Chương I. §7. Tỉ lệ thức tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kin...
Trang 3Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
Tỉ lệ thức là gì?
a = c
b d
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ
số a = c
b d
Tỉ lệ thức còn được viết là a : b = c : d
b d
Trang 4Ví dụ: Tỉ lệ thức còn được viết là 3 : 4 = 6 : 8.
3 6 =
4 8
Ghi chú: Trong tỉ lệ thức a : b = c : d các số
a, b, c, d được gọi là các
số hạng của tỉ lệ thức
a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
* Ghi chú: a và d là các số hạng
ngoài hay ngoại tỉ b và c là các số
hạng trong hay trung tỉ.
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ
số a = c
b d
Trang 5?1 Từ các tỉ số sau cĩ lập
được tỉ lệ thức khơng?
a) 5 :4 và :8 5
1 2 1 b) -3 :7 và -2 :7
2 5 5
* Ghi chú: a và d là các số hạng
ngồi hay ngoại tỉ b và c là các số
hạng trong hay trung tỉ.
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ
số a = c
b d
Vậy các tỉ số
trong câu a lập
được tỉ lệ thức.
Vậy các tỉ số trong câu b không lập được
tỉ lệ thức.
4 4 1 1 :8
5 = 5 8 10 =
a, Ta
có:
2 2 1 1 : 4
5 = 5 4 10 =
Suy
ra
: 4 : 8
5 = 5
3 : 7
− −
b, Ta có:
Suy ra
3 : 7 2 : 7
Trang 6* Ghi chú: a và d là các số hạng
ngoài hay ngoại tỉ b và c là các số
hạng trong hay trung tỉ.
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ
số a = c
b d
2 Tính chất
a) Tính chất 1 (Tính chất cơ bản)
VD1 Xét tỉ lệ thức: =
27 36 Nhân hai tỉ số của tỉ lệ thức này với tích 27.36 ta được:
18 .(27.36)= (27.36) 24
Hay: 18 36 = 24 27
⇒
a c
=
Trang 7* Ghi chú: a và d là các số hạng
ngoài hay ngoại tỉ b và c là các số
hạng trong hay trung tỉ.
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ
số a = c
b d
2 Tính chất
a) Tính chất 1 (Tính chất cơ bản)
a c =
b d
⇒
a
d
b = c
a
d
a c Neu á = thì ad=bc
b d
Tính chất 1:
Trang 818.36 24.27
36
24 27
18
* Ghi chú: a và d là các số hạng
ngoài hay ngoại tỉ b và c là các số
hạng trong hay trung tỉ.
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ
số a = c
b d
2 Tính chất
a) Tính chất 1 (Tính chất cơ bản)
a c Neu á = thì ad=bc
b d
b) Tính chất 2
VD2 Xét đẳng thức 18.36 = 24.27 Chia hai vế của đẳng thức trên cho 27.36, ta được:
=
=
⇒ a = c
b d
ad = bc
Trang 9* Ghi chú: a và d là các số hạng
ngoài hay ngoại tỉ b và c là các số
hạng trong hay trung tỉ.
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ
số a = c
b d
2 Tính chất
a) Tính chất 1 (Tính chất cơ bản)
a c Neu á = thì ad=bc
b d
b) Tính chất 2
a c =
b d
Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì ta có tỉ lệ thức:
≠
a
d b
c
=
a
d
b
d
d b
Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì
ta có các tỉ lệ thức: ≠
a c a b d c d b = , = , = , =
b d c d b a c a
Tính chất 2:
Trang 102 Tính chất
- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số a = c
ad = bc
a = c
b d a c = d b d b = a c d c = b a
Trang 11Bài 47a/SGK trang 26: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau:
Bài làm:
6 63 = 9 42
6
63
42
9 = 42 6 = 63 9 63 42 6
42 =
6 63 = 9 42
Trang 12Bài 46a,b/SGK trang 26: Tìm x trong các tỉ lệ sau:
Bài làm:
-2
27 3,6 x =
a)
-2 )
27 3,6
x
3,6 -2 27
x
-2 27 3,6
x
⇒ =
-15
x
⇒ =
-0,52: x = -9,36:16,38
b)
0,52: 9,36:16,38 ) x
b − = −
0,52 9,36
16,38
x
9,36 0,52.16,38
x
0,52.16,38
9,36
⇒ =
− 0,91
x
⇒ =
Trang 13Bài 52/SGK trang 28:
Câu hỏi
Nhận xét:
Từ tỉ lệ thức với a, b, c, d 0, ta có thể suy ra: a c b d = ≠
a d
c = b
a d
c
b =
d c
a
b =
a b
c
d =
Trang 14chất của tỉ lệ thức.
Làm bài tập 44, 45, 46c, 47b trang 26 SGK.
Chuẩn bị phần luyện tập
để tiết sau luyện tập.
* Đối với tiết học tiếp theo
Trang 15Chúc toàn thể các em chăm ngoan học
giỏi!