và MN là hai đường thẳng:
A chéo nhau B có hai điểm chung C song song D cắt nhau
Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD Gọi G, E lần lượt là trọng tâm các tam giác SAD và
SCD Lấy M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Khi đó ta có:
A GE và MN trùng nhau B GE và MN chéo nhau C GE//MN D GE cắt BC
Câu 17: Cho hình chóp S ABCD với ABCD là hình bình hành tâm O Khi đó giao tuyến
của hai mặt phẳng ( SAC) và (SBD) là :
Câu 18: Trong mp ( )a cho tứ giác ABCD có AB cắt C tại E, AC cắt B tại F, S là điểm không thuộc ( )a Giao tuyến của (SAC) và ( SBD) là:
Câu 19: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành, gọi M là điểm thuộc
đoạn SB Mặt phẳng (ADM) cắt hình chóp SABCD theo thiết diện là hình:
A Hình bình hành B Tam giác C Hình thang D Hình chữ nhật
Câu 20 : Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của cạnh CD và G là trọng tâm tứ diện Khi
đó thiết diện của tứ diện cắt bởi mp chứa MG, song song với AC là:
A Hình tam giác B Hình thang C Tứ giác thường D Hình bình hành
Câu 21: Nghiệm của phương trình sin 2x 3.sinxlà:
A
π
3
B
π
6
C
π
6
D
Câu 22: Nghiệm của phương trình (1 2)(sinxcos ) sin 2x x 2 1 là:
A
2π, 2π, 2π
B
2π, π 2π, 2π
C
2π, 2π, 2π
D
2π, π 2π, 2π
Câu 23: Nghiệm của phương trình
sin 2
2cos
1 sin
x
x
x
A
2π ,
k
B
C
π ,
k
D
Câu 24: Giải phương trình cos2x + 3cosx + 2 = 0 ta có nghiệm là:
Trang 3A
2π
3
B
π
3
C
π
6
D x π k2π