1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHBD ngữ văn 9 ( t1 t9) minh chau

146 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phong Cách Hồ Chí Minh
Tác giả Lê Anh Trà
Người hướng dẫn Võ Thị Minh Châu
Trường học Trường TH-THCS Hùng Vương
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại KHBD
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 3,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: iúp HS nắm đư c vẻ đẹp trong phong cách sinh hoạt của Bác b Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội dung ki n thức theo yêu cầu của V c Sản phẩm: Từ ài HS vận dụng ki n thứ

Trang 1

+ Nắm một số biểu hiện của phong cách Hồ Chí Minh trong đời sống và trong sinh hoạt

+ Hiểu ý nghĩa của phong cách Hồ Chí Minh trong việc giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc

+ Nắm đặc điểm của kiểu bài Nghị luận xã hội qua một số đoạn văn cụ thể

2 Năng lực

-Năng l c chung: năng l c giao ti p, năng l c h p t c, năng l c t quản ản thân

- Năng l c chuyên iệt:

+ Đọc hiểu một văn ản nghị luận: ố cục, luận điểm

+ Vi t: rèn luyện thêm c ch vi t một văn ản nghị luận Vi t đoạn văn thể hiện những suy

nghĩ tình cảm về một t c phẩm văn nghệ

3 Phẩm chất

-Yêu quý và t hào về ngôn ngữ dân tộc

- Học hỏi và trau chuốt ngôn ngữ để vận dụng vào việc diễn đạt trong văn ản và đời sống

* Tích hợp tư tưởng HCM: Vẻ đẹp trong phong cách lãnh tụ Hồ Chí Minh: sự kết hợp hài

hòa giữa truyền thống và hiện đại, dân tộc và nhân loại, vĩ đại và bình dị, thanh cao và

khiêm tốn

* Tích hợp KNS:

- Xác định giá trị bản thân : từ việc tìm hiểu vẻ đẹp, phong cách HCM, xác định được mục

tiêu phấn đấu theo phong cách HCM trong bối cảnh hội nhập quốc tế

- Giao tiếp : trình bày, trao đổi về nội dung của phong cách HCM trong văn bản

* Tích hợp ANQP: Giới thiệu một số hình ảnh về chủ tịch Hồ Chí Minh

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 GV:

- Sưu tầm tài liệu, lập k hoạch dạy học

- Thi t k ài giảng điện tử

- Chuẩn ị phi u học tập và d ki n c c nhóm học tập

+ C c phương tiện : M y vi tính, phần mềm Zoom, oogle Classroom

+ Học liệu:Video clips, tranh ảnh, t c phẩm, một số mẫu chuyện về B c

2 HS: tìm những tư liệu nói về B c Đọc, tìm hiểu t c phẩm, tham khảo ài “Đức tính

giản dị của B c Hồ”, soạn ài theo g i ý của S K, thi t ị học tr c tuy n ( điện thoại,

Trang 2

- Kích thích HS phân tích tìm ra đư c công dụng và s ảnh hưởng của t c phẩm đối với

mình và mọi người

b Nội dung: HS theo dõi câu hỏi và suy ngẫm và th c hiện yêu cầu của V

c Sản phẩm: HS suy nghĩ trả lời

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: ( Trình chi u)

V giới thiệu, yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ V giao câu hỏi: GV: Tổ chức cuộc thi "Bác Hồ trong em"

HS thi đọc những bài thơ , câu chuyện ca ngợi lối sống giản dị, thanh cao của Bác

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

+ Nghe câu hỏi và trả lời c nhân

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: V gọi một số HS trả lời, HS kh c nhận xét, ổ sung

- Bước 4: Kết luận, nhận định: V đ nh gi k t quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS

vào ài học mới

V dẫn dắt vào ài: Hồ Chí Minh không những là nhà yêu nước- nhà cách mạng vĩ đại mà

còn là danh nhân văn ho th giới ( UNESCO phong tặng năm 1990) Vẻ đẹp văn ho

chính là nét nổi bật trong phong cách Hồ Chí Minh Để giúp các em hiểu đư c phong cách

Hồ Chí Minh đư c tạo bởi những y u tố nào và đư c biểu hiện cụ thể ở những khía cạnh

gì, bài học hôm nay sẽ giúp các em hiểu đư c điều đó

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI ( 65 phút )

Hoạt động : Giới thiệu chung vê tác giả, tác

phẩm

a Mục tiêu: tìm hiểu tác giả, tác phẩm

b Nôi dung : HS quan s t S K để tìm hiểu nội

dung ki n thức theo yêu cầu của V

c Sản phẩm: phi u học tập của nhóm, câu trả lời

của HS

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: (TC)

* Giáo viên: Giới thiệu đôi nét về tác giả Lê Anh

Trà

? Cho bi t xuất xứ của văn ản " Phong cách Hồ

Chí Minh" ?

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: trình bày theo

nhóm thảo luận trên Zoom

+ Trích trong bài "Phong cách

Hồ Chí Minh, c i vĩ đại gắn với cái giản dị" (1990)

Trang 3

- V chốt ki n thức:

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu

bố cục VB

a Mục tiêu: iúp HS nắm đư c thể loại, PTBĐ

b Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội

dung ki n thức theo yêu cầu của V

c Sản phẩm: phi u học tập của nhóm, câu trả lời

? Văn ản có t a đề Phong cách HCM Tác giả

không giải thích phong c ch là gì nhưng qua nội

dung văn ản em hiểu từ phong c ch trong trường

h p này có ý nghĩa như th nào ?

? Xét về nội dung, văn ản trên thuộc loại văn

bản nào? Tại sao em lại khẳng định như vậy?

? X c định phương thức biểu đạt chính của văn

* Giáo viên khái quát

Hoạt động 3: Tìm hiểu chi tiết văn bản

* Con đường hình thành phong cách văn hóa

HCM

a Mục tiêu: iúp HS nắm đư c Con đường hình

thành phong c ch văn ho Hồ Chí Minh

b Nội dung: HS th c hiện yêu cầu

c Sản phẩm: câu trả lời của HS

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

V giới thiệu, yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và

trả lời câu hỏi:

? Ở phần 1, tác giả giới thiệu như th nào về

II Đọc – hiểu văn bản

1 Kiểu loại văn ản: Văn ản nhật dụng

Trang 4

phong c ch văn ho của Bác Hồ? ? Bác Hồ ti p

xúc với văn ho nhân loại trong điều kiện nào?

? Đi nhiều, ti p xúc nhiều với văn ho nhân loại

thì vốn văn ho của B c như th nào? ? Biểu hiện

nào chứng tỏ Bác có vốn văn ho sâu rộng?(H

khá)

? Vậy Bác Hồ đã ti p thu văn hóa nhân loại bằng

cách nào? ? Qua phần tìm hiểu trên, giúp em hiểu

a Mục tiêu: iúp HS nắm đư c vẻ đẹp trong

phong cách sinh hoạt của Bác

b) Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội

dung ki n thức theo yêu cầu của V

c) Sản phẩm: Từ ài HS vận dụng ki n thức để

trả lời câu hỏi V đưa ra

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

V giới thiệu, yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

? Đoạn 2 của văn ản cho ta thấy đặc điểm gì về

con người của Bác?

? Tác giả đã thuy t minh phong cách sinh hoạt

của Bác trên những khía cạnh nào? Mỗi khía cạnh

đã có những biểu hiện cụ thể ra sao?

? Nhận xét về hệ thống dẫn chứng của tác giả khi

nói về lối sống của Bác?

? Từ đó, vẻ đẹp nào trong cách sống của Bác

+ Học hỏi toàn diện tới mức uyên thâm

- Động lực:

+ Ham hiểu i t, học hỏi + Xuất ph t từ lòng yêu thương dân tộc

 S hiểu i t sâu, rộng về

c c dân tộc và văn hóa

th giới nhào nặn nên cốt

c ch văn hóa dân tộc Hồ Chí Minh

2 Nét đẹp trong lối sống Hồ Chí Minh:

- Nơi ở và làm việc:

+ Nhà sàn nhỏ, có vài phòng + Đồ đạc đơn sơ, mộc mạc

Trang 5

GV bổ sung, khái quát, trình chi u

GV cho HS quan sát hình ảnh nhà sàn của

+ “Ta nghĩ đ n các vị hiền tri t ngày xưa như

Nguyễn Trãi ở Côn Sơn hay Nguyễn Bỉnh Khiêm

sống ở quê nhà với những thú quê thuần đức :

“Thu ăn măng trúc, đông ăn gi ,

Xuân tắm hồ sen, hạ tắm ao”

Hoạt động 4: Tổng kết

a Mục tiêu: HS nắm đư c nội dung, nghệ thuật

văn ản

b Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội

dung ki n thức theo yêu cầu của V

c Sản phẩm: K t quả của nhóm ằng phi u học

tập, câu trả lời của HS

- Ăn uống: c kho, rau luộc

 Phong c ch Hồ Chí Minh

là s giản dị trong lối sông, sinh hoạt hàng ngày, là c ch di dưỡng tinh thần, thể hiện một quan niệm thẫm mĩ cao đẹp

IV Tổng kết

1 Nghệ thuật

- Sử dụng ngôn ngữ trang trọng

- Vận dụng k t h p c c phương thức iểu đạt t s , iểu cảm, lập luận

- Vận dụng c c hình thức so

s nh, c c iện ph p nghệ thuật đối lập

2 Nội dung

Bằng lập luận chặt chẽ, chứng

cứ x c th c, t c giả Lê Anh Trà

đã cho thấy cốt c ch văn hóa

Hồ Chí Minh trong nhận thức và trong hành động Từ đó đặt ra một vấn đề của thời kì hội nhập : ti p thu tinh hoa văn hóa nhân loại, đồng thời phải giữ gìn,

ph t huy ản sắc văn hóa dân tộc

Trang 6

a Mục tiêu: Vận dụng hiểu i t về văn ản để hoàn thành ai tập

b) Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội dung ki n thức theo yêu cầu của V

c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS; vở ghi

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: V gọi một số HS trả lời, HS kh c nhận xét, ổ sung

- Bước 4: Kết luận, nhận định: V đ nh gi k t quả của HS

* G i ý:

+ Cảm nhận về những điểm đã tạo nên vẻ đẹp trong p/c HCM: Con người HCM là s k t

h p hài hoà, trọn vẹn giữa truyền thống văn ho dân tộc với văn ho tinh hoa nhân loại

Lối sống rất dân tộc, rất VN của Bác g i cho ta nhớ đ n các vị hiền tri t trong lịch sử như

Nguyễn Trãi ở Côn Sơn với lối sống giản dị, thanh cao "Ao cạn vớt bèo sen" hay Nguyễn

Bỉnh Khiêm với lối sống thanh bạch" Thu ăn măng trúc…tắm ao"

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (5‟)

a Mục tiêu: HS i t vận dụng ki n thức đã học p dụng vào cuộc sống th c tiễn

b Nội dung: HS vận dụng ki n thức đã học để trả lời câu hỏi của V

V giới thiệu, yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

? Cách học của Bác có còn phù h p trong bối cảnh học tập hiện nay không? Em có thể học

tập đư c gì từ phương ph p học tập của Bác

? Em học tập và rèn luyện theo phong cách của B c như th nào?

c Sản phẩm: Câu trả lời của HS

+ Hòa nhập với khu v c, quốc t nhưng phải giữ gìn và phát triển bản sắc dân tộc

+ Cuộc sống giản dị, thanh cao

d Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- Hs vi t thành bài hoàn chỉnh

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- HS làm bài, trình bày, nhận xét lẫn nhau

- Giáo viên quan s t, động viên, hỗ tr khi học sinh cần

Bước 3: Báo cáo thảo luận: Tổ chức học sinh trình bày, báo cáo k t quả

Bước 4: Kết luận, nhận định

- Học sinh nhận xét, đ nh gi , ổ sung

Trang 7

- GV nhận xét, đ nh gi

 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (3‟)

- Tìm đọc một số mẩu chuyện về cuộc đời hoạt động về phong c ch HCM

- Tìm hiểu nghĩa của một số từ H n Việt trong đoạn trích

- Kể tên những tấm gương tốt học tập và làm theo lời B c

- Soạn ài : Đấu tranh cho một th giới hòa ình Đọc văn ản, x c định ố cục và trả lời

c c câu hỏi phần đọc – hiểu S K/ 17

IV RÖT KINH NGHIỆM

Trang 8

- Năng l c chung: năng l c t học, năng l c giải quy t vấn đề, năng l c sáng tạo, năng

l c giao ti p, năng l c h p t c, năng l c truyền thông, năng l c sử dụng ngôn ngữ ,…

- Năng l c chuyên biệt: Năng l c giao ti p, phân tích, so sánh, nhận xét, đ nh gi , giải

quy t vấn đề, sáng tạo, h p tác, t quản bản thân

3 Phẩm chất

- Yêu quý và t hào về ngôn ngữ dân tộc

- Có ý thức giao ti p phù h p với đối tư ng, hoàn cảnh, mục đích để đạt hiệu quả giao

ti p

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 GV:

- Sưu tầm tài liệu, lập k hoạch dạy học

- Thi t k ài giảng điện tử

- Chuẩn ị phi u học tập và d ki n c c nhóm học tập

+ C c phương tiện : M y vi tính, phần mềm Zoom, oogle Classroom

+ Học liệu: Một số ví dụ và tình huống liên quan đ n c c phương châm hội thoại

2 HS: soạn ài theo g i ý của S K, thi t ị học tr c tuy n ( điện thoại, m y vi tính có k t

nối internet) Tìm c c tình huống có liên quan đ n c c phương châm hội thoại

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

A HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (5„)

Ph t vấn, nêu vấn đề; Làm việc cả lớp

1 Mục tiêu: Tạo không khí và hứng thú học tập cho học sinh để ước vào bài học mới

2 Tổ chức thực hiện:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

- GV trình chi u tình huống trên zoom

chuyện con rắn vuông “Con rắn dài 40 mét, ngang 40 mét”

? Nói như vậy có chấp nhận đư c không?

? Em rút ra bài học từ câu chuyện này là gì

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

+ Nghe câu hỏi và trả lời c nhân

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: V gọi một số HS trả lời, HS kh c nhận xét, ổ sung

Nói như vậy không đư c Phải nói s thật, nói phải có bằng chứng, không vu vơ

Trang 9

- Bước 4: Kết luận, nhận định: V đ nh gi k t quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS

vào ài học mới

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (17‟)

Hoạt động : Tìm hiểu phương châm về lượng

a Mục tiêu: hiểu về phương châm về lư ng

b Nôi dung : HS quan sát SGK/ màn hình chi u

để tìm hiểu nội dung ki n thức theo yêu cầu của

GV

c Sản phẩm: phi u học tập của nhóm, câu trả lời

của HS

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

* GV yêu cầu HS đọc ví dụ SGK và trả lời câu

hỏi:

Th nào là phương châm? Phương châm hội thoại

* GV yêu cầu HS tìm hiểu về các ngữ liệu 1, 2

Và phân công:

Tổ 1: Khi An hỏi “Học ơi ở đâu?” mà Ba trả lời

“ở dưới nước” thì câu trả lời đó có đ p ứng điều

mà An cần bi t không? Vì sao?

Tổ 2: Vậy câu trả lời có đ p ứng đư c điều mà

An mong muốn không?Vậy điều mà An cần bi t

ở đây là gì?Ba cần trả lời như th nào?

Tổ 3: Phân tích ngữ liệu 2

? Vì sao truyện lại gây cười?Lẽ ra anh “L n cưới”

và anh “ o mới” phải hỏi và trả lời như th nào để

người nghe đủ bi t đư c điều cần hỏi và trả lời?

Banhóm, đại diện báo cáo k t quả , thu phi u các

nhóm còn lại

* Từ đó, V yêu cầu HS : Qua ví dụ 1, hãy cho

bi t khi giao ti p ta cần phải tuân thủ yêu cầu gì?

Hãy lấy ví dụ trong th c t người nói không tuân

thủ phương châm về lư ng khi giao ti p?

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: trình bày theo

- Cần nói cho có nội dung

- Nội dung của lời nói phải đ p ứng đúng yêu cầu của cuộc giao

Trang 10

b Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội

dung ki n thức theo yêu cầu của V

c Sản phẩm: phi u học tập của nhóm, câu trả lời

? Truyện cười phê ph n điều gì?

? “Nói kho c” là nói như th nào?

? Như vậy trong giao ti p có điều gì cần tránh?

2 N u không bi t chắc ngày 1/9 lớp có đư c

nghỉ học không hoặc không bi t chắc lý do vì sao

vì sao một bạn trong lớp nghỉ học em có thông

báo nội dung đó không?

(về điều đó) thì nên dùng thêm từ ngữ nào ở đầu

1 Phê phán tính nói khoác “Nói kho c” là

ti p ( Không thi u, không thừa)

2 Phương châm về chất

- Khi giao ti p đừng nói những điều mà mình không tin là đúng hay không có bằng chứng xác

th c

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (15‟)

a Mục tiêu: HS nắm đư c lí thuy t và vận dụng ài tập

b Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội dung ki n thức theo yêu cầu của V

Trang 11

c Sản phẩm: K t quả của nhóm ằng phi u học tập, câu trả lời của HS

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

V yêu cầu HS làm ài tập theo nhóm trên Zoom

Nhóm 1: bài 2

Nhóm 2,3: bài 3

Nhóm 4: bài 4

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- Nghe câu hỏi

- V nhận xét câu trả lời của HS

Bài tập 3 ( SGK- Tr 11) Truyện cười “Có nuôi đư c không”

- Ở đây phương châm về lư ng đã không đư c tuân thủ vì câu hỏi “Rồi có nuôi đư c

không?”

-> Thừa

Bài tập 4 (SGK- Tr 11)

a Để đảm bảo phương châm về chất, người nói phải dùng cách nói trên nhằm báo cho

người nghe bi t tính xác th c của thông tin mà mình đưa ra chưa đư c kiểm chứng

Để đảm bảo phương châm về lư ng, người nói dùng c ch nói đó nhằm o cho người

nghe bi t việc nhắc lại nội dung cũ là do chủ ý của người nói

- Bước 4: Kết luận, nhận định: V đ nh gi k t quả của HS, GV chuẩn ki n thức

+ Giáo viên cần cho học sinh nắm chắc nội dung của phần 1: Vẻ đẹp phong c ch văn ho

HCM là s k t h p hài hoà giữa truyền thống văn hoá dân tộc và tinh hoa văn ho nhân

loại của Chủ tịch Hồ Chí Minh

+ Vẽ bản đồ tư duy kh i qu t nội dung bài học

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (5‟)

a Mục tiêu: HS i t vận dụng ki n thức đã học p dụng vào cuộc sống th c tiễn

b Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội dung ki n thức theo yêu cầu của V

c Sản phẩm: K t quả của nhóm ằng phi u học tập, câu trả lời của HS

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

- Đọc câu chuyện cười sau:

Hai người đàn ông với bộ dạng rất mệt mỏi ước vào một nhà hàng gọi hai ly nước uống

Mỗi người lấy từ trong cặp của mình ra một ổ bánh mỳ ngồi ăn

Phục vụ nhà hàng nhanh chóng nhắc nhở:

Trang 12

– Thưa quý kh ch, nhà hàng chúng tôi có quy định đư c ghi rõ trên bảng kia: “Nhà hàng

chúng tôi có phục vụ đồ ăn Quý kh ch vui lòng không ăn thức ăn t mình mang vào nhà

hàng”

Hai người cảm ơn phục vụ rồi trao đổi bánh mỳ cho nhau và …ăn ti p

X c định lời thoại vi phạm phương châm hội thoại? Lời thoại đó vi phạm phương châm

hội thoại nào?

S vi phạm phương châm hội thoại đó đã tạo ra ti ng cười như th nào

Chỉ ra mối liên hệ giữa việc sáng tác truyện cười với c c phương chậm hội thoại

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- Nghe câu hỏi

- V nhận xét câu trả lời của HS

- V định hướng:

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: V gọi một số HS trả lời, HS kh c nhận xét, ổ sung

- Bước 4: Kết luận, nhận định: V đ nh gi k t quả của HS, GV chuẩn ki n thức

 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (3‟)

- Học ài, làm c c ài tập còn lại

- Soạn ài “C c phương châm hội thoại (tt)” Đọc và th c hiện c c yêu cầu của câu hỏi ở

c c mục I,II,III,IV trang 21,22,23,24

IV RÖT KINH NGHIỆM

Trang 13

+ Văn ản thuy t minh và c c phương ph p thuy t minh thường dùng

+ Vai trò của các biện pháp nghệ thuật trong ài văn thuy t minh

2 Năng lực:

- Nhận thức, lắng nghe tích c c, giao ti p- trao đổi, h p t c để đặt câu, vi t đoạn văn có

sử dụng các biện pháp thuy t minh

- Kĩ năng tìm ki m và xử lý thông tin h p tác: tìm hiểu, thu thập tài liệu

- Thể hiện s t tin, quản lý thời gian, giải quy t vấn đề khi trình bày về đoạn văn của

mình đã chuẩn bị ở nhà

3 Phẩm chất:

+ Yêu thích vi t văn thuy t minh có sử dụng một số BPNT

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 Giáo viên

- Sưu tầm tài liệu, lập k hoạch dạy học

- Thi t kể ài giảng điện tử

- Chuẩn ị phi u học tập và d ki n c c nhóm học tập

- Máy vi tính, phần mềm Zoom, oogle Classroom

2 Học sinh

- Xem lại ki n thức về văn ản thuy t minh đã học ở lớp 8

- M y vi tính, điện thoại có k t nối internet

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

A HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (5’)

1 Mục tiêu: Huy động ki n thức đã học vào làm ài văn TM

2 Tổ chức thực hiện

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: ( Trình chi u trên Zoom)

GV cho hs quan sát Video về hình ảnh hàng mai, hàng tùng ở Yên Tử Vi t đoạn văn

miêu tả về chúng trong đó có sử dụng phép tu từ so sánh.(GV chi u phần HS gửi đoạn

văn chuẩn bị ở nhà trên trường học k t nối)

GV lấy 1 đoạn văn mẫu :

Đ n với Yên Tử ta không thể không đ n với rừng mai Vào mùa xuân, thường

vào dịp khai hội(10/1) mai tưng ừng khoe sắc Sắc vàng của hoa mai làm sáng

bừng không gian nơi rừng thiêng Yên Tử Sắc màu ấy như níu chân du khách khi

hành hương về đất phật

Trang 14

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

HS trình bày

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:

HS kh c nhận xét, ổ sung

- Bước 4: Kết luận, nhận định: V đ nh gi k t quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS

vào ài học mới

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI (17‟)

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức văn bản thuyết

minh

a Mục tiêu: Ôn lại c c phương ph p đư c sử

dụng trong văn ản thuy t minh

b) Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội

dung ki n thức theo yêu cầu của V

c) Sản phẩm: Từ ài HS vận dụng ki n thức để

trả lời câu hỏi V đưa ra

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

V cho HS thảo luận theo nhóm àn (3 phút)

Hoạt động 2: Tìm hiểu việc sử dụng một số

biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết

minh:

a Mục tiêu: HS nắm đư c việc sử dụng một số

biện pháp nghệ thuật trong văn ản thuy t minh

I BÀI HỌC Tìm hiểu việc sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh:

Trang 15

- Bi t c ch x c định đư c các BPNT trong một

văn ản TM

b Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội

dung ki n thức theo yêu cầu của V

c Sản phẩm: K t quả của nhóm ằng phi u học

tập, câu trả lời của HS

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

Nhiệm vụ 1:

- GV đưa ví dụ lên màn hình máy chi u

- GV gọi học sinh đọc văn ản “ Hạ Long - Đ

và nước” V yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

những câu hỏi sau :

? Văn ản này thuy t minh đối tư ng nào?

? Bài văn thuy t minh đặc điểm gì của vịnh Hạ

Long?

? Thông thường khi thuy t minh về cảnh đẹp Hạ

Long, người ta sẽ thuy t minh những khía cạnh

nào? Nhà văn Nguyên Ngọc có thuy t minh theo

Nhiệm vụ 2 : V đặt câu hỏi, HS trả lời cá nhân

? Như vậy, tác giả đã trình ày đư c s kỳ lạ của

Hạ Long chưa? Nhờ biện pháp gì?

? Để ài văn thuy t minh đư c sinh động, hấp

dẫn ta cần phải làm gì ? Tác dụng của việc sử

dụng các biện pháp nghệ thuật đó?

? Ngoài các biện pháp nghệ thuật như liên tưởng,

tưởng tư ng, nhân hóa còn có thể sử dụng biện

Trang 16

phải: ( TC trên Zoom)

+ Đảm bảo T/chất của VB

+ Th c hiện đư c mục đích thuy t minh

+ Thể hiện c c phương thuy t minh

Trong Vb thuy t minh, có thể sử dụng các biện

pháp nghệ thuật kh c như :

+ Biện pháp t thuật: Ví dụ thuy t minh về chi c

kèn, có thể để cho những chi c kèn t kể chuyện

mình ( Chúng tôi là các kim khâu, bằng kim loại,

bề ngang độ nửa mili mét

+ Biện pháp kể chuyện: Ngọc Hoàng xử tội ruồi

b) Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội

dung ki n thức theo yêu cầu của V

c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS; vở ghi

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

V giới thiệu, yêu cầu HS trả lời câu hỏi

Thảo luận nhóm lớn GV phát phiếu học tập

- Thời gian: (5 phút)

- Văn ản: Ngọc hoàng xử tội Ruồi Xanh

Học sinh đọc văn ản và điền phi u học tập

- Tích h p liên môn: sinh vật( ài 1, 2: đặc tính

sinh học của loài ruồi)

V tích h p: t c hại của loài ruổi và ý thức

trách nhiệm trong việc diệt ruồi

Ruồi là loại côn trùng gây hại cho môi trường

sống của con của con người, gây nhiều bệnh

như:

Đường ruột, hô hấp

- C c iện ph p nghệ thuật đư c

sử dụng thích h p, góp phần làm nổi ật đặc điểm của đối tư ng thuy t minh và gây hứng thú cho người đọc

II Luyện tập:

Bài tập số 1: ( SGK-14) + Văn ản là một câu chuyện vui có tính chất thuy t minh:

Giới thiệu về họ, giống, loài, về các tập tính sinh sống, sinh đẻ đặc điểm cơ thể của Ruồi xanh + Phương ph p: Định nghĩa, phân loại, liệt kê

+ Các biện pháp nghệ thuật:

Nhân ho , hư cấu, tưởng tư ng

có tình ti t -> gây hứng thú, hấp dẫn

Trang 17

Cấu trúc

Nội dung

Kể chuyện

Tác dụng Ruồi

Phiên tòa

Biên bản tranh luận

về mặt pháp lí

Kể về loài ruồi

Nhân

hóa

- Văn bản sinh động

- Người đọc hứng

thú

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (5‟)

a Mục tiêu: HS i t vận dụng ki n thức đã học p dụng vào cuộc sống th c tiễn

b Nội dung: HS vận dụng ki n thức đã học để trả lời câu hỏi của V

c Sản phẩm: Câu trả lời của HS

d Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

V giới thiệu, yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

GV đặt câu hỏi : D a vào văn ản tre Việt Nam(Nguyễn Duy), hãy vi t một đoạn văn

thuy t minh về cây tre trong đó có sử dụng các biện pháp nghệ thuật như liên tưởng, so

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: HS trả lời, HS kh c nhận xét, ổ sung

- Bước 4: Kết luận, nhận định: V đ nh gi k t quả của HS

Trang 18

 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (3‟)

- Học ài, làm ài tập còn lại

- Soạn ài “Luyện tập sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết

minh”

- Chia nhóm cho HS về nhà lập dàn ý và vi t phần mở ài cho đề văn : Thuy t minh một

trong c c đồ dùng sau: c i quạt, c i kéo, c i út, chi c nón ( chọn chi c nón và tham khảo

thêm c c đối tư ng còn lại) HS chuẩn ị trên word/ vở ( chụp lại) để tiện trình ày

Trang 19

Ngày soạn: 9.9.2021

Tuần 1

Tiết 5

LUYỆN TẬP SỬ DỤNG MỘT SỐ BIỆN PHÁP NGHỆ THUẬT

TRONG VĂN BẢN THUYẾT MINH

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức:

- Hiểu cách làm bài thuy t minh về một thứ đồ dùng( cái quạt, cái bút, cái kéo.v.v.)

- Hiểu tác dụng của một số biện pháp nghệ thuật trong văn ản thuy t minh

2 Năng lực

- Năng l c chung: năng l c t học, năng l c giải quy t vấn đề, năng l c sáng tạo, năng

l c giao ti p, năng l c h p t c, năng l c truyền thông, năng l c sử dụng ngôn ngữ ,…

- Năng l c chuyên biệt: Năng l c giao ti p, phân tích, so sánh, nhận xét, đ nh gi , giải

quy t vấn đề, sáng tạo, h p tác, t quản bản thân

3.Phẩm chất

- Có ý thức trong việc sử dụng c c iện ph p nghệ thuạt vào văn ản thuy t minh

Các nội dung tích hợp

* Giáo dục kĩ năng sống:

- Kĩ năng tư duy sáng tạo: biết lập dàn ý chi tiết và viết phần mở bài cho bài văn thuyết

minh (có sử dụng một số biện pháp nghệ thuật) về một đồ dùng

- Kĩ năng ra quyết định: phát biểu

- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tưởng, trao đổi thảo luận và chia sẻ kinh nghiệm cá nhân

về cách sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh

* Giáo dục đạo đức: lòng yêu tiếng nói của dân tộc, qua việc sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt

trong diễn đạt

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:

1 GV:

- Sưu tầm tài liệu, lập k hoạch dạy học

- Thi t k ài giảng điện tử

- Chuẩn ị phi u học tập và d ki n c c nhóm học tập

- C c phương tiện : M y vi tính, phần mềm Zoom, oogle Classroom

2 HS: soạn ài theo g i ý của S K, thi t ị học tr c tuy n ( điện thoại, m y vi tính có k t

nối internet)

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

A HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (5‟)

a Mục tiêu:

- Huy động ki n thức đã học vào làm ài văn TM

- Tạo tâm th hứng thú cho HS

b Nội dung: HS theo dõi câu hỏi và suy ngẫm và th c hiện yêu cầu của V

Trang 20

c Sản phẩm: HS suy nghĩ trả lời

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

V giới thiệu, yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

? Hãy đóng vai một đồ vật (cái quạt hay chi c bút) t giới thiệu về mình

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

+ Nghe câu hỏi và trả lời c nhân

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: V gọi một số HS trả lời, HS kh c nhận xét, ổ sung

- Bước 4: Kết luận, nhận định: V đ nh gi k t quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS

vào ài học mới

b Nôi dung : HS quan s t S K để

tìm hiểu nội dung ki n thức theo yêu

cầu của V

c Sản phẩm: phi u học tập của

nhóm, câu trả lời của HS

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

* GV : yêu cầu trả lời câu hỏi

? HS x c định kiểu bài, nội dung

thuy t minh?

? Bài văn thuy t minh có thể sử dụng

các y u tố k t h p nào?

* Giáo viên: yêu cầu HS đọc nội

dung SGK va thảo luận theo nhóm :

Thuyết minh một trong những đồ dùng

sau: Quạt, cái bút, cái kéo, chiếc nón

1 X c định yêu cầu của đề

- Kiểu bài: Thuy t minh

- Nội dung: Nêu nguồn gốc, lịch sử phát triển, cấu tạo, công dụng, cách dùng, chủng loại, cách làm( Cách bảo quản) của cái quạt (hoặc cái kéo, cái bút, chi c nón)

- Hình thức: Vận dụng một số biện pháp nghệ thuật để làm cho bài vi t hấp dẫn như

kể chuyện, t thuật, hỏi đ p theo lối nhân hoá

B Thân bài: Giới thiệu cụ thể về cái quạt:

- Nguồn gốc- Quá trình phát triển + Người tạo ra quạt m y đầu tiên là Omar-Rajeen Jumala vào năm 1832

+ Cuối th kỷ 19 và đầu th kỷ 20, các loại quạt chạy bằng cơ học đã cải ti n thành quạt điện

+ Giữa năm 1882 đ n năm 1886, ph t triển

Trang 21

- Cấu tạo:

+ Thành phần chính của quạt máy gồm:

động cơ điện, trục động cơ, c nh quạt, công tắc quạt, vỏ quạt

+ Khi hoạt động, quạt điện gồm các cánh quạt xoay nhanh tạo ra các dòng khí

+ Mỗi quạt điện có nhiều mức độ quay khác nhau từ mức cao nhất đ n mức thấp nhất

- Phân loại: quạt treo tường, quạt để bàn, quạt đứng, quạt trần, quạt âm trần , quạt âm tường, quạt hút gió, quạt thổi gió,… Có rất nhiều cỡ quạt từ quạt gắn trong máy tính nhỏ xíu đ n quạt công nghiệp to đùng Môtơ chạy quạt cũng rất nhiều loại kh c nhau, điện một pha , điện ba pha, công suất từ nhỏ tới lớn

- Công dụng + Chống nóng chủ y u trong mùa hè vì nó đơn giản và ít tốn kém về mặt kinh t

+ Thường dùng để làm khô quần áo, tóc, khăn tắm,…

+ N u sử dụng không h p lý thì có thể ảnh hưởng không tốt đ n sức khoẻ

- Cách dùng + Thời gian ngồi quạt mỗi lần khoảng 30- 60 phút là h p lý

+ Dùng đúng công suất, thời gian sử dụng

h p lí và đem đi ảo trì n u thấy có trục trặc

gì để tránh nguy hiểm

C K t bài: Quạt máy là một vật dụng rất cần thi t cho đời sống của chúng ta N u ta sử dụng đúng c ch, nó sẽ đạt hiểu quả cao, h t công suất

b Thuyết minh cái nón

A Mở bài: Nón là một vật dụng, quen thuộc của người phụ nữ VN

B Thân bài: Giới thiệu, trình ày đặc điểm của chi c nón

- Lịch sử của cái nón:

Trang 22

+ Từ rất lâu khi con người lao động sản xuất => nhu cầu bảo vệ bản thân trước s bất thường của thời ti t

+ Nơi làm nón nổi ti ng và lâu đời nhất:

- Cách làm nón:

+ Chuẩn bị nguyên liệu: cật tre, lá nón, chỉ màu, quai nón

+ Cách làm: Làm khung, cách khâu, trang trí

- Công dụng: che mưa, nắng, tôn thêm vẻ đẹp duyên d ng cho người phụ nữ

C K t ài: Nón là nét đẹp tinh t mang bản sắc độc đ o văn ho Việt Nam cần đư c giữ gìn, lưu truyền

C, D HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG (17‟)

a) Mục tiêu: hoàn thiện ki n thức vừa chi m lĩnh đư c; rèn luyện kĩ năng p dụng

ki n thức mới để giải quy t các tình huống/vấn đề trong học tập

b) Nội dung: HS sử dụng S K và vận dụng ki n thức đã học để trả lời câu hỏi

c) Sản phẩm: HS hoàn thành c c ài tập

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

V giới thiệu, yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

i o viên chia nhóm để vi t đoạn văn thuy t minh cái quạt

- Thời gian: 10 phút

- Yêu cầu: Vi t bài

Phân công

- Tổ 1: Vi t đoạn văn phần mở bài và k t bài

- Tổ 2: Vi t đoạn văn phần thân bài( nguồn gốc, lịch sử phát triển, cấu tạo, )

- Tổ 3: Vi t đoạn văn phần thân bài ( công dụng, cách dùng, và cách bảo quản)

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

- Nghe câu hỏi

- V nhận xét câu trả lời của HS

Trang 23

* Giáo viên lưu ý học sinh có sử

dụng biện pháp nghệ thuật:

Có thể để cho cái quạt t thuật, kể

chuyện, hoặc tạo ra tình huống: thăm

một nhà sưu tầm các loại quạt, sử

dụng phương ph p thuy t minh: định

nghĩa quạt là một dụng cụ như th

nào? Họ nhà quạt đông đúc và có

nhiều loại như th nào? Cấu tạo,

công dụng? (có thể sử dụng biện

pháp nghệ thuật: kể chuyện, t

thuật )

II Luyện tập: Viết đoạn văn

- GV cung cấp cho h.sinh đoạn văn mẫu (sử dụng phương ph p t thuật) để các em học tập

MB: Tôi là quạt máy Tôi là một vật dụng quen thuộc đối với đời sống của người dân Việt Nam hiện nay

KB: Quạt máy chúng tôi là một vật dụng rất cần thi t cho đời sống của con người N u con người sử dụng tôi đúng c ch sẽ đạt hiểu quả cao, h t công suất Và nhớ, dùng chúng tôi nhiều qu là cũng không tốt lắm đâu nhé!

 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (5‟)

- Ti p tục hoàn chỉnh dàn ý của mình, tập vi t đoạn văn cho phần mở ài

- Đọc ài đọc thêm ( SGK/16)

- Soạn ài “ Sử dụng y u tố miêu tả trong văn thuy t minh ”, “Luyện tập sử dụng y u tố

miêu tả trong văn thuy t minh”

+ Đọc và trả lời c c yêu vầu phần tìm hiểu nội dung ài học ở mục I/ S K/ 24 – 25

+ Th c hiện các bài tập phần Luyện tập ở mục II/SGK/ 26,27,28

+ Đọc kỹ phần “Chuẩn ị” và lập dàn ý cho đề “Con Trâu ở làng quê VN”

+ Vận dụng bài văn tham khảo trong SGK

IV RÖT KINH NGHIỆM

Trang 24

- Một số hiểu i t về tình hình th giới những năm 1980 liên quan đ n văn ản

- Hệ thống luận điểm, luận cứ, c ch lập luận trong văn ản

2 Năng lực:

- Năng l c chung: năng l c t học, năng l c giải quy t vấn đề, năng l c sáng tạo, năng

l c giao ti p, năng l c h p t c, năng l c truyền thông, năng l c sử dụng ngôn ngữ ,…

- Năng l c chuyên biệt: Năng l c giao ti p, phân tích, so sánh, nhận xét, đ nh gi , giải

quy t vấn đề, sáng tạo, h p tác, t quản bản thân

3 Phẩm chất:

+ Bi t thể hiện th i độ chống nguy cơ chi n tranh hạt nhân, bảo vệ hoà bình trên th giới

* Tích h p môi trường: chống chi n tranh, giữ gìn ngôi nhà chung tr i đất

* Tích h p tư tưởng HCM: Tư tưởng yêu nước và độc lập dân tộc trong quan hệ với hòa

ình th giới ( chống nạn đói, nạn thất học, ệnh tật, chi n tranh) của B c

* Tích h p KNS:

- Suy nghĩ, phê ph n, s ng tạo, đ nh gi , ình luận về hiện trạng nguy cơ chi n tranh hạt

nhân hiện nay

- iao ti p : trình ày ý tưởng của c nhân, trao đổi về hiện trạng và giải ph p để đấu tranh

chống nguy cơ chi n tranh hạt nhân, xây d ng một th giới hòa ình

- Ra quy t định về những việc làm cụ thể của c nhân và xã hội vì một th giới hòa ình

* Tích h p ANQP: Lấy ví dụ về mức độ tàn ph của chi n tranh, của om nguyên tử

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 V: tư liệu, tranh ảnh, một số đoạn phim ngắn về chi n tranh hạt nhân và ảo vệ hòa

ình (Tranh ảnh, tư liệu về thiệt hại do Mĩ ném om hạt nhân xuống Nhật Bản(8/1945),

phần mềm zoom, m y vi tính, k hoạch ài dạy tr c tuy n

2 HS: tìm những tư liệu nói về chi n tranh hạt nhân và những việc làm ảo vệ hòa ình,

đọc trước văn ản, m y vi tính/ điện thoại có k t nối internet, phần mềm zoom

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

A HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (7‟)

a Mục tiêu: :

- Huy động ki n thức nền để tìm hiểu nội dung ài (Đấu tranh cho 1 th giới hòa bình)

b Nội dung: HS theo dõi đoạn video và th c hiện yêu cầu của V

c Sản phẩm: HS suy nghĩ trả lời

Trang 25

d Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: ( trình chi u trên Zoom)

Giáo viên hỏi học sinh: Sau khi nghe bài hát này, em mong muốn điều gì nhất?

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS th c hiện nhiệm vụ trong thời gian 2 phút

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: V gọi một số HS trả lời, HS kh c nhận xét, ổ sung

- Bước 4: Kết luận, nhận định: V đ nh gi k t quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS

vào ài học mới

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (65‟)

Hoạt động 1: Tìm hiểu chung

a Mục tiêu: tìm hiểu t c giả, t c phẩm

b) Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội dung

ki n thức theo yêu cầu của V

c) Sản phẩm: Từ ài HS vận dụng ki n thức để trả

lời câu hỏi V đưa ra

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

V giới thiệu, yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

Hãy nêu một số nét cơ ản về tác giả Ga-bri-en Gác–

+ Ông là tác giả của nhiều tiểu thuy t và tập

truyện ngắn theo khuynh hướng hiện th c huyền ảo

- Năm 1982, đư c nhận giải thưởng Nô-ben về văn

học

+ Th ng 8/1986, ông đư c mời tham d cuộc gặp gỡ

của nguyên thủ 6 nước ( Ấn Độ, Mê-hi-cô, Thuỵ

Điển, Ác- hen- ti- na, Hi Lạp, Tan-da-ni-a tại

Mê-hi-cô, với nội dung kêu gọi chấm dứt chạy đua vũ trang,

thủ tiêu vũ khi hạt nhân để đảm bảo an ninh và hoà

bình th giới

I Giới thiệu chung

1 Tác giả:

+ Mác- két sinh năm 1928- là nhà văn của Cô-lôm-bi-a có nhiều đóng góp cho nền hoà bình nhân loại thông qua các hoạt động s ng t c văn học và hoạt động xã hội

+ Nhận giải thưởng Nô-ben về văn học 1982

2 Tác phẩm:

+ Trích tham luận của Mac-ket đọc tại cuộc họp các nguyên thủ quốc gia Mêhicô vi t 8/1986

Trang 26

+ Văn ản này trích từ tham luận của ông đọc tại hội

nghị chống c.tranh hạt nhân(8/1986)-> mang ý nghĩa

như một bức thông điệp của lương tri thức tri thức

b Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội dung

ki n thức theo yêu cầu của V

c Sản phẩm: K t quả của nhóm ằng phi u học tập,

câu trả lời của HS

d) Tổ chức thực hiện:

NV1:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

* Giáo viên nêu yêu cầu đọc: Đọc chính xác, rõ ràng,

giọng điệu kêu gọi thống thi t ( chú ý con số,thuật

ngữ, tên riêng )

GV đặt câu hỏi đàm thoại gợi mở:

? Em hiểu gì về các tổ chức UNICEF, FAO?

? Em bi t gì về điển tích: Thanh gươm Đamôclet?

? Hạt nhân là gì?

? Hành tinh là gì?

? VB đề cập đ n vấn đề gì? Xét về nội dung, VB

thuộc kiểu Vb gì? Vì sao?

? VB có thể chia làm mấy phần? Nội dung từng

+ Cuộc c tranh dùng vũ khí có c c chất hoá học huỷ

diệt s sống và để lại những hậu quả vô cùng khủng

khi p

+ Hành tinh chính là tr i đất thân yêu của chúng ta

+ Nội dung: Chống chi n tranh, bảo vệ hòa bình

Kiểu văn ản nhật dụng

Hoạt động 3: Đọc hiểu văn bản/ HD học sinh tìm

hiểu luận điểm và hệ thống luận cứ của văn bản

II Đọc - Hiểu văn bản:

+ Phần 2: S phi lý và tốn kém của chi n tranh hạt nhân

+ Phần 3: Nhiệm vụ

Trang 27

a Mục tiêu: HS nắm đư c nội dung, nghệ thuật văn

ản

b Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội dung

ki n thức theo yêu cầu của V

c Sản phẩm: K t quả của nhóm ằng phi u học tập,

câu trả lời của HS

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV đặt câu hỏi:

? Nêu luận điểm chính của văn ản?

? Luận điểm này đư c triển khai bằng một hệ thống

luận cứ ntn?

? Em có nhận xét gì về hệ thống luận điểm và luận cứ

trong bài vi t này?

? Tác giả mở đầu bài vi t như th nào? ? Em có nhận

xét gì về cách mở đầu của tác giả trong đoạn văn ản

+ Luận điểm chính: Hiểm họa của chi n tranh hạt

nhân và nhiệm vụ đấu tranh loại bỏ chi n tranh hạt

nhân cho th giới hòa bình

+ Luận cứ:

(1) Kho vũ khí hạt nhân đang đư c tàng trữ có nguy

cơ hủy diệt tr i đất và các hành tinh trong hệ mặt trời

(2) S tốn kém của cuộc chạy đua vũ trang

(3) Chi n tranh hạt nhân đi ngư c lại lí trí loài

+ “Nói nôm na ra… mỗi người, không trừ trẻ con,

đang ngồi trên một thùng 4 tấn thuốc nổ: Tất cả chỗ

đó nổ tung lên sẽ làm bi n h t thảy… mọi dấu v t của

s sống trên tr i đất”

III Phân tích văn bản:

1 Tìm hiểu luận điểm và hệ thống luận cứ của văn bản:

+ Luận điểm: Chi n tranh hạt nhân là một hiểm hoạ khủng khi p đang đe doạ toàn thể loài người và mọi s sống trên trái đất Vì vậy đấu tranh để loại bỏ nguy cơ ấy cho một th giới hoà bình là nhiệm vụ cấp bách của toàn thể nhân loại

-> Mạch lạc, chặt chẽ, sâu sắc tạo sức thuy t phục của lập luận

Trang 28

Cách mở đầu dưới dạng 1câu hỏi t trả lời “Chúng ta

đang ở đâu”  Gây ấn tư ng đối với người đọc

Hoạt động 4: Đọc hiểu văn bản/ HD học sinh tìm

hiểu nguy cơ chiến tranh hạt nhân và sự phi lí

của cuộc chạy đua vũ trang

a Mục tiêu: HS nắm đư c nội dung, nghệ thuật văn

ản

b Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội dung

ki n thức theo yêu cầu của V

c Sản phẩm: K t quả của nhóm ằng phi u học tập,

câu trả lời của HS

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV đặt câu hỏi, HS thảo luận theo phiếu học tập

? Để khẳng định nguy cơ to lớn và sức huỷ diệt

khủng khi p của chi n tranh hạt nhân, tác giả đã đưa

? Việc so sánh thể hiện th i độ gì của tác giả?

? Tác giả muốn cảnh o điều gì trong đoạn đầu VB?

? Dụng ý của tác giả khi đưa ra những con số và lí lẽ

ấy là gì ? Nhận xét về dẫn chứng tác giả đưa ra? Tại

sao tác giả đưa ra thời gian, số liệu cụ thể như vậy?

V chuẩn ki n thức : khái quát con số và số liệu,

trình chi u nội dung định hướng

Hoạt động 5: Tìm hiểu Cuộc chạy đua vũ trang

chuẩn bị cho chiến tranh hạt nhân và những hậu

quả của nó

a Mục tiêu: hiểu đư c nội dung, nghệ thuật văn ản

b) Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội dung

ki n thức theo yêu cầu của V

c) Sản phẩm: Từ ài HS vận dụng ki n thức để trả

2 Nguy cơ chiến tranh hạt nhân và sự phi lí của cuộc chạy đua vũ trang:

a Nguy cơ chi n tranh hạt nhân:

+ Dẫn chứng và lí lẽ xác th c, vào đề tr c ti p thu hút đư c người đọc, gây ấn tư ng mạnh

về tính hệ trọng của vấn đề

=> Chi n tranh hạt nhân có nguy

cơ to lớn, có sức huỷ diệt khủng khi p, đe doạ s sống của trái đất sống, nó có tính chất quy t định đ n vận mệnh th giới

b Cuộc chạy đua vũ trang chuẩn

bị cho chi n tranh hạt nhân và những hậu quả của nó:

Trang 29

lời câu hỏi V đưa ra

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

* GV gọi học sinh đọc đoạn 2: “ Niềm an ủi cho

* G i ý: Mở đầu đoạn văn là 1 mệnh đề khái quát,

thể hiện qua câu văn nào?

? Em hiêu mệnh đề này trình bày vấn đề gì?

? C ch nói như vậy có tác dụng gì ?

? Tác giả làm sáng tỏ điều đó ằng những dẫn chứng

nào?

? Những hình ảnh so sánh trên g i cho em suy nghĩ

gì ? Em có nhận xét gì về cách lập luận của tác giả?

Nhóm 2,4:

? Chi n tranh hạt nhân không chỉ đi ngư c lại lí trí

của loài người mà còn ngư c lại lí trí của t nhiên,

phản lại s ti n ho Theo em có đúng không? Vì

sao?

* Gợi ý: ? Em hiểu lí trí t nhiên có ý nghĩa là gì?

? Để làm nổi bật luận cứ này, tác giả đã đưa ra c c

chứng cứ gì ?

? Có đư c cuộc sống ngày hôm nay là một s ti n

hoá rất lâu bền nhưng n u cuộc tranh hạt nhân xảy ra

thì k t quả sẽ ra sao ?

? Trong phần văn ản hai chữ “ tr i đất” đư c nhắc

đ n nhiều, em có suy nghĩ gì khi nhắc đ n danh từ

này ?

? Câu văn cuối của đoạn văn “ trong thời đại của

nó” giống như một lời bình, nội dung lời bình ấy là gì

?

? Cụm từ “ ản đồng ca của những người đòi hỏi một

th giới hoà bình” có ý nghĩa ntn ?

? Qua đoạn văn em thấy nhà văn ày tỏ th i độ và có

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: V gọi một số HS trả

+ S tốn kém ghê gớm của cuộc chạy đua hạt nhân

+ Cuộc chạy đua vũ trang chuẩn

bị cho cuộc chi n tranh hạt nhân

đã và đang cướp đi của th giới nhiều điều kiện để cải thiện đời sống của con người, nhất là ở

c c nước nghèo trên c c lĩnh

v c: Chăm sóc trẻ em, y t , th c phẩm, giáo dục

Trang 30

lời, HS kh c nhận xét, ổ sung

Kết quả mong đợi:

Nhóm 1,3:

+ Mệnh đề: “ Niềm an ủi…hạt nhân” thể hiện Cán

cân công lí đã mất đi s thăng ằng, nó đang nghiêng

về 1 phía: phía bất công, phi lí

+ Dịch hạch : Bệnh truyền nhiễm rất nguy hiểm do

một loại vi khuẩn từ bọ chét của chuột đã mắc bệnh

truyền sang người, khi thành dịch lây lan rất nhanh đe

doạ tính mạng nhiêù người

+ Dịch hạch hạt nhân : Cách nói ẩn dụ : Vũ khí hạt

nhân đe doạ loài người như nguy cơ ệnh dịch hạch

 tác dụng: Gây ấn tư ng đối với người đọc, cách

nói cụ thể giúp cho người dễ hình dung

1985 có 575 tr người

thi u ddưỡng

Gần bằng kinh phí sản xuất 149 tên lửa MX Tiền nông cụ cần thi t

Nhóm 2,4:

* Học sinh đọc “ không những đi ngư c lại lí trí của

con người điểm xuất phát của nó”

=> Nghệ thuật lập luận sắc bén, chứng cứ cụ thể xác th c Dùng

c ch so s nh đối lập S tốn kém ghê gớm và tính chất phi lí của cuộc chạy đua vũ trang

c S phi lí của chi n tranh hạt nhân:

+ S sống ngày nay trên tr i đất

và con người là k t quả của một quá trình ti n hoá h t sức lâu dài của t nhiên

Trang 31

+ Lí trí t nhiên là qui luật t nhiên, lô gíc tất y u của

t nhiên

Các chứng cứ:

+ Tác giả đưa ra chứng cứ từ khoa học địa chất và cổ

sinh học về nguồn gốc và s ti n hoá của s sống trên

tr i đất Tất cả cho thấy :

+ “Từ khi mới nhen nhúm s sống trên trái đất…380

triệu năm con ướm mới ay đư c, 180 triệu năm nữa

bông hồng mới nở… 4 kỷ địa chất, con người mới

h t đư c hay hơn chim và mới ch t vì yêu”

+ “Chỉ cần bấm nút một c i là đưa cả qu trình vĩ đại

và tốn kém đó của bao nhiêu triệu năm trở lại điểm

xuất phát của nó”

+ Cuộc tranh hạt nhân là hành động ngu ngốc, c c kì

dã man, phi lí, đ ng lên n, nó đi ngư c lại lí trí của

con người

+ Cụm từ “ ản đồng ca của những người đòi hỏi một

th giới hoà ình” :

+ Đó là ti ng nói của tất cả các công luận trên th

giới chống cuộc tranh, là ti ng nói yêu chuộng hoà

bình của nhân dân th giới

- Th i độ của nhà văn:

+ Rất tích c c phản đối, ngăn chặn chạy đua vũ trang,

tàng trữ vũ khí hạt nhân, tác giả không dẫn người

đọc đ n s lo âu mang tính bi quan về vận mệnh của

nhân loại

+ Nhưng ti ng nói ấy có thể không ngăn chặn đư c

hiểm hoạ hạt nhân, nó có thể vẫn cứ xảy ra

=> Đưa ra ki n nghị : Cần lập ra một nhà ăng lưu

trữ trí nhớ tồn tại đư c cả sau thảm hoạ hạt nhân, để

nhân loại các thời đại sau bi t đ n cuộc sống của

chúng ta đã từng tồn tại trên tr i đất và không quên

những kẻ đã vì những l i ích ti tiện mà đẩy nhân loại

vào hoạ diệt vong

 Qua đây M c – két muốn kêu gọi: Hãy ngăn chặn

nguy cơ chi n tranh hạt nhân, bảo vệ con người bảo

vệ s sống

- Bước 4: Kết luận, nhận định: V đ nh gi k t quả

của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào ài học mới

GV bổ sung, liên hệ (TC)

Hiện nay cuộc xâm lư c I – Rắc của Mĩ ị loài

người lên án, phản đối những hành động chạy đua vũ

trang Và chúng ta đang cố gắng chống lại hành động

đó, đem ti ng nói của mình tham gia vào bản đồng ca

+ Tính chất của cuộc tranh hạt nhân phản ti n hoá, phản t nhiên-> Hành động phi lí

3 Lời kêu gọi đấu tranh vì một thế giới hòa bình, không

có chiến tranh:

+ Tất cả chúng ta phải có trách nhiệm chống, ngăn chặn chi n tranh hạt nhân

+ Nhân loại cần giữ gìn kí ức của mình, lịch sử sẽ lên án những th l c hi u chi n đẩy con người vào thảm hoạ hạt nhân

Trang 32

của những người đòi hỏi một th giới không có vũ

khí và một cuộc sống hoà bình, công bằng

Hoạt động 6: Tổng kết

a Mục tiêu: HS nắm đư c nội dung và nghệ thuật

văn ản

b Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội dung

ki n thức theo yêu cầu của V

c Sản phẩm: K t quả của nhóm ằng phi u học tập,

câu trả lời của HS

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

V đặt câu hỏi:

? Em hãy nêu ý nghĩa của văn ản?

? Theo em, tính thuy t phục và hấp dẫn của văn ản

2.Nội dung: Văn ản thể hiện

những suy nghĩ nghiêm túc, đầy trách nhiệm của Mác két đối với hoà bình nhân loại

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (10‟)

a Mục tiêu: Vận dụng hiểu i t về văn ản để hoàn thành ài tập

b) Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu nội dung ki n thức theo yêu cầu của V

c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS; vở ghi

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

? Vì sao văn ản này lại đư c đặt tên “ đấu tranh cho một th giới hoà ình”?

? Bác Hồ là một nhân vật tiêu biểu trong s nghiệp đấu tranh bảo vệ hoà bình nhân loại

Bằng ki n thức bản thân em hãy chứng minh điều đó?

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: V gọi một số HS trả lời, HS kh c nhận xét, ổ sung

- Bước 4: Kết luận, nhận định: V đ nh gi k t quả của HS

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (5‟)

a Mục tiêu: HS i t vận dụng ki n thức đã học p dụng vào cuộc sống th c tiễn

b Nội dung: HS vận dụng ki n thức đã học để trả lời câu hỏi của V

GV nêu yêu cầu:

Vẽ sơ đồ tư duy kh i qu t nội dung, NT và ý nghĩa của văn ản Đấu tranh cho một th

giới hoà bình

Trang 33

c Sản phẩm: Câu trả lời của HS

- Học ài, ti p tục đọc văn ản và trả lời c c câu hỏi còn lại

- Chuẩn ị ài sau: “ Chuyện người con g i Nam Xương”

+ Đọc văn ản, x c định ố cục văn ản

+ Trả lời các câu hỏi SGK/51

- Văn ản “Tuyên ố th giới về s sống còn, quyền đư c ảo vệ và ph t triển của trẻ

em” Khuy n khích học sinh t đọc

IV RÖT KINH NGHIỆM

Trang 34

- Bi t, hiểu và vận dụng đư c nội dung phương châm quan hệ, phương châm c ch thức

và phương châm lịch s trong hội thoại

2 Năng lực:

- Năng l c chung: năng l c t học, năng l c giải quy t vấn đề, năng l c sáng tạo, năng

l c giao ti p, năng l c h p t c, năng l c truyền thông, năng l c sử dụng ngôn ngữ ,…

- Năng l c chuyên biệt: Năng l c giao ti p, phân tích, so sánh, nhận xét, đ nh gi , giải

quy t vấn đề, sáng tạo, h p tác, t quản bản thân

3 Phẩm chất:

- Yêu quý và t hào về ngôn ngữ dân tộc

- Có ý thức giao ti p phù h p với đối tư ng, hoàn cảnh, mục đích để đạt hiệu quả giao

ti p

* Tích h p KNS:

- Quyết định lựa chọn cách vận dụng các phương châm hội thoại trong giao tiếp của bản

thân Trình bày những suy nghĩ, ý tưởng về việc bảo đảm các phương châm hội thoại

- Luyện tập ứng dụng các phương châm hội thoại này vào cuộc sống

- Lựa chọn cách sử dụng từ ngữ xưng hô hiệu quả trong giao tiếp của cá nhân

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1 V: Một số ví dụ và tình huống, hình ảnh liên quan đ n c c phương châm hội thoại, k

hoạch ài dạy tr c tuy n, phần mềm zoom, google classroom, m y vi tính

2 HS: Tìm c c tình huống có liên quan đ n c c phương châm hội thoại, đọc trước ài học,

m y vi tính/ điện thoại có k t nối internet, phần mềm zoom

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

A HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (5‟)

a Mục tiêu: :

- Tạo tâm th hứng thú cho HS

b Nội dung: HS theo dõi đoạn video và th c hiện yêu cầu của V

c Sản phẩm: HS suy nghĩ trả lời

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

- GV tổ chức trò chơi " Đuổi hình bắt thành ngữ”, HS nhìn hình đo n c c thành ngữ

Trang 35

- GV yêu cầu giải nghĩa c c thành ngữ trên?

- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS th c hiện nhiệm vụ trong thời gian 2 phút

- Bước 3: Báo cáo, thảo luận: V gọi một số HS trả lời, HS kh c nhận xét, ổ sung

- Bước 4: Kết luận, nhận định: V đ nh gi k t quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS

vào ài học mới

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (17‟)

Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Tìm hiểu phương châm quan

hệ

a Mục tiêu: hiểu đư c phương châm quan hệ

b) Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu

nội dung ki n thức theo yêu cầu của V

c) Sản phẩm: Từ ài HS vận dụng ki n thức

để trả lời câu hỏi V đưa ra

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

NV1: GV yêu cầu HS đọc ngữ liệu ( SGK-

Tr 21)

GV phân công

Tổ 1: Em hiểu gì về nghĩa của thành ngữ:

"Ông nói gà, bà nói vịt"

Tổ 2: Thành ngữ chỉ tình huống này như

thế nào?

Tổ 3: Điều gì sẽ xảy ra nếu xuất hiện những

tình huống hội thoại như vậy?

V2: GV giao việc cả lớp

- GV đặt tiếp câu hỏi:

? Qua đó, em rút ra ài học gì khi giao ti p?

? Hãy lấy ví dụ trong th c t người nói vi

phạm phương châm quan hệ khi giao ti p?

Trang 36

GV: Trong quá trình hội thoại những người

tham gia có thể thay đổi đề tài: có những hình

thức ngôn ngữ để báo hiệu s thay đổi đó

Ví dụ:

- à này, còn chuyện hôm qua thì sao?

- Thôi, nói chuyện kh c cho vui đi

Hoạt động 2: Tìm hiểu phương châm cách

thức

a Mục tiêu: HS nắm đư c phương châm

c ch thức

b Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu

nội dung ki n thức theo yêu cầu của V

c Sản phẩm: K t quả của nhóm ằng phi u

học tập, câu trả lời của HS

d) Tổ chức thực hiện:

NV1:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

* Nhiệm vụ 1: Giáo viên chia nhóm thảo

của ông ấy"

? Để người nghe không hiểu lầm, phải nói

ntn?

? Qua đó em rút ra k t luận gì?

* Nhiệm vụ 2: GV yêu cầu cả lớp

? Phân tích truyện cười "Cháy"

? Đây chính là phương châm c ch thức Để

đảm bảo phương châm c ch thức, khi giao

- Nói đúng đề tài mà hội thoại đang đề cập, tránh nói lạc đề

* Lưu ý: Trong quá trình hội

thoại những người tham gia có thể thay đổi đề tài: có những hình thức ngôn ngữ để báo hiệu s thay

đổi đó

2 Phương châm cách thức

Trang 37

nói ấp úng không rành mạch, không thành lời

- Làm cho người nghe khó ti p nhận hoặc ti p

nhận không đúng nội dung truyền đạt -> Làm

cho giao ti p không đạt đư c hiệu quả mong

muốn

Nhóm 2,4:

+ Có thể hiểu theo hai cách tuỳ thuộc vào việc

x c định cụm từ "của ông" bổ nghĩa cho từ

"nhận định" hay "truyện ngắn"

Để người nghe không hiểu lầm, có thể nói:

- Tôi đồng ý với những nhận định của ông ấy

về truyện ngắn

- Tôi đồng ý với những nhận định về truyện

ngắn mà ông ấy sáng tác

- Tôi đồng ý với những nhận định của các bạn

về tr/ngắn của ông ấy

- Bước 4: Kết luận, nhận định: V đ nh

gi k t quả của HS, khái quát, TC

Hoạt động 3: Tìm hiểu phương châm lịch

sự

a Mục tiêu: HS nắm đư c PC lịch s

b Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu

nội dung ki n thức theo yêu cầu của V

c Sản phẩm: K t quả của nhóm ằng phi u

học tập, câu trả lời của HS

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

- GV yêu cầu HS đọc truyện: "Người ăn

xin"

? Nêu nội dung câu chuyện?

? Vì sao cả ông lão ăn xin và cậu é đều cảm

thấy mình đã nhận đư c từ người kia một

- Khi giao ti p, cần nói ngắn gọn, rành mạch, tr nh nói mơ hồ

3 Phương châm lịch sự

Trang 38

điều gì đó?

? Em nhận ra tình cảm nào của cậu bé dành

cho ông lão ăn xin qua c i nắm tay ấy?

? Điều đó đư c thể hiện qua những chi ti t

b) Nội dung: HS quan s t S K để tìm hiểu

nội dung ki n thức theo yêu cầu của V

c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS; vở ghi

a.Những câu ca dao, tục ngữ khẳng định vai trò của ngôn ngữ trong đời sống và khuyên ta trong giao ti p nên dùng những lời lẽ lịch s nhã nhặn

b.Những câu có nội dung tương

Bài 2 (SGK/23)

VD: Bài văn của bạn chưa hay lắm

=> ài văn vi t dở (Nói giảm, nói tránh)

Bài 3 (SGK/23)

a-nói mát b-nói hớt c-nói móc d-nói leo e-nói ra đầu ra đũa

Bài 4 (SGK/23

Khi người nói chuẩn bị hỏi về một vấn đề không đúng vào đề tài mà hai người đang trao đổi, tr nh để người nghe hiểu là mình không tuân thủ phương châm quan hệ, người nói dùng cách diễn đạt trên

Trang 39

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (5‟)

a Mục tiêu: HS i t vận dụng ki n thức đã học p dụng vào cuộc sống th c tiễn

b Nội dung: HS vận dụng ki n thức đã học để trả lời câu hỏi của V

GV nêu yêu cầu: GV tổ chức trò chơi tiếp sức

- Thời gian: 2 phút

- Yêu cầu: Tìm nhanh các thành ngữ theo yêu cầu

- Phân công:

Tổ 1: Tìm những thành ngữ ,ca dao, tục ngữ có nội dung liên quan đ n p/c cách thức

Tổ 2: Tìm những thành ngữ ca dao, tục ngữ có nội dung liên quan đ n p/c quan hệ

Tổ 3: Tìm những thành ngữ ca dao, tục ngữ có nội dung liên quan đ n p/c lịch s

c Sản phẩm: Câu trả lời của HS

Đ p n mong muốn

Tổ 1:- Nửa úp nửa mở

- Người khôn ăn nói nửa chừng

Để cho người dại nửa mừng nửa lo

-Ăn không nên mi ng nói không nên lời

Tổ 2 - Đ nh trống lảng

- Ông nói gà bà nói vịt

Tổ 3 - Lời nói chẳng mất tiền mua

L a lời mà nói cho vừa lòng nhau

-Nói như đấm vào tai

- Học ài, xem lại c c ài tập đã làm Làm c c ài tập còn lại 2, 4, 5/23, 24

- Chuẩn ị ài “C ch dẫn tr c ti p và c ch dẫn gi n ti p” Soạn mục I,II,III trang 53 -> 55

Trả lời c c câu hỏi mục I,II; th c hiện ài tập mục III

- Các phương châm hội thoại (tt), Xưng hô trong hội thoại: Khuyến khích học sinh tự

đọc/học

IV RÖT KINH NGHIỆM

Trang 40

Ngày soạn: 15.9.2021

Tuần 2,3

Tiết 9, 10, 11

SỬ DỤNG YẾU TỐ MIÊU TẢ TRONG VĂN THUYẾT MINH

LUYỆN TẬP SỬ DỤNG YẾU TỐ MIÊU TẢ TRONG VĂN BẢN

THUYẾT MINH

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- T c dụng của y u tố miêu tả trong văn thuy t minh : làm cho đối tư ng thuy t minh hiện

lên cụ thể, gần gũi, dễ cảm nhận hoặc nổi ật, gây ấn tư ng

- Vai trò của miêu tả trong văn ản thuy t minh: phụ tr cho việc giới thiệu nhằm g i lên

hình ảnh cụ thể của đối tư ng cần thuy t minh

- Những y u tố miêu tả trong ài văn thuy t minh

- Vai trò của y u tố miêu tả trong ài văn thuy t minh

2 Năng lực:

- Năng l c chung: năng l c t học, năng l c giải quy t vấn đề, năng l c sáng tạo, năng

l c giao ti p, năng l c h p t c, năng l c truyền thông, năng l c sử dụng ngôn ngữ ,…

- Năng l c chuyên biệt: Năng l c giao ti p, phân tích, so sánh, nhận xét, đ nh gi , giải

quy t vấn đề, sáng tạo, h p tác, t quản bản thân

3 Phẩm chất:

- Có ý thức sử dụng y u tố miêu tả trong văn ản để ài thuy t minh hay, hấp dẫn hơn

- Có ý thức sử dụng y u tố miêu tả trong ài văn thuy t minh

II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

- V: đoạn văn thuy t minh có y u tố miêu tả, k hoạch ài dạy tr c tuy n, phần mềm

- Tạo tâm th hứng thú cho HS

- Huy động ki n thức để tìm hiểu về y u tố miêu tả trong văn thuy t minh

b Nội dung: HS theo dõi đoạn video và th c hiện yêu cầu của V

c Sản phẩm: HS suy nghĩ trả lời

d) Tổ chức thực hiện:

- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

GV yêu cầu HS hãy kể tên 1 ài thơ, ài h t hoặc bài ca dao nói về con trâu

G i ý:

Ta ơi ta ảo trâu này

Ngày đăng: 08/11/2021, 22:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức - KHBD ngữ văn 9 ( t1  t9)  minh chau
nh thức (Trang 17)
Hình ảnh của tướng cướp, quân cướp trước và sau - KHBD ngữ văn 9 ( t1  t9)  minh chau
nh ảnh của tướng cướp, quân cướp trước và sau (Trang 112)
Hình ảnh của tướng cướp, quân - KHBD ngữ văn 9 ( t1  t9)  minh chau
nh ảnh của tướng cướp, quân (Trang 116)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w