Tổng 10đ Chú ý: Bài 1: Nếu HS nêu mốt của dấu hiệu thiếu đơn vị trừ 0,25đ Bài 2: - Xác định dấu hiệu nếu HS nêu chưa cụ thể GV cho nửa số điểm phần đó so đáp án - HS có thể có những nhận[r]
Trang 1- Rèn tính cẩn thận, tích cực, tư duy, sáng tạo trong học tập
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỈ THUẬT DẠY HỌC
Nêu ví dụ, đặt và giải quyết vấn đề
Kĩ thuật động não
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Nghiên cứu kỹ tài liệu bổ sung, soạn kỹ giáo án,vẽ sẵn hình 1 và 2 vào bảngphụ
HS: Ôn lại lớp 6 về phân số; phân số bằng nhau; so sánh 2 phân số,chuẩn bị phiếuhọc tập, thước thẳng
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Giới thiệu chương
Chương này giới thiệu cho các em về một tập số mới đó là số hữu tỉ, và các quy tắc thực hiện các phép tính trong tập hợp số hữu tỉ trên cơ sở các phép toán về phân số.Trong chương còn giới thiệu cho các em về số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn, căn bậc hai, số vô tỉ Các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Bài mới
Hoạt động thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Nêu ví dụ đi đến khái niệm số hữu tỉ
GV: Hãy biểu diễn các số sau thành
các phân số bằng nhau nhưng có
Trang 2hữu tỉ.
GV: Cho HS thảo luận theo nhóm
để trả lời ?1 và ?2
GV: Đặt vấn đề chuyển sang hoạt
động 3
25
7=
19
7 =
−19
− 7 =
38
14=
* Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết được dạng: a b a,bZ, b 0 Ký hiệu: Q Hoạt động 2: Biểu diển số hữu tỉ trên trục số GV: Hãy biểu diễn các số nguyên -1; 1 và 2 trên trục số HS: Một em lên bảng, cả lớp làm vào giấy GV: Cho cả lớp nhận xét thống nhất GV: Vậy biểu diễn các số hữu tỉ −2 3 và 54 trên trục số ta làm thế nào? (Treo bảng phụ và giới thiệu cách làm) 2 Biểu diển số hữu tỉ trên trục số Ví dụ: Biểu diễn các số1; 1; 2; 14 ; 54 ; 1 4 ; − 13 trên trục số Chia đoạn thẳng từ 0 đến 1 thành 3 phần bằng nhau Mỗi phần là đơn vị - Tương tự - Điểm biểu diễn số hữu tỉ x gọi là điểm x. Hoạt động3 : So sánh hai số hữu tỉ
Để so sánh 2 số hữu tỉ ta đưa về so sánh 2 phân số cùng mẫu số HS: Làm ?5 3 So sánh hai số hữu tỉ -12 15 = − 4 5 − 15 20 = − 4 5 } ⇒ −12 15 = − 15 20 3 Luyện tập củng cố: Luyện tập tại lớp bài 2a và 3a 4 Hướng dẩn về nhà - Học bài theo SGK - Làm các bài tập: 2b; 3b, c, d; và 1; 4; 5 SBT - Xem lại phần cộng trừ phân số V RÚT KINH NGHIỆM
3
1
4
5
1 0
Trang 3- Làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, và giải các bài tập vận dụng
- Có kĩ năng áp dụng quy tắc “chuyển vế”
3 Thái độ :
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nhanh nhẹn, chính xác.
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
Tương tự hoá, tổng quát hoá, ôn cũ giảng mới
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Nghiên cứu kỹ bài dạy, lựa chọn nội dung cho HS hoạt động nhóm
HS: Học bài cũ, làm bài tập, ôn lại quy tắc cộng trừ phân số, chuẩn bị phiếu học tập
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Bài cũ:
- Nêu khái niệm số hữu tỉ, cho ví dụ
- Làm bài tập 2b
2 Bài mới.
* Đặt vấn đề: Số hữu tỉ viết được dưới dạng ps,vậy ta có thể cộng trừ số hữu tỉ
như cộng trừ ps được không?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ
GV: Nhắc lại quy tắc cộng trừ hai
phân số đã học ở lớp 6
HS: Nhắc lại và tự bổ sung cho nhau
GV: Quy tắc cộng trừ hai phân số áp
dụng đúng cho cộng trừ các số hữu
HS: Hoạt động theo nhóm Cả lơp
kiểm tra lại
Hoạt động 2: Nhắc lại quy tắc chuyển vế
2.Quy tắc chuyển vế
TUẦN
Trang 4GV: Nếu a, b, c ( Z và a + b = c =>
a=?
HS: a = c - b
GV: Vậy x, y, z ( Q và x + y = z =>
x=?
GV: Nhận xét vị trí của y và dấu của
y trong 2 đẳng thức
HS: Nhận xét và làm ?2
GV: Lưu ý HS vai trò của chú ý trong
tính toán
Nếu x, y, z Q và x + y = z thì
x = z - y Nhận xét: SGK
Áp dụng: Tìm x biết : x -
1
2 = 3
Chú ý: SGK
3 Luyện tập củng cố Cả lớp làm bài 10 sgk Tính: 57− 3 −7=¿ 12− 5+0 ,75=¿ 4 Hướng dẩn về nhà - Về nhà học bài theo SGK - Ôn quy tắc nhân, chia hai phân số - Làm các bài tập: 8; 9 SGK và 14; 10; 18 SBT - Hướng dẫn các em làm bài 18 SBT V RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 3: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
Ngày soạn: 07/9/2014
I MỤC TIÊU:
TUẦN
Trang 5Cẩn thận, linh hoạt trong tính toán, rút gọn, tích cực, tư duy, sáng tạo trong học tập.
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỈ THUẬT DẠY HỌC
Tương tự hoá, đặt và giải quyết vấn đề
Kĩ thuật động não
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi sẵn công thức nhân chia số hữu tỉ Tính chất của phépnhân.Soạn kỹ giáo án
HS: Ôn lại quy tắc nhân chia phân số, t/c cơ bản của phép nhân phân số
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Bài cũ: Nêu quy tắc nhân hai phân số Áp dụng:
− 3
4 ⋅5
2=¿
2 Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ
GV: Nêu số hữu tỉ được biểu diễn
dưới dạng phân sốĠ Nên quy tắc
nhân hai số hữu tỉ giống quy tắc
nhân hai phân số
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ
GV: Cho HS phát biểu quy tắc chia
Nêu các công thức cộng trừ nhân, chia số hữu tỉ.
Làm bài 11 b), d) bài 13a),c),d)
Trang 64 Hướng dẩn về nhà
- Xem các bài tập mẫu trước khi làm bài tập
- Làm bài tập 12 - 16 SGK; 10, 14 SBT.
V RÚT KINH NGHIỆM
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
Ngày soạn: 08/9/2014
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
HS biết khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
TUẦN
Trang 7II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỈ THUẬT DẠY HỌC:
Nêu vấn đề, vấn đáp tìm tòi
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập Vẽ trục số.Soạn kỹ giáo án
HS: Ôn lại khái niệm về trục số, giá trị tuyệt đối của số nguyên a
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
* Đặt vấn đề: Ở lớp 6 ta đã học về GTTĐ của một số nguyên và cũng đã được học
về số thập phân.Bây giờ ta tiếp tục học GTTĐ của số hữu tỉ và cộng trừ nhân chia sốthập phân
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số
1 Giá trị tuyệt đối của một số hửu tỉ
Là khoảng cách từ điểm biểu diễn x đến 0trên trục số
- Ký hiệu x
VD: -2= 2Bài tập 17
1 a,c đúng; b sai
2a x = 15 => x=±1
2
Hoạt động 2: Cộng trừ nhân chia số thập phân
GV: Ôn cho HS cộng các phân số
GV cho HS phát biểu quy tắc nhân
2 Cộng trừ nhân chia số thập phân
Trang 8chia hai số thập phân.
HS tự sử dụng máy tính bỏ túi
(-5,2).3,14 = -16,382
(-0,408):(-0,34)
= 0,408:0,34 = 1,2
3 Củng cố Nêu công thức x Làm bài tập 19, 20 4 Hướng dẩn về nhà - Nắm vững và hiểu rõ quy tắc giá trị tuyệt đối - Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và thử lại bằng máy tính - Làm các bài tập: 21; 22; 24 SGK và 24; 25; 27 SBT - Giờ sau chuẩn bị máy tính bỏ túi V RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 5: LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 10/9/2014
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Kĩ năng:
Rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm giá trị x và cách
sử dụng máy tính
Thái độ:
Phát triển tư duy cho HS qua việc giải toán tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
TUẦN
Trang 9Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập sử dụng máy tính
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: CHỮA CÁC BÀI TẬP TRONG SGK
GV ra đề yêu cầu các nhóm thảo luận
phân số trước khi so sánh
HS: Thực hiện các bước để tiến hành
so sánh
Bài 24/16:
HS hoạt động theo nhóm
GV: Chọn bảng nhóm để chữa theo bài chuẩnBài 26/16:
a) = -5,5497b) = - 0,42
Bài 22/16:
Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
0,3= 310
Hoạt động 2: Luyện tập các bài tập trong sách bài tập
Gợi ý cách làm
HS: Lên bảng tính theo hai trường
hợp xảy ra.Bài 32/8
GV: (x - 3,5( có giá trị như thế nào?
-(x - 3,5( có giá trị như thế nào?
Tìm giá trị lớn nhất của giá trị A
- Cho HS nhắc lại công thức tính GTTĐ
- Những số như thế nào có cùng một giá trị tuyệt đối
Trang 10Bài 25 SGK: Tìm x biết:
x - 1,7 = 2,3
⇒ x −1,7=2,3 ¿ 17 − x=2,3 ¿ ¿ ¿ ¿ ¿
⇒ x=4 ¿ x=−0 ,6 ¿ ¿ ¿ ¿ ¿ 4 Hướng dẫn về nhà - Ôn kỹ lưỡng lại các kiến thức đã học - Xem lại các bài tập mẫu - Làm các bài tập: 26 b, d SGK và các bài còn lại trong sách SBT V RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 6 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ngày soạn: 10/09/2014
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- HS biết khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa
Kĩ năng:
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
TUẦN
Trang 11Thái độ:
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong học tập
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
Nêu vấn đề, vấn đáp tìm tòi
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, công thức, máy tính
HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
Ôn lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ tự nhiên
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Bài cũ:
HS1: Tính giá trị biểu thức: Bài 28
HS2: - Cho a là một số tự nhiên Lũy thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ
- Viết các kết quả sau dưới dạng lũy thừa: 33.32; 57:55
2 Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV: tương tự như lũy thừa đối với số
tự nhiên Hãy nêu định nghĩa lũy
thừa bậc n của số hữu tỉ x?
HS: Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ
x là tích của n thừa số x
GV: Cũng tương tự với a N; x ( Q
cũng được quy ước:
GV: Nếu viết x dưới dạngĠ (a; b(Z;
HS làm theo hiểu biêt của mình
3.Lũy thừa của một lũy thừa
Công thức
Trang 12GV: Khi tính lũy thừa của một lũy
thừa ta làm như thế nào?
HS làm ?4
(am)n = amn
3 Củng cố, luyện tập HS: tự làm bài tập 27 GV gọi 2 HS lên bảng trình bày GV cho các nhóm hoạt động với bài tập 28 SGK HS hai nhóm lên trình bày 4 Hướng dẫn về nhà - Học thuộc định nghĩa lũy thừa của số hữu tỉ: xn = x.x x
- Năm vững công thức đã học - Làm các bài tập: 29-32 SGK và 39-43 SBT V RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiết 2)
Ngày soạn: 20/9/2014
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức
HS nắm vững quy tắc lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
2 Kĩ năng
Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
3 Thái độ
Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong học tập
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
TUẦN
Trang 13Nêu vấn đề, vấn đáp tìm tòi
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, công thức, máy tính
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích
GV: Đưa ra câu hỏi:
Tính nhanh tích (0,125)3.83 = ?
Trước hết ta làm ?1
HS thực hiện theo cá nhân
GV: qua ví dụ ta thấy muốn nâng một
tích lên lũy thừa ta làm thế nào?
HS: Tự phát biểu theo hiêu biết của
mình
GV: đưa bảng phụ chứng minh công
thức
HS: Áp dụng làm ?2
GV: Lưu ý áp dụng công thức theo hai
chiều (tùy theo bài)
1 Lũy thừa của một tích
Lũy thừa của một tích
1 3 3
Trang 14- Ôn các công thức về lũy thừa.
- Liên hệ với các số tự nhiên.
- Làm các bài tập: 38-40 SGK và 44-51 SBT.
V RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 8: LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 27/9/2014
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa
của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết
dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết
3 Thái độ:
-Rèn tính cẩn thận, khả năng tư duy của học sinh
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
Nêu và giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, công thức
Đề kiểm tra 15'
TUẦN
Trang 15HS: Giấy làm bài kiểm tra 15'.
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Bài cũ: Kiểm tra 15' cuối tiết học.
2 Luyện tập:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà
GV: gọi 2 HS lên bảng trình bày bài
Trang 161 hs lên bảng viết các công thức đã học
4 Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại quy tắc về lũy thừa.
- Ôn lại các kiến thức về tỉ số 2 số.
- Làm các bài tập: 47, 48, 52 SGK và 57, 59 SBT.
V RÚT KINH NGHIỆM
========================
Tiết 9: TỈ LỆ THỨC
Ngày soạn: 28/9/2014
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng:
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức
3 Thái độ:
- Cẩn thận,chính xác
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
Đặt và giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, các kết luận
HS: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x; y (y0) Định nghĩa hai phân số bằng
nhau
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
TUẦN
Trang 17- Gv giới thiệu phần ghi chú như SGK
- Gv yêu cầu hs đứng tại chổ nêu cách
Tỉ lệ thức = còn được viết là a:b = c:d
* Ghi chú: Trong TLT a:b = c:d
- Gv: Xét TLT = Hãy nhân 2 vế của
TLT này với tích 27.36(2 số chia)
số cho đúng bằng cách đổi chổ các ngoại
tỉ hoặc trung tỉ cho nhau
- Gv: Như vậy a,.b,c,d ≠0,từ một trong
năm đẳng thức trên ta có thể suy ra bốn
đẳng thức còn lại
2.Tính chất
?2 = => (bd) = (bd) => ad = bcTính chất 1( T/c cơ bản của tỉ lệ thức) Nếu = thì ad = bc
?3 ad = bc => = => = Tính chất 2
Trang 18- Làm các bài tập 45,46,48,49,51/sgk
V RÚT KINH NGHIỆM
=======================
Tiết 10: LUYỆN TẬP Ngày soạn: 28/9/2014 I MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức 2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra tỉ lệ thức từ các số, từ các đẳng thức
3.Thái độ:
Có ý thức viết các tỉ lệ thức theo một trình tự nhát định
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
Nêu và giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức
HS: Học bài làm bài tập, phiếu học tập
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức - Làm bài 45 SGK
Viết dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức Chữa bài tập 46a,b SGK
2 Luyện tập.
TUẦN
Trang 19Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Nhận dạng tỉ lệ thức
GV: Chép bài 49 a và 49b lên bảng
và gọi 2 HS lên bảng làm:
Hs1: làm bài 49a
HS2: làm bài 49b
GV: cho cả lớp nhận xét kết quả của
hai bạn Sau đó gọi tiếp hai bạn lên
làm câu c, d
Bài 49:
14 525
350 25
, 5
5 , 3
=> Lập được tỉ lệ thức b)
=> Không lập được tỉ lệ thức
c) 15 ,19 6 ,51 = 651
1519=
3 7
=> Lập được tỉ lệ thức d) −7 : 42
3=−
2
3≠
0,9
− 0,5=
− 9
5
=> Không lập được tỉ lệ thức
Hoạt động 2: Bài 68
GV: Giao bài 50 cho các nhóm hoạt
động nhóm
HS: Hoạt động theo nhóm
GV: Kiểm tra vài nhóm và cho điểm
Bài 68 (SBT) Lập các tỉ lệ thức từ 4 số trong 5 số sau: 4; 16; 64; 256 và 1024 Ta có: 4 = 41; 16 = 42; 64 = 43; 256=44; 1024 = 45 * 41.44 = 42.43 (= 45) => 4.256 = 16.64 * 41.45 = 42.44 => 4.1024 = 16.256 3 Củng cố 1hs lên bảng viết tính chất 2 của TLT 4 Hướng dẫn về nhà - Ôn các dạng bài đã làm - Nắm chắc các định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức - Bài tập: 53 SGK; 62, 64, 70, 71, 73 sbt V RÚT KINH NGHIỆM
======================
Trang 20Tiết 11: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
Rèn luyện tín cẩn thận trong tính toán, trong cuộc sống
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
Đặt và giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và các bài tập
HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức - phiếu học tập
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
GV: Tính chất trên được mở rộng:
Cho dãy các tỉ số có nghĩa bằng
5
10=
1 2
Tổng quát:
b
adb
cadb
cad
cb
Mở rộng:
f
ed
cb
Trang 21GV: Cho các em luyện tập bài 54
SGK
HS1: Lên bảng, cả lớp làm ở nháp
Cả lớp xây dựng đáp án
GV: yêu cầu HS làm bài 55
HS2: Lên bảng giải
HS cả lớp làm ở nháp sau đĩ nhận xét
kết quả
x
3=
y
5=
x + y
3+5=
16
8 =2
=> x3=2⇒ x= 6; y =10 Bài 55:
x
2=
y
-5=
x-y 2+5=
-7
7 =−1
x
2=−1 => x = -2; y = 5
Hoạt động 2: Chú ý
GV: Khi cĩ 5
c 3
b 2
a
ta nĩi:các số a,
b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5 và viết
được: a :b :c = 2 :3 :5
GV: Cho HS làm ?2
HS cả lớp làm bài 57 SGK
GV: Yêu cầu ha đọc đề và tĩm tắt
HS: trình bày cách giải
2 Chú ý
5
c 3
b 2
a
ta nọi a, b, c tè lệ với 2, 3, 5
?2: Gọi HS A, B, C là a, b, c ta cĩ:
a
8=
b
9=
c
10
Giải: Gọi số bi lần lượt là a, b, c
=> a2=b
4=
c
5=
a+b+c
2+4 +5=
44 11
=> a = 8; b = 16, c = 20
3 Luyện tập củng cố - Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. - Làm tại lớp bài 56 SGK 4 Hướng dẩn về nhà - Ơn về tỉ lệ thức, tính chất dãy số - Làm bài tập 58-60 SGK và 74, 75 SBT V RÚT KINH NGHIỆM
=======================
TUẦN
Trang 223 Thái độ: Hs tập trung, hứng thú trong giờ học
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
Nêu và giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi tính chất tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau.HS: Phiếu hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài 58
HS: Dùng dãy tỉ số bằng nhau để tóm
tắt đề bài Sau đó tiến hành giải
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài 76
HS căn cứ đề hoạt động theo nhóm để
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
Bài 76 SBT: HS trình bày bài giải.
Trang 23Hoạt động 3: Làm Bài 61 ; Bài 62
GV yêu cầu một em giải trên bảng
x y
= k, ta có :x.y = 10k2 = 10 => k2 = 1với k = 1 => x = 2; y = 5
k = -1 => x = -2; y = -5
2 Củng cố
Hs nêu các dạng toán đã làm trong bài và cách giải tương ứng
4 Hướng dẩn về nhà:
- Ôn lại khái niệm về số hữu tỉ.
- Tiết sau chuẩn bị máy tính.
- Đọc trước bài tiếp theo.
- Làm bài tập 63 SGK và 78, 79, 80, 83 SBT.
V RÚT KINH NGHIỆM
========================
Tiết 13: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
Ngày 12/10 /2014
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
TUẦN
Trang 24HS biết được thế nào là số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn Điều kiện đểphân số tối giản biểu diễn được dưới dạng thập phân vô hạn - hữu hạn tuần hoàn.Biết được số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
2 Kĩ năng:
Nhận biết phân số biểu diễn đuợc thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn Viếtđược dạng thập phân của các phân số
3 Thái độ: hs thấy yêu thích học toán qua những điều lý thú của toán học
II PHƯƠNG PHÁPVÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
Đặt và giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập, kết luận trang 34, máy tính
HS: HS ôn lại khái niệm số hữu tỉ, máy tính, xem trước bài
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Gới thiệu số thập phân hữu hạn.Số thập phân vô hạn tuần hoàn
GV: hãy xem xét xem các phân sốĠ
đã tối giản chưa và mẫu của chúng
có chứa các ước nguyên tố nào?
Trang 25không tuần hoàn." Và treo bảng phụ.
HS: Đọc lại nhận xét
GV: ChoĠ Mỗi phân số viết được
dưới dạng thập phân hữu hạn hay vô
hạn tuần hoàn? Vì sao?
HS: Phân tích và trả lời
GV: Yêu cầu HS làm ? và bài 65 SGK
để củng cố
GV: Đưa bảng phụ có ghi kết luận ở
trang 34 HS đọc vài lời nhận xét
Nên viết được dạng số thập phân hữu hạn
Kết luận chung: SGK trang 34
3 Củng cố
GV: Những phân số như thế nào viết được dưới dạng thập phân hữu hạn - vô hạn
tuần hoàn? Cho ví dụ mỗi loại? ( 38=0 , 375 , 145 =0,3(57128) )
GV: Vậy số nêu ra đầu tiên 0,323232 có phải là số hữu tỉ không?
GV: Cho làm tại lớp bài 673
Tiết 14: LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 16/10/2014
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn
hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, khả năng tư duy của học sinh.
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
Nêu và giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi nhận xét trang 34 và các bài tập mẫu
HS: Bảng hoạt động nhóm, máy tính bỏ túi
TUẦN
Trang 26IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Viết phân số hoạc một thương dưới dạng số thập phân
GV: Đưa bài tập 69 trang 34
GV: Đưa bảng phu ghi bài 85, 87 SBT
và yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
GV: hướng dẫn đưa về phân só thập
phân sau đó tối giản
GV: Hướng dẫn câu a, câu b,c HS tự
làm
GV: giới thiệu dạng chu kỳ không
nằm ngay sau dấu phẩy
GV: hướng dẫn làm bài mẫu, các bài
Bài 88 SBT
0,(5)=0,(1).5=1
9 5=
5 9
Câu b, c HS tự làm;
b) 0,(34) = 0,(01).34 c) 0,(123) = 0,(001).123
Trang 270,(31) = 0,3131313
Vậy 0,3(13) = 0,(31)
3 Hướng dẫn về nhà
- Nõắm vững các kết luận và nhận xét trong bài.
- Luyện nhiều về các cách chuyển đổi dạng.
- Làm bài tập 86, 91, 62 SBT.
- Xem trước bài làm tròn số.
V.RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 15: LÀM TRÒN SỐ
Ngày 16/10/2014
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: HS có khái niệm về làm tròn số Nắm vững quy tắc làm tròn số
Kĩ năng: Sử dụng chính xác các thuật ngữ nêu trong bài, biết vận dụng quy tắc làm
tròn số
Thái độ: Biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
Đặt và giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi một số ví dụ mẫu về làm tròn số Máy tính bỏ túi
HS: Bảng hoạt động nhóm, máy tính bỏ túi, sưu tầm ví dụ
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Bài cũ:
4 Phát biểu kết luận về quan hệ của số hữu tỉ và số thập phân.
5 Chữa bài 91 SBT.
TUẦN
Trang 282 Bài mới
* Đặt vấn đề: Để dể nhớ, dể ước lượng, dể tính toán người ta thường làm tròn
số.Vậy cách làm tròn số như thế nào?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV: Vẽ trục số lên bảng và yêu cầu HS
biểu diễn các số 4; 4,3; 4,9; 5 lên trục số
HS: Lên bảng biểu diễn
GV: 4,3 gần số nguyên nào nhất Tương
tự 4,9 gần số nguyên nào nhất Vậy khi
làm tròn ta lấy những số nguyên nào?
Hoạt động 3: Quy ước làm tròn số
GV: Trên cơ sở ví dụ ta đưa ra quy ước
4
5
Trang 29
Thấy được ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tế
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
Luyện tập , cũng cố giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập mẫu Máy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi Mỗi nhóm một thước dây Đo sẵn chiều cao, cân nặng của mình
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Trang 30Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Thực hiện pháp tính rồi làm tròn kết quả
Hoạt động 2: Ước lượng kết quả phép tính sau khi làm tròn
GV: Đưa bảng phụ ghi lại các bước
thực hiện
6 Làm tròn đến chữ số ở hàng cao
nhất
7 Thực hiện phép tính sau khi
làm tròn được kết quả ước
HS: Hai nhóm chơi một lần
GV: Nhận xét thông báo kết quả
2 Ước lượng kết quả phép tính sau khi làm tròn
Bài 77 SGK
a) 500.50 = 25000 495.52 = 25740Câu b,c HS tự làm theo các bước
Bài 81 SGK
a) 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66
15 - 7 + 3 = 11Câu b, c HS tự làm
Bài 102 SBT
Phép tính Ước lượng kết quả Kết quả thực7,8.3,1.1,6
6,9.92:2456.99:8,8
8.3.27.90:2560.10:9
3 Củng cố: Ứng dụng thực tế
Nội dung này hoạt động theo nhóm (bàn học trong lớp):
Đo chiều dài chiều rộng chiếc bàn mà mình ngồi học
4 em đo 4 lần khác nhau
- Tính trung bình cộng các số đo
- Tính chu vi và diện tích chiếc bàn, làm tròn đến phần chục
4 Hướng dẫn về nhà:
- Thực hành đo chiều dài đường chéo chiếc ti vi nhà em
Trang 31- Tính chỉ số BMI của từng người trong gia đình.
- Làm bài tập 79, 80 SGK và bài 98-101 SBT
V RÚT KINH NGHIỆM
=========================
Tiết 17: SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI
Ngày soạn: 19/10/2014
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
HS có khái niệm về số vô tỉ và biết thế nào là căn bậc hai của một số không âm, mỗi
số dương a có đúng hai căn bậc hai
2 Kĩ năng:
Tính được căn bậc hai của các số chính phương trong phạm vi tính nhẩm.Phân biệtđược kí hiệu và - Dùng MTBT tính được giá trị dương của căn bậc hai một sốthực
3 Thái độ:
Biết liên hệ thực tế liên quan đến số vô tỉ
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỈ THUẬT DẠY HỌC
Phát vấn, đặt và giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
Trang 32* Đặt vấn đề: Có số hữu tỉ nào bình phương bằng 2 không?
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Số vô tỉ
GV treo bảng phụ bài toán hình 5
GV: Gợi ý tính SABCD theo SAEBF
HS: Bằng trực giác so sánh SABCD với
SAEBF:
+ SAEBF = 2SABF
+ SABCD = 4SABF
GV: Gọi độ dài AB = x (m) Điều kiện: x>0
Biểu thị SABCD theo x
HS: SABCD = x2 = 2
GV: Toán học chứng minh được không có
số hữu tỉ nào bình phương bằng 2 và đã
tính được x = 1,41421 là số thập phân vô
hạn mà ở phần thập phân không có chu kỳ
Đó là số thập phân vô hạn không tuần
hoàn ta gọi là số vô tỉ
GV: Vậy số vô tỉ là gì? Số vô tỉ khác với số
hữu tỉ như thế nào?
Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai
GV: 32 =? (-3)2 = ?
(23)2 = ? (−2
3)2 = ?
02 = ? 12 = ?
HS: Tính toán và đưa ra kết quả
GV: 3 và (-3) là căn bậc hai của 9
2 Khái niệm về căn bậc hai
32 = 9 => 3 là căn bậc hai của 9(-3)2 = 9 => -3 là căn bậc hai của 9
- Số dương a có đúng hai căn bậchai(đó là hai số đối nhau)
D
Fx
Số thập phân phán
Hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
Vô hạn không tuần hoàn
Số hữu tỉ Số vô tỉ tè
Trang 33b) Căn bậc hai của 9 là 3 Sc) 9= 3 S
- Học bài theo các hoạt động trên.
- Phân biệt số hữu tỉ và số vô tỉ.
- Làm bài tập 83, 84, 86 SGK.
V RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 18: SỐ THỰC
Ngày soạn: 25/10/2014
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm được số thực là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ, biết
được biểu diễn thập phân của số thực và hiểu được ý nghĩa của trục số thực
2 Kĩ năng: Có kĩ năng so sánh hai số thực
3 Thái độ: Thấy được sự phát triển số từ N đến Z, Q và R trong lịch sử toán học.
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KỸ THUẬT DẠY HỌC
Phát vấn, nêu và giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập mẫu, thước, com pa, máy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi, thước, com pa
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Bài cũ:
HS1: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ và số thập phân ?
HS2: Ta đã học những tập số nào? Viết ký hiệu tập hợp số đó và mỗi tập hợp cho một ví dụ cụ thể
GV dùng kết quả kiểm tra để vào bài
2 Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
TUẦN
Trang 34Hoạt động 1: Giới thiệu số thực
GV: Nêu: tất cả các số hữu tỉ và số vô
tỉ gọi chung là số thực Đưa bảng
phụ có sơ đồ phát triển số
HS làm ?1
GV: x có thể là những số nào?
GV: yêu cầu HS làm bài 87 Đưa bảng
phụ có ghi đề bài
GV: Đưa bảng phụ có bài 88
HS: Hoạt động nhóm để hoàn thành
bài 87 - 88
GV: Nêu: Có hai số thực bất kỳ x, y
thì về mặt giá trị quan hệ giữa hai số
này có những khả năng nào xảy ra
N Z; I RBài 88:
a) a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
b) b số thập phân vô hạn không tuầnhoàn
x;y∈ R ⇐ x= y
GV: Đặt vấn đề: ta đã biết cách biểu
diễn a ( Q lên trục số vậy có thể biểu
diễn số vô tỉ x=√2 lên trục số
5. Các điểm biểu diễn số thực lấp đầytrục số
6. Trục số trên ta còn gọi là trục số thực
Số hữu tỉQ
Trang 35khép kín của phép tính 7. Chú ý: Các phép toán trong Q vẫn
đúng với các số thực
3 Củng cố
Cho HS hoạt động nhóm bài 89 SGK
GV nêu câu hỏi về quan hệ giữa các tập hợp để HS ôn lại
Kỉ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x và
tìm căn bậc hai của số thực dương
Thái độ: HS thấy được sự phát triển của hệ thống tập hợp số từ N đến Z, Q, R.
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
Vấn đáp, luyện tập giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập máy tính bỏ túi
Thước thẳng, com pa để vẽ trục số
HS: Bảng nhóm - Phiếu học tập
Ôn khái niệm giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Bài cũ:
HS1: Số thực là gì? Cho ví dụ về số hữu tỉ, vô tỉ
HS2: Nêu cách so sánh hai số thực Chữa bài tập 118 SBT
Trang 36HS: LÀm vào vở mình.
Cả lớp nhận xét bài làm của bạn
GV : Goi 1 HS lên bảng thực hiện
HS: làm nháp
GV: yêu cầu kiểm tra một số em yếu
GV: Ghi đề bài lên bảng
Một HS lên bảng Số còn lại làm vào
vở
GV: gợi ý Hãy nhớ lại quy tắc chuyển
vế
a) -3,02 < -3,[0]1 b) -7,5[0]8 > -7,511 c) -0,4[9]854 < -0,49826
Hoạt động 2: Tính giá trị của biểu thức
GV: Treo bảng phụ có chép đề bài 120
và yêu cầu các nhóm hoạt động và
làm vào phiếu học tập
HS: Sau khi hoạt động nhóm hoàn
thành, đại diện 3 nhóm lên trình bày
2.x = -4,9 - 2,72.x = -7,6
x = -3,8b) Tương tự
Bài 126 SBTa) 3.(10.x) = 111
10.x = 111:310.x = 37
x = 37:10 => x =37b) Tương tự
Hoạt động 4: Các bài toán về tập hợp
GV: Giáo của hai tập hợp là một tập
hợp như thế nào?
Bài 94 SGK
a) Q I =
Trang 37GV: Gọi hai HS lên bảng cùng làm.
GV: Ta đã học những tập hợp nào rồi
Mối quan hệ giữa các tập hợp
b) R I = Ic) NZQR, IR
3 Củng cố: Nêu các dạng toán đã làm trong bài
4 Hướng dẩn về nhà
- Về nhà ôn tập chương từ câu 1 đên đến câu 5.
- Xem trước bài tổng kết chương.
- Làm bài tập 46 SGK 96, 97, 101 SBT.
V RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ngày soạn: 28/10/2014
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Hệ thống lại cho HS các tập hợp số đã học.Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ,
quy tăc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q
Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh, tính hợp
lý, tìm x, so sánh các số hữu tỉ
Thái độ: cẩn thận, chính xác khi thực hiện các phép tính
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
Hệ thống hoá, nêu và giải quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp số (trên bìa)
Bảng các phép toán trong Q (bảng phụ)
Máy tính
HS: Bảng nhóm - Máy tính
Chuẩn bị nội dung 5 câu hỏi từ 1 - 5
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
mối quan hệ giữa các tập hợp số đó
HS thực hiện nội dung theo từng ý
GV: Đưa sơ đồ Ven
1 Quan hệ giữa các tập hợp số
QI = ; QI = R
Sơ đồ Ven: Vẽ ở bìa
Treo cho HS phân tích lấy ví dụ
TUẦN 10
Trang 38HS: Đọc các bảng còn lại SGK 2 Ôn tập số hữu tỉ
a, bZ; b 0)Q+ là số hữu tỉ lớn hơn không
Q- là số hữu tỉ nhỏ hơn không
Là số 0
Bài tập 101 SGK
a) x = 2,5 => x = 2,5 b) (x( = -1,2 => x không tồn tại.
GV: Thế nào là số hữu tỉ, số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm Cho ví du
GV: Số nào là số hữu tỉ cũng không
dương, không âm
GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ Nêu quy tắc xác định giá tuyệt đối
của nó
HS: Trả lời
GV: Cho làm tại lớp bài tập 101
GV: Gọi 2 HS lên bảng giải
GV: hãy nêu các phép toán trong Q và
GV: Cho 2 HS lên bảng giải hai bài
sau đó chữa chung
- Ôn kỹ phần lý thuyết đã ôn.
- Xem lại các dạng bài tập đã luyện.
Trang 39- Làm tiếp 5 câu hỏi còn lại.
- Làm bài tập 99, 100, 102 SGK 133-140 SBT.
V RÚT KINH NGHIỆM
- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai.
Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giảitoán về tỉ số, chia tỉ lệ thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh, tính hợp lý, tìm x,
so sánh các số hữu tỉ
Thái độ: Có ý thức tự ôn tập, tự kiểm tra để củng cố kiến thức
II PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
Hệ thống hoá, phát vấn giảo quyết vấn đề
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau và một số bài tập cần thiết
HS: Trả lời 5 câu hỏi tiếp theo.Máy tính bỏ túi, bảng phụ để hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Ôn tập vè tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau
GV: Thế nào là tỉ số giữa hai số hữu
tỉ a và b, điều kiện để tỉ số đó tồn tại
I.Ôn tập về tỉ lệ thức- dãy tỉ số bằng nhau
Tỉ số giữa hai số hữu tỉ a và b là thương giữa
TUẦN 11
Trang 40GV: Tỉ lệ thức là gì? Nêu các tính
chất của tỉ lệ thức
GV: Viết các công thức thể hiện tính
chất dãy tỉ số bằng nhau
GV: Treo bảng phụ có ghi định nghĩa
tính chất của tỉ lệ thức dãy tỉ số
bằng nhau để hệ thống lại
GV: Cho áp dụng vào bài 133
Bài toán: Tìm x trong các tỉ lệ thức
sau
HS: Lên bảng thực hiện
GV: Đưa bài tập 81 lên bảng
HS: tham gia làm bài
Hoạt động 2:Ôn tập về căn bậc hai - Số vô tỉ - Số thực
GV: Nêu định nghĩa căn bậc hai của
một số không âm
GV: treo bảng phụ có đề bài 100
HS: Đọc nghiên cứu đề và tự giải
GV: Đưa bảng phụ có nội dung bài
- Ôn kỹ phần lý thuyết đã ôn.
- Xem lại các dạng bài tập đã luyện.
- Tiết sau kiểm tra 45'
V RÚT KINH NGHIỆM: