1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong I 7 Ti le thuc

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 25,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS thực hiện phép nhân và rút gọn 2-Tính chất : -làm tương tự với TC1: t/c cơ bản trường hợp tổng quát -diễn đạt thành lời.[r]

Trang 1

ND:

TIẾT 10 - §7: TỶ LỆ THỨC

I- MỤC TIÊU :

- HS hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỷ lệ thức

- Nhận biết được tỷ lệ thức và các so hạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệthức

- Có thói quen nhận dạng bài toán

II- CHUẨN BỊ :

SGK, sbt

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Ổn định :

2- Các HĐ chủ yếu :

HĐ 1: Định nghĩa

-Yêu cầu HS so sánh hai tỉ số:

15

21 va

12,5

17,5 ?

-gọi 1 hs thực hiện

-GV giới thiệu khái niệm tỷ lệ

thức

-giới thiệu các số hạng của tỷ lệ

thức, số ngoại tỉ ( a;d), sốtrung tỉ(

b;c)

-cho hs làm ?1

-cho tỷ số 2,3:6,9 Hãy viết một tỉ

số nữa để hai tỉ số này lập thành

một tỉ lệ thức

-yêu cầu hs cho VD về tỉ lệ thức

HĐ 2:Tính chất

* Xét tỉ lệ thức

18

27=

24

36 nhân 2

vế với 27.36 ta có điều gì ?

-HS cả lớp cùng làm 15

21=

5 7

12,5 17,5=

125

175=

5 7 hai tỷ số bằng nhau -HS trình bày định nghĩa :

-hs chú ý cách viết khác, các số hạng

- Hs HĐ nhóm ?1 : a) lập thành tỉ lệ thức b) không lập thành tỉ

lệ thức -HS đưa ra một số vd

về tỉ lệ thức

-HS thực hiện phép nhân và rút gọn -làm tương tự với trường hợp tổng quát -diễn đạt thành lời

1- Định nghĩa :

SGK

Tỉ lệ thức

a

c

d còn viết a:b=c:d

a,d là số hạng ngoại tỷ c,b là số hạng trung tỷ

áp dụng : 2

5:4=

4

5:8 là tỷ lệ thức

−31

2:7≠−2

2

5:7

1

5 không phải tỉ lệ thức

2-Tính chất :

TC1: (t/c cơ bản )

Trang 2

-tương tự

a

c

d ta có điều gì ? 7A2 yêu cầu hs suy luận

* từ đẳng thức 10.12=8.15 ta có

thể suy được tỉ lệ thức

10

15=

8

12 ?

- chia 2 vế cho 12.15

- tổng quát từ a.d=b.c =>?

* từ tỉ lệ thức

a

c

d theo tc1 suy được gì ?

từ đẳng thức a.d=b.c theo tc2 suy

ra gì ?

-Hảy nhận xét các vị trí của trung

tỉ ngoại tỉ của 3 tỉ lệ thức sau so

với tỉ lệ thức đầu

-GV giới thiệu bảng tóm tắt

HĐ 3: cũng cố - dặn dò :

-khắc sâu kiến thức bằng bảng

tóm tắt

-Bài tập;47;46

-Học bài theo sgk

- ôn tập -tiết 10 kiểm tra 15'

- Làm bài tập còn lại SGK

- làm bài 68'69'70 sbt

-HS tiếp cận tính chât

2 tương tự

HS ôn lại 2 tính chất

? từ

a

c

d suy ra được các tỉ lệ thức ?

Nếu

a

c

d thì a.d=b.c

TC2: sgk

*Bảng tóm tắt : SGK

Bài tập :

Bài 46 :

a)x.3,6=27.(-2) x=27.(-2):3,6=-15 Bài 47:

Ta có :6.63=9.42

⇒ 6

9=

42

63 ;

6

42=

9 63 63

9 =

42

6 ;

63

42= 9 6

Ngày đăng: 11/10/2021, 19:23

w