1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BT TLTN CHUONG 1 GT

27 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4/ Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực và tìm tiệm cận đối với hàm số ax +b y= cx +d 5/ Lập bảng biến thiên Ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên.Kết luận khoảng đồn[r]

Trang 1

Chương 1.ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ

HÀM SỐ Bài 1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

ĐỊNH NGHĨA.Gỉa sử hàm số y=f(x) xác định trên K.

 Hàm số y=f(x) đồng biến ( tăng) trên K nếu với mọi cặp x1,x2 thuộc K mà:

x1 < x2 => f(x1) < f(x2)

 Hàm số y=f(x) nghịch biến ( giảm ) trên K nếu với mọi cặp x1,x2 thuộc K mà:

x1 < x2 => f(x1) > f(x2)

Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K được gọi chung là hàm số đơn điệu trên K

ĐỊNH LÍ Giả sử hàm số f (x) cĩ đạo hàm trên khoảng K.

a) f/ (x) > 0,  x K => f(x) đồng biến trên K

f/ (x) < 0,  x K => f(x) nghịch biến trên K

b)f(x) đồng biến trên K => f/(x) ≥ 0, x K

f(x) nghịch biến trên K => f/(x)  0, x K

Khoảng K được gọi chung là khoảng đơn điệu của hàm số

Dạng 1 Xét sự đồng biến, nghịch biến(đơn điệu) của hàm số

Qui tắc tìm khoảng đơn điệu của hàm số y= f(x)

1)Tìm tập xác định

2)Tính đạo hàm f/(x) Tìm các điểm xi ( i=1,2,3….) mà tại đĩ f/(x) bằng 0 hoặc khơng xác định.3)Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên

4)Dựa vào BBT kết luận khoảng đồng biến, nghịch biến

Bài 1 Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số :

Trang 2

ax 2 +bx+c ≥ 0,  x 

¿

a>0 Δ≤ 0

m 

30

); B.m(

52

, +∞); C m(- ∞;

52

]; D.m(-3; +∞);

2

Trang 4

Bài 2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ Dạng 1 TÌM CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Sử dụng quy tắc 1 hoặc quy tắc 2

3

(1 − x)2

e)

61

x y x

x x y

x

Dạng 2 BÀI TỐN CHỨA THAM SỐ LIÊN QUAN CỰC TRỊ

Bài 1.Xác định giá tị của tham số m để hàm số y= x3-2x2 +mx+1 đạt cực tiểu tại x=1 (TN2011)

Bài 2 Cho hàm số y= - (m2+5m)x3+6mx2+6x-6.Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực đại tại x=1

Bài 3 Tìm m đề hàm số f(x)= x3 -3x2+mx-1 cĩ hai điểm cực trị Gọi x1, x2 là hai điểm cực trị đĩ , tìm

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCâu 1: Tìm điểm cực tiểu xCT của hàm số

Trang 5

Câu 2:Cho hàm số y=x3-3x2+1 Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số bằng

A. Điểm cực đại tại x  , điểm cực tiểu tại 2 x  0

B Điểm cực tiểu tại x 2, điểm cực đại tại x 0

C Điểm cực đại tại x 3, điểm cực tiểu tại x 0

D Điểm cực đại tại x 2, điểm cực tiểu tại x 2

Câu 5: Điểm cực trị của hàm số y x 3 3x2 2x 1 là x , x1 2 Tính x1x2

Câu 7 Cho hàm số yx3 3x2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ? ( thi 2017)

A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0) và nghịch biến trên khoảng (0;)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (  ; )

C Hàm số đồng biến trên khoảng (  ; )

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;0) và đồng biến trên khoảng (0;)

Câu 8 : Cho hàm số yx4  2x2 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng (  ; 2)

B Hàm số nghịch biến trên khoảng (  ; 2)

C Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;1)

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1)

Câu 9: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số

Trang 6

Bài 3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

-I/ ĐỊNH NGHĨA

Cho hàm số y=f(x) xác định trên tập hợp D ( DR)

a) Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên D, nếu f(x) M với mọi x

thuộc D và tồn tại x0 D sao cho f(x0)= M

Kí hiệu là M =max

D f (x)

b) Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên D, nếu f(x) m với mọi x

thuộc D và tồn tại x0 D sao cho f(x0)= m

Kí hiệu là m=min D f (x )

III/ CÁCH TÌM GTLN,GTNN CỦA HÀM SỐ TRÊN ĐOẠN

1/ Định lí Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều cĩ giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên

CHÚ Ý: Nếu là khoảng (a;b) thì phải lập bảng biến thiên.

Dạng 1 TÌM GTLN VÀ GTNN CỦA HÀM SỐ y= f(x) trên đoạn [a;b]

+ Tính f/(x)

+ Cho f/(x) = 0, chọn x thuộc [a;b], giả sử cĩ x1, x2,…, xn thuộc đoạn [a;b]

+ Tính giá trị f(a), f(b), f(x1),…,f(xn)

+ Số lớn nhất là max, số nhỏ nhất là min

Bài tập Tìm GTLN ,GTNN của các hàm số :

a) y=x3-8x2+16x-9 trên đoạn [1;3] (TN2007) b) y = x4 -3x2 +2 trên các đoạn [0;3]

-Lập bảng biến thiên của hàm số y=f(x) trên khoảng (a;b)

-Dựa vào bảng biến thiên kết luận

Bài 1: Tìm GTLN,GTNN của các hàm số :

6

Trang 7

A 3.

M

1.3

M

5.3

M

5.6

m 

512

Trang 8

Câu 11: Hàm số

1

x y x

Câu 13 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

-Bài 4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN

a/ Đường tiệm cận ngang

ĐỊNH NGHĨA Đường thẳng y = y0 được gọi là đường tiệm cận ngang ( gọi tắt là tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số y= f(x) nếu x →+∞lim f ( x )= y0 hoac lim

x →− ∞ f ( x )= y0

ĐỊNH NGHĨA Đường thẳng x = x0 được gọi là đường tiệm cận đứng ( gọi tắt là tiệm cận đứng)

của đồ thị hàm số y= f(x) nếu ít nhất một trong các điểu kiện sau thỏa mãn

x y

16

y x

x y x

Trang 9

5 4 1

y x

y x

11

y x

-Bài 5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

Sơ đồ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

1/ Tìm tập xác định

2/Tính đạo hàm y/,

3/ Tìm các điểm tại đó đạo hàm y/ bằng 0 hoặc không xác định.

4/ Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực và tìm tiệm cận( đối với hàm số

( trong trường hợp đồ thị không cắt các trục toạ độ hoặc việc tìm toạ độ giao điểm phức tạp

thì có thể cho x giá trị nguyên nào đó tìm y )

Trang 10

và một tiệm cận ngang là

a y c

 Giao điểm của hai tiệm cận là tâm đối xứng của đồ thị hàm số

 Các dạng đồ thị:

10

y x

0 I

yx 0I

y

x 0 I

Trang 11

Bài 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số

a)y= x3+3x2-4 b)y= - x3+3x2-1

Bài 2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số a)y= -x4+2x2-2 b)y= x4-2x2-3

Bài 3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số a) y= 2 x −1 x −1 b) y= 1− x x +2

-BÀI TẠP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A 3 3 2 yxx B yx3 3x2 C yx3 3x2 D y x33x2 Câu 2: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? x   0 2  

y’ - 0 + 0 -

y   3

-1  

a

>

0a

<

0y

=

0

3

ng

hi

m

ph

ân

bi

ệt

ab

<

0

y’

=

0

ch

1

ng

hi

m

ab

>

0

0a

d

b

c

>

0

d – b c

< 0 xy

x y32 O

4 21

Trang 12

11

x y x

 

21

x y x

O 1

Trang 13

CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị ( C ) và hàm số y=g(x) có đồ thị ( C/)

Để tìm hoành độ giao điểm của ( C ) và (C/) ta phải giải phương trình : f(x)=g(x) (*)

 Nếư (*) vô nghiệm thì ( C ) và (C/) không cắt nhau

 Nếu (*) có n nghiệm x1,x2,…, xn thì (C) và ( C/) cắt nhau tại n điểm M1(x1;f(x1)),…,Mn(xn,f(xn))

Bài 1 Cho hàm số

x y x

Xác định tọa độ giao điểm của ( C ) với đường thẳng y= x+2 ( TN2011)

Bài 2.Cho hàm số y2x3 3mx2(m1)x1 (1), m là tham số thực

Tìm m để đường thẳng y = -x +1 cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt.(ĐHKD/2013)

x y x

 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y x m  tại 2 giao điểm khi

A.m 1;m3 B m1;m3 C  1 m3 D m1;m7.

Câu 7: Cho hàm số y (x 2)(x2 1) có đồ thị (C) Mệnh đề nào dưới đây đúng ? ( thi 2017)

A ( )C cắt trục hoành tại hai điểm B.( )C cắt trục hoành tại một điểm.

C ( )C không cắt trục hoành D ( )C cắt trục hoành tại ba điểm.

Trang 14

DẠNG 2 DÙNG ĐỒ THỊ BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH

Dùng đồ thị biện luận theo tham số m số nghiệm pt : p (x, m) = 0

1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C) của hàm số y = −x3 + 3x2

2) Dựa và ( C) biện luận theo m số nghiệm phương trình: −x3

2)Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x3-6x2+m=0 có 3 nghiệm phân biệt.( TN 2010)

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMCâu 1: Phương trình x312x m  2 0 có 3 nghiệm phân biệt khi :

A  4 m4 B 18m14 C 14m18 D 16m16Câu 2: Với giá trị nào của m thì phương trình x3−3 x −m=0 có ba nghiệm phân biệt

Câu 5: Với giá trị nào của m thì phương trình x3

−3 x2+m=0 có hai nghiệm phân biệt

C

13m4

Trang 15

Dạng 3.PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN

1/ Tiếp tuyến tại điểm M o (x o , y o ) thuộc đồ thị (C ): y = f(x)

Phương trình tiếp tuyến ∆: y – y0 = f’(x)(x - xo) ; y0 = f(xo)

2/Tiếp tuyến có hệ số góc góc k.( song song, vuông góc)

 Gọii Mo(xo, yo) là tiếp điểm

 Ta có: f’(xo) = k (ý nghĩa hình học đạo hàm)

 Giải pt trên, tìm xo, suy ra yo = f (xo)

 Viết phương trình ∆: y= k (x – xo) + yo

Chú ý:

 Nếu ∆ song song với d : y=ax+b thì ∆ có hệ số góc là k =a

 Nếu ∆ vuông góc với d : y=ax+b thì ∆ có hệ số góc là k=

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc

với đường thẳng d: y=x+2.(CĐ/2012)

-BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1:Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= x3 - 2x2 +x -1 tại điểm có hoành độ x0= -1 là:

A.y = 8x+3 B.y= 8x+7 C.y= 8x+8 D.y= 8x+11

Câu 2:Tiếp tuyến với đồ thị hàm số y= x3- x2+1 tại điểm có hoành độ x0 =1 có phương trình:

A.y= x B.y=2x C.y=2x-1 D.y=x-2

Câu 3:Cho hàm số y x 3 3x1 có đồ thị ( C ) Viết tiếp phương trình tuyến của ( C ) tại điểm M(2;3)

A.y=-4x-3 B.y=-4x+3 C y=-4x-2 D.y=-4x+2

Câu 5:Cho hàm số y = x3 + 3x2 -1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)

Biết tuyến tuyến song song với đường thẳng 3x + y – 2013 = 0

A.y=-3x+1 B.y=-3x+2 C.y=-3x D.y=-3x-6

Trang 16

DẠNG 4 HÀM SỐ CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

 Giữ nguyên phần đồ thị (C) nằm phía trên trục Ox ( do (1) )

 Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị (C) nằm phía dưới trục Ox ( do (2) )

 Bỏ phần đồ thị (C) nằm phía dưới trục Ox ta sẽ được (C1)

nếunếu

 Giữ nguyên phần đồ thị (C) nằm phía bên phải trục Oy ( do (1) )

 Lấy đối xứng qua Oy phần đồ thị (C) nằm phía bên phải trục Oy ( do do tính chất hàm chẵn )

 Bỏ phần đồ thị (C) nằm phía bên trái trục Oy (nếu có) ta sẽ được (C2)

x

y

y = x 3 -3x+2

f(x)=x^3-3*x+2 f(x)=abs(x^3)-abs(3*x)+2

2 4 6 8

x

y

y = x 3 -3x+2

f(x)=x^3-3*x+2 f(x)=abs(x^3-3*x+2)

Trang 17

Bài 2 a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( C) của hàm số y4x3 3x

b)Dựa vào ( C) suy ra đồ thị hàm số

Câu 2: Cho đường cong () được vẽ bởi nét liền trong hình vẽ:

Hỏi () là dạng đồ thị của hàm số nào?

Trang 18

ĐIỀU KIỆN ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH- BẤT PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM

1/ f(x)=m , xD có nghiệm minx D f x  m maxx D f x 

Trang 19

TÍNH CHẤT CÁC ĐIỂM CỰC TRỊ CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Tính chất 1: Đồ thị hàm số y ax 4bx2c có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác

vuông khi và chỉ khi 3

Tính chất 2: Đồ thị hàm số y ax 4bx2c có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác

đều khi và chỉ khi 3

Tính chất 4 Đồ thị hàm số y ax 4bx2c có ba điểm cực trị A, B, C thỏa mãn điều kiện

BC OA (với O là gốc tọa độ) khi và chỉ khi 2

Tính chất 5 Đồ thị hàm số y ax 4bx2c có ba điểm cực trị A, B, C tạo thành ba đỉnh của một

tam giác có diện tích là S cho trước khi và chỉ khi

5 3

032

ab

b S

x y x

 Mệnh đề nào sau đây sai

A Đồ thị hàm số luôn nhận điểm I (–2;1) làm tâm đối xứng.

B Đồ thị hàm số không có điểm cực trị.

C Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A (0;2)

D Hàm số luôn đồng biến trên khoảng   ; 2 , 2;  

Trang 20

Câu 3: Các khoảng nghịch biến của hàm số: y3x 4x3 là

A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu

C Có cực đại, không có cực tiểu D Không có cực trị

x , chọn phương án đúng trong các phương án sau

O 1

x y

x y

x y

x có mấy tiệm cận ngang

20

Trang 21

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2x3 + 3x2 – 12x + 2 trên đoạn[– 1; 2] là

x Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3.

 có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ Ox,

Oy lần lượt tại A và B Hãy tính diện tích tam giác OAB ?

-2

1 O

Trang 22

Câu 17: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

 3 2

x y

 1 2

x y x

Câu 18: Đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số y x 3  3x 2 tại 3 điểm phân biệt khi

D 2;

Câu 21:Cho hàm số y x 4 2mx22m m 4 Với những giá trị nào của m thì đồ thị (C m) có ba

điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có diện tích S=4 ?

x x y

x

 Khẳng định nào sau đây đúng

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1) và (1;)

22

Trang 23

B Hàm số có tiệm cận ngang x 1.

C Hàm số có tiệm cận đứng y 1.

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1) và (1;)

Câu 3.Giá trị nhỏ nhất của hàm số hàm số y x 42x2 4 là

x y x

 Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận, tọa độ điểm I là

Câu 11.Bảng biến thiên trong hình bên là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?

Trang 24

C Hàm số có một điểm cực tiểu.

D Hàm số đồng biến trên khoảng  ,0

Câu 14.Hàm số y x 33x2 2 đạt cực tiểu tại

m 

C

43

m 

D

43

m 

Câu 18.Tìm các giá trị của tham số m sao cho hàm số

2

x y

x có đồ thị là (C) Giá trị m để đường thẳng d y:  x m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB 5 là

Câu 21.Cho hàm số y x 3 3x22 có đồ thị là  C

Tìm tọa độ điểm M thuộc  C

sao cho tiếptuyến của đồ thị  C

tại M song song với đường thẳng ( ) : y9x2

A M(0;1) B M(4;3) C M(0;1),M(4;3) D. M(0; 1), M( 4;3)

Câu 22.Một đoàn cứu trợ lũ lụt đang ở vị trí A của tỉnh Quảng Bình muốn tiếp cận vị trí C để tiếp tế

lương thực và thuốc phải đi theo con đường từ A đến B và từ B đến C (như hình vẽ) Tuy nhiên donước ngập con đường từ A đến B nên đoàn cứu trợ không thể đi đến C bằng xe, nhưng đoàn cứu trợ cóthể chèo thuyền từ A đến vị trí D trên đoạn đường từ B đến C với vận tốc 4km/h rồi đi bộ đến C vớivận tốc 6km/h Biết A cách B một khoảng 5km, B cách C một khoảng 7km Xác định vị trí điểm D đểđoàn cứu trợ đi đến xã C nhanh nhất

Trang 25

Câu 1: Cho hàm số y x 3 6x29x1 Khẳng định nào sau đây đúng:

A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1;3

B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1; 

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;3

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 5;

Câu 2: Cho hàm số

12

x y

x

 Khẳng định nào sau đây đúng:

A Hàm số đã cho nghịch biến trên R

B Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

C. Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ;2  2;

Câu 3: Hàm số y x 4 2x21 có bao nhiêu cực trị ?

Khẳng định nào sau đây đúng:

A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x  , giá trị cực tiểu của hàm số là 0 y 0 0

B Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1, giá trị cực tiểu của hàm số là y   1 1

C. Hàm số đạt cực đại tại điểm x  , giá trị cực đại của hàm số là 1 y   1 1

D Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0, giá trị cực đại của hàm số là y 0 0

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-3 -2 -1 1 2 3 4 5

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Câu 7: Đồ thị hàm số

12

x y x

có dạng:

Trang 26

-2 -1 1 2 3 4

-2 -1 1 2 3 4

x

-4 -3 -2 -1 1 2

-2 -1 1 2 3 4

x , hãy tìm khẳng định đúng?

A Hàm số có một điểm cực trị

B Đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định

D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 9: Cho hàm số yx3 3x24 có đồ thị ( C ) Tiếp tuyến với đường cong (C), song song với đường thẳng ( ) :d y3x5 có phương trình là:

A y3x1 B y3x2 C y3x4 D y3x5

Câu 10: Phương trình tiếp tuyến với (C):

-=+

3

x y

x tại giao điểm với trục tung là:

 vuông góc với đường thẳng

125

y x

có phương trình là:

A

1

25

y x

1225

y x

B y5x2y5x22

C y5x 2y5x 22 D.

125

y x

1225

y x

Câu 12: Cho hàm số

2( )1

m m

m m

m m

m m

Ngày đăng: 08/11/2021, 18:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4/ Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị. - BT TLTN CHUONG 1 GT
4 Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị (Trang 4)
CHÚ Ý: Nếu là khoảng (a;b) thì phải lập bảng biến thiên. - BT TLTN CHUONG 1 GT
u là khoảng (a;b) thì phải lập bảng biến thiên (Trang 6)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y= 2x 3 +3x 2  -12x+2 trên đoạn [1;2] là: - BT TLTN CHUONG 1 GT
u 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y= 2x 3 +3x 2 -12x+2 trên đoạn [1;2] là: (Trang 7)
Bài 2. Trong số các hình chữ nhật cùng cĩ chu vi 16cm, hãy tìm hình chữ nhật cĩ diện tích lớn nhất (SGK) - BT TLTN CHUONG 1 GT
i 2. Trong số các hình chữ nhật cùng cĩ chu vi 16cm, hãy tìm hình chữ nhật cĩ diện tích lớn nhất (SGK) (Trang 7)
Câu 13.Cho hàm số y x( )cĩ bảng biến thiên sau              Mệnh đề nào dưới đây đúng ? - BT TLTN CHUONG 1 GT
u 13.Cho hàm số y x( )cĩ bảng biến thiên sau Mệnh đề nào dưới đây đúng ? (Trang 8)
5/ Lập bảng biến thiên (Ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên).Kết luận khoảng đồng biến, nghịch biến, cực trị. - BT TLTN CHUONG 1 GT
5 Lập bảng biến thiên (Ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên).Kết luận khoảng đồng biến, nghịch biến, cực trị (Trang 9)
Dạng 3.PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN - BT TLTN CHUONG 1 GT
ng 3.PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN (Trang 15)
Câu 1:Cho hàm số y=x3- 6x2+ 9x cĩ đồ thị như Hình 1. Khi đĩ đồ thị Hình 2 là của hàm số nào - BT TLTN CHUONG 1 GT
u 1:Cho hàm số y=x3- 6x2+ 9x cĩ đồ thị như Hình 1. Khi đĩ đồ thị Hình 2 là của hàm số nào (Trang 17)
Câu 15: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào. - BT TLTN CHUONG 1 GT
u 15: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào (Trang 21)
Câu 17: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? - BT TLTN CHUONG 1 GT
u 17: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? (Trang 22)
Câu 12.Hàm số y ax 3  bx 2 cx d cĩ bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng? - BT TLTN CHUONG 1 GT
u 12.Hàm số y ax 3  bx 2 cx d cĩ bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng? (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w