* Tìm những chi tiết tiêu biểu miêu tả diễn biến tâm trạng của Phrăng Khi được thầy Ha-men cho biết đây là buổi học cuối cùng bằng tiếng Pháp và trong buổi học cuối cùng?. - Xác định.[r]
Trang 1TUẦN 23 NGỮ VĂN - BÀI 22
Kết quả cần đạt.
-
-
hành
-
- A cách # ' bài #B1
Ngày
Tiết 89, 90 Văn bản:
BUỔI HỌC CUỐI CÙNG An-phông-xơ Đô-đê
A Phần chuẩn bị.
I
-
-
- Rèn
hành
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Nghiên
-
B Phần thể hiện trên lớp.
* Ổn định tổ chức: (1 phút).
- R' tra E E< Z0, 6A: /19
Z0, 6B: /18
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút) Miệng
* Câu
Trình bày
thác
* !" án - $% &%'
( 5
hùng #1
(5
II Dạy bài mới:
Trang 2* () * bài: (1 phút)
Lòng yêu
B' ngàn cách khác nhau Trong tác ,V' Buổi học cuối cùng, lòng yêu
HS
? TB
HS
GV
GV
GV
GV
-
* Trình bày tóm 3 ! nét tiêu #? tác tác
,V'h
- Trình bày theo yêu
$1 sung:
-
gia xúc <= 3>{1SB ông ( nhàng, bay G -
mát, hóm
nhà
bút
-
- 1871,
ren giáp biên
là tên
vùng An-dát
-
nhà
cùng là
# J = XIX, # K Y U #0
chúng ta
-
bé
-
I Đọc và tìm hiểu
chung (14 phút)
1 Tác giả, tác phẩm:
- (1840 - 1897), quê 5 Ni-'- '? :#Bw- (Nam
nhà #B giàu lòng nhân
trong
có ? 7, 3
G 1
- ` Buổi học cuối
cùng
Pháp 5 ' d làng
2 Đọc văn bản:
Trang 3HS1
HS2
? KH
HS
GV
? TB
HS
? TB
HS
hC
GV
GV
? TB
HS
&29 ngay 'J lúc tri K6 L vào &D óc chúng tôi”.
* Trong có ' E< J khó, em hãy
- C theo dung chú thích trong SGK,T.54
- 27 xét, G sung
*
-
- Cách
câu
* Hãy xác
1
quang
2 ` , J “Tôi +2)6 qua 4 dài ” “Tôi
mãi
3
*
câu
-
a)
-
- Tâm
-
- Thái
-
,1
c)
Ha-men
-
* ` có ! nhân #7 nào? Nhân #7 nào là nhân #7 chính? Vì sao?
-
Hô-de, bác phát
d khác
Trang 4? KH
HS
GV
GV
? TB
HS
? TB
HS
? TB
HS
? KH
- Nhân #7 chính là B và Y Ha-men Vì
7, trung miêu = #? hai nhân #7 này Hai nhân
* Câu
nào #? tên Buổi học cuối cùng?
-
Pháp
- Tên
Pháp
-
nào ? Chúng ta cùng tìm dung #B
qua hai nhân #7 chính này trong ,Y II
- Chúng ta E tìm nhân #7 thông qua
* Hôm
gì?
- Tháng
J lính G 7, tành
-
chú
* Trên
K ! gì?
- Tên
6Y huy !K6
- Quang
+
+ /D Ha-men & & B B .IM dàng.
+
dùng vào
+ Phía
<D
* Em
-
hình
khác d1
* Thái
II Phân tích văn bản.
(20 phút)
1 Nhân vật Phrăng:
* /<2)6 +1 R6 67 cùng.
Trang 5
HS
GV
? TB
HS
GV
? KH
HS
hC
HS
nào? `9 sao?
-
- Khái quát:
ra,
* Tìm ! chi tiêu miêu tâm
là
- Xác
- 27 xét và khái quát +9 } ,I
- [L BW &: làm tôi choáng váng [ ] Bài R6 Pháp
chim
tôi còn
-
&2j6 cái quy C6 3> phân 5 hay ho L &R6 V to,
- Tôi kinh
Tôi
- Ôi! Tôi
* Cách miêu
- Tác
7 #0 ! J ! tâm 9 ! câu
* Tâm
-
tác
* Trong +1 R6 67 cùng.
Trang 6GV
? TB
HS
GV
? KH
HS
? TB
HS
GV
cái hay, cái
tác
nhàm chán,
mình
* Qua phân tích
này?
- Trình bày 7 xét
-
* Qua nhân
5 gì?
- Qua nhân
nói
khó có gì sánh G1
* Qua nhân
- Phát
- Giáo viên
tiêu
-
ý
* Luyện tập tiết 1:
(3 phút)
III Hướng dẫn học bài ở nhà (1 phút)
-
tích
- Tìm ! chi #? Y Ha-men và ! nhân #7 khác; phân tích ! chi
Trang 7Ngày
Tiết 90 Văn bản:
BUỔI HỌC CUỐI CÙNG (Tiếp theo)
An-phông-xơ Đô-đê
A Phần chuẩn bị.
I
-
- Rèn
hành
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Nghiên
-
B Phần thể hiện trên lớp.
* Ổn định tổ chức: (1 phút).
- R' tra E E< Z0, 6A: /19
Z0, 6B: /18
I Kiểm tra bài cũ: (10 phút) (Viết)
* Câu
Hình
* !" án - $% &%'
( 5
nhác ham
ra
không còn
(5
khó có gì sánh G1
II Dạy bài mới:
* () * bài: (1 phút)
qua nhân #7 Y Ha-men và ' E< nhân #7 khác nào? Chúng ta cùng tìm
Trang 8jk` lm2C ;n `op VÀ TRÒ 2ms DUNG GV
? KH
HS
GV
? TB
HS
hC
HS
- Ghi các
(2 phút)
* Em hãy = tóm 3 dung Buổi học cuối
cùng? (5 phút).
-
a)
-
- Tâm
-
- Thái
-
,1
c)
Ha-men
- 27 xét và G sung
nào? Chúng ta tìm ,1
*
nào?
-
trang
- Tôi nghe L D Ha-men + tôi: Ha-me D
-
dân
chìa khoá
-
phía
D 34 V to :
Axy PHÁP MUÔN |[F
` tay ra *
* Có gì
- Tác
trang
I Đọc và tìm hiểu chung
II Phân tích văn bản.
1 Nhân vật Phrăng:
2 Nhân vật thầy Ha-men: (19 phút)
Trang 9? TB
HS
GV
? TB
HS
nói cho ta
trào phát,
liêng
nó [ ]
nào
khác gì
tôn vinh và ca Pháp, mong '. d yêu
quý,
nói
* Qua
Y Ha-men?
- Trình bày
-
là ' Y giáo có tâm #0 ? , có
lòng yêu
-
cùng còn có ! nhân #7 khác S7 ! nhân
Chúng ta
* Trong
nào?
- Bác
)'F
- Dân làng:
-
`Y Ha-men là '
Y giáo có tâm
#0 ? , có lòng yêu
. e hào và tin dân
3 Các nhân vật khác:
(Bác phó rèn ~9#` 6s Hô-de, bác phát 2 các
em
(5 phút)
Trang 10? TB
HS
? KH
HS
? TB
HS
HS
HS
? TB
HS
mép,
vì xúc
-
- Trò
*
- ;U < B và Y Ha-men, '. d
mình
* Em
h
-
- Nhân
1
* Em
học cuối cùng?
-
“khi dân
-
-
* Trong
cùng,
-
-
dân
liêng, mình
III Tổng kết ghi nhớ.
(3 phút)
- Cách
e thành công nhân
#7 Y Ha-men và chú
bé B qua miêu
nói và tâm
- ` lòng yêu
chân lí: “khi dân vào vòng nô nào # ! #!
chìa khoá
* Ghi nhớ:
(SGK, T.55)
IV Luyện tập.
(5 phút)
III Hướng dẫn học bài ở nhà (1 phút)
Trang 11-
ghi 0 (SGK, T.55)
- Làm bài 7, 2 (SGK, T.56).
-
==================================
Ngày
Tiết 91 Tiếng Việt:
NHÂN HOÁ
A Phần chuẩn bị.
I
-
-
-
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Nghiên
-
B Phần thể hiện trên lớp.
* Ổn định tổ chức: (1 phút)
-
+ Z0, 6 A: /19
+ Z0, 6 B: /19
I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)(Miệng).
*Câu
? Có 'K = so sánh? So sánh có tác I gì? ZK ví Ih
* !" án - +% &%':
(2 &%' Có 2 = so sánh:
- So sánh ngang }T
- So sánh không ngang }1
(4
(4
Hai câu
=> Cách so sánh trên có tác
'(111
II Dạy bài mới:
* Giới thiệu: (1 phút)
Khi
Chúng ta cùng tìm
Trang 12jk` lm2C ;n `op VÀ TRÒ 2ms DUNG GV
HS
? TB
HS
? KH
HS
GV
? TB
HS
GV
- Dùng ,I có ghi =G - trong sách giáo khoa:
(SGK,T.56)
Ví I 1:
Ông <W
Ra Muôn nghìn cây mía Múa 2`'
Hành quân
x`Y lB Khoa)
Ví I 2:
-
- Muôn nghìn cây mía
)
-
-
* So sánh hai cách
Ee #7 5 =G - trong ví I 1 hay -
- Cách miêu
+ Dùng
+ Dùng
cách
#7
Ông
Mía: múa 2`'.
* Cách
- Cách
con
1
- Cách
* S7 em nào là nhân hoá?
- Trình bày
- Khái quát và
I Nhân hoá là gì?
1 Ví dụ:
(SGK.T.56,57).
2 Bài học:
Nhân hoá là cách .
Trang 13HS
? TB
HS
GV
GV
HS
? TB
HS
? KH
HS
-
* Tìm phép nhân hoá trong
Ví Is
- Trong Bài học đường đời đầu tiên: t Mèn e =
. tên: Chú I4 6C 6M 76.
- Trong
- Các em
- Dùng ,I có ghi ví I (SGK,T.57):
a)
Tay
không ai M ai 6
(Chân, Tay, Tai, i3 i{
+(V tre, chông tre chống lại C thép quân thù Tre
xung phong vào xe
mái nhà tranh,
(Thép i0{
c) Trâu ` ta + trâu này
Trâu
( Ca dao)
-
* Trong các ví
hoá?
-
a) i tai, '3 chân, tay
b) Tre
c) Trâu
*
nhân hoá } cách nào?
- Trình bày:
a) lão i cậu tai, cô '3 cậu chân, cậu tay:
Dùng
b) Tre
làm cho 0 +89 #7 cây
Y U #0 con d
d1
* Ghi nhớ:
(SGK,T.42)
II Các kiểu nhân hoá
1 Ví dụ:
(SGK,T.57)
Trang 14? TB
HS
HS
GV
HS
?TB1
HS
GV
?TB2
HS
?TB3
c) Trâu
dùng
* Qua ví I #J tìm trên, em hãy cho trong
S ta d ~, ! = nhân hoá nào?
- Trình bày
-
-
chúng ta cùng + 7, trong ,Y III
-
* Hãy
- Làm
-
Nhân hoá:
Tác
tâm
* So sánh cách
bài 7, 1
- Cách
cách chân
tình
! #7 vô tri vô giác không - không Y U #0
con d 5 bài 7, 1
* So sánh cách
#B minh?
2 Bài học:
Có ba kiểu nhân hoá d ~, là:
1 Dùng ! J #<
2 Dùng ! J #<
3 Trò
hô
d1
* Ghi nhớ:
(SGK,T.58)
III Luyện tập.
(15 phút)
1 Bài tập 1:
(SGK,T.58)
2 Bài tập 2:
(SGK,T 58)
3 Bài tập 3:
(SGK,T 58)
Trang 15HS
? TB
HS
HS
- So sánh và trình bày = & (có 7 xét, G sung)
Cách 1
- Trong R hàng nhà
1
- Cô bé 61 }`'
- Xinh
- 46 váy vàng óng
- Áo 6X9 cô
-
=> Dung phép nhân hoá
- Có tính
dùng trong #B
Cách 2
- Trong các B 1
- 1 <`'
-
-
- Tay 61
-
=>
d1
- Dùng trong #B minh
* Cho
(SGK,T.59)
-
trình bày
-
a) Là
b) Cua cá
R cãi 6R om [ ] tranh 'J 'c tép [ ] bì bõm BJ
bùn.
c) Dáng mãnh
&D 3>
d) Cây [ ]
=>
dùng
chóc, cây
3 Bài tập 4: (SGK,T.59)
III Hướng dẫn học bài ở nhà (1 phút)
-
- Làm +9 bài 7, 5 (SGK,T.49).
-
Trang 16Ngày
Tiết 92 Tập làm văn:
PHƯƠNG PHÁP TẢ NGƯỜI
A Phần chuẩn bị.
I
-
d1
- Rèn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Nghiên
-
x +d các câu trong sách giáo khoa)
B Phần thể hiện trên lớp.
* Ổn định tổ chức: (1phút)
-
+ Z0, 6 A: /19
+ Z0, 6 B: /18
I Kiểm tra bài cũ : (5 phút) (Miệng).
*Câu
? Nêu
* !" án - $% &%':
-
+ Xác + Quan sát, + Trình bày
-
+ + Thân bài: Miêu chi theo trình e1 (5 &%'
+
II Dạy bài mới:
* () * bài: (1 phút).
Trong
Phương pháp tả người.
GV - Bài
Chúng ta hãy tìm ,- pháp # bài #B
I Phương pháp viết một đoạn văn, bài
Trang 17HS
GV
? TB
HS
? TB
HS
? KH
HS
? KH
HS
GV
-
- Yêu
*
` 5 J ! hình nào?
- Suy
dung câu 1
- Cùng
bài 7,
-
thác:
-
*
- Tác
và
* Em có 7 xét gì #? cách quan sát, cách EL I J
- Tác
tác
(các
dáng #) 89 hình); EL I ' +89 hình so
sánh ngang
* Tác
trình
- Nhân
cùng là 7 xét chung #? nhân #71
-
cùng là ý
Qua tìm
văn tả người.
(22 phút)
1 Bài tập:
(SGK, T.59, 60, 61).
Trang 18? TB
HS
? TB
HS
? TB
HS
? KH
HS
sánh và
1
*
tiêu h
Đoạn 2: ` chân dung Cai `>1
-
- `J ! hình
+ /L D 'E vuông, má hóp.
+ Lông mày B=' 6=' &G 'C gian hùng.
+
+ Râu mép: 7 L 4' &V &*' cái 'c' toe toét,
vàng.
*
Đoạn 3: ` hai d trong keo #71
-
- `J ! hình
+
trên,
+
nhanh
nhìn,
* Trong các
- l89 2: chân dung #0 hình 1
-
* Theo em yêu
- Yêu
+ l89 chân dung d 3 #0 hình
Dùng ? tính J và danh J x'~ lông mày,
má,
+
Trang 19? KH
HS
? TB
HS
GV
? TB
HS
GV
? KH
HS
GV
* l89 #B > 3 Y ' bài #B miêu hoàn
chính
-
-
Miêu chi keo #71
-
keo #71
*
là gì?
- Có
-
là tìm ,- pháp # bài #B d1
*
trên, em có 7 xét gì #? ,- pháp dh
- Trình bày
-
*
- Trình bày
-
2 Bài học:
- + Xác
chân dung hay
d trong làm + Quan sát +e
1 + Trình bày =
& quan sát theo '
> e1
-
d d có 3 ,Y
+ i5 bài: C0
+ Thân bài: Miêu
chi x89 hình,
nói, )
+ R bài: nêu
Trang 20HS
GV
HS
? BT
HS
GV
?TB2
HS
GV
-
bài
-
* Hãy nêu các chi
miêu
-
-
- Cô giáo
- `8 + 7 theo 3 nhóm (3 phút) - 'g nhóm tìm chi
nhóm trình bày = & bài 7,1
- Cùng
* Cụ già:
-
tay,
- Tính tình:
+
+ l< wL #0 '. d1
* Em bé:
- 289 hình: Dáng d khuôn '~ '3 má, B
môi,
- Hành
* Cô giáo giảng bài:
- 289 hình: Dáng d mái tóc, khuôn '~111
-
* Hãy
trong ba
- Suy
- Cùng
1 i5 bài: C0 em bé
2 Thân bài:
- 289 hình:
+ Bao quát: ` G dáng d1 +
da, hai bàn tay, mái tóc,
- Hành
3
d # #? d
* Ghi nhớ:
(SGK,T.61).
II Luyện tập.
(15 phút).
1 Bài tập 1:
(SGK,T.61).
2 Bài tập 2.
(SGK,T.62).
... I 2:- < /i>
- Mn nghìn mía < /i>
)< /i>
- < /i>
-
* So sánh hai cách
Ee #7 =G - ví I hay -
- Cách miêu...
- Trong B 1< /i>
- 1 <`''< /i>
- < /i>
- < /i>
- Tay 61< /i>
- < /i>
=>
d1
- Dùng #B minh
*...
1< /i>
- Cô bé 61 }`''< /i>
- Xinh < /i>
- 46 váy vàng óng< /i>
- Áo 6X9 cơ< /i>
- < /i>
=> Dung phép nhân hố
- Có tính