- Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phương trình bậc nhất.. B..[r]
Trang 1HƯỚNG DẤN HỌC SINH TỰ ÔN TẬP Ở NHÀ (tt)
I PHẦN ĐẠI SỐ
A LÝ THUYẾT
- HS hiểu khái niệm hai phương trình tương đương
- HS nắm vững được khái niệm phương trình bậc nhất (một ẩn)
- Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phương trình bậc nhất
B BÀI TẬP
Bài 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc
nhất một ẩn? Hãy chỉ rõ các hệ số a, b của phương trình
) 2x - 3 = 0
a ) -0,5x+2 0
3
1
c
x d) x 2 x 0
Bài 2: Giải các phương trình sau:
) x + x + 2 0
b ) 3x - 1c x 3
1
4
d x
1 ) x - 3 = 6x + 1 3
2
Bài 3: Tính chiều rộng x của hình chữ nhật ( hình
vẽ) biết chiều dài hình chữ nhật là 20cm và chu vi
hình chữ nhật là 60cm
Bài 4: Chứng tỏ rằng hai phương trình sau là tương đương:
) 2x +10 = 0 1
a b) 3x - 2 = 2x - 7 2
Bài 5: Với giá trị nào của m thì các phương trình sau là phương trình bậc
nhất?
) mx + 2 = 0
a b) 2 mx + 2m = 0
) 2x - 4 = 0
a
Trang 2II PHẦN HÌNH HỌC
A LÝ THUYẾT
- HS nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ
- HS nắm vững nội dung định lý Ta- Lét
+ Ôn lại định lý Py-ta-go
B BÀI TẬP
Bài tập 1: Cho các đoạn thẳng AB = 30cm, CD = 15cm, EF = 20cm, MN =
10cm Các cặp đoạn thẳng nào tỉ lệ với nhau? Vì sao?
Bài tập 2:
Tìm các độ dài x,y trong hình vẽ sau:
Bài tập 3: Cho hình vuông ABCD có độ dài canh 6cm, trên tia đối của tia AD
lấy điểm I sao cho AI = 2cm IC cắt AB tại E Tính độ dài IE và IC
Bài tập 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 5cm, BC = 13cm Trên cạnh
BC lấy điểm D sao cho 7
13
BD
BC Kẻ DEAB. Tính độ dài các đoạn thẳng BE,
EA chính xác đến 0,01