1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

L3 T5 20162017

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 60,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động 1 : Xử lí tình huống - Yêu cầu cả lớp xử lí các tình huống - Học sinh theo dõi giáo viên và tiến[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG Lớp: 3D Tuần 5 - Từ ngày 03 tháng 10 đến ngày 07 tháng 10 năm 2016 Thứ

ngày

(GIẢM TẢI)

Hai

03/10

4 Toán Nhân số có 2 CS với số có 1 CS (có nhớ)

3 Tự học

Ba

04/10

05/10

1 Mỹ thuật

2 Thủ công Gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh

4 Thể dục Tập hợp hàng dọc, ngang TC

Năm

06/10

2 Âm nhạc

3 TNXH Hoạt động bài tiết nước tiểu

1 TLV Tổ chức cuộc họp (Thay: Luyện viết đơn) Không dạy

3 Tự học

Sáu

07/10

1 Toán Tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số

3 Tự học

Thứ hai, ngày 03 tháng 10 năm 2016 BUỔI SÁNG:

Trang 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

Chào cờ

-Tiết 2 +3 Mụn: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN Người lớnh dũng cảm

I Mục Tiờu:

1 Đọc :

- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời cỏc nhõn vật với lời dẫn chuyện

- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện : Khi mắc lỗi phải dỏm nhận lỗi và sửa lỗi Người dỏm nhận lỗi

và sửa lỗi là người dũng cảm

2 Kể chuyện :

- Biết kể lại từng đoạn cõu chuyện (dựa vào tranh minh hoạ)

* HS khỏ,giỏi kể lại được toàn bộ cõu chuyện

II Đồ dựng dạy học :

III Cỏc ho t đ ng d y h c ch y u:ạ ộ ạ ọ ủ ế

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ổn định tổ chức

Tiết 1: Tập Đọc

B Kiểm tra bài cũ.

C.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc

a/ GVđọc mẫu.

- GV yờu cầu HS đọc thầm toàn bài và phỏt

hiện những từ khú đọc, đọc dễ lẫn, cần giải

nghĩa

b/ Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc nối tiếp từng cõu

GV giỳp HS phỏt õm đỳng cỏc từ khú đọc:

người lớnh, giập, sững lại

- Đọc từng đoạn trước lớp

GV nhắc nhở HS cỏch ngắt nghỉ hơi đỳng

- GV hướng dẫn HS

+ em hiểu từ nghiờm giọng là gỡ ?

+ quả quyết ?

- GV hướng dẫn cho HS đọc cỏ nhõn (đồng

thanh) những cõu dài, cõu khú đọc

- Đọc từng đoạn trong nhúm

- Cỏc nhúm thi đọc lại

3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài

- Chốt nội dung bài

Tiết 2:

4 Luyện đọc lại

* Đọc diễn cảm đoạn 4:

* Phõn vai đọc lại toàn truyện

Kể chuyện

1 Giới thiệu

- HS mở SGK trang 38

- HS đọc thầm toàn bài và phỏt hiện những

từ khú đọc, đọc dễ lẫn, cần giải nghĩa

- HS đọc nối tiếp từng cõu trong từng đoạn (một lượt),

- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn trong bài (mỗi đoạn đọc 2 - 3 lượt)

- HS đọc

- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn trong nhúm

- Đại diện cỏc nhúm thi đọc cỏ nhõn từng đoạn, đọc đồng thanh đoạn 1

- HS thi đọc diễn cảm

- HS khỏc nhận xột, chọn ra bạn đọc tốt nhất

- phõn vai (người dẫn chuyện, viờn tướng, chỳ lớnh nhỏ, thầy giỏo) đọc lại toàn

Trang 3

2 Hướng dẫn kể chuyện:

- GV nêu câu hỏi gợi ý theo từng tranh(nếu

cần)

D Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

truyện

- HS nghe, nhận xét

- Cả lớp quan sát tranh , HS kể nối tiếp đoạn của câu chuyện

- HS trả lời câu hỏi,

-Tiết 4 Môn: TOÁN NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ

CÓ MỘT CHỮ SỐ (CÓ NHỚ)

I MỤC TIÊU: Giúp HS :

+ Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

+ Vận dụng giải bài toán có một phép tính

Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 4), bài 2, bài 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ:

C Bài mới:

1 Giới thiệu phép nhân số có hai chữ số với số

có một chữ số.

- GV nêu bài toán

Bài toán 1: Có 26 cái thuyền được xếp thành 3

hàng Hỏi có tất cả bao nhiêu cái thuyền?

- GV viết phép nhân lên bảng

26 x 3 = ?

26 Ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị,

x 3 sau đó mới đến hàng chục

78

- 26 x 3 = 78

- Y/C HS nhận xét xem phép nhân này khác gì

so với phép nhân ở tiết trước?

- GV lưu ý: Khi nhân với chữ số hàng chục

xong nhớ cộng thêm số nhớ

Bài toán 2: Mỗi lớp Ba có 54 bạn được xếp

thành 6 hàng Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn học

sinh lớp Ba?

- GV nêu bài toán

- GV viết lên bảng: 54 x 6 = ?

54

x 6

324

Vậy, 54 x 6 = 324

? Phép nhân này có gì khác với phép nhân

trước?

- Lưu ý học sinh, kết quả của phép nhân 54 x 6

là một số có 3 chữ số

- HS đọc, nêu tóm tắt

- HS nêu phép tính để giải

- HS lên bảng đặt tính nhân theo cột dọc

- cả lớp làm nháp

- HS nhận xét kết quả của bạn trên bảng, sau đó nêu cách thực hiện phép nhân theo cột dọc

- Đây là phép nhân có nhớ

- HS nêu phép tính

- 1 HS lên đặt tính theo cột dọc, cả lớp làm nháp

-1 HS nhận xét kết qủa của bạn, sau đó nêu cách thực hiện phép nhân theo cột dọc

- Có nhớ sang hàng trăm

Trang 4

2 Thực hành:

Bài 1: Tính

47

x 2

84

25

x 3

75

18

x 4 72 28

x 6

168

36

x 4

144

99 x3 297

- GV chốt kết quả đúng

Bài 2: Mỗi cuộn vải dài 35 m Hỏi 2 cuộn vải

như thế dài bao nhiêu mét?

Bài 3 Tìm x:

a x : 6 = 12 b x : 4 = 23

- Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm thế

nào?

D Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp cùng làm

- HS tính thi xem bạn nào làm nhanh và đúng

- Lớp nhận xét bài trên bảng

- 2HS lần lượt nêu cách thực hiện

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- HS tự tóm tắt, sau đó làm vào vở

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

- Ta lấy thương nhân với số chia

-CHIỀU

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1:

GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG

-Tiết 2:

THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

I MỤCTIÊU

A-TẬP ĐỌC:

-Đọc đúng các từ: cây nứa, thủ lĩnh, lỗ hổng, hoảng sợ, buồn bã Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu và giữa các cụm từ Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật (chú lính nhỏ ,viên tướng ,thầy giáo )

-Hiểu các từ ngữ : quả quyết, nghiêm giọng ,thủ lĩnh HS hiểu được khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Người dám nhận lỗi và sưả lỗi là người dũng cảm

-Giáo dục HS biết nhận lỗi và sửa lỗi

B-KỂ CHUYỆN:

-Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

-HS theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét,đánh giá đúng lời kể của bạn

-Động viên nhắc nhở HS học tập người lính nhỏ trong câu chuyện

II CHUẨN BỊ:

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1.Ổn định: Nề nếp

2 Bài cũ :Ông ngoại

3 Bài mới: Gi i thi u bài- Ghi đ ớ ệ ề

Hoạt động 1: Luyện đọc

Hoạt động 2: Nội dung chính: Chú lính nhỏ

đã biết nhận lỗi và sửa lỗi.

Hoạt động 3:Luyện đọc lại.

- YC học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước

lớp

-HS nhắc lại

-HS thực hiện nghe và nhận xét bạn

Trang 5

-GV nhận xét và hướng dẫn cách đọc.

-GV treo bảng phụ HD cách đọc đoạn văn

-Về thôi ! //

-Nhưng / như vậy là hèn //

Nói rồi ,chú lính qủa quyết bước về phía vườn

trường //

Những người lính và viên tướng / sững lại / nhìn

chú lính nhỏ //

Rồi, / cả đội bước nhanh theo chú, / như là

bước theo một người chỉ huy dũng cảm //

-Yêu cầu HS thi đọc đoạn văn

- GV đọc mẫu lần 2

- Yêu cầu HS đọc diễn cảm theo đọan

GV nhận xét-tuyên dương

-Nhận xét và tuyên dương

Hoạt động 4: Kể chuyện.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV dán tranh minh họa truyện lên bảng

- Yêu cầu HS kể

- Yêu cầu HS kể trước lớp

- GV nhận xét tuyên dương

4 Củng cố – Dặn dò:

Về nhà tập kể lại chuyện cho người thân nghe

đọc

- HS theo dõi

-HS thi đọc đoạn văn cả lớp theo dõi nhận xét

- Cả lớp theo dõi

-HS đọc diễn cảm theo đoạn

Cả lớp theo dõi nhận xét bạn đọc hay

- Giải lao 5 phút

- Luyện đọc, sau đó thi đọc bài theo vai

- HS nhận xét đọc hay

- HS đọc yêu cầu

- HS quan sát

- HS kể

- HS kể nối tiếp, mỗi HS một đoạn

- kể, HS theo dõi và nhận xét

-Tiết 3 :

TỰ HỌC

==============================================

Thứ ba, ngày 04 tháng 10 năm 2016 BUỔI SÁNG:

Tiết 1 TẬP ĐỌC CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung

- Giáo dục học sinh khi nói , viết phải hết câu và biết sử dụng dấu câu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:-

3.Bài mới :a, Giới thiệu bài

b, Luyện đọc :GV đọc mẫu, TTND bài

- Hướng dẫn HS quan sát tranh minh họa

-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- GV theo dõi sửa sai

* Đọc từng đoạn: Giáo viên chia đoạn

+ Cho HS đọc đoạn trước lớp

- Lớp theo dõi

- Lớp quan sát tranh minh họa

- Nối tiếp nhau đọc từng câu trước lớp,

- 1em đọc chú giải

- Đọc nối tiếp từng đoạn của bài

- Theo dõi giáo viên hướng dẫn để

Trang 6

- Hướng dẫn đọc đúng ở các kiểu câu trong

bài như câu hỏi, câu cảm …

+ Cho học sinh đọc từng đoạn

- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc 4 đoạn

- Cả lớp đọc đồng thanh bài

c, Hướng dẫn tìm hiểu bài:

-Yêu cầu lớp đọc thầm bài và trả lời câu hỏi

H: Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì ?

- Gọi một học sinh đọc các đoạn còn lại

H:Cuộc họp đề ra cách gì để giúp bạn ?

- Một học sinh đọc thành tiếng yêu cầu 3

- phát cho HS một tờ giấy khổ lớn và yêu cầu

HS thảo luận để TLCH 3

- YC đại diện HS lên báo cáo kết quả

- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét

d, Luyện đọc lại :

- Đọc mẫu lại một vài đoạn văn

- Hướng dẫn đọc câu khó và ngắt nghỉ đúng

cũng như đọc diễn cảm đoạn văn

- Gọi HS đọc phân vai

- Nhận xét đánh giá bình chọn nhóm đọc hay

4 Củng cố:

5 dặn dò: Về nhà học bài.

- Giáo viên nhận xét đánh giá

đọc đúng đoạn văn

- Lần lượt đọc từng đoạn

- tiếp nối nhau đọc 4 đoạn

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

- Lớp đọc thầm bài văn

- Bàn cách giúp đỡ bạn Hoàng do bạn không biết dùng dấu câu nên câu văn

- Một học sinh đọc các đoạn còn lại -Giao cho anh dấu Chấm yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng

- 1Học sinh đọc câu hỏi 3 trong SGK

- HS đọc thầm và thảo luận rồi viết vào

tờ giấy câu trả lời

- Đại diện HS lên thi báo cáo

- Cả lớp theo dõi nhận xét

- Lớp lắng nghe đọc mẫu bài một lần

- Một học sinh khá đọc lại bài

- Học sinh bài văn

- học sinh nêu nội dung vừa học

-Tiết 2 Môn: TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS

+ Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

+ Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút

Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 (a, b), bài 3, bài 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ:

C Luyện tập

Bài 1: Tính:

49 27 57 18 64

x 2 x 4 x 6 x 5 x 3

98 108 342 90 192

- GV chốt kết quả đúng

- 1 HS đọc yêu cầu

- 3 học sinh lên bảng, mỗi học sinh thực hiện 2 phép tính, học sinh cả lớp làm vào vở

- Lớp nhận xét, chữa bài và nêu cách thực hiện

Trang 7

Bài 2:

- Khi đặt tính cần chỳ ý điều gỡ ?

- Thực hiện tính thế nào ?

Bài 3: Mỗi ngày có 24 giờ Hỏi 6 ngày có tất cả

bao nhiêu giờ?

Bài giải

Trong 6 ngày có số giờ là:

24 x 6 = 144 ( giờ)

Đáp số: 144 giờ.

- GV chốt bài làm đúng

Bài 4: Quay kim đ ng h đ đ ng h ch :ồ ồ ể ồ ồ ỉ

a 3 giờ 10 phút

b 8 giờ 20 phút c 6 giờ 45 phútd 11 giờ 35 phút

- GV dùng đồng hồ để chữa bài.0

- GV chốt kết quả đúng

D Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm

- Lớp cùng làm rồi nhận xét (đặt tính

và kết quả)

- 1 HS đọc đề bài.HS tự tóm tắt ra nháp

- Cả lớp tự làm

- 1 HS chữa bài trên bảng

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS thực hiện trên đồng hồ để bàn theo nhóm

- Lớp nhận xét

-Tiết 3 Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

SO SÁNH

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh

- Nắm được một kiểu so sánh mới, so sánh hơn kém.Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở bài tập 2

-Biết thêm các từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh

- Giáo dục học sinh có ý thức học tập, vận dụng kiến thức để viết văn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: a, Giới thiệu bài

b, Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

*Bài 1: Tìm các hình ảnh so sánh

- Yêu cầu học sinh làm bài tập vào nháp

- Mời học sinh lên bảng làm bài

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Giúp học sinh phân biệt hai loại so sánh : so

sánh ngang bằng và so sánh hơn kém

* Bài 2 :Ghi lại các từ so sánh

- Cho HS tự tìm các từ so sánh trong mỗi khổ thơ

-Giáo viên chốt lại lời giải đúng

*Bài 3 : Tìm những sự vật

- Giáo viên mời một học sinh làm

- Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng

*Bài 4: Hãy tìm các từ so sánh có thể

- Nhắc học sinh có thể tìm nhiều từ so sánh cùng

- Hai em đọc yêu cầu

- Thực hành làm bài tập trao đổi -HS lên bảng làm bài

- 1 em nêu yêu cầu

- Học sinh tự làm bài vào vở

- HS lên bảng lên bảng làm bài

- (a hơn - là - là ; b hơn; c chẳng bằng - là)

- Một em đọc yêu cầu đề bài

- 1 em lên bảng thực hiện làm BT3 lớp n/xét

(quả dừa-đàn lợn; tàu dừa-chiếc lược)

Trang 8

nghĩa thay cho dấu gạch nối.

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT

- Mời HS lên bảng làm bài sau đó đọc kết quả

- Giáo viên chốt lại ý đúng

4 Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học.

5 Dặn dò: về nhà học xem trước bài mới.

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- 1 em đọc yêu cầu bài

- Cả lớp đọc thầm bài tập

- Học sinh thực hành làm bài tập

- Cả lớp làm bài vào vở

-học sinh lên bảng lên bảng sửa bài

- Lớp theo dõi nhận xét

- Hai học sinh nhắc lại các kiểu so sánh …

-Tiết 4 Môn: CHÍNH TẢ NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

I MỤC TIÊU:

1 Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập (2) a/b

2 Ôn bảng chữ:

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ổn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ

C Bài mới

1 Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn học sinh nghe- viết:

a.Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc đoạn văn cần viết chính tả

- GV hỏi ,HS trả lời

? Đoạn văn này kể chuyện gì?

- Hướng dẫn học sinh nhận xét chính tả

? Đoạn văn trên có mấy câu?

? Những chữ nào trong đoạn văn được viết

hoa?

? Lời các nhân vật được đánh dấu bằng những

dấu gì?

- Luyện viết những từ khó: quả quyết, vườn

trường, viên tướng, sững lại, khoát tay

b GV đọc cho học sinh viết vào vở.

- GV lưu ý học sinh tư thế ngồi viết

- GV đọc rõ ràng, học sinh viết bài vào vở

c Chấm, chữa bài

- Nhận xét, chữa lỗi

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:

GV treo bảng phụ

Bài tập 1: Điền vào chỗ trống:

a) Lũ bướm vàng lơ đãng lướt bay qua.

- GV chốt kết quả đúng

- Đọc thuộc lòng thứ tự 9 chữ vàtên chữ đã

- HS khá đọc, cả lớp đọc thầm theo

- Lớp học tan Chú lính nhỏ rủ viên tư-ớng ra vườn sửa hàng rào, viên t-ướng…………

- 6 câu

- Các chữ cái đầu câu và tên riêng

- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào nháp

- HS viết bài

- Thu vở và chấm 3 – 5 bài trước lớp

- HS chữa lỗi

-1 học sinh đọc yêu cầu

- 2 HS chữa bảng,cả lớp làm vào vở bài tập

- Lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- 3 học sinh nhìn bảng đọc 9 chữ và tên

Trang 9

D Củng cố- dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

chữ đã điền đầy đủ

- Lớp nhận xét

-Tiết 5 Môn: ĐẠO ĐỨC

TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH

I MỤC TIÊU

Giúp học sinh hiểu

- Kể được một số việc mà các em tự làm lấy

- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Giáo dục học sinh tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Hoạt động 1 : Xử lí tình huống

- Yêu cầu cả lớp xử lí các tình huống

- Lần lượt nêu ra từng tình huống của BT1 ở VBT

yêu cầu học sinh giải quyết

- Yêu cầu cả lớp thảo luận theo các câu hỏi gợi ý :

H: Nếu là Đại em sẽ làm đó ? Vì sao ?

- Gọi hai học sinh nêu cách giải quyết

H: Em có đồng tình với cách ứng xử của bạn vừa

trình bày không ? Vì sao?

H:Theo em có còn cách giải quyết nào ?

KL: Mỗi người cần phải tự làm lấy việc

2.Hoạt động 2 : Thảo luận

- yêu cầu HS thảo luận nội dung của BT2 - VBT

- Mời lần lượt đại diện từng nhóm trình bày ý kiến

trước lớp

- GV cùng học sinh nhận xét bổ sung

3.Hoạt động 3 : Xử lí tình huống

- Lần lượt nêu ra từng tình huống

- Gọi 1 số HS nêu cách giải quyết của mình, lớp

nhận xét bổ sung

* GV kết luận: Đề nghị của Dũng là sai Hai bạn

cần tự làm lấy việc của mình

4 Củng cố: Nhắc lại nội dung bài.

5 Dặn dò: Về nhà sưu tầm những mẫu chuyện tấm

gương về tự làm lấy

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Học sinh theo dõi giáo viên và tiến hành trao đổi để giải đáp tình huống

do giáo viên đặt ra

- Hai em nêu cách giải quyết của mình

- Học sinh theo dõi nhận xét bổ sung

- Lần lượt từng em nêu ý kiến của mình

- thảo luận theo tình huống

- Đại diện lên trình bày -HS đọc lại ND câu a và b sau khi

đã điền đủ

- Lắng nghe GV nêu tìng huống

- Lần lượt từng HS đứng nêu lên ý kiến về cách giải quyết của bản thân

- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày

============================

BUỔI CHIỀU:

SINH HOẠT ĐỘI

===================================

Thứ tư, ngày 05 tháng 10 năm 2016 BUỔI SÁNG:

Tiết 1:

Môn: MỸ THUẬT

GV BỘ MÔN

Trang 10

-Tiết 2 : Môn : THỦ CÔNG (CÔ HỒNG)

-Tiết 3:

Môn: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI

(CÔ HỒNG)

-Tiết 4 Môn: THỂ DỤC (CÔ HỒNG)

======================================================

BUỔI CHIỀU:

KẾHOẠCH BÀI DẠY

Tiết 1 : Môn: TOÁN BẢNG CHIA 6

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh

- Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6

- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia 6)

- Giáo dục học sinh có ý thức học tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn

Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :-

3 Bài mới : a, Giới thiệu bài

b, Hướng dẫn học sinh lập bảng chia 6 :

- Giáo viên đưa tấm bìa lên và nêu để lập lại

công thức của bảng nhân, Rồi cũng dùng tấm bìa

đó để chuyển công thức nhân thành công thức

chia

* Hướng dẫn học sinh lập công thức bảng chia 6

như sách giáo viên

- Yêu cầu học sinh HTL bảng chia 6

c, Luyện tập:

Bài 1: Tính nhẩm

- GV hướng dẫn phép tính: 42 : 6 = 7

-Yêu cầu học sinh tương tự: đọc rồi điền ngay

kết quả ở các ý còn lại

- Yêu cầu học sinh nêu miệng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 : Tính nhẩm

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài

- Gọi HS nêu kết quả, cả lớp nhận xét chữa bài

- Giáo viên nhận xét chung về bài làm của HS

Bài 3:

- YC học sinh đọc thầm và tìm cách giải

- Lớp lần lượt từng học sinh quan sát và nhận xét về số chấm tròn trong tấm bìa

- học sinh nhắc lại

- HTL bảng chia 6

- Hai đến ba em nhắc lại về bảng chia 6

- HS nêu yêu cầu

- Cả lớp thực hiện làm mẫu ý 1

- Cả lớp tự làm bài dựa vào bảng chia 6

- Lần lượt từng học sinh nêu miệng kết quả

- Một học sinh đọc yêu cầu

- Tự đọc từng phép tính trong mỗi cột, tính nhẩm rồi điền kết quả

6 x 4 = 24 6 x 2 = 12 6 x 5 = 30

24 : 6 = 4 12 : 6 = 2 30 : 6 = 5

24 : 4 = 6 12 : 2 = 6 30 : 5 = 6

Ngày đăng: 08/11/2021, 04:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w