Bài toán 7: Tìm số tự nhiên có 5 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào đằng sau số đó thì đợc số lớn gấp ba lần số có đợc bằng cách viết thêm chữ số 2 vào đằng trớc số đó... NÕu r[r]
Trang 1M C L CỤ Ụ
Chuyên đề 01: Dãy số viết theo quy luật- Các dạng toán áp dụng. T01
Chuyên đề 02 : Phân số viết theo quy luật- áp dụng. T02
Chuyên đề 04 : tìm số, điền chữ số (tiếp theo) T04
Chuyên đề 06 : tổng hợp các kiến thức và kĩ năng tính toán T06
Chuyên đề 07 : tổng hợp các kiến thức và kĩ năng tính toán (TI ẾP THEO) T07
Chuyên đề 07 : tổng hợp các kiến thức và kĩ năng tính toán (TI ẾP THEO) T08
Chuyên đề 10 : Phân số viết theo quy luật- áp dụng. T10
Chuyên đề 13: Các bài toán cơ bản về phân số - áp dụng. T13
Chuyên đề 14 : tìm số - điền chữ số (Tiếp theo) T14
Chuyên đề 15: Các bài toán cơ bản về phân số - áp dụng. T15
chuyên đề 18 : tính toán các đại lợng hình học (TI ẾP THEO) T18
chuyên đề 19: Các bài toán chứng minh (TI ẾP THEO) T19
chuyên đề 20: tính toán các đại lợng hình học (TI ẾP THEO) T20
phần i : số học
Chuyên đề 01:Dãy số viết theo quy luật- Các dạng toán áp dụng.
*****************
Bài toán 1: Tính các tổng sau:
a) 1 2 3 n b) 2 4 6 2n
c) 1 4 7 1000 d) 2 9 16 100
Bài toán 2: Tính nhanh :
a) (1 3 5 2005)(135135.137 135.137137) b) (2 4 6 2006)(36.333 108.111)
Trang 2c)
(1 2 4 8 512)(101.102 101.101 50 51)
2 4 8 1024
Bài toán 3: Tìm giá trị của x trong dãy tính sau
a) (x 1) ( x 2) ( x 3) ( x 100) 6550
b) (x 1) ( x 4) ( x 7) ( x 100) 1887
c) x 2x 3x 15 x 1200
Bài toán 4: Có hay không số tự nhiên n sao cho 1 2 3 n 2007
Bài toán 5: Cho tổng A 1 2 3
Tổng trên phải có bao nhiêu số hạng để kết quả của tổng là một số tự nhiên có hai chữ số nh nhau ?
Bài toán 6: Tìm số tự nhiên x để : 1 2 3 x aaa
Bài toán 7: So sánh A và B A gấp mấy lần B ?
4.8.12 8.12.16 12.16.20 16.20.24
1.2.3 2.3.4 3.4.5 4.5.6
Bài toán 8: So sánh
a)
1.3.5 2.6.10 4.12.20
1.5.7 2.10.14 4.20.28
3
8 b)
11.12.13 22.24.26 33.36.39 12.13.14 24.26.28 36.39.42
13 14
Bài toán 9: Cho dãy số 1, 4,7,
a) Tìm số hạng thứ 2005 củadãy số
b) Các số 2005; 2006 có thuộc dãy trên không ? vì sao ?
c) Tính tổng của 2005 số hạng đầu tiên của dãy số.
Bài toán 10: Cho dãy số 8;11;14; có 72 số hạng.
a) Tính số hạng cuối của dãy số.
b) Tính tổng của dãy số.
Bài toán 11: Cho dãy số 1;3;5;7;
Tìm tổng của dãy số trên khi trong dãy có 1549 chữ số.
Bài toán 12: Cho dãy số 2;5;8;
a) Số 2006 có thuộc dãy đã cho không ? nếu thuộc dãy số thì nó là số hạng thứ bao nhiêu ?
b) Tính số hạng thứ 100 của dãy rồi tính tổng của 100 số hạng đó.
Bài toán 13:
a) Tính tổng A 1.2 2.3 3.4 98.99
b) sử dụng kết quả câu a) để tính B 1 4 9 16 9604
Bài toán 14: Một gian hàng bày các hộp sữa thành từng hàng chồng lên nhau, hàng trên kém hàng
d-ới 1 hộp Biết hàng trên cùng có 1 hộp và tổng số hộp sữa là 55.
Hỏi hàng dới cùng có bao nhiêu hộp sữa ?
Chuyên đề 02 : Phân số viết theo quy luật- áp dụng.
**********
Bài toán 1: Cho dãy số
1 1 1
; ; ;
1.2 2.3 3.4
Tính tổng của 2005 số hạng đầu tiên của dãy số trên.
Bài toán 2: Tính nhanh các tổng sau
a)
5.6 6.7 7.8 24.25 b)
1.3 3.5 5.7 99.101
Trang 3c)
1.4 4.7 2002.2005 d)
2.7 7.12 1997.2002
Bài toán 3: Tính các tổng sau.
a)
1.2 2.3 3.4 49.50 b)
1.3 3.5 49.51
c)
1.6 6.11 2001.2006 d)
1.5 5.9 97.101
Bài toán 4: Tính các tổng sau
a)
1.3 3.5 95.97 b)
2.5 5.8 2003.2006
c)
1.5 5.9 1997.2001 d)
1.8 8.15 92.99
Bài toán 5: Tính các tổng
a)
1.3 3.5 49.51 b)
3.7 7.11 97.101
c)
7 91 247 475 775 1147
Bài toán 6: Tính
a)
3 6 12 24 48 96 192
b)
1.3 3.5 2003.2005 2 3 6
Bài toán 7: Tìm x biết
a)
1.3 3.5 9.11 x 3
4.7 7.10 97.1003x
c)
3 6 10 x x( 1)2005 d)
1.6 6.11 96.101 10x
Bài toán 8: Tìm x biết
(1.2 2.3 3.4 98.99) 6 3
12 :
x
Bài toán 9: Tính tích
1 1 1 1
Chuyên đề 03 :các bài toán tìm số
**********
Bài toán 1: Một phép chia có thơng bằng 5, số d bằng 12 Tổng của số bị chia, số chia và số d bằng
150.Tìm số bị chia và số chia.
Bài toán 2: Khi đợc hỏi số nào có bốn chữ số mà khi ta đọc theo thứ tự từ phải sang trái thì sẽ tăng
lên 6 lần ? Một học sinh giỏi toán đã trả lời ngay tức khắc Bạn hãy đoán xem bạn ấy đã trả lời nh thế nào ?
Bài toán 3: Có hay không chín số tự nhiên nào viết đợc vào một bảng vuông 3x3 sao cho tổng các số
trong ba dòng thứ tự là 352, 463, 541 Tổng các số trong ba cột thứ tự bằng 335, 687, 234
Bài toán 4: Thay các chữ bởi các chữ số thích hợp.
1
ab b ab
Trang 4Bài toán 5: Một số có hai chữ số, nếu đảo ngợc các chữ số ấy thì đợc một số mới Số mới này đem
chia cho số đã cho thì đợc thơng là 3, số d là 13 Tìm số đó
Bài toán 6: Hãy tìm a và b biết rằng số 3ab chia hết cho 5, chia 7 d 2, chia 9 d 4.
Bài toán 7: Tìm số tự nhiên có 5 chữ số, biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào đằng sau số đó thì đợc
số lớn gấp ba lần số có đợc bằng cách viết thêm chữ số 2 vào đằng trớc số đó.
Bài toán 8: Tìm các chữ số x, y để
a) 135 4 45x y
b) 1234xy72
Bài toán 9: Cho số a x 459y
Thay x, y bởi những chữ số thích hợp để khi chia a cho 2, 5, 9 đều có số d là 1
Bài toán 10: Cho số n a 378b là số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau Tìm tất cả các chữ số a, b để thay vào n ta đợc số chia hết cho 3 và 4.
Bài toán 11: Thay các chữ bởi các chữ số thích hợp trong các phép tính sau.
a) 30abc abc : 241
b) abab ab 1326
Bài toán 12: Tìm các chữ số a, b, c biết
abc acb ccc
Bài toán 13: Tìm các số tự nhiên a, b biết:
a)
1 1 2
143 b a
a b b)
1 2
3 6
a
b
Bài toán 14: Tìm một số có ba chữ số, biết rằng số đó chia 5 d 3, chia 2 d 1, chia cho 3 thì vừa hết và
có chữ số hàng trăm là 8.
Bài toán 15: Thay các chữ bởi các chữ số thích hợp.
a) ab bc ca abc
b) abc ab a 874
Bài toán 16:
Tìm các số tự nhiên aba biết rằng số đó chia hết cho 11.
Chuyên đề 04 :tìm số, điền chữ số (tiếp theo)
**********
Bài toán 1:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng nếu lấy chữ số hàng chục nhân với chữ số hàng
đơn vị rồi chia cho 3 thì bằng hiệu của chữ số hàng chục và 1
Bài toán 2:
Tìm số tự nhiên biêt rằng số đó cộng với hai lần tổng các chữ số của nó bằng 87
Bài toán 3:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng số đó gấp hai lần tích các chữ số của nó
Bài toán 4:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng nếu thêm vào số đó một nửa của nó thì đợc một
số lớn hơn 146 nhng nhỏ hơn 148
Bài toán 5:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số bằng hai lần tổng các chữ số của số đó
Bài toán 6:
Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc kết quả đúng: **.* ***
Trang 5Biết rằng tích là số có ba chữ số nh nhau.
Bài toán 7:
Tìm số có hai chữ số biết rằng nếu viết xen vào giữa hai chữ số của nó chính số đó thì số
đó tăng gấp 99 lần
Bài toán 8:
Thay các chữ bởi các chữ số thích hợp abc:11 a b c
Bài toán 9:
Tìm các chữ số a, b biết rằng: 900 : (a b ) ab
Bài toán 10:
Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc kết quả đúng: **.** ***
Bài toán 11:
Thay các chữ bởi các chữ số thích hợp để đợc kết quả đúng
.
ab cc abc abcabc
Bài toán 12:
Tìm các chữ số a, b biết ab aa ab abb
Bài toán 13:
Tìm một số có hai chữ số biết rằng tổng của số đó với các chữ số của nó là 89
Bài toán 14:
Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng số này chia hết cho 9 và nếu thêm chữ số 0 vào giữa hai chữ số của nó rồi lấy số mới trừ đi 6 lần chữ số hàng trăm của nó thì đợc 8 lần số ban đầu
Chuyên đề 05: Phân số
**********
Bài toán 1: Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lý
a)
1414 1515 1616 1717 1818 1919
2020 2121 2222 2323 2424 2525
b)
4 9 16 25 36 49 64
20 30 40 50 60 70 80
c)
1 4 9 16 25 36 49 64 81
5 10 15 20 25 30 35 40 45 d)
12.194 6.437.2 3.369.4
1 5 9 61 65.2 26
Bài toán 2: Tìm các số tự nhiên n để:
a)
23 11
n n là số tự nhiên b)
3
19 19
n
là số tự nhiên c)
3 16
.
4 n 5 là số tự nhiên d)
3 5 1
n n
là số tự nhiên.
Bài toán 3: Rút gọn các phân số
a)
3687.397 687
3000 3687.396
b)
2.3.5 4.9.25 6.9.35 10.21.40 2.3.7 4.9.35 6.9.49 10.21.56
Bài toán 4: So sánh
a)
45678.1997 3333
1998.45678 12345
với 1 b)
2.3.5 4.6.10 6.9.15 3.5.7 6.10.14 9.15.21
222222 777773
Bài toán 5: a) Cho phân số
b d (b d, 0; , , ,a b c dN ) CMR:
Trang 6b) Tìm ba phân số lớn hơn phân số
1
7 và nhỏ hơn phân số
2 5
Bài toán 6: a) Viết 5 phân số lớn hơn phân số
2
5 và nhỏ hơn phân số
4 7
b) Viết 6 phân số nhỏ hơn phân số
4
5 và lớn hơn phân số
1 3
Bài toán 7: Tìm số tự nhiên n sao cho
4 1
2 3 6 n 7 7
Bài toán 8: Tìm các số tự nhiên a, b biết
3 1
a b
Bài toán 9: Cho
10.2 2.20 5.20 5.40
;
1.5 13.1 13.3 3.26
Tính tỉ số giữa A và B
Bài toán 10: Phân số
a
b thay đổi nh thế nào nếu ta cộng vào tử và mẫu của nó với cùng một số tự
nhiên n khác 0.
Bài toán 11: Cho
11 12 20
So sánh S với
1 2
Bài toán 12: CMR: a)
4 9 16 10000
b)
101 102 200 12
Chuyên đề 06 :tổng hợp các kiến thức và kĩ năng tính toán
**********
Bài toán 1: Tính giá trị của biểu thức
1 1 1 (2005.2006 2006 2007) 1 :1 1
2 2 3
Bài toán 2: Tính nhanh.
a)
7, 2 : 2.57,2 2,86.2.64
4 4 8 12 20 220
b)
18.123 9.4567.2 3.5310.6 (2 4 6 20 22) 48
c)
0,55.30.2 11.5 2,75.8
0, 24.470 0,8.23.3 3.3.8
d)
0,18.1230 0,9.4567.2 3.5310.0, 6
1 4 7 55 58 410
Bài toán 3: Tính nhanh (theo hai cách)
3 6 12 24 768
Bài toán 4: So sánh A và B biết
11.13.15 33.39.45 55.65.75 99.117.135
13.15.17 39.45.51 65.75.85 117.135.153
1111 1718
B
Bài toán 5: Tính nhanh
Trang 7a)
546,82 432, 65 453,18 352,35 215.48 215.46 155 60
b)
1995.1,99 399.4,5 665.0, 27 1994.1995 993.1996 1002
c)
25.4 0,5.40.5.0, 2.20.0, 25
1 2 4 8 128 256 512
d)
0,8.0, 4.1, 25.25 0, 725 0, 275
1, 25.4.8.25
e)
1978.1979 1980.21 1958 1980.1979 1978.1979
g)
9, 6 : 0, 2.1,54.2.15, 4 : 0, 25 30,8 : 0,5.7,7 : 0,125.5.16
G
Bài toán 6: Hãy so sánh A và B biết
432143214321
999999999999
A
;
1231 1231 1231 1231
1997 19971997 199819982000
Bài toán 7: Tìm tổng các chữ số của các số A, B, C biết
654.999 97 2005
c s
A
b) 50 / 3 50 / 9
333 3.999 9
c s c s
B
c) 50 / 3 50 / 3
333 3.333 3
c s c s
C
Bài toán 8: Tính bằng cách hợp lý
a)
5 : 1 3 2
7 7 8 3 5 15
6 2 12 10 4 20 6
3 24.47 23 7 11 1001 13
.
1001 13 7 11
Bài toán 9: Tìm x biết
a) 169.(3x 9.17) 24 : 3 30 b)
4 6 1 1 : : 30 26 54
5 5 5 x
d)
5 :16 1
8 x 2 4
e)
g) 720 : 41 (2 x 5) 210
Chuyên đề 07 :tổng hợp các kiến thức và kĩ năng tính toán (Tiếp theo)
**********
Bài toán 10: Tìm x biết
a) x: (1800 600) : 30 560 : (315 35)
b) (250 25) :15 : x (450 60) :130
c) 390 ( x 7) 169 :13 d) x 6 : 2 (48 24) : 2 : 6 3 0
e) x 5.2 (32 16.3: 6 15) 0 g) 61 (53 x) 17 1785
Bài toán 11: Cho các số tự nhiên 1;2;3;…;100
Hãy so sánh tổng của 71 số đầu tiên với tổng các số còn lại
Bài toán 12: Tìm số tự nhiên n biết : 1 2 3 n 820
Bài toán 13: Có hay không hai số tự nhiên x, y thoả mãn điều kiện
(x y x y )( ) 2006
Bài toán 14: Cho 21 số tự nhiên 1;2;3;4; ;21 Có thể chia 21 số trên thành 7 nhóm, mỗi
nhóm có 3 số Trong đó ở mỗi nhóm, số lớn nhất bằng tổng của hai số còn lại hay không ?
Bài toán 15:
Tích của 4 số tự nhiên liên tiếp bằng 3024 Tìm bốn số đó
Bài toán 16: So sánh
a)
123123123
235235235 với
123123
235235 b)
123246369
101202303 với
31 25
Trang 8c)
45678.1997 33333
1998.45678 12345
với 1 d)
2.3.5 4.6.10 6.9.15 3.5.7 6.10.14 9.15.21
222222 777773
Bài toán 17: Tính bằng cách hợp lý
a)
3 15 35 63 99 143 b)
2.1 1.11 11.2 2.15 15.4
Bài toán 18: Cho a, b, c, d là các số tự nhiên khác 0 Chứng minh rằng số
A
không phải là số tự nhiên
Bài toán 19: Chứng minh rằng A 404
với
7 289 85 13 169 91
7 289 85 13 169 91
A
Bài toán 20: Tìm x biết
a) 1800 : (5 x 130) :x 100
b)
1 5 5 2
2x 3 2
c)
1 5
1 : 14
3 7
x
d)
e)
9
0, 25 175%
7
g)
x x
Chuyên đề 08: Dãy số viết theo quy luật- Các dạng toán áp dụng.
*****************
Bài toán 1: Tính các tổng sau:
a) 1 2 3 n b) 2 4 6 2n
c) 1 5 9 13 2005 d) 2 7 12 17 2002
Bài toán 2: Tính nhanh :
a) (1 3 5 2005)(20052005.2007 2005.20072007) b) (2 4 6 2006)(86.333 258.111)
c)
(1 2 4 8 512)(1001.1002 1001.1001 500 501)
2 4 8 1024
Bài toán 3: Tìm giá trị của x trong dãy tính sau
a) (x 1) ( x 2) ( x 3) ( x 1000) 650500
b) (x 1) ( x 4) ( x 7) ( x 100) 1887
c) x 2x 3x 100 x 20200
Bài toán 4: Có hay không số tự nhiên n sao cho 1 2 3 n 2002
Bài toán 5: Cho tổng A 1 2 3
Tổng trên phải có bao nhiêu số hạng để kết quả của tổng là một số tự nhiên có hai chữ số nh nhau ?
Bài toán 6: Tìm số tự nhiên n để
1 2 3 n aaa
Bài toán 7: So sánh A và B A gấp mấy lần B ?
4.8.12 8.12.16 12.16.20 16.20.24
1.2.3 2.3.4 3.4.5 4.5.6
Trang 9Bài toán 8: So sánh
a)
1.3.5 2.6.10 4.12.20
1.5.7 2.10.14 4.20.28
3
8 b)
11.12.13 22.24.26 33.36.39 12.13.14 24.26.28 36.39.42
13 14
Bài toán 9: Cho dãy số 1, 4,7,
a) Tìm số hạng thứ 2005 củadãy số
b) Các số 2005; 2006 có thuộc dãy trên không ? vì sao ?
c) Tính tổng của 2005 số hạng đầu tiên của dãy số.
Bài toán 10: Cho dãy số 8;11;14; có 102 số hạng.
a) Tính số hạng cuối của dãy số b) Tính tổng của dãy số.
Bài toán 11: Cho dãy số 1;3;5;7;
Tìm tổng của dãy số trên khi trong dãy có 1549 chữ số.
Bài toán 12: Cho dãy số 2;5;8;
a) Số 2006 có thuộc dãy đã cho không ? nếu thuộc dãy số thì nó là số hạng thứ bao nhiêu ?
b) Tính số hạng thứ 100 của dãy rồi tính tổng của 100 số hạng đó.
Bài toán 13:
a) Tính tổng A 1.2 2.3 3.4 98.99
b) sử dụng kết quả câu a) để tính B 1 4 9 16 9604
Bài toán 14: Một gian hàng bày các hộp sữa thành từng hàng chồng lên nhau, hàng trên kém hàng
d-ới 1 hộp Biết hàng trên cùng có 1 hộp và tổng số hộp sữa là 55.
Hỏi hàng dới cùng có bao nhiêu hộp sữa ?
Chuyên đề 09: chia hết trong tập số tự nhiên.
*****************
Bài toán 1:
Tìm số tự nhiên ab sao cho a) 567 9 45a b
b) 56 3a b chia hết cho 4 và 9.
Bài toán 2:
Một số tự nhiên đợc viết bởi 2004 chữ số giống nhau Cho biết số đó chia hết cho 18 Hỏi số đó đợc viết bởi chữ số nào ? viết lại số đó
Bài toán 3:
Có hay không hai số tự nhiên a, b thoả mãn 33a 22b 110115
Bài toán 4:
Một ngời bán 5 giỏ cam và quýt, mỗi giỏ chỉ đựng cam hoặc quýt với số lợng nh sau: 47quả, 50quả, 63 quả, 66 quả, 71 quả Sau khi bán đi một giỏ cam thì số quýt còn lại gấp 4 lần
số cam còn lại Hãy cho biết giỏ nào đựng cam, giỏ nào đựng quýt
Bài toán 5:
Một cửa hàng có 6 hòm hàngkhối lợng 316kg; 327kg; 336kg; 338kg; 349kg; 351kg Cửa hàng đó đã bán 5 hòm hàng trong đó khối lợng hàng bán buổi sáng gấp 4 lần khối lợng hàng bán buổi chiều Hỏi cửa hàng còn lại hòm hàng nào ?
Bài toán 6: Tìm số tự nhiên n để
a) 14 6n n b) n 25 n 5 c) n 2 n 1
d) 2n 7 n 1 e) 2n 1 6 n g) 3 5 2n n
h)
13 1
n
n
là số tự nhiên i)
3 15 1
n n
là số tự nhiên k)
2 13 3
n n
là số tự nhiên
Bài toán 7: Thay dấu * bởi chữ số thích hợp để đợc số 17**chia hết cho 2 và 3 nhng chia 5 d 1
Bài toán 8:
Trang 10Toàn lấy số tự nhiên a chia cho 20 đợc số d là 15, lấy a chia cho 30 đợc d là 7 Nếu phép chia đầu đúng thì phép chia thứ hai đúng hay sai ?
Bài toán 9:
Chứng minh rằng: nếu số tự nhiên abc37 thì các số bca cab; cũng chia hết cho 37.
Bài toán 10:
Chứng minh rằng: nếu ba số tự nhiên mà không có số nào chia hết cho 3 thì hoặc tổng của ba số đó, hoặc tổng của hai trong ba số đó chia hết cho 3
Bài toán 11:
Chứng minh rằng:
2 111 1
n
n
c/s1 chia hết cho 3
Bài toán 12:
Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng số đó chia hết cho tích các chữ số của nó
Chuyên đề 10 :Phân số viết theo quy luật- áp dụng.
**********
Bài toán 1: Tính nhanh các tổng sau
a)
1.2 2.3 3.4 2004.2005 b)
1.3 3.5 5.7 1999.2001
c)
1.4 4.7 2002.2005 d)
2.7 7.12 2002.2007
Bài toán 2: Tính các tổng sau.
a)
1.2 2.3 3.4 99.100 b)
1.3 3.5 199.201
c)
1.6 6.11 2001.2006 d)
1.5 5.9 1997.2001
Bài toán 3: Tính các tổng sau
a)
1.3 3.5 1995.1997 b)
2.5 5.8 2000.2003
c)
1.5 5.9 2001.2005 d)
1.8 8.15 1996.2003
Bài toán 4: Tính các tổng
a)
1.3 3.5 149.151 b)
3.7 7.11 1999.2003
c)
7 91 247 475 775 1147 d)
1.5 5.9 9.13 197.201
Bài toán 5: Tính
a)
3 6 12 24 48 96 192
b)
1.3 3.5 2003.2005 2 3 6
Bài toán 6: Tính bằng cách hợp lý
a)
3 15 35 63 99 143 b)
2.1 1.11 11.2 2.15 15.4