1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Đề cương ôn tập toán 8 học kì 2 năm học 2016 – 2017 trường THCS Thanh Quan

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 181,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. 15 Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỷ số diện tích bằng tỷ số đồng dạng.. Hỏi hai người gặp nhau lúc mấy giờ. Hỏi đến mấy giờ họ gặp nhau và chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu km?.. Tính[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THANH QUAN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÝ II

MÔN TOÁN LỚP 8

A Trắc nghiệm:

Bài 1: Đánh dấu (x) vào ô mà em cho là đúng :

1 x – 3 = 0 và x2 - 9 = 0 là hai phương trình tương đương

2 Phương trình x2 + x – 12 = 0 có tập nghiệm là S = 4;3

3 x(x2

+ 1) = 0 có tập nghiệm là : S = 0  ; 1

4 Nếu a < b thì ac < bc

5

Điều kiện xác định của phương trình

1 1 3 1

1

x x

x

x là x1

6 x – 3 > 1 và 2(x-3) > 1 là hai bất phương trình tương đương

7 Phương trình ax + b = 0 là phương trình bậc nhất một ân

8 Phương trình (x + 9)(x – 5) = 0 có tập nghiệm là : S = 9;5

9 Phương trình x + 1 = x + 1 là phương trình vô nghiệm

10 x = 2 là một nghiệm của bất phương trình x > - 3

11 Bất phương trình x – 3 > -7 – x có tập nghiệm là : S = x/x2

12 Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau

13 Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

14 Nếu hai cạnh của tam giác vuông này tỷ lệ với hai cạnh của tam giác vuông

kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng

15 Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỷ số diện tích bằng tỷ số đồng dạng

16 Cho ABCMNP, nếu góc A = 500 thì góc N = 500

17 Nếu hai tam giác đồng dạng thì tỷ số hai diện tích bằng tỷ số đồng dạng

18 Trong tam giác đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai

đoạn thẳng tỷ lệ với hai cạnh của tam giác đó

19 Nếu hai tam giác vuông có hai góc nhọn tương ứng bằng nhau thì đồng dạng

với nhau

20 Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau

21 ABCA'B'C' suy ra ABCA'B'C'

22 Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai

tam giác đó đồng dạng

Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1) Nếu 4a > 3a thì : A) a < 0 B) a > 0 C) a  0 D) a 2) Với m= 3 thì phương trình (m – 1)(x = 3 có nghiệm là:

A) – 1 B)

2

3

C)

2

3

D)

3

2

3) Tập hợp nghiệm của phương trình

1

1 1 1

A) 1;1 B)  1 C)  D)  1

4) Phương trình bậc nhất một ẩn số là :

A) x – 1 = x + 3 B) (x – 2)(x – 6) = 0 C) ax + b = 0 D) 3x + 2 = 2x – 7 5) x = 1 là nghiệm của phương trình :

A) 3x + 5 = 2x + 3 B) 2(x – 1) = x – 1 C) -4x + 5 = -5x – 6 D) x + 1 = 2(x + 7)

Trang 2

6) Bất phương trình bậc nhất một ẩn là :

A) x + 5 > x + 6 B) (x – 1)(x – 2) > 0 C) 2x – 3  0 D) x2 + 1 > 0

7) Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:

A) x – 5  0 B) x – 5  0 C) x – 5 > 0 D) x – 5 < 0

8) Căp bất phương trình tương đương là :

A) x < - 1 và 2x + 2 < 3(x – 1) B) 2x + 1 > 0 và 2x > 1

C) x – 1 > 0 và (x + 1)x2 > 0 D) 4x – 4 > 0 và –x + 1 < 0

9) Điều kiện xác định của phương trình 0

1

3 2

4

1 5

x

x x

x

là :

A) x

2

1

 B) x

2

1

vàx C) x

2

1

;

x D) x 1

10) Nếu AB = 4cm ; A’B’ = 5cm; CD = 6cm và hai đoạn thẳng AB ; A’B’ tỷ lệ với hai đoạn thẳng CD; C’D’ thì độ dài đoạn thẳng C’D là :

A) 4,8cm B) 7,5cm C) cm

3

10

D) Cả ba câu trên đều sai 11) Cho bất phương trình (x – 2)2 < x2 + 8 , nghiệm của bất phương trình là :

A) x < 1 B) x > 1 C) x > -1 D) x < - 1

12)

x 12

Số do x trên hình

1 là :

A) 18 B) 6

C) 32 D) 8

I A

S

B

Trên hình 2 có : A)SBD  SCA B) SA.SB = SC.SD C) IAB  ICD D) IA.AC = IB.ID

4

5 10

Thể tích hình lăng trụ ở hình 3 là :

A) 120 B) 200 C) 60 D) 100

3

x

4 D

E A

Độ dài x trong hình

4 (biết DE // BC) là A)

4

7 3 B)

3

7 4

C)

) 7 3 ( 3

4

D)

7 3

12

4

5

B D

C A

Độ dài x trong hình

vẽ 5 là : A) 1,6 B)2,5 C) 3 D) cả ba câu trên đều sai

13) Hai tam giác mà các cạnh có độ dai sau đây đồng dạng với nhau :

A) 4cm, 5cm, 6cm và 8cm, 10cm, 12cm B) 3cm, 4cm, 6cm và 9cm, 15cm, 18cm

C) 0,3 cm, 1cm, 1cm và 3cm, 2cm, 2cm D) 2cm, 3cm, 4cm và 5cm, 6cm, 10cm

14) ABC DEF theo tỷ số k, AP và DQ là hai đường phân giác tương ứng của hai tam giác khi đó

ta có : A) 1

DQ

AP

B) k

DQ

AP

 C)

k DQ

AP 1

 D) k2

DQ

AP

 15) Trong không gian nếu hai đường thẳng phân biệt không song song với nhau thì :

A) Chúng cắt nhau B) Chúng chéo nhau C) Chúng cắt nhau hoặc chéo nhau

16) Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 4cm, AD = 5cm, AA’ = 7cm thì thể tích của hình hộp là: A) 140 cm3 B) 140cm2 C) 120 cm3 D) 100cm3

B Tự luận:

I Đại số:

1 Giải phương trình

5

Trang 3

Bài 1: Giải các phương trình sau:

1/ 5(x - 3) – 15 = 2(x + 2) 2/ x2 – 16 – 3(x – 4) = 0

3/ (3x + 5)(2x + 1) = (6x – 2)(x -3) 4/ (x -1)2 = (x + 3)2

5/

8 6

5 4

x

8

9 4 4

1 2

1

x x

7/

) 3 (

6 2

3

3

x x x

x

x

8/

4

6 5 2

3 2

4

2

x x

x x

9/

x x

x x

x

x

2 2

2 1

1

2

2 2

x

x x

2 4 9

2

11/ 6x 3x7 12/ 4x 3x5

13/ x5  x5 14/ x3 x2 7

19 17

2

7 5

2

| 5

3

2

3

1

2

x

10

3 6 5

1 2

3

1 1

2 2

x

2 Giải bất phương trình

Bài 2: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

1/ 6x + 15 > -2x – 3 2/ x – 3)(x + 3)< (x + 2)2 + 11 3/

2

3 5 3

2

4/

25

5 1 10

3 4

5

1 2

5 1

3

3 Bài tập rút gọn và các câu hỏi phụ

Bài 3: Cho biểu thức:

16 8

32 :

4

4 4

4

2

x x x

x B

a Rút gọn B b Tính giá trị của biểu thức B khi x = -6

c Tìm các giá trị nguyên của x để B có giá trị nguyên

Bài 4: Cho biểu thức : P =

x

x x

x x

x x

x





2

12 4 : 2

2 4

4 2

2

2 2

a Rút gọn biểu thức P b Tìm x để giá trị của P =

2

1

c Tính giá trị của biểu thức P tại x1 2 d Tìm x để P > 0

Bài 5: Cho biểu thức:

x

x x

x x

x x

x P





3

12 4 : 3

3 9

4 3

3

2 2

a Rút gọn biểu thức P b Tìm x để giá trị của P = -2

c Tính giá trị của biểu thức P tại (x-1)2 = 4 d Tìm x để P < 0

4 Giải toán bằng cách lập phương trình

Bài 6: Một ô tô đI từ Hà Nội đến Thanh Hóa với vận tốc 40km/h Sau 2h làm việc ở Thanh Hóa,

ô tô lại từ Thanh Hóa về Hà Nội với vận tốc 30km/h Tổng thời gian cả đI lẫn về và thời gian làm việc là 10h45’ Tính quãng đường Hà Nội – Thanh Hóa?

Bài 7: Một người đI xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Khi từ B trở về A người đó chọn con

đường khác để đI nhưng dài hơn con đường cũ 27km Vì đI vời vận tốc 35km/h nên thời gian về vẫn ít hơn thời gian đI là 12’ Tính quãng đường AB

Bài 8: Lúc 7 giờ sáng một người đi xe đạp khởi hành từ A với vận tốc 10 km/h Sau đó lúc 8giờ 40 phút

một người đi xe máy cũng khởi hành từ A đuổi theo với vận tốc 30 km/h Hỏi hai người gặp nhau lúc mấy giờ

Bài 9: Hai địa điểm A và B cách nhau 56km Lúc 6h45’, một người đI xe đạp từ A đến B với vận tốc

10km/h Sau đó 2h, một người đI xe đạp từ B đến A với vận tốc 14km/h Hỏi đến mấy giờ họ gặp nhau

và chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu km?

Trang 4

Bài 10: Một ca nô xuôi từ A đến B và ngược từ B về A hết 8h20p Tính quóng đường AB biết vận tốc riêng của ca nô là 20 km/h và vận tốc dũng nước 4km/h

Bài 11: Một xí nghiệp sản xuất dự định hoàn thành kế hoạch trong 25 ngày, nhưng do đã tăng năng suất so với dự kiến 1 sản phẩm mỗi ngày nên đã hoàn thành kế hoạch sơm 1 ngày đồng thời vượt mức kế hoạch là 8 sản phẩm Hỏi số sản phẩm mà xí nghiệp dự định sản xuất là bao nhiêu?

Bài 12: Trong tháng đầu hai tổ sản xuất được 800 chi tiết máy Sang tháng thứ hai tổ I vượt mức 15%, tổ II vượt mức 20%, do đó cuối tháng cả hai tổ sản xuất được 945 chi tiết máy Tính xem trong tháng đầu và tháng thứ hai mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy?

II Hình học:

Bài 13: Cho ABC vuông ở A, AB = 6cm; BC = 12cm Phân giác góc BAC cắt BC tại D Từ D

kẻ DE AB (E AB), DF AC (FAC)

a) Tính độ dài đoạn thẳng AC, góc B, góc C

b) Tính BD, DC

c) Tính chu vi và diện tích tứ giác AEDF

d) Tính tỉ số diện tích BED và DFC

Bài 14: Cho tam giác ABC , các đường cao BK và CI cắt nhau ở H Các đường thẳng kẻ từ B vuông góc

với AB và kẻ từ C vuông góc với AC cắt nhau ở D

a) Chứng minh tứ giác BHCD là hình bình hành

b) Chứng minh AI.AB = AK AC

c) Chứng minh AIK ACD

d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để đường thẳng DH đi qua A ,khi đó tứ giác BHCD là hình gì ?

Bài 15: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12 cm, BC = 9cm Gọi E là chân đường vuông góc kẻ

từ A xuống BD

a) Chứng minh : AEB  BCD b) Chứng minh AE2 = DE BE

c) Chứng minh BC2 = DE DB d) Tính độ dài AE và diện tích AED

Bài 16: Cho tam giác ABC có cả ba góc đều nhọn Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H C/m:

a) DCH  FAH b) CD CB = CE CA c) CED  CBA

Bài 17: Cho tam giác ABC Vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB ở E và cắt BC tại F, qua

C vẽ Cx song song với BA cắt EF tại D

a) Tứ giác ACDE là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh BFE  CFD suy ra BF FD = EF CF

c) Gọi H là giao điểm của BC và AD, chứng minh HC2 = HF HB

Bài 18: Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH , BA = 8cm, CB = 6cm

a) Tính AC, BH? b) Chứng minh BHC  ABC

c) Kẻ HE vuông góc với BC Chứng minh : BH2 = BE CB

Bài 19: Cho tam giác nhọn ABC có AB = 13 cm, AC = 15 cm và đường cao AH = 12 cm Vẽ

HM, HN lần lượt vuông góc với AB, AC.( M  AB, N  AC) C/m:

a) AHM  ABH, AHN  ACH b)AH2 = AM AB = AN AC

c) AMNACB c) Tính diện tích tam giác AMN

Bài 20: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH Từ H kẻ HD // CA cắt AB tại D , kẻ HE // BA cắt AC tại E

a) Tứ giác ADHE là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh rằng AHB  ADH và AD AB = AH2

c) Gọi M là trung điểm của BC , chứng minh rằng AM  DE

d) Tính tỷ số diện tích của AED và ABC nếu góc B = 600

Bài 21: Cho tam giác ABC có AD và BE là các đường cao cắt nhau tại H C/m

a) AEH  BDH b) HA ED = AB HE

b) Nếu AC = 5cm, AD = 3cm Tính tỷ số

DH DB

Trang 5

c) CH cắt AB tại F Chứng minh rằng   1

CF

HF BE

HE AD DH

Bài 22: Cho tam giác ABC (AB =AC); góc BAC < 900 Đường cao AH Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD = BA Gọi M là trung điểm của AD

a) Chứng minh HAD  MBD b) DH.DB =

2

2

DA

c) Tia MH cắt tia AC tại N Chứng minh CH = CN

d) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì thì H là trung điểm của MN

III Một số bài tập nâng cao

Bài 23: Giải phương trình:

a) |x+1| - |2-x| = 0 b) |x-1| + |x-2| = 1 c) |x2 – 3x + 3| = 3x – x2 – 1

Bài 24: Cho a, b, c là ba số dương Chứng minh rằng:

a) a b 1 1 4

a b

   

  b) a b c 1 1 1 9

a b c

     

Bài 25:

a) Tìm GTNN của biểu thức: A = x(x+1)(x2 + x -4)

b) Tìm GTLN của biểu thức: B = -x2 – y2 + xy + 2x + 2y

Chúc các con ôn tập tốt!

Ngày đăng: 16/01/2021, 19:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Hìn h2 Hình 3 Hìn h4 Hình 5 - Đề cương ôn tập toán 8 học kì 2 năm học 2016 – 2017 trường THCS Thanh Quan
Hình 1 Hìn h2 Hình 3 Hìn h4 Hình 5 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w