1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

De HSG Toan 8 Sanh

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 65,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 5: 3,0 điểm Cho tam giác ABC, đường vuông góc với AB tại A và đường vuông góc với BC tại C cắt nhau tại D.. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

TOÁN 8 Năm học 2012 – 2013

Bài 1: (1,0 điểm) Tính nhanh

a) A =

3 3

97 83

97.83 180

b) B = (502 + 482 + 462 + + 42 + 22) – (492 + 472 + + 52 + 32 + 12)

Bài 2: (2,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x2 – 5x – 14 ;

b) x2y + xy2 + xz2 + yz2 +x2z + y2z + 2xyz ;

c) (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24

B i 3: à (1,0 điểm) Cho hai đa thức: A = x4 - 3x3 + x2 + ax + b

B = x2 – 3x + 2 Xác định các số a, b sao cho A chia hết cho B

Bài 4: (2,0 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức sau:

A =

2 2 2

2 :

x y z yz x y z

x xz y yz x y z

     với x =

2 1

3 ; y =

8

3 và z =

1 3

3

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: B =

2 2

Bài 5: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC, đường vuông góc với AB tại A và đường vuông góc với BC tại C cắt nhau tại D Gọi H là trực tâm của tam giác ABC

a) Chứng minh DH đi qua trung điểm M của AC

b) Tam giác ABC phải thỏa mãn điều kiện gì để B, H, D thẳng hàng

B i 6: à (1,0 điểm) Tính diện tích hình thang ABCD (AB // CD), biết AB = 42m, Â = 450 , B

= 600 và chiều cao của hình thang bằng 18m

*Hết*

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

THỦY NGUYÊN

Trang 2

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM CHẤM

TOÁN 8 Năm học 2012 – 2013

Bài 1: (1,0 điểm) Tính nhanh

b) B = (502 – 492) + (482 – 472) + (42 – 32) + (22 – 12)

= (50 + 49)(50 – 49) + (48 + 47)(48 – 47) + + (4 + 3)(4 - 3) + (2 + 1)(2 – 1) (0,25 đ) = 50 + 49 + 48 + 47 + + 4 + 3 + 2 + 1

Bài 2: (2,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a) x2 – 5x – 14 = x2 – 7x + 2x - 14

= (x2 + 2x ) - (7x + 14 ) (0,5 điểm)

= x(x + 2 ) - 7(x + 2)

c) Có (x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24

= (x2 + 7x + 10)(x2 + 7x + 12) – 24

Đặt y = x2 + 7x + 10, ta có:

(x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24 = y(y + 2) – 2

Thay y = x2 + 7x + 10, ta lại có:

(x + 2)(x + 3)(x + 4)(x + 5) – 24 = (x2 + 7x + 16)(x2 + 7x + 6)

= (x2 + 7x + 16)[x(x + 1) + 6(x + 1)]

B i 3: à (1,0 điểm)

+ Thực hiện phép chia đa thức A cho B được dư là (a – 3)x + (b + 2) (0,5 điểm) + Để đa thức A chia hết cho B thì (a – 3)x + (b + 2) = 0 với mọi x (0,25 điểm)

Suy ra

a) A =

3 3

97 83

97.83 180

=

(97 83)(97 97.83 83 )

97.83 180

= 972 – 2.97.83 + 832

= ( 97 - 83 )2

b) x2y + xy2 + x2z + xz2 + y2z + yz2 + 2xyz

= xy( x + y ) + z2(x + y) + z(x + y )2 (0,5 điểm)

= ( x + y )( xy + z2 + xz + yz )

= ( x + y )(y + z )(z + x ) (0,25 điểm)

Trang 3

Bài 4: (2,0 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức sau:

Ta có: A =

2 2 2

2 :

x y z yz x y z

x xz y yz x y z

=

:

x y z x y z x y z

x y x y z x y z

Vì x  y ; x + y + z  0 ; x + y – z  0 Suy ra A =

x y z

x y

 

Với x =

2

1

3 ; y =

8

3 và z =

1 3

3 , ta có A =

1 2 3

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

Giá trị của B xác định khi x2 – 2x + 1  0 hay (x – 1)2  0 hay x  1 (0,25 điểm)

B =

1

=

2 2

2

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là

3

4 khi

1 2

x  suy ra x = 3 (0,25 điểm)

Bài 5: (3,0 điểm)

b) Để B, H, D thẳng hàng

B i 6: à (1,0 điểm)

Qua A và B kẻ AA’ và BB’ vuông góc với CD

Tứ giác ABB’A’ là hình chữ nhật và AA’ = BB’ = 18m (0,25 điểm)

Góc A’AB = 900, DAB = 450 => A’AD = 450

Do đó A’AD vuông cân nên A’D = A’A = 18m (0,25 điểm)

B’BC vuông có B’BC = 300 => B’C =1/2BC

Từ Pytago, ta có B’C =

18

3 m

Từ đó suy ra CD = 24 -

18

A

B

C

D

Vẽ được hình chính xác được 0,5 điểm

a) Chứng minh được tứ giác AHCD là

hình bình hành (0,75 điểm)

Hai đường chéo AC và DH cắt nhau tại

trung điểm mỗi đường (0,25 điểm)

B A

Trang 4

Vậy diện tích hình thang ABCD là:

( )AA'= (42 24 ).18 498,6

2 AB CD 2   3  m2 (0,25 đ)

Ngày đăng: 09/06/2021, 02:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w