Kiến thức: Thí nghiệm thể hiện tính axit của axit axetic Thí nghiệm tạo este etyl axetat Kĩ năng: Thực hiện thí nghiệm chứng tỏ axit axetic có những tính chất chung của một axi[r]
Trang 1Bình Tân, Ngày 27 tháng 8 năm 2015
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CẢ NĂM MÔN HÓA HỌC – LỚP 9
NĂM HỌC 2015 – 2016
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
-Giúp học sinh:
- HS biết những tính chất hóa học chung của mỗi loại hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối và của đơn chất kim loại, phi kim
- Biết tính chất, ứng dụng, điều chế của một số chất cụ thể về vô cơ, về hữu cơ
- Hiểu được mối quan hệ về tính chất hóa học giữa đơn chất và hợp chất, giữa các hợp chất với nhau; mối quan hệ giữa thành phần
và cấu tạo phân tử với tính chất hóa học của các hợp chất hữu cơ
- Biết vận dụng dãy hoạt động hóa học của kim loại, bảng tuần hoàn tính chất các nguyên tố hóa học; thuyết cấu tạo nguyên tử ;vận dụng biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn
- Biết các chất hóa học còn gây ra sự ô nhiễm môi trường và biện pháp bảo vệ môi trường
2 Về kĩ năng:
- Biết tiến hành những thí nghiệm hóa học đơn giản
- Biết vận dụng những kiến thức hóa học đã học để từng bước có thể giải thích một số hiện tượng hóa học, một số thí nghiệm hóahọc
- Biết viết công thức hóa học, phương trình hóa học, giải bài tập hóa học
3 Về thái độ:
HS có hứng thú, ham thích học môn hóa học, có niềm tin khoa học ; có ý thức tuyên truyền và vận dụng tiến bộ khoa học kỹ thuậttrong đời sống, sản xuất ; rèn luyện phẩm chất, thái độ cần thiết như cẩn thận, kiên trì, trung thực có tính thần hợp tác trong học tập
Trang 2Tuần Tiết
PPC
T
trọng tâm Phương pháp Phương tiện Điều chỉnh
độ dung dịch, bài tập hóa học
Kỹ năng:
- Biết cách lập công thức của 1chất
- Viết và cân bằng PTHH theo
sơ đồ PƯ cho trước
- Tính toán được 1 số bài toánhoá học đơn giản
- Viết đúngcông thức hóahọc theo hóatrị
Vận dụng đượccông thức tínhtoán hóa học
- Làm được bàitập tính theophương trìnhhóa học
- Đàmthoại,gợi mở -vấn đáp
Bảng phụ
Chương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
2 Tính chất
hóa học của oxit – Khái quát
về sự phân loại oxit
Kiến thức:
- Tính chất hoá học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được vớinước, dung dịch axit, oxitaxit
+ Oxit axit tác dụng được vớinước, dung dịch bazơ, oxitbazơ
- Sự phân loại oxit, chia ra cácloại: oxit axit, oxit bazơ, oxitlưỡng tính và oxit trung tính
Tính chất hóahọc của oxit - Trựcquan
- Đàmthoại
- Thuyếttrình,gợi mở -vấn đáp
CuO, HCl, ốngnghiệm, ốngnhỏ giot
Trang 3 Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ratính chất hoá học của oxitbazơ, oxit axit
- Phân biệt được các phươngtrình hoá học minh hoạ tínhchất hoá học của một số oxit
- Phân biệt được một số oxit
Kĩ năng:
- Dự đoán, kiểm tra và kết luậnđược về tính chất hoá học củaCaO
- Viết được phương trình hóahọc minh họa tính chất hóa họccủa CaO
Giới thiệunghề nhưCôngnhântrong các
lò nungvôi, nhàmáygiấy…
Tính chất hóahọc của CaO
Phản ứngđiều chế CaO
- Trựcquan
- Đàmthoại
- Thuyếttrình,gợi mở -vấn đáp
Cốc thuỷ tinh,
phenolphtaleinhoặc giấy quỳtím, nước,CaO
4 Một số oxit
quan trọng (tt)
Kiến thức:
- Tính chất, ứng dụng, điềuchế lưu huỳnh đioxit
Phản ứngđiều chế SO2
- Trựcquan
- Đàmthoại
- Thuyếttrình,gợi mở -
Nước cất, quỳtím, Na2SO3,
dd H2SO4, ddCa(OH)2, ốngnghiệm, bìnhcầu, ống dẫnkhí
Trang 4- Viết được phương trình hóahọc minh họa tính chất hóa họccủa SO2.
Kiến thức:
- Tính chất hoá học của axit:
Tác dụng với: quỳ tím,bazơ,oxit bazơ và kim loại
Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút rakết luận về tính chất hoá họccủa axit nói chung
- Viết các phương trình hoáhọc chứng minh tính chất axit
Tính chất hóahọc của axit quỳ tím, HCl,H2SO4, ống
nhỏ giọt, cốc,kẽm, Cu(OH)2
ống nghiệm,
nghiệm, giá đểống nghiệm
6 Một số axit
quan trọng
Kiến thức:
- Tính chất, ứng dụng, cáchnhận biết axit HCl, H2SO4
loãng và H2SO4 đặc (tác dụngvới kim loại, tính háo nước)
Kĩ năng:
- Dự đoán, kiểm tra và kết luậnđược về tính chất hoá học củaaxit HCℓ, H2SO4 loãng, H2SO4
đặc tác dụng với kim loại
- Viết các phương trình hoáhọc chứng minh tính chất của
H2SO4 loãng và H2SO4 đặc,nóng
- Tính chất hóahọc riêng của
H2SO4
- Trựcquan
- Đàmthoại
- Thuyếttrình,gợi mở -vấn đáp
H2SO4 đặc, Cu,đường, ốngnghiệm, cốcthủy tinh, ốngnhỏ giọt
Nhận biết axit
H2SO4 và muối
- Trựcquan
H2SO4, BaCl2,
Na2SO4, ống
Trang 5- Nhận biết được dung dịchaxit HCℓ và dung dịch muốiclorua, axit H2SO4 và dungdịch muối sunfat.
- Tính nồng độ hoặc khốilượng dung dịch axit HCℓ,
H2SO4 trong phản ứng
côngnhântrong cáctrong cácnhà máysản xuấtphân bón,phẩmnhuộm,chất dẻo,luyệnkim, …
thoại
- Thuyếttrình,gợi mở -vấn đáp
nghiệm, ốngnhỏ giọt
8 Luyện tâp:
Tính chất hóa học của oxit và axit
Kiến thức:
- Nắm được tính chất hóa họccủa oxit bazơ, oxit axit và mốiquan hệ giữa oxit bazơ và oxitaxit
- Nắm được tính chất hóa họccủa axit Dẫn ra những phảnứng hóa học minh họa cho tínhchất của những hợp chất trênbằng những chất cụ thể, nhưCaO, SO2, HCl, H2SO4
Kỹ năng:
- Tính chất hóahọc của oxit vàaxit
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Bảng phụ
Trang 6- Vận dụng những kiến thức vềoxit, axit để làm bài tập
Kiến thức:
-Mục đích, các bước tiếnhành, kĩ thuật thực hiện cácthí nghiệm:
- Oxit tác dụng với nước tạothành dung dịch bazơ hoặcaxit
- Nhận biết dung dịch axit,dung dịch bazơ và dung dịchmuối sunfat
Kĩ năng:
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất
để tiến hành an toàn, thànhcông các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thíchhiện tượng và viết được cácPTHH của thí nghiệm
- Viết tường trình thí nghiệm
Giáo dục
HS sửdụng tiếtkiệm hóachất khilàm thínghiệm,cách quansát hiệntượngdiễn ratrong thínghiệm
Phản ứng củaCaO và P2O5
với nước
Nhận biết cácdung dịch axit
H2SO4 , HCl vàmuối sunfat
- Trựcquan
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Hoạtđộngnhóm
CaO, P đỏmnước, ốngnghiệm, đèncồn, cốc thủytinh giấy quỳtím,
Dạng bài tập đãôn:
- Viết phươngtrình hóa học
- Nhận biết cácdung dịch
- Bài tập tínhtheo phươngtrình hóa học
+Phươngphápkiểm tra
+ Đề kiểm tra
Trang 7 Kiến thức:
- Tính chất hoá học chung củabazơ (tác dụng với chất chỉ thịmàu, và với axit); tính chấthoá học riêng của bazơ tan(kiềm) (tác dụng với oxit axit
và với dung dịch muối); tínhchất riêng của bazơ không tantrong nước (bị nhiệt phânhuỷ)
Kĩ năng:
- Tra bảng tính tan để biết mộtbazơ cụ thể thuộc loại kiềmhoặc bazơ không tan
- Quan sát thí nghiệm và rút rakết luận về tính chất của bazơ,tính chất riêng của bazơ khôngtan
Nhận biết môi trường dungdịch bằng chất chỉ thị màu(giấy quỳ tím hoặc dung dịchphenoℓphtalêin)
- Viết các phương trình hoáhọc minh hoạ tính chất hoáhọc của bazơ
- Tính chất hóahọc của bazơ - Trựcquan
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Ca(OH)2, HCl,NaOH, cốc,phenolphtalein,quỳ tím, ốngnghiệm, đũathuỷ tinh
12 Một số
bazơ quan trọng
Kiến thức:
-Tính chất, ứng dụng của natrihiđroxit NaOH ; phương phápsản xuất NaOH từ muối ăn
- Tính chất hóahọc của NaOH - Trựcquan
- Thuyếttrình
Các dung dịchNaOH, HCl,CuSO4, ốngnghiệm
Trang 8- Tìm khối lượng hoặc thể tíchdung dịch NaOH.
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
-Thang pH và ý nghĩa giá trị
- Tìm khối lượng hoặc thể tíchdung dịch Ca(OH)2
Giới thiệunghề nhưcôngnhântrong cácnhà máysản xuất
xà phòng,
tơ nhântạo,
nhôm, vậtliệu xâydựng và
kỹ sưnôngnghiệp
- Tính chất hóa
Ca(OH)2
- Trựcquan
- Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Ca(OH)2, HCl,phenolphtalein,quỳ tím, cốc,ống nghiệm
14 Tính chất
hóa học của muối
Kiến thức:
Tính chất hoá học của muối:
tác dụng với kim loại, dungdịch axit, dung dịch bazơ,dung dịch muối khác, nhiều
Giới thiệunghề nhưcôngnhântrong các
Tính chất hóahọc của muối
- Trựcquan
- Thuyếttrình
- Đàm
Ống nghiệm,kẹp gỗ, ống
AgNO3, NaCl,CuSO4, HCl,
Trang 9muối bị nhiệt phân huỷ ởnhiệt độ cao.
Kĩ năng:
- Tiến hành một số thí nghiệm,quan sát giải thích hiện tượng,rút ra được kết luận về tínhchất hoá học của muối
- Viết được các phương trìnhhoá học minh hoạ tính chấthoá học của muối
trongngànhcôngnghiệp
mạ kimloại
thoại gợi mở -vấn đáp
Kiến thức:
Khái niệm phản ứng trao đổi
và điều kiện để phản ứng traođổi thực hiện được
- Kĩ năng:
- Viết được các phương trìnhhoá học minh hoạ tính chấthoá học của muối
- Tính khối lượng hoặc thể tíchdung dịch muối trong phảnứng
Phản ứng traođổi và điềukiện xảy raphản ứng traođổi
- Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Bảng phụ
16 Kiểm tra
15 phút – Một số muối quan trọng
Kiến thức:
Một số tính chất và ứng dụngcủa natri clorua (NaCl) và kalinitrat (KNO3)
Tính chất, ứngdụng, sản xuấtmuối NaCl
- Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Phươngpháp
Đề kiểm tra
Trang 10hoá học minh hoạ tính chấthoá học của muối.
- Tính khối lượng hoặc thể tíchdung dịch muối trong phảnứng
nghiệpsản xuấtmuối,phân bón
Kiến thức:
-Tên, thành phần hoá học vàứng dụng của một số phânbón hoá học thông dụng
Một số muốiđược làm phânbón hóa học
- Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
18 Mối quan
hệ giữa các hợp chất
vô cơ
Kiến thức:
- Biết và chứng minh đượcmối quan hệ giữa oxit axit,bazơ, muối
- Phân biệt một số hợp chất vô
cơ cụ thể
- Tính thành phần phần trăm vềkhối lượng hoặc thể tích của
Mối quan hệhai chiều giữacác loại hợpchất vô cơ
Kĩ năng thực
phương trìnhhóa học
- Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Bảng phụ
Trang 11hỗn hợp chất rắn, hỗn hợplỏng, hỗn hợp khí.
Các loại hợp chất
- Viết được những PTHH biểu
diễn cho những tính chất củahợp chất
Kỹ năng:
-Giải được các bài tập liênquan đến những tính chất hóahọc của các loại hợp chất vô
cơ, hoặc giải thích được nhữnghiện tượng hóa học đơn giảnxảy ra trong đời sống sản xuất
- Củng cố các
kiến thức đãhọc về các loạihợp chất vô cơ
Vận dụng đểgiải một số bàitập
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Bảng phụ
hành: Tính chất hóa học của bazơ và muối
Kiến thức:
Mục đích, các bước tiến hành,
kĩ thuật thực hiện các thínghiệm:
- Bazơ tác dụng với dung dịchaxit, với dung dịch muối
- Dung dịch muối tác dụngvới kim loại, với dung dịchmuối khác và với axit
Kĩ năng:
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất
Giáo dục
HS sửdụng tiếtkiệm hóachất khilàm thínghiệm,cách quansát hiệntượngdiễn ra
Phản ứng củabazơ với muối,với axit
Phản ứng củamuối với kimloại, với axit,với muối
- Trựcquan
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Hoạtđộngnhóm
NaOH, FeCl3,CuSO4, HCl
BaCl2, Na2SO4
H2SO4,
Trang 12để tiến hành an toàn, thànhcông 5 thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thíchhiện tượng thí nghiệm và viếtđược các phương trình hoáhọc
- Viết tường trình thí nghiệm
trong thínghiệm
11
(26/10
đến
31/10)
21 Kiểm tra viết
Kiểm tra mức độ nắm kiếnthức trọng tâm và kỹ năng tínhtoán cơ bản của liên quan đếnbazơ và muối
Dạng bài tập đãôn:
- Viết phươngtrình hóa học
- Phân biệtphân bón đơn,phân bón kép
- Nhận biết hóachất
- Bài tập tínhtheo công thứchóa học
+Phươngphápkiểm tra
Kĩ năng:
- Biết vận dụng tính chất vật lýcủa từng kim loại để ứng dụngthích hợp vào đời sống sảnxuất
Tính chất vật
lí của kim loại
- Trựcquan
- Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Nhôm, kẽm,đồng …
Trang 13 Kiến thức:
Tính chất hoá học của kimloại: Tác dụng với phi kim,dung dịch axit, dung dịchmuối
Kỹ năng:
- Quan sát hiện tượng thínghiệm cụ thể, rút ra được tínhchất hoá học của kim loại
- Tính khối lượng của kim loạitrong phản ứng, thành phầnphần trăm về khối lượng củahỗn hợp hai kim loại
Tính chất hóahọc của kimloại
- Trựcquan
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Sắt, oxi, clo,CuSO4,
24 Dãy hoạt
động hóa học của kim loại
Kỹ năng:
- Quan sát hiện tượng thínghiệm cụ thể, rút ra được dãyhoạt động hoá học của kimloại
- Vận dụng được ý nghĩa dãyhoạt động hoá học của kim loại
để dự đoán kết quả phản ứngcủa kim loại cụ thể với dungdịch axit, với nước và với dung
Dãy hoạtđộng hóa họccủa kim loại
- Trựcquan
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Fe, Cu, CuSO4,FeSO4,AgNO3
Trang 14dịch muối.
- Tính khối lượng của kim loạitrong phản ứng, thành phầnphần trăm về khối lượng củahỗn hợp hai kim loại
H2SO4 đặc, nguội; nhôm phảnứng được với dung dịch kiềm
Phương pháp sản xuất nhômbằng cách điện phân Al2O3
nóng chảy
Kỹ năng: Dự đoán,
kiểm tra và kết luận về tínhchất hoá học của nhôm và Viếtcác phương trình hoá học minhhoạ
- Quan sát sơ đồ, hình ảnh đểrút ra được nhận xét về phươngpháp sản xuất nhôm
Giới thiệunghề nhưcôngnhântrong cáctrongngànhcôngnghiệpsản xuấtnhôm
Tính chất hóahọc của nhôm - Trựcquan
- Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Al, H2SO4,CuSO4, NaOH,ống nghiệm,
…
- Sắt có những tính chất hoáhọc chung của kim loại; nhôm
và sắt không phản ứng với
H2SO4 đặc, nguội; sắt là kimloại có nhiều hoá trị
Tính chất hóahọc của sắt - Trựcquan
- Thuyếttrình
- Đàmthoại
Fe, Cl2, H2SO4,CuSO4, ốngnghiệm, …
Trang 15gợi mở vấn đáp.
Khái niệmhợp kim sắt vàcách sản xuấtgang, thép
- Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Bảng phụ
28 Sự ăn mòn
kim loại và bảo vệ kim loại không
bị ăn mòn
Kiến thức:
- Khái niệm về sự ăn mòn kimloại và một số yếu tố ảnhhưởng đến sự ăn mòn kimloại
- Cách bảo vệ kim loại không
Khái niệm ănmòn kim loại
và các yếu tốảnh hưởng
Biện phápchống ăn mòn
- Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Bảng phụ
Trang 16bị ăn mòn.
Kĩ năng:
- Quan sát một số thí nghiệm
và rút ra nhận xét về một sốyếu tố ảnh hưởng đến sự ănmòn kim loại
- Nhận biệt được hiện tượng ănmòn kim loại trong thực tế
- Vận dụng kiến thức để bảo vệmột số đồ vật bằng kim loạitrong gia đình
Kim loại
Kiến thức: - Dãy hoạt
động hóa học của kim loại
- Tính chất hóa học của kimlọai nói chung : tác dụng vớiphi kim,với dung dịchaxit,dungdịch muối và điều kiện để phảnứng xảy ra
- Sự giống và khác nhau giữa
Tính chất hóahọc của Al, Fe
Phươngphápkiểm tra
Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Đề kiểm tra
Trang 17dụng để giải các bài tập liênquan.
30
Thực hành: Tính chất hóa học của nhôm và sắt
Kiến thức
Mục đích, các bước tiến hành,
kĩ thuật thực hiện các thínghiệm:
- Nhôm tác dụng với oxi
- Sắt tác dụng với lưu huỳnh
- Nhận biết kim loại nhôm vàsắt
Kĩ năng
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất
để tiến hành an toàn, thànhcông các thí nghiệm trên
- Quan sát, mô tả, giải thíchhiện tượng thí nghiệm và viếtđược các phương trình hoáhọc
- Viết tường trình thí nghiệm
Giáo dục
HS sửdụng tiếtkiệm hóachất khilàm thínghiệm,cách quansát hiệntượngdiễn ratrong thínghiệm
Phản ứng củanhôm với oxi
Phản ứng củasắt với lưuhuỳnh
Nhận biếtnhôm và sắt
- Trựcquan
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Hoạtđộngnhóm
Fe, S, AlNaOH, ốngnghiệm, đèncồn
Chương III: PHI KIM SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Kiến thức
- Tính chất vật lí của phi kim
- Tính chất hoá học của phikim: Tác dụng với kim loại,với hiđro và với oxi
- Sơ lược về mức độ hoạtđộng hoá học mạnh, yếu củamột số phi kim
Kĩ năng
Tính chất hóahọc chung củaphi kim
- Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Bảng phụ
Trang 18- Quan sát thí nghiệm, hình ảnhthí nghiệm và rút ra nhận xét
về tính chất hoá học của phikim
- Viết một số phương trình hoáhọc theo sơ đồ chuyển hoá củaphi kim
- Tính lượng phi kim và hợpchất của phi kim trong phảnứng hoá học
Kiến thức
- Tính chất vật lí của clo
- Clo có một số tính chấtchung của phi kim (tác dụngvới kim loại, với hiđro), clocòn tác dụng với nước vàdung dịch bazơ, clo là phi kimhoạt động hoá học mạnh
- Nhận biết được khí clo bằnggiấy màu ẩm
Tính chất vật
lí và hóa họccủa clo
- Trựcquan
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Cl2, Cu, giấyquỳ tím ẩm
Trang 19 Kĩ năng
- Tính thể tích khí clo tham giahoặc tạo thành trong phản ứnghoá học ở điều kiện tiêu chuẩn
Giới thiệunghề nhưcôngnhântrong cáctrongngànhcôngnghiệpsản xuấtnhựaPVC,chất dẻo,
…
Phương phápđiều chế clotrong phòng
TN và trongCN
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Bảng phụ
34 Cacbon Kiến thức
- Cacbon có 3 dạng thù hìnhchính: kim cương, than chì vàcacbon vô định hình
- Cacbon vô định hình (than
gỗ, than xương, mồ hóng…)
có tính hấp phụ và hoạt độnghoá học mạnh chất Cacbon làphi kim hoạt động hoá họcyếu: tác dụng với oxi và một
số oxit kim loại
- Ứng dụng của cacbon
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnhthí nghiệm và rút ra nhận xét
Tính chất hóa
cacbon
Ứng dụng củacacbon
- Trựcquan
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Nước có màu,than gỗ tán
thấm nước
Trang 20về tính chất của cacbon.
- Viết các phương trình hoáhọc của cacbon với oxi, vớimột số oxit kim loại
- Tính lượng cacbon và hợpchất của cacbon trong phảnứng hoá học
- CO2 có những tính chất củaoxit axit
- H2CO3 là axit yếu, khôngbền
- Tính chất hoá học của muốicacbonat (tác dụng với dungdịch axit, dung dịch bazơ,dung dịch muối khác, bị nhiệtphân huỷ)
- Chu trình của cacbon trong
tự nhiên và vấn đề bảo vệ môitrường
Kĩ năng:
- Xác định phản ứng có thựchiện được hay không và viếtcác phương trình hoá học
- Nhận biết khí CO2, một sốmuối cacbonat cụ thể
Giới thiệunghề nhưcôngnhântrong cáctrongngànhcôngnghiệpsản xuấtnhựaPVC,chất dẻo,
…
Tính chất hóahọc của CO,
CO2, H2CO3 vàmuối cacbonat
- Trựcquan
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Hình 3.11,3.13
Trang 21- Tính thành phần phần trămthể tích khí CO và CO2 tronghỗn hợp.
36 Ôn tập học kỳ I
- Cũng cố hệ thống hóa kiến
thức về tính chất hóa học củacác hợp chất vô cơ, kim loại để
HS thấy được mối quan hệgiữa đơn chất và hợp chất vô
cơ
- Biết vận dụng kiến thức đểlàm các bài tập định tính vàđịnh lượng
- Biết vận dụng tính chất hóahọc để lập sơ đồ và hoàn thànhcác sơ đồ chuyển hóa giữa cácchất với nhau
- Viết đượcphương trìnhhóa học thểhiện tính chấthóa học củamột số chất,
- Nhận biếtđược một sốdung dịch băngphương pháphóa học
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
kỳ I (tt) - Cũng cố hệ thống hóa kiếnthức về tính chất hóa học của
các hợp chất vô cơ, kim loại để
HS thấy được mối quan hệgiữa đơn chất và hợp chất vô
cơ
- Biết vận dụng kiến thức đểlàm các bài tập định tính vàđịnh lượng
- Biết vận dụng tính chất hóahọc để lập sơ đồ và hoàn thànhcác sơ đồ chuyển hóa giữa cácchất với nhau
Bài tập tínhtheo phươngtrình hóa học
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Bảng phụ
Trang 2238 Kiểm tra học kỳ I
Kiểm tra, đánh giá sự tiếp thu kiến thức của HS về các phần
đã học trong học kì I (các hợp chất vô cơ, kim loại, một số phikim và hợp chất của chúng)
Các dạng bài tập:
- Viết phương trình hóa học - Nhận biết hóa chất
- Giải thích hiện tượng.- Tính theo phương trình hóa học
- Bài tập có chất dư hoặc bài tập tìm nguyên tố, công thức hóa học
+ Phương pháp kiểm tra
+ Đề kiểm tra
Trang 23Tuần PPCT Tên bài Mục tiêu Tích hợp trọng tâm pháp tiện Điều chỉnh
- Chu trình của cacbon trong
tự nhiên và vấn đề bảo vệ môitrường
Kĩ năng:
- Xác định phản ứng có thựchiện được hay không và viếtcác phương trình hoá học
- Nhận biết khí một số muốicacbonat cụ thể
- Tính chấthóa học của
H2CO3 vàmuối
cacbonat
- Trựcquan
- Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
NaHCO3,
Na2CO3,HCl,
K2CO3,Ca(OH)2,ốngnghiệm,khay, cốc,ống dẫnkhí, đèncồn
- Một số ứng dụng quan trọngcủa silic, silic đioxit và muối
Giới thiệunghề sảnxuất linhkiện điện
tử, sản xuấtthuỷ tinh,sành sứ, đồgốm,
ximăng
- Si, SiO2 và
sơ lược về đồgốm, sứ, ximăng, thủytinh
- Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Hình 3.20SGK
Trang 24- Sơ lược về thành phần vàcác công đoạn chính sản xuấtthuỷ tinh, đồ gốm, xi măng.
Kĩ năng
- Đọc và tóm tắt được thông tin
về Si, SiO2, muối silicat, sảnxuất thuỷ tinh, đồ gốm, ximăng
- Viết được các phương trìnhhoá học minh hoạ cho tính chấtcủa Si, SiO2, muối silicat
Kiến thức:
- Các nguyên tố trong bảngtuần hoàn được sắp xếp theochiều tăng dần của điện tínhhạt nhân nguyên tử Lấy ví dụminh hoạ
- Cấu tạo bảng tuần hoàngồm: Ô nguyên tố, chu kì,nhóm Lấy ví dụ minh hoạ
Kĩ năng:
- Quan sát bảng tuần hoàn, ônguyên tố cụ thể, nhóm I vàVII, chu kì 2, 3 và rút ra nhậnxét về ô nguyên tố, về chu kỳ
và nhóm
- Từ cấu tạo nguyên tử của một
số nguyên tố điển hình (thuộc
20 nguyên tố đầu tiên) suy ra
Cấu tạo và ýnghĩa của bảngtuần hoàn cácnguyên tố hóahọc
- Thuyếttrình
- Đàmthoại gợi mở -vấn đáp
Bảng tuầnhoàn cácnguyên tốhóa học