Học sinh biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ởtrờng, ở nhà….. Học sinh có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình.. * Mục tiêu: HS biết đ
Trang 1- Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
III Các hoạt động dạy – học:
a GV đọc mẫu toàn bài:
- GV tóm tắt nội dung bài
- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớclớp
Trang 2- HS giải nghĩa từ mới.
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm - 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- 1 HS đọc lại toàn truyện
- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui
qua lỗ hổng duới chân rào? - Chú lính sợ làm đổ hàng rào vờn trờng.
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây
hậu quả gì?
- Hàng rào đổ, tớng sĩ ngã đè lên luốnghoa mời giờ………
- Thầy giáo mong chờ gì ở HS trong lớp? - Thầy mong HS dũng cảm nhận khuyết
điểm
- Vì sao chú lính nhỏ " run lên" khi nghe
thầy giáo hỏi?
- Vì chú sợ hãi
- Phản ứng của chú lính ntn khi nghe
lệnh " về thôi" của viên tớng? - HS nêu.
- Thái độ của các bạn ra sao trớc hành
động của chú lính nhỏ?
- Mọi ngời sững sờ nhìn chú…
- Ai là ngời lính dũng cảm trong truyện
- Các em có khi nào dám dũng cảm nhận
lỗi và sửa lỗi nh bạn nhỏ?
- HS nêu
4 Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 4 và HD học sinh
cách đọc - 1 HS đọc lại đoạn văn vừa HD.- 4 –5 HS thi đọc lại đoạn văn
- HS phân vai đọc lại truyện
- Lớp nhận xét – bình chọn
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câu chuyệntrong SGK, tập kể lại câu chuyện: Ngời lính dũng cảm
2 Hớng dẫn HS kể chuyện theo tranh:
- GV treo tranh minh hoạ ( đã phóng to) - HS lần lợt quan sát 4 tranh minh hoạ
nhớ truyện, GV có thể gợi ý cho HS - Lớp nhận xét sau mỗi lần kể.
- GV nhận xét – ghi điểm - 1 – 2 HS xung phong kể lại toàn bộ
câu chuyện
- GV nhận xét – ghi điểm - Lớp nhận xét
C Củng cố – dặn dò:
Trang 3- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì? -Ngời dũng cảm là ngời dám nhận lỗi và
sửa lỗi lầm………
- GV: khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi
Ngời dám nhận lỗi, sửa chữa khuyết
điểm của mình mới là ngời dũng cảm
+ Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )
+ Củng cố về giải bài toán và tìm số bị chia cha biết
B Các hoạt động dạy – học:
I Ôn luyện:
- Đọc bảng nhân 6 ( 2 HS )
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu nhân số có
x 3
Trang 4b Bài tập 2: giải đợc bài toán có lời văn
có liên quan đến phép nhân vừa học - HS nêu yêu cầu BT.
- GV hớng dẫn HS phân tích và giải - HS phân tích bài toán + giải vào vở
- Muốn tìm số bị chia cha biết ta làm nh
thế nào? - HS nêu.- HS thực hiện bảng con:
về tim mạch nhng bài của chúng ta hôm
nay chỉ nói đến 1 bệnh về tim mạch
th-ờng gặp nhng nguy hiểm với trẻ em, đó
- HS chú ý nghe
Trang 5- Bệnh thấp tim nguy hiểm nh thế nào?
- Nguyên nhân gây bệnh? - Nhóm trởng yêu cầu các bạn trong
- Thấp tim là một bệnh về tim mạch mà ở lá tuổi HS thờng mắc
- Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim Nguyên nhândẫn đến bệnh thấp tim là do viêm họng, viêm a- mi- đan kéo dài hoặc do viêm khớpcấp không đợc chữa trị kịp thời, dứt điểm
4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm:
- Mục tiêu:
+ Kể đợc một số cách đề phòng bệnh thấp tim
+ Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim
- Tiến hành:
- Bớc 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát H 4, 5, 6 (21) chỉ vào từng
hình và nói nhau về ND , ý nghĩa của cácviệc trong từng hình
- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Một số HS trình bày kết quả
-> Lớp nhận xét
* Kết luận : Đề phòng bệnh thấp tim cần phải: Giữ ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống
đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt…
- Ôn động tác đi vợt chớng ngại vật thấp Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng
- Chơi trò chơi "thi xếp hàng" Yêu cầu biết cách chơi và chơi tơng đối chủ động
Trang 6II Địa điểm – phơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh chặt chẽ
dung, yêu cầu giờ học - ĐHTT : x x x x x x x x
- GV hớng dẫn HS khởi động - Lớp giậm chân tại chỗ
- Chơi trò chơi: có chúng em
-> GV quan sát, uấn nắn cho HS
Trang 7c Bài 3: Giải đợc bài toán có lời văn có
liên quan đến thời gian
- HS nêu yêu cầu bài tập
GVcho HS nhân tích sau đó giải vào vở - HS giải vào vở + 1HS lên bảng
Bài giải
Có tất cả số giờ là :
24 x 6 = 144 (giờ) ĐS : 144 giờ
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS dùng thớc nối kết quả của hai phépnhân bằng nhau
- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét – chữa bài đúng
- Nghe – viết chính xác một đoạn trong bài Ngời lính dũng cảm
- Viết đúng và nhớ những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: L/n; en/eng
2 Ôn bảng chữ:
Trang 8- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng ( học thêm tên những chữ
do hai chữ cái ghép lại: ng, ngh, nh, ph)
- Thuộc lòng tên 9 chữ cái trong bảng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết ND bài 2
- Bảng quay kẻ sẵn tên 9 chữ
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: GV: đọc: Loay hoay, gió xoáy, hàng rào
+ Đoạn văn trên có mấy câu? - 6 câu
- Những chữ nào trong đoạn văn đợc viết
hoa? - Các chữ đầu câu và tên riêng.
- Lời các nhân vật đợc đánh dấu bằng
những dấu gì?
- Viết sau dấu hai chấm…
- Luyện viết tiếng khó:
+ GV đọc: quả quyết, vờn trờn, viên
t-ớng, sững lại… - HS nghe, luyện viết vào bảng
b GV đọc bài: - HS chú ý nghe – viết vào vở
- GV đến từng bàn quan sát, uấn nắn cho
HS
c Chấm chữa bài:
- GV đọc lại bài - HS nghe – soát lỗi vào vở
- GV thu bài chấm điểm
3 Hớng dẫn HS làm bài chính tả.
a Bài 2(a): - HS nêu yêu cầu BT
GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập
- GV nhận xét – sửa sai
b Bài 3:
- HS làm vào nháp + 2HS lên bảng làm
- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét+ Lời giải: Lựu, nở, nắng, lũ, lơ, lớt
- HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 9Đạo Đức:
Tiết 5 Tự là lấy việc của mình.
I Mục tiêu:
1 Học sinh hiểu
- Thế nào là tự làm lấy việc của mình
- ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Trình bày theo độ tuổi, trẻ em có quyền đợc quyết định và thực hiện công việc củamình
2 Học sinh biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ởtrờng, ở nhà…
3 Học sinh có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II Tài liệu và phơng tiện:
- Tranh minh hoạ tình huống
- Phiếu thảo luận nhóm
III.Các hoạt động dạy – học:
A KTBC:
- Thế nào là giữ lời hứa ?
- Vì sao phải giữ lời hứa ?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài:
2 Hoạt động 1: Xử lý tình huống.
* Mục tiêu: HS biết đợc một biểu hiện
cụ thể của việc tự làm lấy việc của mình
* Tiến hành:
- GV nêu tình huống: Gặp bài toán khó,
Đại loay hoay mãi mà vẫn cha giải đợc
Thấy vậy An đa bài đã giải sẵn cho bạn
chép
- HS chú ý
- Nếu là Đại khi đó em sẽ làm gì? Vì
sao? - HS tìm cách giải quyết.- 1 số HS nêu cách giải quyết của mình
- HS thảo luận, phân tích và lựa chọncách ứng xử đúng: Đại cần tự làm bài tập
mà không nên chép bài của bạn vì đó lànhiệm vụ của Đại
* GV lết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có công việc của mình và mỗi ngời cần
phải tự làm lấy việc của mình
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:
* Mục tiêu: HS hiểu đợc nh thế nào là tự làm lấy việc của mình và tại sao cần phải
tự làm lấy việc của mình
Trang 10- GV nêu tình huống cho HS xử lí - Vài HS nêu lại tình huống.
- Việt đang quét lớp thì Dũng đến
- Dũng bảo Việt: Bạn để tớ quét lớp thay
bạn còn bạn làm bài hộ tớ
Nếu là Việt em có đồng ý ko ?
Vì sao? - HS suy nghĩ cách giải quyết
- 1 vài HS nêu cách giải quyết của mình
- HS nhận xét, nêu cách giải quyết khác( nếu có)
* GV kết luận: Đề nghị của Dũng là sai Hai bạn cần tự làm lấy việc của mình.
5 HD thực hành:
- Tự làm lấy công việc của mình ở nhà
- Su tầm mẩu chuyện, tấm gơng …về việc tự làm lấy công việc của mình
- HS gấp đợc con ếch bằng giấy đúng quy trình kĩ thuật
- Hứng thú với giờ học gấp hình
II Chuẩn bị:
- Tranh quy trình gấp con ếch bằng giấy
- Giấy mầu, kéo, bút màu…
III Các hoạt động dạy- học:
Đ/lợng Nôị dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5' - Hoạt động3: Học
sinh thực hành gấp
con ếch
- GV gọi HS lên bảngnhắc lại và thực hiện thaotác gấp con ếch đã học ởT1
- 1-2 HS nhắc lại vàthực hiện các thaotác
+ B1 Gấp, cắt tờ gấyhình vông
+B2 Gấp tạo 2 chântrớc con ếch
+B3 Gấp tạo 2 chânsau và thân con ếch
Trang 1125' - Thực hành GV tổ chức cho HS thực
hành gấp theo nhóm HS thực hành gấptheo nhóm
GV quan sát, HD thêmcho HS
HS thực hành thi xemcon ếch của ai nhảy
- Học sinh nhận biết hình, khối của một số quả
- Xé dán đợc một vài quả gần gống với mẫu
II Chuận bị
- Su tầm tranh, ảnh một số loại quả có hình dáng, màu sắc đẹp
- Quả thật: Cam, chuối, soài, đu đủ, cà tím…
- giấy màu
III Các hoạt động dạy – học:
* Giới thiệu bài: GV dùng tranh ảnh hoặc mẫu thật để giới thiệu bài.
1.Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- GV giới thiệu 1 vài loại quả và hỏi : - HS quan sát và trả lời
+ Tên quả? - Xoài, cam, cà tím…
+ Đặc điểm, hình dáng, màu sắc và sự
khác nhau của các loại quả? - HS nêu
- GV gợi ý cho HS chọn quả đẻ xé dán
2 Hoạt động 2: Cách xé dán quả:
- Vẽ hình xé dán vừa với phần giấy
- Xé dán hình bao quát trớc, chi tiết sau - HS chú ý nghe
- Chọn mầu giấy theo ý thích để xé dán
3 Hoạt động 3: Thực hành - HS thực hành xé dán vào trong vở
- GV đến từng bàn quan sát, HD thêm
cho HS
4 Hoạt động 4: Nhận xét , đánh giá - HS nhận xét những bài xé, dán đẹp
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi động
viên các em bài xé dán đẹp
IV Dặn dò:
- Chuẩn bị màu vẽ
Trang 12- Chú ý các từ ngữ: lá sen, rớc đèn, hội rằm, lật trang vở…
- Biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ ; nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữacác khổ thơ
2 Rèn kỹ năng đọc – hiểu:
- Nắm đợc nghĩa của các từ ngữ trong bài ( cốm, chị Hằng )
- Hiểu tình cảm yêu mến của bạn nhỏ với vẻ đẹp của mùa thu – mùa bắt đầu nămhọc mới
- Đọc từng dòng thơ - Mỗi HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ
- HS giải nghĩa các từ mới
- Những hình ảnh nào gợi ra các hoạt
đông của HS vào mùa thu? - Hình ảnh: Rớc đèn họp bạn… ngôi tr-ờng có thầy, có bạn đang đợi …
- Tìm các hình ảnh so sánh trong bài và
cho biết em thích hình ảnh nào nhất ?
- Hình ảnh so sánh: Hoa cúc nh nghìncon mắt mở nhìn trời; mùi hơng nh gợi
Trang 13II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết BT1
- Bảng phụ viết nội dung BT3
III Các hoạt động dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
lại lời giải đúng Hình ảnh so sánh Kiểu so sánh
a Cháu khoẻ hơn ông nhiều Ông bà là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng
Hơn kémNgang hàngNgang bằng
- GV nêu yêu cầu HS đọc câu thơ sau
đó tìm từ vào nháp - HS đọc yêu cầu bài tập.- HS tìm từ so sánh trong các khổ thơ
Trang 14- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Cả lớp nhận xét
- Lớp nhận xét
Quả dừa Nh, là, nh là, tựa, nh thể… Đàn lợn con nằm trên cao
Tàu dừa Nh, là, nh là, tựa, nh thể… Chiếc lợc chải vào mây xanh
- Dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và học thuộc bảng chia 6
- Thực hành chia trong phạm vi 6 và giải toán có lời văn (về chia thành 6 phầnbằng nhau và chia theo nhóm 6)
II Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS lập đợc bảng chia 6 và
học thuộc bảng chia 6 - HS lấy 1 tấm bìa (6 chấm tròn)- 6 lấy 1 lần bằng 6
- 6 lấy 1 lần bằng mấy
- GV viết: 6 x 1 = 6
- GV chỉ vào tấm bìa có 6 chấm tròn
và hỏi: Lấy 6 (chấm tròn) chia thành các
Trang 15a Bài 1: Củng cố cho HS bảng chia 6
vừa học - HS nêu yêu cầu bài tập.- HS tính nhẩm rồi nêu miệng kết quả
- GV gọi HS nêu yêu cầu và cách làm
cho HS thực hiện bảng con 6 x 4 = 2424 : 6 = 4 6 x 2 = 1212 : 6 = 2
24 : 4 = 6 12 : 2 = 6
- GV nhận xét
c Bài 3: Giải đợc bài toán có lời văn có
liên quan đến phép chia
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS phân tích bài toán
- 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở
- GV gọi HS phân tích bài toán có lời và
giải Mỗi đoạn dài số xăng-ti-mét là:Bài giải:
48 : 6 = 8 (cm)
Đáp số: 8 cm
- GV nhận xét, ghi điểm
d Bài 4:
- GV gọi HS phân tích, nêu cách giải
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Nêu nội dung bài học
- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài học sau
- GV nhận xét tiết học
Trang 16
Thứ năm ngày 5 tháng 10 năm 2006
Thể dục : Tiết 10 : Trò chơi : Mèo đuổi chuột
II Địa điểm – phơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện: Còi, kẻ vạch, dụng cụ cho phần tập vợt chớng ngại vật thấp
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
- Chơi trò chơi: Qua đờng Lội
1 Ôn tập hợp hàng ngang, dóng
hàng điểm số - HS tập theo tổ, các em thay nhaulàm ngời chỉ huy
- GV quan sát sửa sai cho HS
2 Ôn đi vợt chớng ngại vật - ĐHTL:
x x x x x
x x x x x
( mỗi em cách nhau 2 m)
- GV kiểm tra, uấn nắn cho HS
3 Học trò chơi: Mèo đuổi chuột
- GV nêu tên trò chơi, giải thíchcách chơi và luật chơi
Trang 17- Giao BTVN
Tập viết:
Tiết 5: Ôn chữ hoa C (tiếp).
I Mục tiêu:
Củng cố cách viết chữ viết hoa C(ch) thông qua bài tập ứng dụng
1 Viết tên riêng ( Chu Văn An ) bằng cỡ chữ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng ( chim khôn kêu tiếng rảnh rang/ ngời khôn ăn nói dịu dàng dễnghe.) Bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa: Ch
- Tên riêng Chu Văn An và các câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: 3- HS viết bảng lớp: Cửu Long; Công.
- GV + HS nhận xét
B Bài mới:
1 GT bài – ghi đầu bài
2 HD học sinh viết trên bảng con.
a Luyện viết chữ hoa
- GV chữ hoa - HS quan sát
+ Nhận xét về số nét và độ cao? - HS nêu
- GV yêu cầu HS quan sát vào VTV - HS quan sát
+ Tìm các chữ hoa có trong bài? - Ch, V, A, N
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
- HS nghe – quan sát
- GV đọc: Ch, V, A - HS nghe – luyện viết vào bảng con
b Luyện viết từ ứng dụng
- HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu: Chu Văn An là một nhà
giáo nổi tiếng đời Trần…
- HS tập viết trên bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
c Luyện viết câu ứng dụng.
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu lời khuyên của câu
tục ngữ : Con ngời phải biết nói năng dịu
dàng, lịch sự
- HS chú ý nghe
- GV nhận xét, sửa sai - HS tập viết bảng con các chữ Chim,Ngời
3 Hớng dẫn viết vào vở TV
Trang 184 Chấm chữa bài :
- GV thu bài chấm điểm
- NX bài viết - HS chú ý nghe
5 Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài:
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Tập đọc Tiết 19: Cuộc họp của chữ viết.
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ : Chú lính, lấm tấm, lắc đầu, từ nay…
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu: Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấuchấm than, dấu hai chấm( đặc biệt là hơi đúng ở đoạn chấm câu sai) Đọc đúng cáckiểu câu(câu kể, câu hỏi, câu cảm)
- Đọc phân biệt đợc lời dẫn chuyện và lời các nhân vật (bác chữ A, đám đông, dấuchấm)
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nội dung bài: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung ( đợcthể hiện dới hình thức khôi hài): Đặt dấu câu sai sẽ làm sai lạc nội dung, khiếm câuvăn rất buồn cời
- Hiểu cách tổ chức cuộc họp ( là yêu cầu chính)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học:
A KTBC: - Đọc thuộc lòng bài thơ: Mùa thu cảu em (3 HS)
- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS chia đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Trang 19- HS giải nghĩa từ mới.
- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc
- Cuộc họp đề ra cách gì để giúp đỡ bạn
Hoàng? - Giao cho anh dấu chấm yêu cầu bạnHoàng đọc lại câu văn…
- GV chia lớp thành nhóm nhỏ phát cho
mỗi nhóm 1 khổ A4 - Các nhóm đọc thầm, trao đổi tìmnhững câu trong bài thể hiện đúng diễn
biến của cuộc họp theo các ý a, b, c , d
- Đại diện các nhóm dán bài lên bảnglớp
-> GV nhận xét , kết luận bài làm đúng - Lớp nhận xét
4 Luyện đọc lại
- GV mời 1 vài nhóm đọc lại bài - HS tự phân vai đọc lại truyện ( 4HS )
- Lớp bình chọn nhóm và bạn đọc haynhất
- GV nhận xét, ghi điểm
5 Củng cố dặn dò
- Nêu ND chính của bài
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiét học
Toán : Tiết 24: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS
+ Củng cố về cách thực hiện phép chia trong phạm vi 6
+ Nhận biết 1/6 của một hình chữ nhật trong một số trờng hợp đơn giản
II Các hoạt động dạy và học
1 Ôn luyện: - Đọc bảng chia 6 ( 3 HS )
-> HS, GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới.
a Hoạt động 1 : Bài tập
* Bài 1+ 2 : Củng cố về bảng chia 6 và mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
* Bài 1 ( 25 ) - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HD 1 phép tính mẫu - HS chú ý theo dõi
- GV gọi HS nêu kết quả - HS làm nhẩm , nêu kết quả
6 x 6 = 36 24 : 6 = 4 6 x 7 = 42
36 : 6 = 6 6 x 4 = 24 42 : 6 = 7
18 : 6 = 3
6 x 3 = 18