MỤC TIÊU: • Xác định và phân loại năng lực học tập của học sinh mỗi học sinh, nhóm học sinh, tập thể lớp/khối sau học kì 1.. Công khai hóa nhận định về năng lực và kết quả học tập, tạo c
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT GIẢI TÍCH CHƯƠNG 1
Môn: Toán 12
I MỤC TIÊU:
• Xác định và phân loại năng lực học tập của học sinh (mỗi học sinh, nhóm học sinh, tập thể lớp/khối) sau học kì 1 Công khai hóa nhận định về năng lực và kết quả học tập, tạo cơ hội cho học sinh phát triển kĩ năng tự đánh giá, giúp học sinh nhận ra sự tiến bộ của mình, khuyến khích động viên việc học tập
• Giúp cho giáo viên có cơ sở thực tế để nhận ra những điểm mạnh và điểm yếu của bản thân Từ đó tiếp tục hoàn thiện kế hoạch, hình thức, nội dung và phương pháp dạy học cho phù hợp Thúc đẩy quá trình hoạt động học tập của học sinh, nâng cao chất lượng và hiệu quả dạy học
II HÌNH THỨC: Trắc nghiệm
III MA TRẬN ĐỀ
Mức độ
Vận dụng
Tổng cấp thấp cấp cao
0,8
1 0,4
1 0,4
1 0,4
5 2,0
3,2
7 2,8
7 2,8
3 1,2
25 10
IV NỘI DUNG ĐỀ Thống nhất soạn theo thứ tự sau :
Từ câu 1, 2 Tính đơn điệu của hàm số Nhận biết
Trang 2ĐỀ BÀI
Câu 1 Cho hàm số
1
x y x
+
= + Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên
{ }
\ 1
¡
B Hàm số luôn đồng biến trên ¡
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–∞; –1) và (–1; +∞)
Câu 2 Trong các hàm số sau,hàm số nào luôn luôn đồng biến trên khoảng
(0;+∞)
A
1
1
x
y
x
−
=
+
B
2 2
C
1
y x
= −
D
y x= + + +x x
Câu 3: Cho hàm số
2 2 2 1
y
x
+ +
= + Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Hàm số đồng biến trên các khoảng
(−∞ − ∪; 2) (0;+∞)
B.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;0)
C.Hàm số đồng biến trên khoảng (1;10)
D.Hàm số nghịch biến trên các khoảng
(−∞ −; 2)
và
(0;+∞)
Câu 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số ( 2 1) 3 ( 1) 2 3 5
3
x
y= m − + m+ x + x+ đồng biến
trên ¡ ?
A m≤ −1 hoặc m≥2 B m= ±1 C m≥2 D m≤ −1
Câu 5 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m hàm số
1
mx y
x m
+
= + đồng biến trên khoảng
(1;+∞)
A. m > 1 B –1 < m < 1 C m ≥ 1 D m< -1 hoặc m >1 Câu 6 Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị ?
A y=2x4+4x2 −1 B 4 2
y= − −x x −
Câu 7 Tìm tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y x= −3 3x+1?
Câu 8 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y x= 3−3x2+mx đạt cực tiểu tại x = 2?
Câu 9 Cho đồ thị hàm số
4 2 2
y x= − px +q
có một điểm cực trị là (1; 2) Tính khoảng cách giữa điểm cực tiểu và điểm cực đại?
A
26
B
5
Trang 3Câu 10 Tính tổng các giá trị của m để hàm số
y x= − m+ x + −m x+ m−
đạt cực trị tại
1, 2
x x
thỏa mãn
1 2 2
x −x =
?
A -7 B – 5 C – 3 D – 1
Câu 11 Cho hàm số
2
Khẳng định náo sau đây đúng?
A Hàm số có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất ;
B Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất ;
C Hàm số có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất ;
D Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
Câu 12 Tìm x để hàm số
y= x+ + −x
đạt giá trị lớn nhất?
A. x= −2
B x=0
C x=2
D x=4
Câu 13 Gọi M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số:
3 3 2 1
trên
[ ]1; 2 Tính tổng M + m?
Câu 14: Người ta giới thiệu một loại thuốc kích thích sự sinh sản của một loại vi khuẩn Sau t phút , số
vi khuẩn được xác định theo công thức f t( ) 1000 30= + t2−t3 0( ≤ ≤t 30)
Hỏi sau bao nhiêu phút thì
số vi khuẩn lớn nhất?
A.10 phút B.20 phút C.25 phút D.30 phút
Câu 15 Tìm các tiệm của đồ thị hàm số 2
1 2 +
−
=
x
x y
A Tiệm cận đứng x = 0, tiệm cận ngang y = -2
B Tiệm cận đứng x = 0, tiệm cận ngang y = 2
C Tiệm cận đứng x = -2, tiệm cận ngang y = 2
D Tiệm cận đứng x = -2, tiệm cận ngang y = 0
Câu 16 Cho hàm số
5
1 2
y
x
=
−
Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số?
A
y = 0 B Không có tiệm cận ngang C
1 2
x=
D
5 2
y= −
Câu 17 Cho hàm số:
2
x y
−
=
Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số có tiệm cận đứng là x = 3
B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 0
C Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận
D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng
1; 3
x= − x=
Câu 18 Cho hàm số:
2
3 4
x y
+
=
Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận?
Trang 4A m∈¡
B m<4
C m<4
và m≠3
D m>4
Câu 19 Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A.
3 2
B
3 2
y= − +x x +
C
3 3 2 2
y= − +x x −
D
3 3 2 2
Câu 20 Đồ thị hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?
A y =
2x 3
x 1
− +
+
3x 4
x 1
+
− C y =
4x 1
x 1
+ + D y =
2x 3 3x 1
−
−
Câu 21 Cho hàm số
1
x y x
−
= + Tìm tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2?
A.
y= x+
B.
y= x−
C
1 3
y= x
D
1 1 3
y= x−
Câu 22 Tìm số giao điểm của đường cong y = x3 – 2x2 + 2x + 1 và đường thẳng y = 1 – x?
Câu 23 Cho hàm số
3 1
x y x
+
= +
có đồ thị (C) Tìm tất cá các giá trị của tham số m để đường thẳng
2
y= x m+
cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt M và N sao cho độ dài đoạn thẳng MN nhỏ nhất ?
A m=3
B m=2
C m=1
D m=0
Câu 24 : Tìm các giá trị của tham số m để phương trình
2
4
x+ −x =m
có nghiệm?
A.− < <2 m 2
B − < < +2 m 2 2
C − ≤ ≤ +2 m 2 2
D − ≤ ≤2 m 2
Câu 25 Cho hàm số
2
y =
1
x x
− +
Tiếp tuyến bất kì của đồ thị hàm số cắt hai tiệm cận lần lượt tại hai điểm
A và B Gọi I là giao 2 đường tiệm cận Tính diện tích tam giác IAB ?
Đáp án:
Trang 53 8 3